1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bảng mô tả mức độ câu hỏibài tập đánh giá theo định hướng năng lực Chủ đề: vẽ kỹ thuật môn Công nghệ 83451

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 501,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ CÂU HỎI/BÀI TẬP ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC CHỦ ĐỀ: VẼ KỸ THUẬT Môn Công nghệ 8 1.Chuẩn kiến thức kỹ năng 1.1.Kiến thức - Hệ thống lại kiến thức cơ bản về bản vẽ

Trang 1

BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ CÂU HỎI/BÀI TẬP ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG

NĂNG LỰC

CHỦ ĐỀ: VẼ KỸ THUẬT

Môn Công nghệ 8 1.Chuẩn kiến thức kỹ năng

1.1.Kiến thức

- Hệ thống lại kiến thức cơ bản về bản vẽ các khối hình học, bản vẽ kỹ thuật, các loại ren và quy ước

vẽ ren

- Khái niệm và vai trò của bản vẽ kỹ thuật

- Hiểu được cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

1.2.Kỹ năng:

- Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, kỹ năng phân tích, vận dụng kiến thức, tư duy trừu tượng

- Đọc các loại bản vẽ và các loại hình chiếu trên bản vẽ kỹ thuật

1.3.Thái độ:

Có ý thức nghiêm túc và cố gắng khi kiểm tra kiến thức

2 Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề

Nội

dung

Loại câu

hỏi/bài

tập

Nhận biết (Mô tả yêu cầu cần đạt)

Thông hiểu (Mô tả yêu cầu cần

đạt)

Vận dụng thấp (Mô tả yêu cầu cần đạt)

Vận dụng cao (Mô tả yêu cầu cần đạt)

Câu

hỏi/bài

tập định

tính

Nhận biết bản vẽ kĩ thuật, khái niệm bản vẽ kỹ thuật Câu 1.1, 1.3 Nhận biết các tia chiếu, hình chiếu của các phương pháp chiếu Các khối đa diện, tròn xoay Câu1.2, 1.6 1.7, 1.8

Nhận biết ren, các loại bản vẽ

- Khái niệm hình cắt Câu 1.4, 1.5

Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống

và sản xuất

Câu 2.1,

- Phương pháp chiếu và các dạng vật thể chiếu

-Phương pháp vẽ hình chiếu vật thể (h/c của hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều trên bản vẽ kỷ thuật)

Câu 2.2,

- Hình cắt, biểu diễn ren

-Nội dung, công dụng

và cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

Câu 2.3,2.4, 2.5,2.6,2.7,2.8

Cụ thể vai trò của bản vẽ trong các ngành Câu 3.4

Lấy ví dụ Câu 4.1

1 Vai

trò của

của bản

vẽ kĩ

thuật

2 Bản

vẽ các

khối

hình

học

3 Bản

vẽ kĩ

thuật Bài tập

định

Rèn luyện kỹ năng đọc hình chiếu của vật thể

Trang 2

trên bản vẽ kỷ thuật

Câu 3.2, 3.2 Bài tập

thực

hành/thí

nghiệm

- Xác định ren

- Đọc bản vẽ đơn giản

Câu 3.1

-Đọc bản vẽ phức tạp

- Biểu diễn hình biểu diễn Câu 4.1

3 Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức đã mô tả.

*Mức 1 : Nhận biết

Câu 1.1 Thế nào là bản vẽ kỹ thuật ?

Câu 1.2. Thế nào là phép chiếu vuông góc?

Câu 1.3 Em hãy kể tên 1 số bản vẽ thường dùng

Câu 1.4 Kể tên một số ren

Câu 1.5 Thế nào là hình cắt ? Hình cắt dùng để làm gì ?

Câu 1.6: Các khối hình học trường gặp là những khối nào?

Câu 1.7: Hãy nêu đặc điểm hình chiếu của các khối đa diện?

Câu 1.8: Khối tròn xoay thường được biểu diễn bằng các hình chiếu nào?

*Mức 2: Thông hiểu

Câu 2.1 Nêu vai vai trò của bản vẽ kĩ thuật?

Câu 2.2.Vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ?

Câu 2.3. Nêu công dụng của bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

Câu 2.4: Ren được vẽ theo quy ước như thế nào?

Câu 2.5.Nôi dung của bản vẽ nhà?

Câu 2.6. Nội dung của bản vẽ lắp?

Câu 2.7. Nội dung của bản vẽ chi tiết?

Câu 2.8 Nêu công dụng của hình cắt?

*Mức độ 3: vận dụng thấp

Câu 3.1 Đọc bản vẽ chi tiết sau:

Câu 3.2 Đánh dấu X vào bảng để chỉ ra sự tương quan giũa hình chiếu và hướng chiếu

Trang 3

Hình/ Hướng chiếu A B C

1

2

Câu 3.3 Đánh dấu X vào bảng dưới để chỉ rõ sự tương quan giữa bản vẽ và vật thể

1

2

3

Câu 3.4 bản vẽ kỹ thuật được dùng trong các lĩnh vực kĩ thậy nào?

*Mức độ 4 : Vận dụng cao

Câu 4.1 Đọc bản vẽ sau:

HƯỚNG DẪN CHẤM:

Câu 1.1: Bản vẽ kĩ thuật : trình bày thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ kĩ thuật và

Trang 4

Câu 1.2: Phép chiếu vuơng gĩc : là các tia chiếu song song với nhau và vuơng gĩc với mặt phẳng chiếu

Câu 1.3: Bản vẽ kĩ thuật bao gồm : Bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà, biểu diễn ren

Câu 1.4: Ren trong, ren ngồi

Câu 1.5 Hình cắt là hình biểu diễn phía sau mặt phẳng cắt Dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể

Câu 1.6 Các khối hình học là khối đa diện, khối tròn xoay

Câu 1.7 Đặc điểm hình chiếu khối đa diện thể hiện kích thước dài, rộng, cao.

Câu 1.8 Hình chiếu đứng, chiếu bằng

Câu 2.1: Vai trò bản vẽ kĩ thuật trong đời sống và sản xuất là phương tiện thông tin dùng chung trong sản xuất

Câu 2.2:

Vị trí của các hình chiếu trong bản vẽ: Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

Câu 2.3.

+ Bản vẽ chi tiết: bao gồm các hình biểu diễn,các kích thước và các thơng tin cần thiết khác để xác định chi tiết đĩ Dùng trong chế tạo và kiểm tra chi tiết

+ Bản vẽ lắp : diễn tả hình dạng ,kết cấu của sản phẩm và vị trí tương quan giữa các sản phẩm Dùng

để lắp ráp các chi tiết

+ Bản vẽ nhà: xác định hình dạng ,kích thước ,kết cấu của ngơi nhà Dùng trong xây dựng

Câu 2.4:

Đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm

- Chân ren, vòng chân ren vẽ bằng nét liền mảnh Câu 2.5: Vì vải bơng, vải tơ tằm là

vải sợi thiên nhiên mặc thống mát hút mồ hơi, ít sử dụng vải lụa nilon, vải polyeste vào mùa hè vì chúng thuộc vải sợi tổng hợp, cĩ độ hút ẩm kém mặc

bí hơi

Câu 2.5:

- Bản vẽ nhà là bản vẽ XD thường dùng

- Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn

( Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt ) Các số hiệu xác định hình dạng kích thước, cấu tạo ngơi nhà

Câu 2.6

- Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm

- Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết máy của

bộ vịng đai

- Kích thước chung của bộ vịng đai

- Kích thước lắp của chi tiết

- Gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết, số lượng,vật liệu

- Tên sản phẩm, tỷ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết kế

Trang 5

Câu 2.7

a.hình biểu diễn

- Hình cắt (hc đứng) và hình chiếu cạnh hai hình đĩ biểu diễn hình dạng bên trong và bên ngồi của ống lĩt

b.Kích thước

- Đường kính ngồi,đường kính trong, chiều dài

c.Yêu cầu kỹ thuật

- Gia cơng sử lý bề mặt

d Khung tên

- Tên chi tiết máy, vật liệu, tỷ lệ, ký hiệu

Câu 2.8: Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể

Câu 3.1:

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ ống lĩt

1.Khung tên - Tên gọi chi tiết

- Vật liệu

- Tỉ lệ

- Ơng lĩt

- Thép -1: 1

2.Hình biểu diễn -Tên gọi hình chiếu

-Vị trí hình cắt

- Hình chiếu cạnh

- Hình cắt ở hình chiếu đứng

3 Kích thước - Kích thước chung của chi tiết

- Kích thước các phần tử của chi tiết

- 0 28,30

- Đường kính ngồi 0 28 Đường kính lỗ 0 16 Chiều dài 30

4 Yêu cầu kĩ

thuật

- Gia cơng

- Xử lí bề mặt

- Làm tù cạnh

- Mạ kẽm

5 Tổng hợp - Mơ tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết

- Cơng dụng của chi tiết

- ống hình trụ trịn

- Dùng để lĩt giữa các chi tiết

Câu 3.2:

Hình/ Hướng chiếu A B C

Câu 3.3:

Trang 6

3 X

Câu 3.4 Trong các lĩnh vực: Cơ khí, điện lực, kiến trúc, nông nghiệp, xây dựng, giao thông, quân sự,

4) Những năng lực có thể hướng tới.

- Năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực tự học.

- Năng lực sáng tạo.

5) Phương pháp và hình thức tổ chức hoạt động dạy học.

- Kiểm tra tự luận, thời gian 45 p

- Tổng số câu mỗi đề kiểm tra: 4 câu

Ngày đăng: 19/03/2022, 00:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w