1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập ôn tập giữa học kì II Toán Lớp 2 Năm học 20132014 Thân Trọng Hải Yến3383

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 137,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn tìm Số hạng chưa biết, ta lấy Tổng trừ đi Số hạng đã biết 2.. Muốn tìm Thừa số chưa biết, ta lấy Tích chia cho Thừa số đã biết 3.. Muốn tìm Số bị trừ, ta lấy Hiệu cộng với Số trừ 4.

Trang 1

Họ và Tên: Thân Trọng Hải Yến

ÔN TẬP TOÁN GIỮA HỌC KỲ II

Năm học: 2013-2014 Khối: HAI

Chú ý: kém hơn lần: thực hiện phép chia;

gấp lần :thực hiện phép nhân (gấp đôi = x 2)

1 Muốn tìm Số hạng chưa biết, ta lấy Tổng trừ đi Số hạng đã biết

2 Muốn tìm Thừa số chưa biết, ta lấy Tích chia cho Thừa số đã biết

3 Muốn tìm Số bị trừ, ta lấy Hiệu cộng với Số trừ

4 Muốn tìm Số trừ, ta lấy Số bị trừ trừ đi Hiệu

5 Muốn tìm Số bị chia, ta lấy Thương nhân với Số chia

6 Muốn tìm Số chia, ta lấy Số bị chia chia cho Thương

III BÀI TẬP

Câu 1 : Đặt tính rồi tính :

B) 958 – 527 899 -384 42 - 19 32 + 68

A)

B)

2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4 5 x 1 = 5

2 x 2 = 4 3 x 2 = 6 4 x 2 = 8 5 x 2 = 10

2 x 3 = 6 3 x 3 = 9 4 x 3 = 12 5 x 3 = 15

2 x 4 = 8 3 x 4 = 12 4 x 4 = 16 5 x 4 = 20

2 x 5 = 10 3 x 5 = 15 4 x 5 = 20 5 x 5 = 25

2 x 6 = 12 3 x 6 = 18 4 x 6 = 24 5 x 6 = 30

2 x 7 = 14 3 x 7 = 21 4 x 7 = 28 5 x 7 = 35

2 x 8 = 16 3 x 8 = 24 4 x 8 = 32 5 x 8 = 40

2 x 9 = 18 3 x 9 = 27 4 x 9 = 36 5 x 9 = 45

2 x 10 = 20 3 x 10 = 30 4 x 10 = 40 5 x 10 = 50 2 : 2 = 1 3 : 3 = 1 4 : 4 = 1 5 : 5 = 1

4 : 2 = 2 6 : 3 = 2 8 : 4 = 2 10 : 5 = 2

6 : 2 = 3 9 : 3 = 3 12 : 4 = 3 15 : 5 = 3

8 : 2 = 4 12 : 3 = 4 16 : 4 = 4 20 : 5 = 4

10 : 2 = 5 15 : 3 = 5 20 : 4 = 5 25 : 5 = 5

12 : 2 = 6 18 : 3 = 6 24 : 4 = 6 30 : 5 = 6

14 : 2 = 7 21 : 3 = 7 28 : 4 = 7 35 : 5 = 7

16 : 2 = 8 24 : 3 = 8 32 : 4 = 8 40 : 5 = 8

18 : 2 = 9 27 : 3 = 9 36 : 4 = 9 45 : 5 = 9

20 : 2 = 10 30 : 3 = 10 40 : 4 = 10 50 : 5 = 10

Trang 2

Câu 2: Tính nhẩm :

500 + 200 =…… 500 + 500 =……… 900 – 400 =…… 600 – 200 =………

300 + 400 =…… 200 + 700 =……… 800 – 200 =……… 700–300 =…………

Câu 3: Điền vào chỗ trống: a) Đúng ghi (Đ) Sai ghi S vào ô trống : a 603 = 600 + 3 b 603 = 600 + 30 c 780 = 700 +8 d 780 = 700 +80 b) Viết số thích hợp vào ô trống để: 983 = + 80 +3 900 + 30 +1 = 9 x 5 = 5 x 0 = 999 x Số 0 nhân hay chia với bất kỳ số nào cũng bằng Câu 4: Tính a) 3 x 6 + 53 b) 35 : 5 + 23 c) 354 + 135 - 263

d) 35 + 3 x 7 e) 997 + 15 : 5 f) 4 x 5 : 2

Câu 5: Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE

B D 4cm 4cm

4cm 4cm A

Chú ý: Giải bài toán trên bằng 2 cách.

Bài làm

Trang 3

Cách1: Cách 2:

Độ dài đường gấp khúc ABCDE dài là: .

Câu 6 : Bể nước thứ nhất chứa 865 l nước Bể nước thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 300 l Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước ? Bài giải

Câu 7: Một thùng dầu lớn khi đổ sang hai thùng dầu nhỏ gồm một thùng 145 lít và một thùng 250 lít thì thùng dầu lớn không còn gì Hỏi thùng dầu lớn ban đầu chứa bao nhiêu lít dầu ? Bài giải

Câu 8: Bạn Thanh và An cùng đi nhà sách mua truyện An mua 3 quyển, số quyển truyện Thanh mua gấp 3 lần An Hỏi Thanh mua được bao nhiêu quyển truyện? Bài giải

Câu 9: Vẽ tiếp vào số trái banh của Tú, sao cho số banh của Tú gấp 4 lần số banh của Đông Sau đó, Tô màu vào Một phần Hai số banh của Tú.

Số banh của Đông Số banh của Tú

Câu 10: Một lớp học có 32 học sinh ฀฀ợc chia ฀ều làm 4 hàng Hỏi mỗi hàng

Trang 4

có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Câu 11: Hãy đếm số hình và lập một phần hai, một phần ba, một phần tư, một phần năm (nếu được), theo mẫu A) Có: hình Có thể lập : Một phần hai (mỗi phần có hình) Một phần ba (mỗi phần có hình) Một phần tư (mỗi phần có hình)

Mẫu: Có: 10 hình Có thể lập : Một phần hai (mỗi phần có 5 hình) Một phần năm (mỗi phần có 2 hình)

B) Có: hình Có thể lập : Một phần ba (mỗi phần có hình) Một phần năm (mỗi phần có hình) C) Có: hình Có thể lập : Một phần hai (mỗi phần có hình) Một phần tư (mỗi phần có hình) D) Có: hình Có thể lập : Một phần ba (mỗi phần có hình)

10 1 9 8 4

7

5 2

6

3

Trang 5

Câu 12: Điền số vào ô trống

x 5

:4 x 7 - 12

x 2 :2

Câu 13: Vẽ các đường nối các phép tính với kết quả cho đúng.

IV: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm một số biết rằng lấy 35 cộng với số đó thì có kết quả bằng 35 trừ đi

số đó.

A 0 B 35 C 70 D 1

Câu 2: 7 giờ tối còn gọi là :

A 17 giờ B 21 giờ C 19 giờ D 15 giờ

Câu 3: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

A 100 B 101 C 102 D 111

Câu 4: 5m 5dm = Số điền vào chỗ chấm là:

A 55m B 505 m C 55dm D 10 dm

Câu 5:Cho dãy số : 7; 11 ; 15 ; 19 ; số tiếp theo điền vào chỗ chấm là :

A 22 B 23 C 33 D 34

Câu 6: Nếu thứ 6 tuần này là 26 Thì thứ 5 tuần trước là:

A 17 B 18 C 19 D 20

16

8

16

:

15 : 5

20 :5

4 : 4

18 : 2

12 : 2

28 :4

0 : 18

20 : 4

18 : 3

99 : 99

6 : 3

12 : 3

30 :3

10

Trang 6

Câu 7: Số lớn nhất có ba chữ số là :

A 998 B 999 C 978 D 987

Câu 8 :Hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm Chu vi hình vuông là:

A 15 cm B 20 cm C 25 cm D 30 cm

Câu 9: 81 – x = 28 x có giá trị bằng bao nhiêu?

A 53 B 89 C 98 D 43

Câu 10: 17 + 15 – 10 = Số điền vào chỗ chấm là:

A 32 B 22 C 30 D 12

Câu 11 : Xếp các số : 376 , 960 , 736 , 690 theo thứ tự từ bé đến lớn

Câu 12 : Viết các số : 372, 380 , 394 , 369 theo thứ tự lớn đến bé là :

Câu 13: Hồng và Xuân cùng đi hái táo Hồng hái được 5 quả, Xuân hái được gấp

2 lần Hồng Số táo Xuân hái được là:

A 1 quả B 7 quả C 10 quả D 20 quả

Câu 14: Ngọc sắp xếp sách vở vào kệ sách Lần thứ nhất Ngọc sắp xếp được 7 quyển, lần thứ hai Ngọc sắp xếp gấp 2 lần số sách lần thứ nhất Số sách lần thứ hai Ngọc sắp xếp được là:

A 5 quyển B 14 quyển C 8 quyển D 21 quyển

Câu 15: Cửa hàng bán dầu đã bán được 8 lít dầu vào buổi sáng Buổi chiều bán kém hơn buổi sáng 2 lần Số dầu buổi chiều bán được là:

A 16 lít B 6 lít C 4 lít D 2 lít

Ngày đăng: 18/03/2022, 23:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm