1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra một tiết Công nghệ lớp 73517

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 428,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất cung cấp 7 và 8 cần thiết cho 9 đảm bảo năng xuất cao , đồng thời không chứa 10 cho cây, độ phì nhiêu của đất là một trong những yếu tố quyết đị

Trang 1

KIỂM TRA : 1 TIẾT MÔN : CÔNG NGHỆ 7

Họ và tên :

Lớp : 7A

Phần I: Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Điền từ thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp.

Câu1 : cho các từ sau :

1 Đất có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng là nhờ các (1) và (2) , (3 ), (4).Đất chứa nhiều hạt có kích thước càng nhỏ bé , đất càng

chứa nhiều mùn ,khả năng (5) và chất (6) càng tốt.

2 Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất cung cấp (7) và (8) cần thiết cho (9) đảm bảo năng xuất cao , đồng thời không chứa (10)

cho cây, độ phì nhiêu của đất là một trong những yếu tố quyết định năng xuất cây trồng

II / phần tự luận (6đ)

Câu 2 : cho hình ảnh sau :

Hình 1 hình 2 hình 3 hình 4

Trang 2

Hãy cho biết :

A hình 1, hình 2 có tên gọi là gì ? nêu biện pháp đó dùng cho loại đất nào ? ,mục đích của biện pháp đó ? (3đ)

B hình 3, hình 4 hãy cho biết tên cách bón phân và hãy nêu ưu -nhược điểm ? (3đ)

BÀI LÀM

Trang 3

ĐÁP ÁN

Hạt

cát

Hạt

limon

Hạt sét

Chất mùn

Giữ nước

Dinh dưỡng

Nước oxi

Chất dinh dưỡng

Cây trồng

Các chất

có hại

1.ruộng bậc thang  Mục đích : giữ nước ,

chất dinh dưỡng , tiết kiệm diện tích , trồng nhiều , nhìn đẹp ,…

 Loại đất : đất đồi núi – vùng đất dốc

2.hình 2 Cày sâu bừa kĩ  Mục đích : làm đất tơi

xốp , tránh mầm bệnh ,

 Loại đất : đất nghèo dinh dưỡng , lớp đất mỏng

thực hiện ,ít công lao

Trang 4

động dụng cụ đơn giản

 Nhược : phân bón dễ chuyển thành chất khó tan do tiếp xúc với đất 4.hình 4 Bón phun lá  Ưu : dễsử dụng : phân

bón không chuyển thành chất khó tan do tiếp xúc với đất tiết kiệm phân bón

 Nhược : chỉ bón lượng phân nhỏ cần dụng cụ , máy móc phức tạp

Trang 5

KIỂM TRA : 1 TIẾT MÔN : CÔNG NGHỆ 7

Họ và tên :

Lớp : 7B

Phần I: Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Điền từ thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp.

Câu1 : cho các từ sau :

3 Đất có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng là nhờ các (1) và (2) , (3 ), (4).Đất chứa nhiều hạt có kích thước càng nhỏ bé , đất càng

chứa nhiều mùn ,khả năng (5) và chất (6) càng tốt.

4 Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất cung cấp (7) và (8) cần thiết cho cây trồng đảm bảo (9) , đồng thời không chứa (10) cho

cây, độ phì nhiêu của đất là một trong những yếu tố quyết định năng xuất cây trồng

II / phần tự luận (6đ)

Câu 2 : cho hình ảnh sau :

Hình 1 hình 2

Hãy cho biết : hình 1 , hình 2 hãy cho biết tên cách bón phân và hãy nêu ưu -nhược điểm ? (3đ)

Trang 6

Câu 3: nêu khái nệm đất trồng , biện pháp bảo quản phân bón ? (3đ)

BÀI LÀM

ĐÁP ÁN

Hạt

cát

Hạt

limon

Hạt sét

Chất mùn

Giữ nước

Dinh dưỡng

Nước oxi

Chất dinh dưỡng

năng xuất cao

Các chất

có hại Câu 2:

thực hiện ,ít công lao động dụng cụ đơn giản

 Nhược : phân bón dễ chuyển thành chất khó tan do tiếp xúc với đất 2.hình 2 Bón phun lá  Ưu : dễsử dụng : phân

bón không chuyển thành chất khó tan do

Trang 7

tiếp xúc với đất tiết kiệm phân bón

 Nhược : chỉ bón lượng phân nhỏ cần dụng cụ , máy móc phức tạp

Câu 3:

Khái niệm đất

trồng - dó có cây trồng có thể sinh sống và sản xuất ra sản Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái Đất, trên

phẩm

1

Bảo quản

phân

Để nơi thoáng mát, cao ráo Không chộn lẫn phân với nhau

Phân truồng : ở truồng nuôi , ủ phân thành đống, dùng bùn ao trát kín bên ngoài

Đựng trong chum vại đậy kín , gói bằng bao li lông

2

PHÒNG ĐT-GD HUYỆN SÓC SƠN

TRƯỜNG THCS Phú Cường ĐỀ KIỂM TRA – 1TIET MÔN SINH 8

Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm ) : Đọc kỹ câu hỏi và trả lời bằng cách

khoanh vào ý đúng nhất hay nối ý đúng nhất

Câu 1 thành phần nào tham gia vào quá trình đông máu ?

A bạch cầu B huyết tương

C hồng cầu D tiểu cầu

Câu 2 : Trong thành phần của máu , huyết tương chiếm thể tích

A 45 % B 55 % C 92 % D 7 %

Trang 8

Câu 3 : Ghép nội dung ở cột A phù hợp với cột B

2 xương đùi ở thú B phát triển theo hướng lưng –

bụng

3 lồng ngực ở thú C lớn ,phát triển về phía sau

Phần II : Tự luận (8 điểm)

Câu 1 : vì sao ở tuổi thiếu niên xương phát triển nhanh , còn tuổi trưởng thành xương phát triển chậm ? (2 điểm )

Câu 2 : Cho công thức sau : A = F * S

Một người kéo vật nặng 5 kg từ một nơi thấp đến nơi cao khoảng 10 m thì công

là bao nhiêu ? (1 Đ )

Câu 3 : hãy nêu chức năng của hệ cơ quan , các cơ quan trong từng hệ cơ quan

về các hệ sau : hệ hô hấp, hệ thần kinh , hệ tiêu hóa , hệ bài tiết (5đ )

ĐÁP ÁN

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm ) :

Câu 3:

Phần II : Tự luận (7 điểm)

Câu 1

tuổi thiếu niên xương phát triển nhanh , còn tuổi

trưởng thành xương phát triển chậm là :

- Xương to ra là nhờ các tế bào màng xương phân

chia

- Xương dài ra do sự phân chia các tế bào ở lớp sụn

tăng trưởng

1đ 1đ Câu 2:

công của người kéo là :

F = A* S = 5 * 10 *10 = 500 J

Câu 3:

Trang 9

Hệ cơ quan Các cơ quan trong từng hệ cơ quan Chức năng của hệ cơ quan

Hệ tiêu hóa

(1đ)

- Ống tiêu hóa

- Tuyến tiêu hóa - thức ăn thành chất dinh Tiếp nhận và biến đổi

dưỡng cung cấp cho cơ thể

Hệ hô hấp

(1đ)

- Đường dẫn khí

- 2 lá phổi - OThực hiện trao đổi 2,CO2giữa cơ thể với

môi trương ngoài (dẫn khí

ra vào, thực hiện trao đổi khí)

Hệ bài tiết

(1đ)

- Thận, bóng đái, ống dẫn nước tiểu, bóng đái - hại, góp phần ổn định môi Lọc các chất dư thừa, độc

trường của cơ thể

Hệ thần kinh

(2đ)

- Não, Tủy sống (bộ phần trung ương)

- Dây thần kinh và hạch thần kinh (bộ phận ngoại biên)

- Điều khiển và điều hòa phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan trong cơ thể, đảm bảo sự thích nghi với sư thay đổi của môi trường

Ngày 10 tháng 10 năm 2016

Người ra đề

Trần Thị Ánh Tuyết

Ngày 14 tháng 10 năm 2016 Người duyệt đề

Nguyễn Văn Minh

Trang 10

PHÒNG ĐT-GD HUYỆN SÓC SƠN

TRƯỜNG THCS Phú Cường

ĐỀ KIỂM TRA – 1TIET MÔN SINH 6

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1: Trong các dấu hiệu sau dấu hiệu nào là chỉ có ở động vật không có ở

thực vật

A Lớn lên B Di chuyển

C.Sinh sản D Lấy các chất cần thiết

Câu 3: Các tế bào ở bộ phận nào có khả năng phân chia?

A Tế bào mô phân sinh B Tế bào mô mềm

B Tế bào mô nâng đỡ C.Không có tế bào nào

Câu 4: Rễ cây mọc trong đất gồm có mấy miền?

A 3 miền B 4 miền

B 5 miền C 6 miền

Câu 5: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống:

Có 2 loại chồi nách: …(1)… phát triển thành cành mang lá, …(2)…phát triển

thành cành mang lá hoặc mang hoa

Tự Luận.( 7 điểm )

Câu 1.( 2 điểm) So sánh và chỉ ra sự khác biệt giữa thực vật có hoa và thực vật

không có hoa? Thế nào là cây một năm thế nào là cây lâu năm? VD?

Câu 2( 3 điểm) Em hãy nêu thành phần cấu tạo của tế bào và chức năng của

chúng ?

Câu 3 (2 điểm) Nêu chức năng của mạch rây và mạch gỗ.

Đáp án - Thang điểm:

I Trắc nghiệm: 2 đ Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

C âu 1 : B C âu 2 : B C âu 3 : A C âu 4 : B

II / Tự luận : 8 điểm

Câu 1 (2 điểm)

- Thực vật có hoa là những thực vật mà cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt Thực

vật không có hoa cơ quan sinh sản không phải là hoa , quả, hạt (1 đ)

- Cây một năm là những cây có vòng đời kết thúc trong vòng một năm (vd:

Lúa, ngô, khoai ,đậu tương ) (0,5đ)

- Cây lâu năm thường ra hoa kết quả nhiều lần trong đời (vd: nhãn, vải, mít,

cam…) (0,5đ)

Câu 2: ( 3 điểm)

+ Thành phần cấu tạo tế bào và chức năng

- Vách tế bào làm cho tế bào có hình dạng nhất định ( 0,75 đ)

- Màng sinh chất bao bọc chất tế bào ( 0,75 đ)

- Chất tế bào là chất keo lỏng, chứa các bào quan ( 0,5 đ)

Trang 11

- Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ( 0,5 đ)

- Không bào chứa dịch tế bào ( 0,5 đ) Câu 3(2 điểm)

- Mạch gỗ có chức năng vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân (1đ)

- Mạch dây có chức năng vận chuyển chất hữu cơ trong cây

(1đ)

Ngày 10 tháng 10 năm 2016

Người ra đề

Trần Thị Ánh Tuyết

Ngày 14 tháng 10 năm 2016 Người duyệt đề

Nguyễn Văn Minh

PHÒNG ĐT-GD HUYỆN SÓC SƠN

TRƯỜNG THCS Phú Cường ĐỀ KIỂM TRA – 1TIET MÔN SINH 6

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1: Trong các dấu hiệu sau dấu hiệu nào là chỉ có ở động vật không có ở

thực vật

B Lớn lên B Di chuyển

C.Sinh sản D Lấy các chất cần thiết

Câu 3: Các tế bào ở bộ phận nào có khả năng phân chia?

C Tế bào mô phân sinh B Tế bào mô mềm

D Tế bào mô nâng đỡ C.Không có tế bào nào

Câu 4: Rễ cây mọc trong đất gồm có mấy miền?

C 3 miền B 4 miền

D 5 miền C 6 miền

Câu 5: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống:

Có 2 loại chồi nách: …(1)… phát triển thành cành mang lá, …(2)…phát triển thành cành mang lá hoặc mang hoa

Tự Luận.( 7 điểm )

Trang 12

Câu 1.( 2 điểm) So sánh và chỉ ra sự khác biệt giữa thực vật có hoa và thực vật

không có hoa? Thế nào là cây một năm thế nào là cây lâu năm? VD?

Câu 2( 3 điểm) Em hãy nêu thành phần cấu tạo của tế bào và chức năng của

chúng ?

Câu 3 (2 điểm) Nêu chức năng của mạch rây và mạch gỗ.

Đáp án - Thang điểm:

II Trắc nghiệm: 2 đ Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

C âu 1 : B C âu 2 : B C âu 3 : A C âu 4 : B

II / Tự luận : 8 điểm

Câu 1 (2 điểm)

- Thực vật có hoa là những thực vật mà cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt Thực

vật không có hoa cơ quan sinh sản không phải là hoa , quả, hạt (1 đ)

- Cây một năm là những cây có vòng đời kết thúc trong vòng một năm (vd:

Lúa, ngô, khoai ,đậu tương ) (0,5đ)

- Cây lâu năm thường ra hoa kết quả nhiều lần trong đời (vd: nhãn, vải, mít,

cam…) (0,5đ)

Câu 2: ( 3 điểm)

+ Thành phần cấu tạo tế bào và chức năng

- Vách tế bào làm cho tế bào có hình dạng nhất định ( 0,75 đ)

- Màng sinh chất bao bọc chất tế bào ( 0,75 đ)

- Chất tế bào là chất keo lỏng, chứa các bào quan ( 0,5 đ)

- Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ( 0,5 đ)

- Không bào chứa dịch tế bào ( 0,5 đ)

Câu 3(2 điểm)

- Mạch gỗ có chức năng vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên

thân (1đ)

- Mạch dây có chức năng vận chuyển chất hữu cơ trong cây

(1đ)

Ngày 10 tháng 10 năm 2016

Người ra đề

Trần Thị Ánh Tuyết

Ngày 14 tháng 10 năm 2016 Người duyệt đề

Nguyễn Văn Minh

Trang 13

PHÒNG ĐT-GD HUYỆN SÓC SƠN

TRƯỜNG THCS Phú Cường

ĐỀ KIỂM TRA – 1TIET MÔN CÔNG NGHỆ 7

Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm )

Câu 1(1điểm): Xác định nhiệm vụ của ngành trồng trọt bằng cách khoanh vào

chữ cái đầu câu mà em cho là đúng:

a Sản xuất nhiều lúa, ngô, khoai, sắn,… để đủ ăn, có dự trữ và xuất khẩu

b Trồng nhiều hoa màu, các loại rau,… phục vụ cuộc sống con người

c Phát triển mạnh chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà… cung cấp thịt, trứng cho con người

d Trồng cây công nghiệp ngắn ngày cung cấp cho các nhà máy chế biến

e Trồng cây lấy gỗ cung cấp nguyên liệu cho xây dựng, công nghiệp làm giấy

f Trồng nhiều cây cà phê, chè,… để lấy nguyên liệu xuất khẩu

Câu 2(1 điểm) Em hãy lựa chọn từ (cụm từ) sau đây để điền vào chỗ trống cho

phù hợp:

( Dễ hòa tan / Bón thúc / khó tiêu / Phân hủy / Bón lót )

- Phân hữu cơ và phân lân thường dùng để bón (1)… vì có chứa nhiều Chất dinh dưỡng nhưng lại ở dạng …(2)…, cần có thời gian để (3)… cây mới

sử dụng được

- Phân đạm, phân kali dễ hòa tan , cây sử dụng được ngay nên thường dùng để bón (4)…

(1):……… … (3):……… (2):……… (4):………

Phần 2: Tự luận (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đất trồng là gì? Nêu những vai trò của đất đối với cây?

Câu 2: Phân bón là gì? Phân bón gồm những nhóm chính nào? Lấy 3 ví dụ cho nhóm phân hữu cơ.(4đ)

Câu 3: biện pháp bảo quản phân bón ? (2 đ)

Trang 14

ĐÁP ÁN

Phần I: Trắc nghiệm ( 3,5 điểm) ( Mỗi ý đúng được 0,25 điểm )

Câu 1: a,b,d, g

Câu 2:

1: Bón lót 2: Tiêu 3: Phân hủy 4: Bón thúc

Phần II: Tự luận ( 8 điểm)

1

- Đất tròng là líp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất, trên đó thực vật có

khả năng sinh sống và sản xuất ra sản phẩm

- Đất trồng là môi trường cung cấp nước, chất dinh dưỡng, oxi cho

cây và giữ cho cây không bị đổ

1 1

2

- Phân bón là thức ăn do con người bổ sung cho cây trồng Trong

phân bón chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cây

- Phân bón gồm 3 nhóm chính: Phân hữu cơ, phân hoá học và phân

vi sinh

- Ví dụ: ( Tuỳ học sinh chọn)

1 2

1

Câu 3 :

Bảo quản

phân

Để nơi thoáng mát, cao ráo Không chộn lẫn phân với nhau

Phân truồng : ở truồng nuôi , ủ phân thành đống, dùng bùn ao trát kín bên ngoài

Đựng trong chum vại đậy kín , gói bằng bao li lông

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ Ngày 10 tháng 10 năm 2016

Người ra đề

Trần Thị Ánh Tuyết

Ngày 14 tháng 10 năm 2016 Người duyệt đề

Nguyễn Văn Minh

Trang 15

ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT MÔN : SINH 6

Họ và tên :

Lớp : 6B

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1: Hãy khoanh tròn vào những nhóm cây sau đây, những nhóm cây nào gồm toàn cây có hoa?

a Cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng

b Cây bưởi, cây rau bợ, cây dương xỉ,cây cải

c Cây táo, cây mít, cây cà chua

d Cây dừa, cây hành, cây thông, cây rêu

Bài tập 1: Hãy khoanh tròn vào những cây được sử dụng biện pháp bấm ngọn:

Trang 16

a Rau muống b Rau cải

Tự Luận.( 7 điểm )

Câu 1.( 6điểm) Hãy trình bày cấu tạo , cách sử dụng kính hiển vi Câu 2( 1 điểm) : trình bày đặc điểm của cơ thể sống

Trang 17

ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT MÔN : SINH 6

Họ và tên :

Lớp : 6D

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Hãy khoanh tròn vào :

Bài tập 1: những cây được sử dụng biện pháp bấm ngọn:

Bài tập 2 những cây thân dài ra nhanh

a Mồng tơi d Đậu ván h Ổi

b Mướp e ngô I Nhãn

c Bí g Mít k Bạch đàn

Tự Luận.( 7 điểm )

Câu 1.( 2điểm) Hãy trình bày cấu tạo , chức năng của kính lúp Câu 2( 3 điểm) : kể tên 5 cây mỗi loại thân gỗ , thân leo

Câu 3 ( 2điểm ) : phân biệt dác –ròng

Trang 18

ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT MÔN : SINH 6

Họ và tên :

Lớp : 6E

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1: Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin

ở cột A: (2đ)

Các bộ phận của thân non (A) Chức năng của từng bộ phận (B)

1 Biểu bì

2 Thịt vỏ

3 Mạch rây

4 Mạch gỗ

a Tham gia quang hợp

b Vận chuyển chất hữu cơ

c Bảo vệ

d Vận chuyển nước và muối khoáng

e Dự trữ chất dinh dưỡng

f Hấp thu chất dinh dưỡng

Câu 2: Cây mướp thuộc loại thân:

a Thân leo (tua cuốn)

b Thân bò

c Thân leo (thân quấn)

Tự Luận.( 7 điểm )

Câu 1.( 1điểm) Hãy trình bày cấu tạo miền hút của rễ

Câu 2( 2 điểm) : kể tên 4 cây mỗi loại rễ cọc , rễ chùm

Câu 3 ( 4 điểm ) : phân biệt dác –ròng

Trang 19

ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT MÔN : SINH 6

Họ và tên :

Lớp : 6A

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1: Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin

ở cột A: (2đ)

“ Quá trình phân bào: đầu tiên hình thành (1) sau đó chất tế bào (2) , vách

tế bào hình thành (3).tế bào cũ thành (4).tế bào non”

Trang 20

- Trong những nhóm cây sau đây, những nhóm cây nào gồm toàn cây có

hoa?

a Cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng

b Cây bưởi, cây rau bợ, cây dương xỉ,cây cải

c Cây táo, cây mít, cây cà chua

d Cây dừa, cây hành, cây thông, cây rêu

Bài tập 2: Trong các tế bào sau đây tế bào nào có khả năng phân chia:

a Tế bào non

b Tế bào trưởng thành

c Tế bào già

Đáp án b

Bài tập 2: Trong các tế bào sau đây tế bào nào có khả năng phân chia:

a Tế bào non

b Tế bào trưởng thành

c Tế bào già

Đáp án b

Bài tập 4: Một tế bào ở mô phân phân chia liên tiếp 5 lần, hỏi có tổng cộng bao

nhiêu tế bào con?

a 16 TB con * c 32 TB con

Bài tập 5 : Một tế bào chỉ có khả năng tạo thành 1 tế bào trưởng thành vậy 5 tế

bào tạo ra mấy tế bào trưởng thành ?

a 6 TB con c 10 TB con

* b 5 TB con d 16 TB con

Bài tập 6 : Một tế bào trưởng thành chỉ phân chia lần 1 tạo ra 2 tế bào con vậy

8 tế bào trưởng thành thì phân chia lần 1 tạo ra mấy tế bào con ?

* a 16 TB con c 32 TB con

b 24 TB con d 64 TB con

b 24 TB con d 64 TB con

…(2)

Vỏ

Các bộ Thịt vỏ … (5)

phận của ….(3)

miền hút

….(1) … (6)

…(4)

Ngày đăng: 19/03/2022, 00:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm