Biện pháp cải tạo đất và bảo vệ đất 1.Xác định độ PH của đất.. Hi ểu được công việc làm đất bằng phương pháp lên lu ống.. 3.Ý nghĩa của thu hoạch và bảo quản nông sản,phân biệt được s
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ
Cấp độ
1 Biện pháp cải
tạo đất và bảo vệ
đất
1.Xác định độ PH của đất.
Số câu
Số điẻm
Tỉ lệ
1 C1-1 0,5đ
1 0,5 đ
2.Vai trò của
phân bón.
sử dụng phân bón hiệu quả và khoa học.
Số câu
Số điẻm
Tỉ lệ
1 C2-2 0,5 đ
1 C1-1 2đ
2 2.5đ
3 Sâu bệnh hại
cây trồng 3.Các phương pháp phòng trừ sâu bệnh hại
cây trồng.
Số câu
Số điẻm
1 C3-4 0,5đ
1 0,5đ
4 Làm đất 4 Hi ểu được công việc
làm đất bằng phương pháp lên lu ống.
2 Hi ểu được các công vi ệc làm đất,cải tạo đất.
Số câu
Số điẻm
1 C4-3 0,5đ
1 C2-2 3đ
2 3,5đ
5 Chăm sóc và
thu hoạch nông
sản,xen canh
,tăng vụ.
3.Ý nghĩa của thu hoạch và bảo quản nông sản,phân biệt được sự giống và khác nhau giữa chúng.
Số câu
Số điẻm
1 C3-3 2đ
1 2đ
6.Trồng rừng 5.M ục đích khoanh nuôi và
b ảo vệ rừng. 6.Điều kiện khai thác rừng hiện nay ở nước
ta.
.
Số câu
0,5đ
1 C6-6 0,5đ
2
1đ
Tổng số câu
Trang 2PGD&ĐT DẦU TIấNG
Mụn: Cụng nghệ - Lớp 7
Thời gian: 60 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
I/ Phần Trắc nghiệm: (3 điểm)
*Chọn đỏp ỏn đỳng (Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng )
Cõu 1; Đất trung tớnh cú trị số pH dao động trong khoảng nào?
A pH = 3 - 9 B pH < 6,5 C pH = 6,6 - 7,5 D pH >7,5
Cõu 2: Nhúm phõn nào sau đõy là phõn húa học?
A Supe lõn, phõn heo, urờ B Urờ, NPK, Supe lõn.
C Phõn trõu, bũ; bốo dõu; DAP D Cõy muồng muồng, khụ dầu dừa, NPK.
Cõu 3: Cụng việc làm đất nào cú tỏc dụng dễ chăm súc, chống ngập ỳng, tạo tấng đất dày cho cõy sinh trưởng, phỏt triển tốt?
Cõu 4: Dựng tay bắt sõu là trừ sõu bệnh bằng phương phỏp gỡ?
A Phương phỏp canh tỏc B Phương phỏp sử dụng giống chống sõu bệnh.
C Phương phỏp húa học D Phương phỏp thủ cụng.
Câu 5: Điều kiện khai thác rừng ở Việt Nam hiện nay?
A Khai thác trắng
B Khai thác chọn chỉ chặt cây to
C Khai thác chọn với số l ượng gỗ >50% lượng gỗ của rừng
D Tổng hợp ý A, B, C
Câu 6: Mục đích của việc bảo vệ và khoanh nuôi rừng ở n ước ta?
A Giữ gìn tài nguyên động thực vật
B Giữ đất rừng
C Tạo điều kiện thuận lợi để rừng phát triển và cho sản phẩm cao và tốt nhất
D Tổng hợp cả ý A, B, C
II/ Phần Tự luận: (7 điểm)
Cõu 7: (2điểm):Giải thớch vỡ sao phõn hữu cơ, phõn lõn thường dựng bún lút; cũn phõn
đạm, kali, phõn hỗn hợp thường dựng bún thỳc
Cõu 8: (3điểm) Người ta thường dựng những biện phỏp nào để cải tạo đất?ở địa
phương em đó ỏp dụng biện phỏp nào? vỡ sao?
Cõu 9: (2điểm) Thu hoạch cú ảnh hưởng như thế nào đến việc bảo quản ? Bảo quản cú
điểm gỡ giống và khỏc nhau ?
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm ( 3điểm )
Trang 3Câu Đáp án Điểm
4 5 6
D B D
0,5 0,5 0,5
Phần II: Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1
(2điểm)
1
2
* Phân hữu cơ, phân lân
- Dùng để bón lót vì: Các chất dinh dưỡng ở dạng khó tiêu, cây không sử dụng được ngay, phải có thời gian để phân hủy thành các chất hòa tan cây mới sử dụng được
Phân đạm, kali, phân hỗn hợp
- Dùng bón thúc vì: tỉ lệ dinh dưỡng cao, dễ hòa tan nên cây sử dụng được ngay
1,0
1,0
Câu 2
(3điểm)
1 2 3
4 5 1
2 1 2 3
* Người ta thường dùng những biện pháp sau để cải tạo đất:
- Cày sâu, bừa kỹ kết hợp bón phân hữu cơ
- Làm ruộng bậc thang
- Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh
- Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên
- Bón vôi
* Liên hệ địa phương:
- Áp dụng biện pháp: Cày sâu, bừa kỹ kết hợp bón phân hữu cơ
- Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây xanh
* Vì: - Làm như vậy sẽ tăng độ phì nhiêu của đất
- Tăng được năng xuất cây trồng
- Tạo đai cây xanh bảo vệ lớp đất mặt bị rửa trôi, đạm bảo đủ độ ẩm
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,5
0,5 0,25 0,25 0,25
Câu 3
(2 điểm)
1
2
* Ảnh hưởng của thu hoạch đến việc bảo quản:
- Thu hoạch đạt yêu cầu kỹ thuật tạo thuận lợi cho bảo quản
- Thu hoạch không đạt yêu cầu sẽ khó hoặc không bảo
0,5
Trang 41 2
quản được
* Giống nhau:
- Bảo quản và chế biến giống nhau cùng một mục đích
* Khác nhau:
- Bảo quản khác chế biến là giữ nguyên trạng thái sản phẩm
- Chế biến là biến đổi sản phẩm khác trạng thái ban đầu, tặng giá trị sử dụng
0,5 0,25
0,25 0,5
……… Hết………