1. Trang chủ
  2. » Tất cả

3-29-2018-9-58-35-AMCTDT-TCNH-Dai-hoc-chinh-quy-2015-2019

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 687,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu đào tạo: 1.1 Mục tiêu chung: Đào tạo cử nhân kinh tế có phẩm chất đạo đức lương tâm nghề nghiệp, có kiến thức cơ bản và chuyên sâu về Tài chính – Ngân hàng, có tư duy về khoa

Trang 1

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-ĐHTDM ngày tháng năm 20

của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một)

Tên chương trình : KINH TẾ

Trình độ đào tạo : Đại học

Ngành đào tạo : TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Loại hình đào tạo : Chính quy

Mã ngành : 52340201

Khóa : 2015 – 2019

1 Mục tiêu đào tạo:

1.1 Mục tiêu chung:

Đào tạo cử nhân kinh tế có phẩm chất đạo đức lương tâm nghề nghiệp, có kiến thức cơ bản và chuyên sâu về Tài chính – Ngân hàng, có tư duy về khoa học, năng động, sáng tạo, khả năng tự học và nghiên cứu để nâng cao trình độ, có ý thức cộng đồng và tác phong của chuyên viên tài chính ngân hàng chuyên nghiệp

1.2 Mục tiêu cụ thể:

Sau khi tốt nghiệp ngành Tài chính Ngân hàng, sinh viên sẽ đạt được kiến thức,

kỹ năng và thái độ sau:

1.2.1 Về kiến thức

Kiến thức cơ bản

O1 Áp dụng các kiến thức toán học ứng dụng, khoa học tự nhiên và khoa học

xã hội trong học tập, nghiên cứu và giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng

Trang 2

Kiến thức cơ sở ngành

O2 Áp dụng các lý thuyết về kinh tế, tài chính – tiền tệ vào học tập, nghiên cứu khoa học, thực tiễn nghề nghiệp liên quan đến lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng

Kiến thức chuyên ngành

O3 Ứng dụng các lý thuyết chuyên sâu về tài chính – ngân hàng trong phân tích tài chính, tư vấn và đầu tư tài chính, quản lý rủi ro tài chính, dự báo được xu hướng của thị trường tài chính và thực hành các nghiệp vụ ngân hàng

O4 Đánh giá được những thực trạng và ý nghĩa của số liệu cũng như các biến động trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng

O5 Hoạch định chiến lược, chính sách, kế hoạch tài chính cụ thể

1.2.2 Về kỹ năng

Kỹ năng cơ bản

O6 Có kỹ năng giao tiếp và đàm phán hiệu quả dưới nhiều hình thức: văn bản, lời nói, công nghệ thông tin, ngoại ngữ,…

O7 Có kỹ năng làm việc độc lập, tổ chức và làm việc nhóm hiệu quả, thích ứng với những thay đổi trong môi trường nghề nghiệp

Kỹ năng nghề nghiệp

O8 Xử lý, phân tích thông tin; tổng hợp, so sánh và rút ra nhận xét, đánh giá về đối tượng nghiên cứu, đánh giá về đối tượng nghiên cứu để giải quyết các vấn đề phát sinh trong công việc

O9 Vận dụng kiến thức chuyên môn vào thực tiễn, từng bước phát triển năng lực nghề nghiệp

1.2.3 Về thái độ

O10 Có trách nhiệm công dân, chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật và đạo đức nghề nghiệp; có ý thức tổ chức kỷ luật lao động; ý thức phục vụ xã hội và cộng đồng

O11 Có trách nhiệm nghề nghiệp, tác phong làm việc chuyên nghiệp, có thái độ hợp tác, thân thiện, đoàn kết, phát huy trí tuệ tập thể

Trang 3

O12 Có khả năng tự học tập và nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, năng lực bản thân

1.3 Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường:

Có thể học tiếp các chương trình đào tạo nâng cao và chương trình sau đại học

2 Thời gian đào tạo: 4 năm (gồm 8 học kỳ)

3 Khối lượng kiến thức toàn khóa:

140 tín chỉ (không bao gồm phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng – An ninh)

4 Đối tượng tuyển sinh:

Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, trúng tuyển trong kỳ thi tuyển sinh đại học và cao đẳng chính quy quốc gia

5 Quy trình đào tạo va ̀ điều kiện tốt nghiệp

5.1 Quy trình đào tạo

Thực hiê ̣n theo quy chế đào ta ̣o Đa ̣i ho ̣c và cao đẳng hê ̣ chính quy theo ho ̣c chế tín chỉ ban hành ta ̣i Quyết định 362/ĐHTDM-ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2015 của Hiệu trưởng trường Đại học Thủ Dầu Một

5.2 Điều kiện tốt nghiệp:

Đạt chuẩn đầu ra trình độ ngoại ngữ và tin học theo quy định hiện hành

6 Thang điểm

Điểm học phần, điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy tính theo thang điểm 10, được quy định theo Quy chế Đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định 362/ĐHTDM-ĐT ngày

15 tháng 8 năm 2015 của Hiệu trưởng trường Đại học Thủ Dầu Một) trừ GDTC, GDQP – AN đã cấp chứng chỉ

7 Nội dung chương trình:

Cấu trúc chương trình đào tạo:

Khối lượng kiến thức

Kiến thức giáo

Kiến thức giáo dục chuyên ngành

106

Trang 4

Trình

độ đào

tạo

Thời gian đào tạo

toàn khóa (Tín chỉ)

dục đại cương

Kiến thức

cơ sở ngành và ngành

Kiến thức chuyên sâu

Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận tốt nghiệp

Nội dung chương trình chi tiết

7.1 Kiến thức giáo dục đại cương:

Khối lượng kiến thức 34 tín chỉ (không bao gồm phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng – an ninh)

7.1.1 Lý luận chính trị: 10 TC

STT

MÃ HP TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC Tổng LT TH

1 DC044 Những nguyên lý cơ bản

của Chủ nghĩa Mác Lênin 5 3 2

2 DC030 Đường lối cách mạng của

Đảng cộng sản Việt Nam 3 2 1

7.1.2 Khoa học xã hội: 8 TC

STT

MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC Tổng LT TH

- Bắt buộc: 4 tín chỉ

2 DC065 Phương pháp nghiên cứu

- Tự chọn: 4 tín chỉ ( Chọn 2 trong 3)

Trang 5

7.1.3 Ngoại ngữ: 6 TC

STT

MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC Tổng LT TH

7.1.4 Toán –Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường: 10 TC

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC Tổng LT TH

3 TO055

Lý thuyết xác suất và thống

5 MT015 Môi trường và con người 2 2 0

7.1.5 Giáo dục thể chất:

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC PHẦN HỌC

TRƯỚC Tổng LT TH

7.1.6 Giáo dục quốc phòng - An ninh:

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC PHẦN HỌC

TRƯỚC Tổng LT TH

1 TC015 Giáo dục quốc phòng - An

Trang 6

TỔNG 8 - - 7.2.Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:

7.2.1 Kiến thức cơ sở nhóm ngành và ngành:

STT MÃ

HP TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC Tổng LT TH

- Bắt buộc: 36 tín chỉ

5 KT035 Nguyên lý thống kê kinh tế 3 3 0

11 AV035 Anh văn chuyên ngành (1) 3 2 1

12 AV001 Anh văn chuyên ngành (2) 3 2 1

- Tự chọn: 3 tín chỉ (Chọn 1 trong 2)

13 KT034 Lịch sử các học thuyết kinh tế 3 3 0

39 37 2

Trang 7

7.2.2 Kiến thức chuyên ngành:

STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC Tổng LT TH

5 KT160

Nghiệp vụ ngân hàng thương

6 KT088 Thị trường chứng khoán 3 2 1

8 KT099 Tài chính doanh nghiệp (1) 3 2 1

9 KT188 Thẩm định dự án đầu tư 3 2 1

10 KT125 Tài chính doanh nghiệp (2) 3 2 1

12 KT166 Thực hành kê khai thuế 2 0 2

15 KT187 Hoạch định ngân sách vốn

đầu tư

- Tự chọn: 6 tín chỉ (chọn 2 trong 6 môn)

18 KT158

Phân tích hoạt động kinh

20 KT102

Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại

Trang 8

21

Thị trường tài chính phái

- Tự chọn: 9 tín chỉ (chọn 3 trong 6 môn)

22 KT189 Quản trị rủi ro tài chính 3 3 0

24

Tài chính công ty đa quốc gia

3

25 KT190 Kinh doanh ngoại hối 3 3 0

26 KT164

Nghiệp vụ ngân hàng trung ương

3

7.2.5 Tốt nghiệp:

Bao gồm thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận tốt nghiệp (10 tín chỉ)

 Thực tập tốt nghiệp (3 tín chỉ): đi thực tập thực tế tại cơ sở trong thời gian 6 tuần

Khóa luận tốt nghiệp (7 tín chỉ)

Sinh viên được chọn 1 trong 2 hình thức sau:

 Làm khóa luận tốt nghiệp nếu điểm trung bình tích lũy lớn hơn hoặc bằng ngưỡng điểm làm khóa luận được Khoa Kinh tế công bố

 Học các học phần thay thế

8 Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):

Học kỳ I

STT Mã HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC Tổng LT TH

1 LU004 Pháp luật đại cương 2 2 0

3 TO055

Lý thuyết xác suất và

4 MT015

Môi trường và con

Trang 9

Chọn 02 trong 03 môn sau đây:

6a DC004 Tâm lý học đại cương 2 1 1

6b DC047 Logic học đại cương 2 1 1

Học kỳ II

STT Mã HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC TRƯỚC HỌC PHẦN

Tổng LT TH

2 DC044

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin

Học kỳ III

STT Mã HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC Tổng LT TH

3 KT035 Nguyên lý thống kê kinh

Trang 10

4 KT030 Nguyên lý kế toán 3 3 0

6 KT090 Tài chính – tiền tệ 3 3 0

Học kỳ IV

STT Mã HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC TRƯỚC HỌC PHẦN

Tổng LT TH

1 AV035 Anh văn chuyên ngành 1 3 2 1

2 DC012 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 1 1

Chọn 1 trong 2 môn sau:

6a KT034 Lịch sử các học thuyết

6b KT033 Kinh tế phát triển 3 3 0

Học kỳ V

STT Mã HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC TRƯỚC HỌC PHẦN

Tổng LT TH

1 AV001 Anh văn chuyên ngành 2 3 2 1

2 KT099 Tài chính doanh nghiệp

Trang 11

4 KT088 Thị trường chứng khoán 3 2 1

Chọn 1 trong 3 môn sau

7b Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương 3 3 0

7c Thị trường tài chính phái sinh 3 3 0

Học kỳ VI

STT Mã HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC TRƯỚC HỌC PHẦN

Tổng LT TH

1 DC030 Đường lối CM của

2 KT125 Tài chính doanh nghiệp

Chọn 1 trong 3 môn sau

6c KT158 Phân tích hoạt động kinh

Chọn 1 trong 2 môn sau

7a KT164 Nghiệp vụ ngân hàng

Học kỳ VII

Trang 12

STT Mã HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC TRƯỚC HỌC PHẦN

Tổng LT TH

1 KT166 Thực hành kê khai thuế 2 0 2

2 KT187 Hoạch định ngân sách

3 KT188 Thẩm định dự án đầu tư 3 2 1

Chọn 1 trong 2 môn sau:

5b KT189 Quản trị rủi ro tài chính 3 3 0

Chọn 1 trong 2 môn sau:

6a KT190 Kinh doanh ngoại hối 3 3 0

6b Tài chính công ty đa

Học kỳ VIII

STT Mã HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC TRƯỚC HỌC PHẦN

Tổng LT TH

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

1 Phân tích và đầu tư chứng khoán 3 3 0

2 Quản trị ngân hàng thương mại 2 2 0

Tổng số tín chỉ trong học kỳ 10 7 3

Bình Dương, ngày tháng năm 20

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

PGS TS NGUYỄN VĂN HIỆP

Ngày đăng: 19/03/2022, 00:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w