1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kỳ thi học kỳ môn thi: Công nghệ 8 Trường THCS Phước Mỹ Trung3416

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 174,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bản vẽ nhà, kí hiệu bên cho biết bộ phận nào của ngôi nhà.. Mặt bằng của ngôi nhà là hình cắt biểu diễn vị trí, kích thước: C.. Các chi tiết nào sau đây là chi tiết có công dụng ch

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG

HỌ VÀ TÊN:

LỚP:

………

KỲ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC:

MÔN THI : CÔNG NGHỆ 8

THỜI GIAN : 60 phút.

Chữ ký GT1:

Chữ ký GT2:

GKHẢO

Trắc

2

ĐỀ 1

A TRẮC NGHIỆM (3điểm)

I Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu:

1 Khối đa diện được bao bởi:

A các hình chữ nhật B các hình tam giác

2 Hình chiếu bằng là hình chiếu có hướng chiếu từ:

A phải sang trái B trái sang phải

C trên xuống D trước ra sau

3 Đặt hình chóp như hình bên Hình chiếu cạnh của hình chóp đều là hình gì?

A Hình vuông B Hình tam giác cân

C Hình chữ nhật D Hình vuông có 2 đường chéo

4 Ren trục là ren hình thành ở:

A mặt ngoài của chi tiết B mặt trong của chi tiết

C mặt trên của chi tiết D mặt dưới của chi tiết

5 Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở:

A sau mặt phẳng cắt B trong mặt phẳng cắt

C trên mặt phẳng cắt D trước mặt phẳng cắt

6 Trong bản vẽ nhà, kí hiệu bên cho biết bộ phận nào của ngôi nhà?

A Cửa đi 1 cánh B Cửa đi 2 cánh

C Cửa sổ đơn D Cửa sổ kép

7 Mặt bằng của ngôi nhà là hình cắt biểu diễn vị trí, kích thước:

C cửa đi, cửa sổ, các tường,… D mái nhà

8 Trong ngành cơ khí, người ta đặc biệt quan tâm đến 2 tính chất nào?

A Lý tính và hóa tính B Tính công nghệ và lý

tính

C Cơ tính và lý tính D Tính công nghệ và cơ

tính

9 Ren bị che khuất thì các đường đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren đều được

vẽ bằng:

C nét gạch chấm mảnh D nét liền mảnh

10 Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ dùng để tháo, lắp?

11 Các chi tiết nào sau đây là chi tiết có công dụng chung?

Trang 2

A Khung xe đạp, đai ốc B Kim máy khâu, đai ốc

12 Trong các vật liệu sau đây, nhĩm vật liệu nào là kim loại màu?

A Thép, gang xám, gang dẻo B Gang trắng, thép, chất dẻo nhiệt

C Gang xám, đồng, chì, thép D Đồng và hợp kim đồng, nhơm và hợp kim nhơm

B TỰ LUẬN (7điểm)

Câu 1: Trình bày khái niệm về bản vẽ kĩ thuật; bản vẽ cơ khí; bản vẽ xây dựng? (2đ)

Câu 2: Để an tồn khi cưa, em phải thực hiện những quy định nào? (1đ)

Câu 3: Vẽ hình chiếu đứng, bằng, cạnh của vật thể sau: (1.5đ)

Câu 4:Tại sao chiếc máy chế tạo gồm nhiều chi tiết lắp ghép với nhau.(1.5đ) Câu 5:Tính cơng nghệ cĩ ý nghĩa gì trong sản xuất(1đ)

Trang 3

ĐÁP ÁN

Đề 1

A TRẮC NGHIỆM:

I Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng (mỗi ý đúng 0,25đ)

B TỰ LUẬN:

Câu 1: Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng các hình vẽ và

các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ(1đ)

+ Bản vẽ cơ khí: gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp

ráp, sử dụng … các máy và thiết bị (0,5đ)

+ Bản vẽ xây dựng: gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công,

sử dụng … các công trình kiến trúc và xây dựng (0,5đ)

Câu 2: Để an toàn khi cưa, phải thực hiện các quy định sau:

- Kẹp vật cưa phải đủ chặt (0,25đ)

- Lưỡi cưa căng vừa phải, không dùng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm

bị vỡ (0,25đ)

- Khi cưa gần đứt phải đẩy nhẹ hơn và đỡ vật, để vật không rơi vào chân

(0,25đ)

- Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vào mạch cưa vì mạt cưa dễ bắn

vào mắt (0,25đ)

Câu 3:(1.5đ)

Câu 4:(1.5đ)

-Máy gồm nhiều chi tiết ghép với nhau để dễ dàng và thuận lợi khi gia công, sử

dung và sửa chữa

-Mặt khác máy có nguyên lý hoạt động rất phức tạp ,một chi tiết không thể thực

hiện chức năng của máy được

Câu 5:(1điểm)

- Dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lý,đảm bảo năng

suất và chất lượng

Trang 4

MA TRÂN ĐỀ 1

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Tên

TNK

Tổng

Hình chiếu

Khái niệm về hình chiếu và phép chiếu

Cách biểu diễn hình chiếu

cơ bản

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0,25

Số câu:1

Số điểm:

1.5

Số câu:2 Điểm=1.75 17.5%

Khối đa diện Biết được các khối

đa diện

Biết được các khối đa diện

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0.25

Số câu:1

Số điểm:0.2 5

Số câu:2 Điểm=0.5 5%

Bản vẽ nhà

Sử dụng đúng kí hiệu quy ước bản

vẽ nhà

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:2

Số điểm:0.5

Số câu:2 Điểm=0.5 5%

Vật liệu cơ

khí

Biết phân biệt các vật liệu

cơ khí

Biết tính chất cơ bản của vlck

Biết tính chất cơ bản của vlck

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0,25

Số câu:1 Sốđiểm:

0.25

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu:3 Điểm= 1.5 15%

Dụng cụ cơ

khí

Biết được công dụng của dụng cụ

Trang 5

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0.25

Số câu:1 Điểm= 0.25 2.5%

Cắt kim loại

bằng cưa

tay

Biết được quy tắc

an toàn khi cưa

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:2

Số câu:1 Điểm= 2 20%

Khái niệm về

bvkt hình

cắt

Biết khái niệm về bvkt và hình cắt

Biết khái niệm về bvkt và hình cắt,bv chi tiết

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0.25

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu:2 Điểm= 1.25 12.5%

Biểu diễn

ren

Hiểu và biểu diễn được ren trên bản vẽ

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:2

Số điểm:0.5

Số câu:2 Điểm= 0.5 5%

Khái niệm về

chi tiết

máy

Hiểu được khái niệm và phân loại chi tiết máy

Hiểu được khái niệm và phân loại chi tiết máy

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0.2 5

Số câu:1

Số điểm:1.

5

Số câu:2 Điểm= 1.75 17.5% Tổng số câu:

Tổng số

điểm:

Tỉ lệ %

Số câu:10

Số điểm:4.25 42.5%

Số câu:5

Số điểm:4.25 42.5%

Số câu:1

Số điểm:1.5 15%

Số câu:17 Điểm=10 100%

Trang 6

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG

HỌ VÀ TÊN :

LỚP :

………

KỲ THI HỌC KỲ I –NĂM HỌC:

MÔN THI : CÔNG NGHỆ 8

THỜI GIAN : 60phút.

Chữ ký GT1:

Chữ ký GT2:

GKHẢO

2

ĐỀ 2

A TRẮC NGHIỆM (3điểm)

I Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu:

1 Trong các vật liệu sau đây, nhóm vật liệu nào là kim loại đen?

A Thép, gang xám, gang dẻo, cao su, nhựa B Gang trắng, cao su, thép, chất dẻo nhiệt

C Gang xám, đồng, chì, thép, nhôm D Gang trắng, gang xám, thép

2 Hình chiếu cạnh là hình chiếu có hướng chiếu từ:

A trên xuống dưới B phải sang trái

C trái sang phải D trước ra sau

3 Đặt hình trụ như hình bên Hình chiếu cạnh của hình trụ là hình gì?

C Hình vuông có 2 đường chéo D Hình tam giác cân

4 Đối với ren nhìn thấy thì đường đỉnh ren được vẽ bằng nét:

A nét đứt B liền mảnh

C liền đậm D nét thấy

5 Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng:

A bên trong vật thể B bên trong mặt phẳng cắt

C bên ngoài vật thể D bên ngoài mặt phẳng cắt

6 Trong bản vẽ nhà, kí hiệu bên cho biết bộ phận nào của ngôi nhà?

A Cửa đi 2 cánh B Cửa sổ đơn

C Cửa sổ kép D Cửa đi 1 cánh

7 Mặt bằng của ngôi nhà là hình cắt biểu diễn vị trí, kích thước:

A mặt bên ngôi nhà B mặt chính ngôi nhà

C cửa đi, cửa sổ, các tường,… D mái nhà

8 Trong ngành cơ khí, người ta đặc biệt quan tâm đến 2 tính chất nào sau đây?

A Lý tính và hóa tính B Tính công nghệ và lý tính

C Cơ tính và lý tính D Tính công nghệ và cơ tính

9 Mối ghép nào sau đây dùng để ghép các chi tiết chịu lực nhỏ?

A Mối ghép đinh B Mối ghép bulông

C Mối ghép vít cấy D Mối ghép đinh vít

10 Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ dùng để kẹp chặt:

Trang 7

C Cưa D Dũa

11 Các chi tiết nào sau đây là chi tiết cĩ cơng dụng riêng:

A Bulơng, đai ốc B Khung xe đạp, kim máy khâu

C Kim máy khâu, đai ốc D Khung xe đạp, bulơng

12 Ren lỗ là ren hình thành ở:

A mặt ngồi của chi tiết B mặt trong của chi tiết

C mặt trên của chi tiết D mặt dưới của chi tiết

B TỰ LUẬN (7điểm)

Câu 1: Trình bày khái niệm về chi tiết máy? Chi tiết máy cĩ những loại nào? (2đ)

Câu 2: Nêu quy ước vẽ ren ngồi? (2đ)

Câu 3: Vẽ hình chiếu đứng, bằng, cạnh của vật thể sau: (1.5đ)

Câu 4: Hãy phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim, giữa kim loạïi đen và kim loại màu.( 1đ)

Câu 5:Tính cơng nghệ cĩ ý nghĩa gì trong sản xuất(0,5đ)

Trang 8

ĐÁP ÁN

Đề 2

A TRẮC NGHIỆM:

I Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng (mỗi ý đúng 0,25đ)

B TỰ LUẬN:

Câu 1:

* Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ

nhất định trong máy (0,5đ)

* Phân loại: đươc chia thành 2 nhóm

- Nhóm chi tiết náy có công dụng chung: được sử dụng cho nhiều loại

máy khác nhau như bu lông, đai ốc, lò xo, bánh răng,… (0,75đ)

- Nhóm chi tiết máy có công dụng riêng: chỉ dùng trong một loại máy nhất định như kim máy khâu, khung xe đạp,… (0,75đ)

Câu 2: Quy ước vẽ ren ngoài:

- Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm (0,25đ)

- Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh (0,25đ)

- Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm (0,5đ)

- Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét liền đậm (0,5đ)

- Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh (0,5đ)

Câu 3: (1.5đ)

Câu 4: (1.đ)

-Kim loại có tính dẫn điện tốt,phi kim loại không có tính dẫn điện

-Kim loại đen có chứa sắt,kim loại màu không chứa sắt hoặc chứa rất ít

Câu 5:(0,5đ)

- Dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lý,đảm bảo năng

suất và chất lượng

Trang 9

MA TRÂN ĐỀ 2

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Tên

TN

Tổng

Hình chiếu

Khái niệm về hình chiếu và phép chiếu

Cách biểu diễn hình chiếu cơ bản

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0,25

Số câu:1

Số điểm:1.5

Số câu:2 Điểm=1.75 17.5%

Khối tròn

xoay

Biết được các khối tròn xoay

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0.25

Số câu:1 Điểm=0.25 2.5%

Bản vẽ nhà

Sử dụng đúng kí hiệu quy ước bản

vẽ nhà

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:2

Số điểm:0.5

Số câu:2 Điểm=0.5 5%

Vật liệu cơ

khí

Biết phân biệt các vật liệu

cơ khí

Biết tính chất cơ bản của vlck

Biết tính chất cơ bản của vlck

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0,25

Số câu:1

Số điểm:0.25

Số câu:2

Số điểm:1,5

Số câu:4 Điểm= 2 20%

Dụng cụ cơ

khí

Biết được công dụng của dụng cụ

cơ khí

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0.25

Số câu:1 Điểm= 0.25 2.5% Khái niệm

về bvkt

hình cắt

Biết khái niệm về bvkt và

Trang 10

hình cắt

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0.25

Số câu:1 Điểm= 0.25 2.5%

Biểu diễn

ren

Hiểu và biểu diễn được ren trên bản vẽ

Hiểu

và biểu diễn được ren trên bản vẽ

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:2

Số điểm:0.5

Số câu:1

Số điểm:2

Số câu:3 Điểm= 2.5 25%

Khái niệm

về chi

tiết máy

Hiểu được khái niệm và phân loại chi tiết máy

Hiểu được khái niệm

và phân loại chi tiết máy

Hiểu được khái niệm và phân loại chi tiết máy

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0.25

Số câu:1

Số điểm:0.25

Số câu:1

Số điểm:2

Số câu:3 Điểm= 2.5 25% Tổng số

câu:

Tổng số

điểm:

Tỉ lệ %

Số câu:10

Số điểm:4.25 42.5%

Số câu:5

Số điểm:.4.25 42.5%

Số câu:1

Số điểm:1.5 15%

Số câu:16 Điểm=10

Ngày đăng: 19/03/2022, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm