Tìm 1 tiếng trong bài có vần uyên, 1 tiếng trong bài có vần uôt.. Giáo viên lần lượt nêu từng câu hỏi cho học sinh trả lời Cộng: ………... VIẾT CHÍNH TẢ : 15 phút -Học sinh chép lại đoạn vă
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP HAI ( Ngày : )
KIỂM TRA ĐỌC-VIẾT
HỌ TÊN:……….… ………
……….…… ………
HỌC SINH LỚP:……….………
TRƯỜNG TIỂU HỌC
SỐ BÁO DANH
I BÀI ĐỌC: (1 phút )
* Ông em tóc bạc **Chuyện vui như Tết
Trắng muốt như tơ Chuyện đẹp như mơ Ông em kể chuyện Em ngồi nghe chuyện
Ngày xửa ngày xưa * Mê mải say sưa… **
II TRẢ LỜI CÂU HỎI : (2 phút )
1/ Tìm 1 tiếng trong bài có vần uyên, 1 tiếng trong bài có vần uôt
2/ Tóc ông em màu gì ?
3/ Vì sao chuyện của ông làm em say mê ?
I.ĐỌC THÀNH TIẾNG: (6 điểm)
1 Giáo viên cho học sinh đọc 1 đoạn có dấu (* hay **) trong 2 phút
2 Giáo viên lần lượt nêu từng câu hỏi cho học sinh trả lời
Cộng: ……… / 6 đ Hướng dẫn kiểm tra
I/ Bài đọc
-Đọc sai hoặc không đọc được, mỗi tiếng sai : trừ 0, 25 đ
-Đọc không biết ngắt, nghỉ hơi đúng các dấu câu : trừ 0, 25 đ / lần
-Đọc 2 – 5 phút trở lên (không quá 5 phút) : trừ 0, 25 đ / phút; tối đa trừ 0, 5 đ
-Tư thế đọc hoặc tư thế cầm sách sai quy cách, không tự nhiên, thoải mái : trừ
0, 25 đ đến 0, 5 đ
-Với những học sinh đọc chậm (không quá 4 phút) nhưng đọc đúng, phần đọc
đúng vẫn đạt được điểm tốt đa ( chỉ trừ điểm tốc độ đọc : 0, 5 đ)
II/ Trả lời câu hỏi (4 điểm)
- Tìm và trả lời được 1 tiếng mang vần uyên ( uôt ) theo yêu
cầu được 1 điểm (0, 5 đ / tiếng)
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung bài đọc mỗi câu được 1, 5 điểm (1, 5 đ x 2 = 3 điểm)
Trang 2TV1 / TL3 0910
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT
-III VIẾT CHÍNH TẢ : (15 phút )-Học sinh chép lại đoạn văn
Đã sang tháng tám Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa Trời
xanh trong Những dãy núi dài, xanh biếc
IV BÀI TẬP : (15 phút )
1/.Tìm trong bài chính tả và viết các chữ có vần: ao, anh
2/ Điền vào chỗ trống:
ương hay ươc n …… … ngô n ù suối chảy
r hay d trồng ………au … …òng sông
Hướng dẫn đánh giá III/ Bài viết ( 8 điểm )
-Học sinh chép đúng mẫu chữ, đúng chính tả : 6 điểm
-Học sinh viết sai lẫn ( phụ âm đầu, vần, dấu thanh) : trừ 0, 25 đ / lỗi
Trừ tối đa 6 điểm
-Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ điểm 1 lần.
-Viết đều nét : 1 điểm.
-Trình bày sạch, đẹp: 1 điểm.
IV/ Bài tập (2 điểm)
- Tìm đúng chữ có vần vần ao, anh theo yêu cầu được 1
điểm (0, 5 đ / nội dung)
- Điền đúng âm vần ương, ươc, d, gi được 0, 25 điểm/ chữ (0, 25 đ x 4 = 1 điểm)
Trang 3ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM
MÔN TOÁN – LỚP HAI ( Ngày : )
Thời gian làm bài: 35 phút HỌ TÊN:………
………
HỌC SINH LỚP:………
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ BÁO DANH GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
-……… -ĐIỂM GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ Câu 1: (2 điểm) Câu 2: (4 điểm) a) Khoanh vào số bé hơn 80 75 ; 85 ; 95
b) Khoanh vào số liền trước của số 21 10 ; 20 ; 30
c) Viết các số 54, 12, 71, 25 theo thứ tự từ bé đến lớn : ………
a) Viết số thích hợp vào ô trống:
b) Đặt tính rồi tính a) 21 + 7 b) 73 - 53 ……… ………
……… ………
……… ………
c) 42 + 22 d) 65 - 14 ……… ………
……… ……… ………
……… ………
c) Tính :
18 + 11 — 5 = ……….
30 cm + 20 cm = ……….………
Trang 4T 2 / KSDN
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT
-Câu 3: (1 điểm) Câu 4: (1 điểm) Câu 5: (1 điểm) Câu 6: (1 điểm) Điền dấu > ; < ; = vào cho thích hợp: 5 + 4 4 + 4 16 — 5 14 — 3 Nối đồng hồ với giờ thích hợp :
Viết số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có : ……… hình vuông ……… hình tam giác Nam có 15 viên kẹo Nam cho em 4 viên kẹo Hỏi Namï còn lại bao nhiêu viên kẹo? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM
MÔN: TOÁN – LỚP HAI
Câu 1:
(2 điểm)
Câu 2:
(4 điểm)
Câu 3:
(1 điểm)
Câu 4:
(1 điểm)
Câu 5:
(1 điểm)
Câu 6:
(1 điểm)
a) Khoanh vào số bé hơn 80 : 75
HS chọn đúng số được 0, 5 đ
b) Khoanh vào số liền trước của 21 : 20
HS chọn đúng số được 0, 5 đ
c) Viết các số 54, 12, 71, 25 theo thứ tự từ lớn đến bé : 12 ; 25 ; 54 ; 71
HS viết đúng 4 số theo thứ tự được 1
đ, đúng 3 số liên tiếp được 0, 5 đ
a) Viết số thích hợp vào ô trống: 18 và 13
mỗi kết quả được 0, 5 đ (Tc 1 đ)
b) Đặt tính rồi tính:
a) 21 + 7 = 28 b) 73 - 53 = 20 c) 42 + 22 = 64 d) 65 - 14 = 51
HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0, 5 đ (đặt tính 0,25 đ; kết quả đúng 0,25 đ) ( Tc 2 đ )
c) Tính :
18 + 11 — 5 = 24 ; 30 cm + 20 cm = 50 cm
HS điền đúng mỗi kết quả được 0, 5 đ (Tc 1 đ)
Điền dấu > ; < ; = vào cho thích hợp:
5 + 4 > 4 + 4 16 — 5 = 14 — 3
HS điền đúng mỗi kết quả được 0, 5 đ (Tc : 1 đ)
Nối đồng hồ với giờ thích hợp : (1 đ)
8 giờ ; 10.giờ
HS nối mỗi ô ghi số giờ với đồng hồ đúng kết quả được 0, 5 đ (Tc : 1 đ)
Hình vẽ bên có : 1 hình vuông ; 2 hình tam giác
HS điền đúng
mỗi kết quả được 0, 25 đ (Tc : 1 đ)
Nam có 15 viên kẹo Nam cho em 4 viên kẹo Hỏi Namï còn lại bao nhiêu viên kẹo?
Giải
Số viên kẹo Nam còn lại là:
15 — 4 = 11 (viên kẹo)
Trang 6Lời giải đúng 0, 5 đ, phép tính đúng 0, 5 đ
Thiếu hoặc ghi đáp số không chính xác, sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ chung 0, 25 đ