1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề: Phương pháp toạ độ trong không gian Đề 0023537

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 295,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu đường kính AB?. Đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác  G và vuông góc với có phương trình: A.. Điểm nào sau đây là trọng tâm của ta

Trang 1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

ĐỀ 002

C©u 1 : Cho A(2;1; 1) , B(3; 0;1), C(2; 1; 3) ; điểm thuộc D Oy, và thể tích khối tứ diện ABCD

bằng Tọa độ điểm là:5 D

A. (0; 7; 0) hoặc (0; 8; 0) B. (0; 7; 0)

C. (0; 8; 0) D. (0; 7; 0) hoặc (0; 8; 0)

C©u 2 :

y

mp  x y z    A(1; 2; 1) thẳng qua cắt và song song với  A d mp( ) có phương trình là

y

2

y

y

x    z

y

x    z

C©u 3 : Cho A(5;1; 3), B ( 5;1; 1) , C(1; 3; 0) , D(3; 6; 2) Tọa độ điểm đối xứng với điểm A A

qua mp BCD( ) là

A. ( 1; 7; 5) B. (1; 7; 5)  C. (1; 7; 5) D. (1; 7; 5)

C©u 4 : Cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y6z 2 0 và mặt phẳng ( ) : 4 x3y12z10 0

Mặt phẳng tiếp xúc với ( )S và song song với ( ) có phương trình là:

A. 4x3y12z78 0 B. 4x3y12z78 0 hoặc

4x3y12z26 0

C. 4x3y12z78 0 hoặc

4x3y12z26 0 D. 4x3y12z26 0

C©u 5 : Cho hai điểm A ( 2; 0; 3) , B(2; 2; 1) Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu

đường kính AB?

A. x2y2z22y4z 1 0 B. x2y2z22x4z 1 0

C. x2y2z22y4z 1 0 D. x2y2z22y4z 1 0

Trang 2

C©u 6 : Đường thẳng   x 12 y 9 z 1 cắt mặt phẳng tại điểm có tọa

d :

    : 3x 5y z 2   0

độ là :

A. 2; 0; 4 B. 0;1;3 C. 1; 0;1 D. 0; 0; 2 

C©u 7 : Cho A(2; 1; 6) , B   ( 3; 1; 4), C(5; 1; 0) , D(1; 2;1) Thể tích tứ diện ABCD bằng:

C©u 8 : Cho mặt cầu 2 2 2 Biết , ( là gốc tọa độ) là đường kính

( ) :S xyz 2x6y4z0 OA O của mặt cầu ( )S Tìm tọa độ điểm ?A

A. A ( 1; 3; 2) B. Chưa thể xác định được tọa độ điểm vì A

mặt cầu ( )S có vô số đường kính

C. A(2; 6; 4)  D. A ( 2; 6; 4)

C©u 9 :

Tìm điểm trên đường thẳng A : 1 sao cho khoảng cách từ điểm đến

y

bằng Biết có hoành độ dương ( ) : 2 2 5 0

A. A(0; 0; 1) B. A ( 2;1; 2) C. A(2; 1; 0) D. A(4; 2;1)

C©u 10 : Cho ( )S là mặt cầu tâm I(2;1; 1) và tiếp xúc mặt phẳng ( ) : 2 x2y z  3 0 Khi đó bán

kính mặt cầu ( )S là:

3

C. 4

2 9

C©u 11 : Cho hai mặt phẳng ( ) : m x y2  (m22)z 2 0 và ( ) : 2 x m y 2 2z 1 0 Mặt phẳng

vuông góc với khi

C©u 12 : Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1; 0; 0), B(0;1; 0), C(0; 0;1) và D(1;1;1) Gọi M N,

lần lượt là trung điểm của ABCD Khi đó tọa độ trung điểm của đoạn thẳng G MN

là:

; ;

2 2 2

1 1 1

; ;

3 3 3

1 1 1

; ;

4 4 4

2 2 2

; ;

3 3 3

C©u 13 : Cho ba mặt phẳng  P : 3x   y z 4 0 ; Q : 3x     y z 5 0 và  R : 2x 3y 3z 1 0   

Xét các mệnh đề sau:

(I): (P) song song (Q) (II): (P) vuông góc (Q)

Trang 3

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?

A. (I) sai ; (II) đúng B. (I) đúng ; (II) sai

C. (I) ; (II) đều sai D. (I) ; (II) đều đúng

C©u 14 :

1 3

2

d y t

  

 

   

( ) : 2 2 6 0

C©u 15 :

Cho hai đường thẳng 1: 3 6 1 và Đường thẳng đi qua điểm

y

2

x t

z

 

  

 

 , vuông góc với và có pt là:

(0;1;1)

y

x   z

y

x   z

y

y

C©u 16 : Cho A(0; 0; 2), B(3; 0; 5), C(1;1; 0), D(4;1; 2) Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ

đỉnh xuống mặt phẳng D (ABC) là:

11

C©u 17 : Cho A(0; 0;1), B  ( 1; 2; 0), C(2;1; 1) Đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác  G

và vuông góc với có phương trình:

A.

1 5 3 1 4 3 3

z t

  

   



B.

1 5 3 1 4 3 3

z t

  

   



C.

1 5 3 1 4 3 3

  

   

 



D.

1 5 3 1 4 3 3

z t

  

   



C©u 18 : Cho tứ diện OABC với A3;1; 2 ; B 1;1;1 ; C    2; 2;1 Tìm thể tích tứ diện OABC

A. 8 (đvtt) B. 8 (đvtt)

3

C©u 19 :

Cho mặt phẳng ( ) : 2 x y 3z 1 0 và đường thẳng

3

1

z

   

  

 

Trang 4

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. d( ) B. d cắt ( ) C. d฀( ) D. d( )

C©u 20 : Cho tam giác ABC với A3; 2; 7 ; B 2; 2; 3 ; C     3; 6; 2  Điểm nào sau đây là trọng tâm

của tam giác ABC

A. G4;10; 12  B. 4 10

G ; ; 4

3 3

G ; ; 4

3 3

  

C©u 21 :

Cho hai đường thẳng chéo nhau :   x 1 y 7 z 3 và Tìm

d :

       x 1 y 2 z 2

d ' :

    

 khoảng cách giữa (d) và (d’) :

2

1

5 14

S : x y  z 2x4y 6z 5  0   : x  y z 0 định nào sau đây đúng ?

A.   đi qua tâm của (S) B.   tiếp xúc với (S)

C.   cắt (S) theo 1 đường tròn và không đi

qua tâm của mặt cầu (S) D.   và  S không có điểm chung

C©u 23 : Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a  ( 1;1; 0), và Trong các

(1;1; 0)

b 

(1;1;1)

c 

 mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

cos( , )

6

b c 

 

B. a c  1

 

C. a và cùng b

phương D. a b c  0

   

C©u 24 : Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(5; 1; 3)  lên mặt phẳng ( ) : 2 x y 1 0    là điểm

nào trong các điểm sau?

A. (1;1; 3) B. (1; 1; 3)  C. (1;1; 3) D. ( 1; 1; 3) 

C©u 25 :

Cho hai điểm A(1; 4; 2), B ( 1; 2; 4) và đường thẳng : 1 2 Điểm mà

y

nhỏ nhất có tọa độ là

MAMB

A. (1; 0; 4) B. (0; 1; 4) C. ( 1; 0; 4) D. (1; 0; 4)

C©u 26 : Trong không gian Oxyz, cho điểm G(1;1;1), mặt phẳng qua và vuông góc với đường G

thẳng OG có phương trình:

A. x y z  0 B. x y z   3 0 C. x y z  0 D. x y z   3 0

Trang 5

C©u 27 : Cho hai điểm A ( 1; 3;1), B(3; 1; 1)  Khi đó mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

phương trình là

A. 2x2y z 0 B. 2x2y z 0 C. 2x2y z 0 D. 2x2y z  1 0

C©u 28 : Cho A(0; 2; 2) , B ( 3;1; 1) , C(4; 3; 0) và D(1; 2; )m Tìm m để bốn điểm A B C D, , , đồng

phẳng Một học sinh giải như sau:

Bước 1: AB   ( 3; 1;1); ;



(4;1; 2)

AC 



(1; 0; 2)



Bước 2:

2 4 4 1

1 1 1 3 3 1

 

AB AC AD,      3 m 2 m 5

  

Bước 3: A B C D, , , đồng phẳng AB AC AD,     0 m 5 0

  

Đáp số: m  5

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A. Sai ở bước 2 B. Đúng C. Sai ở bước 1 D. Sai ở bước 3

C©u 29 : Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1; 0; 0), B(0;1; 0), C(0; 0;1) và D(1;1;1) Khi đó

mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính:

2

C©u 30 :

Trong không gian tọa độ Oxyzcho hai đường thẳng  1   và

3

4

z

 

 

.Khoảng cách giữa và bằng giá trị nào sau đây ?

 2 : 1  

3 2

x k

  

 d1  d2

A. 105

7

B. 1

5 21 7

C©u 31 : Cho mặt phẳng ( ) đi qua điểm M(0; 0; 1) và song song với giá của hai vectơ a  (1; 2; 3)

b (3; 0; 5) Phương trình mặt phẳng là:

( )

A.  5x 2y3z 3 0 B. 5x2y3z21 0

C. 5x2y3z21 0 D. 10x4y6z21 0

Trang 6

C©u 32 :

y

1 : 1 2

1

  

  

   

(1; 2; 3)

A

thẳng đi qua , vuông góc với và cắt có phương trình là: A d1 d2

y

x    z

2

y

x    z

y

2

y

C©u 33 :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (d): 1 3 1 và

x  y  z

: Phương trình hình chiếu của (d) trên là:

  x3y  z 4 0  

xyz

xyz

x  y  z

xy  z

C©u 34 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;7;9) và tiếp xúc với mặt

phẳng (Oyz) là :

A.   2  2 2

x  y  z 

C.   2  2 2

x  y  z 

C©u 35 : Cho mặt phẳng ( ) : 3P x4y5z 8 0 và đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng d

và Gọi là góc giữa đường thẳng và Khi đó ( ) : x2y 1 0 ( ) : x2z 3 0  d mp P( )

C©u 36 : Cho đường thẳng đi qua điểm d A(1; 2; 3) và vuông góc với mặt phẳng

Phương trình tham số của là:

( ) : 4 x3y7z 1 0 d

A.

1 4

2 3

3 7

  

  

  

B.

1 8

2 6

3 14

   

   

   

C.

1 3

2 4

3 7

  

  

  

D.

1 4

2 3

3 7

   

   

   

C©u 37 : Tìm góc giữa hai mặt phẳng   : 2x   y z 3 0 ;   : x y 2z 1 0 :

60

C©u 38 : Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng và a ABBC Tính thể tích

khối lăng trụ

Trang 7

Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Chọn hệ trục như hình vẽ:

z

x y

B'

A'

A C'

; 0; 0 2

a

3 0; ; 0 2

a

3 0; ; 2

a

 

a

a

C  h

lăng trụ), suy ra

;

3

2 2

a a

   

    



Bước 2: ABBCAB BC  0

2 2

2

0

ABC A B C

V    B h  Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A. Lời giải đúng B. Sai ở bước 1 C. Sai ở bước 3 D. Sai ở bước 2

C©u 39 : Cho hai điểm A(0; 0; 3) và B(1; 2; 3)  Gọi A B  là hình chiếu vuông góc của đường thẳng

lên mặt phẳng Khi đó phương trình tham số của đường thẳng là

A.

1

2 2 0

z

  

   

 

B.

1

2 2 0

z

  

   

 

0

x t

z

 

  

 

0

x t

z

  

  

 

C©u 40 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm A(1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng

  x2y  z 3 0

6

x  y  z  B. x2  y2 z2 2x4y2z 6 0

6

      D. 6x2 6y2 6z2 12x24y12z350

Trang 8

C©u 41 : Cho A(3; 0; 0), B(0; 6; 0) , C(0; 0; 6) và mp( ) : x y z   4 0 Tọa độ hình chiếu vuông góc

của trọng tâm tam giác ABC trên mp( )

A. (2;1; 3) B. (2; 1; 3) C. ( 2; 1; 3)  D. (2; 1; 3) 

C©u 42 : Cho A(1;1; 3), B ( 1; 3; 2), C ( 1; 2; 3) Khoảng cách từ gốc tọa độ tới mặt phẳng O (ABC)

bằng

2

D. 3 2

C©u 43 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng (d) đi qua N(5;3;7) và vuông góc

với mặt phẳng (Oxy) là :

5 3 7

x

z

 

5 3

7 2

x

  

5 3 7

z

 

 

5 3 7

x

  

C©u 44 :

Cho hai đường thẳng 1 và Mặt phẳng cách đều và có

2

2

z t

  

  

 

2

2 2

d y

z t

  

 

 

1

d d2

phương trình là

A. x5y2z12 0 B. x5y2z12 0

C. x5y2z12 0 D. x5y2z12 0

C©u 45 : Cho 3 điểm A 2; 1;5 ; B 5; 5; 7      và M x; y;1  Với giá trị nào của x ; y thì A, B, M thẳng

hàng ?

A. x4 ; y7 B. x 4; y 7 C. x4; y 7 D. x 4 ; y7

C©u 46 :

Cho hai đường thẳng 1 và Mặt phẳng chứa cả và có

5 2

5

  

  

  

2

9 2 :

2

d y t

  

 

   

1

d d2

phương trình là:

A. 3x5y z 25 0 B. 3x5y z 25 0

C. 3x5y z 25 0 D. 3x y z  25 0

C©u 47 : Khoảng cách từ điểm M ( 1; 2; 4) đến mp( ) : 2 x2y z  8 0 là:

Trang 9

A. 4 B. 3 C. 6 D. 5

C©u 48 :

y

1

:

y

 đường vuông góc chung của và làd1 d2

y

3

y

y

y

C©u 49 : Cho hai điểm M(1; 2; 4)  và M(5; 4; 2) Biết M là hình chiếu vuông góc của lên M

Khi đó, có phương trình là ( )

A. 2x y 3z20 0 B. 2x y 3z20 0

C. 2x y 3z20 0 D. 2x y 3z20 0

C©u 50 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x y 3z 1 0 và đường thẳng d có

phương trình tham số:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

3

2 2 1

z

  

  

 

C©u 51 : Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành OADBOA  ( 1;1; 0), (O là



(1;1; 0)

OB 



gốc tọa độ) Khi đó tọa độ tâm hình hình OADBlà:

A. (0;1; 0) B. (1; 0; 0) C. (1; 0;1) D. (1;1; 0)

C©u 52 : Cho mặt cầu ( ) : (S x2)2 (y 1)2z2 14 Mặt cầu ( )S cắt trục Oz tại và A B (z  A 0)

Phương trình nào sau đây là phương trình tiếp diện của ( )S tại ?B

A. 2x y 3z 9 0 B. x2y z  3 0

C. 2x y 3z 9 0 D. x2y z  3 0

C©u 53 :

Cho đường thẳng và điểm Tọa độ hình chiếu của điểm trên

8 4 : 5 2

z t

   

  

 

(3; 2; 5)

là:

A. (4; 1; 3)  B. (4; 1; 3) C. ( 4;1; 3)  D. ( 4; 1; 3) 

Trang 10

C©u 54 : Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD A B C D     với A(0; 0; 0),B(1; 0; 0),

, Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh và Tính khoảng (0;1; 0)

cách giữa hai đường thẳng A C và MN

Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Xác định A C (1;1; 1); MN(0;1; 0)

Suy ra A C MN , (1; 0;1)

 

Bước 2: Mặt phẳng ( ) chứa A C và song song với MN là mặt phẳng qua A(0; 0;1) và có vectơ pháp tuyến n (1; 0;1)( ) : x z  1 0

Bước 3:

2 2 1

1

0 1

( , ) ( ,( ))

2 2

d A C MN d M 

 

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A. Sai ở bước 3 B. Lời giải đúng C. Sai ở bước 1 D. Sai ở bước 2

C©u 55 :

Cho hai đường thẳng 1: 2 1 3 và Khoảng cách giữa

y

2

1

:

y

1

d

d2 là

3

C. 4

4 3 2

C©u 56 : Phương trình mặt phẳng ( )P chứa trục Oy và điểm M(1; 1;1) là:

C©u 57 : Cho hai mặt phẳng ( ) : 3 x2y2z 7 0 và ( ) : 5 x4y3z 1 0 Phương trình mặt

phẳng đi qua gốc tọa độ và vuông góc cả O ( ) và ( ) là:

A. 2x y 2z0 B. 2x y 2z0 C. 2x y 2z 1 0 D. 2x y 2z0

C©u 58 :

( ) :S xyz 8x2y2z 3 0 : 1 2

y

phẳng ( ) vuông góc với và cắt  ( )S theo giao tuyến là đường tròn ( )C có bán kính lớn nhất Phương trình ( )

A. 3x2y z  5 0 B. 3x2y z  5 0

C. 3x2y z 15 0 D. 3x2y z 15 0

C©u 59 : Cho A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2), D(2; 2; 2) Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán

Trang 11

3

2

C©u 60 : Cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0;1; 0), C(0; 0;1), O(0; 0; 0) Khi đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

có phương trình la:

OABC

A. x2y2z2 2x2y2z0 B. x2y2z2   x y z 0

C. x2y2z2   x y z 0 D. x2y2z22x2y2z0

C©u 61 : Cho ba mặt phẳng ( ) : x y 2z 1 0; ( ) : x y z   2 0 và ( ) : x y  5 0 Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( ) B. ( ) ( ) C. ( ) ( ) D. ( ) ( )

C©u 62 : Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a  ( 1;1; 0), và Trong các

(1;1; 0)

b 

(1;1;1)

c 

 mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

C. a  2

D. ab

C©u 63 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) qua ba điểm A(1;-2;4); B(1;3;-1);

C(2;-2;-3) và có tâm nằm trên mặt phẳng (Oxy) là:

A. x2 y2 z2 4x2y210 B. x2 y2 z2 4x2y3z210

C. x2 y2 z2 4x2y210 D. x2  y2 z2 4x2y210

C©u 64 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm E(1;3;-5); F(-2;-1;1)

và song song với trục x Ox' là:

A. 3y2z 1 0 B. 3y2z 1 0 C. 2x3y2z 1 0

D. 3y2z 1 0

C©u 65 : Gọi ( ) là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M(8; 0; 0), N(0; 2; 0) và P(0; 0; 4)

Phương trình mặt phẳng ( ) là:

A. x4y2z 8 0 B. 0

y

x  z

y

x  z

D. x4y2z0

C©u 66 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(1;2;1), B(0;1;2) Biết B là hình chiếu của A lên mặt

phẳng   Phương trình mặt phẳng   là:

A. x   y z 1 0 B. x   y z 1 0 C. x   y z 1 0 D. x   y z 1 0

C©u 67 :

y

Trang 12

vuông góc với mp P( ) có phương trình

A. 2x2y z  8 0 B. 2x2y z  8 0

C. 2x2y z  8 0 D. 2x2y z  8 0

C©u 68 :

1 2 : 2 3

3 4

  

  

  

2

3 4 : 5 6

7 8

  

   

   

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.

1 2

1 2

dd C. d1 và d2 chéo

nhau

D.

1 2

dd

C©u 69 :

Đường thẳng 1 vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

y

x   z

A. 6x4y2z 1 0 B. 6x4y2z 1 0

C. 6x4y2z 1 0 D. 6x4y2z 1 0

C©u 70 : Cho hai điểm A(3; 3;1), B(0; 2;1) và mp P x y z( ) :    7 0 Đường thẳng nằm trên d

sao cho mọi điểm của cách đều hai điểm có phương trình là ( )

2

x t

z t

 

  

 

B.

2

7 3

x t

z t

 

  

 

2

x t

z t

 

  

 

2

x t

z t

  

  

 

C©u 71 : Cho hai điểm M ( 2; 3;1), N(5; 6; 2) Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (Oxz) tại điểm A

Điểm chia đoạn A MN theo tỉ số

A. 1

1 2

C©u 72 :

Cho điểm M 2; 3;5   và đường thẳng     Đường thẳng đi qua M

x 1 2t

d : y 3 t t

z 4 t

 

  

và song song với  d có phương trình chính tắc là :

    

    

x 2 y 3 z 5

C©u 73 :

Cho đường thẳng d:x1 y1 z2 Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng tọa

Ngày đăng: 19/03/2022, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w