1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập ôn tập tết môn Toán, Tiếng việt Lớp 23168

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mỗi số các chữ số có thể giống nhau Câu 29 : Hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật?. Sắp xếp mỗi từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành một câu mới: a Lan là bạn thân của em.. Viết l

Trang 1

BÀI TẬP TẾT MÔN TOÁN Bài 1) Đặt tính rồi tính :

36 + 23 100 – 46 60 + 27 72 – 19 57 + 38 98 – 49

Bài 2) Điền số 2 dm 8cm = ……….cm 32cm = …….dm…….cm 90cm = ……… dm 8dm = …… cm Bài 3) Tìm x: x +17 = 90 – 9 71 – x = 17 + 12 Bài 4) Điền số a) b) + 34 - 26 + 57 23; 27; 31; … ; …; …….;… ….;

Bài 5) Toàn có 26 viên bi, Toàn có nhiều hơn Nam 9 viên bi Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi?

Bài 6) Tìm một số sao cho 36 cộng với số đó thì được 69 Bài 7 Tính nhẩm : 2 x 3 = 3 x 5 = 9 x 4 = 4 x 2 = 3 x 7 = 5 x 4 = 2 x 6 = 8 x 3 = 6 x 5 = Bài 8 Tính : 25 38 29 12 24

+ 14 + 15 + 19 + 12 24

7 17 10 12 + 24

24

Bài 9: Tính (theo mẫu) : Mẫu: 4 x 5 + 10 = 20 + 10 = 30

a/ 5 x 5 + 40 = 6 x 4 – 20 = = =

b/9 x 4 – 18 = 5 x 7 + 35 = = =

Bài 10: Mỗi con vịt có 2 cái chân Hỏi 7 con vịt có bao nhiêu cái chân?

Bài 11: Tính nhẩm:

2 x 6 = 5 x 2 = 2 x 9 = 5 x 5 =

3 x 6 = 3 x 8 = 4 x 9 = 4x 5 =

4 x 6 = 4 x 8 = 3 x 4 = 2 x 5 =

Bài 12: 2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):

4 x 5 = 20 3 x … = 18

4 x…= 28 3 x … = 27

4 x…= 40 3 x … = 6

Bài 13: 3/Tính:

3 x 4 = 5 x 4 =

12 : 3 = 20 : 4 =

12 : 4 = 20 : 5 =

Bài 14:Mỗi xe đạp có 2 bánh Hỏi 5 xe đạp như thế có bao nhiêu bánh xe?

Bài 15: Tính nhẩm:

3 x 7 = 18 : 2 = 4 x 6 = 16 : 4 =

4 x 8 = 28 : 4 = 3 x 4 = 20 : 2 =

5 x 5 = 15 : 3 = 5 x 2 = 30 : 3

DeThiMau.vn

Trang 2

Bài 16) : Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 17: Câu 3: Tìm x :

a/ X + 3 = 15 b/ X x 3 = 15

Bài 18 : Có 24 học sinh chia đều thành 3 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?

Bài 19: Đánh dấu x vào ô vuông có hình vẽ đã khoanh tròn vào 1/4 số hình tam giác

a/

Bài 20:Tính nhẩm:

4 x 9 = 24 : 3 = 5 x 4 = 28 : 4 =

2 x 4 = 20 : 4 = 3 x 6 = 15 : 3 =

5 x 7 = 16 : 2 = 4 x 6 = 25 : 5 =

Bài 21: Số?

X 5 - 7 + 2 : 3

4

Bài 22: Tìm X:

a/ X – 4 = 5 b/ X : 4 = 5

Bài 23: Mỗi chuồng có 5 con thỏ Hỏi 4 chuồng như thế có tất cả bao nhiêu con thỏ?

C©u 7: An vµ Huy cã tÊt c¶ 26 hßn bi NÕu An cho Huy 5 hßn bi, Huy đưa lại cho An 7 hßn

bi LÚC này trong tÚI 2 bạn đều co số bi bằng nhau Hái lóc ®Çu An cã bao nhiªu bi, Huy cã bao nhiªu bi?

Bài 24: BiÕt thá Ýt h¬n gµ 18 con vµ sè thá lµ 19 con Hái c¶ gµ vµ thá cã bao nhiªu ch©n?

Câu 25 : An cho Bình 16 viên bi, An còn lại 26 viên bi Hỏi trước khi cho Bình thì An có bao nhiêu viên bi ?

Câu 26 : Hãy viết 6 thành tổng của 3 số hạng khác nhau

Câu 27 : Có 1 can 5 lít và 1 can 3 lít, làm thế nào để đong 1 lít nước ?

Câu 28 : Với hai chữ số 3 và 6 hãy viết các số có hai chữ số ( Trong mỗi số các chữ số có thể giống nhau

Câu 29 : Hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật? Đọc tên

A M

B

OP O O

D N C

Bài 30: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Nếu kim ngắn đồng hồ chỉ vào số 3 và kim dài chỉ vào số 12 thì đồng hồ chỉ:

A 12 giờ 30 phút C 3 giờ

giờ rưỡi D 12 giờ 15 phút

Trang 3

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 31: Kết quả phép tính: 16 – (7 – 5) là:

Câu 32: Kết quả của phép tính : 17 - (4 + 13 ) là:

Câu 33: Mẹ hơn Lan 25 tuổi, Bố hơn Mẹ 6 tuổi Hỏi tuổi của Lan là bao nhiờu? Biờt rằng tuổi Bố là 46

Câu 34: Cho 13 – X + 7 = 20 - 6 Giá trị của X là:

Câu 35: Tỡm một số trừ đi 2 sau đú trừ đi 3 được bao nhiờu đem cộng với 6 thỡ được số lớn nhất cú hai chữ số Số cần tỡm cú giỏ trị là:

Câu 36: Cho hình vẽ:

Hình vẽ bên có:

+ ………hình tam giác

+ ……….hình tứ giác

Câu 37:Tớnh nhẩm : 2 x 3 = 3 x 5 = 9 x 4 =

4 x 2 = 3 x 7 = 5 x 4 =

2 x 6 = 8 x 3 = 6 x 5 =

Câu 38:Tớnh :

25 38 29 12 24

+ 14 + 15 + 19 + 12 24

7 17 10 12 + 24

24

Câu 39: Tớnh (theo mẫu) : Mẫu: 4 x 5 + 10 = 20 + 10 = 30

a/ 5 x 5 + 40 = 6 x 4 – 20 = = =

b/9 x 4 – 18 = 5 x 7 + 35 = =

Câu 40: Mỗi con vịt cú 2 cỏi chõn Hỏi 7 con vịt cú bao nhiờu cỏi chõn? Câu 41: Tớnh nhẩm: 2 x 6 = 5 x 2 = 2 x 9 = 5 x 5 = 3 x 6 = 3 x 8 = 4 x 9 = 4x 5 = 4 x 6 = 4 x 8 = 3 x 4 = 2 x 5 =

Câu 42: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):

4 x 5 = 20 3 x … = 18

4 x…= 28 3 x … = 27

4 x…= 40 3 x … = 6

Câu 42:Tớnh:

3 x 4 = 5 x 4 =

12 : 3 = 20 : 4 =

12 : 4 = 20 : 5 =

DeThiMau.vn

Trang 4

C©u 43:Mỗi xe đạp có 2 bánh Hỏi 5 xe đạp như thế có bao nhiêu bánh xe?

Câu 44: Tính nhẩm:

3 x 7 = 18 : 2 = 4 x 6 = 16 : 4 =

4 x 8 = 28 : 4 = 3 x 4 = 20 : 2 =

5 x 5 = 15 : 3 = 5 x 2 = 30 : 3 =

Câu45: Viết số thích hợp vào ô trống:

Câu 46: Tìm x :

a/ X + 3 = 15 b/ X x 3 = 15

Câu 47 : Có 24 học sinh chia đều thành 3 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?

Câu 48: Đánh dấu x vào ô vuông có hình vẽ đã khoanh tròn vào 1/4 số hình tam giác

a/

Câu 49: Tính:

a/ 4 x 2 x 1 = c / 2 : 2 x 0 =

= =

b/ 6 : 2 x 1 = d/ 0 : 4 x 1 =

= =

Câu 50:Một bác thợ may dùng 20 m vải may 5 bộ quần áo giống nhau Hỏi để may một bộ quần

áo như thế cần bao nhiêu mét vải?

BÀI TẬP TẾT MÔN TIẾNG VIỆT C©u 1 a) Viết 3 từ chỉ hoạt động của học sinh

b) Viết 3 từ chỉ tính nết của học sinh

c.Viết 4 từ chỉ đồ dùng cho việc nghỉ ngơi, giải trí :

C©u 2 Đặt câu với từ “học tập”

C©u 3 Sắp xếp mỗi từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành một câu mới:

a) Lan là bạn thân của em

b) học sinh ngoan là em

C©u 4 Viết lời đáp của em:

a) Chào bố mẹ để đi học

b) Chào thầy cô khi đến trường

c) Chào bạn khi gặp nhau ở trường

C©u 5 Tìm thêm tiếng mới ghép vào các tiếng đã cho để chỉ người:

bộ …, công …, bác …, giáo …, nông …, kĩ …

C©u 6 Nói lời cảm ơn của em trong những trường hợp sau:

a) Khi bạn cùng lớp cho em đi chung áo mưa

b) Khi em bé nhặt hộ em chiếc thước rơi

C©u 7 Nói lời xin lỗi của em trong những trường hợp sau:

a) Em lỡ bước giẫm vào chân bạn

b) Em đùa nghịch va phải một cụ bà

C©u 8 Viết tên hai bạn trong lớp (cả họ và tên)

Trang 5

C©u 9 Viết tên một dòng sông, một ngọn núi ở địa phương em.

C©u 10 Đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) là gì?

a) Giới thiệu trường em

b) Giới thiệu một môn học mà em yêu thích

c) Giới thiệu làng (xóm, khu…) nơi em ở

C©u 11 Trả lời câu hỏi bằng hai cách:

Em có thích đọc báo không?

C©u 12 a,Điền vào chỗ trống: r, d hay gi?

dè ặt, con …ao, tiếng ao hàng, ao bài tập về nhà

b.Điền vào chỗ trống: nghỉ hay nghĩ?

học, ngợi, mát, ngẫm

c Điền vào chỗ trống: ăn hay ăng?

cố g.' , yên l.. , l… lộn, … cơm

d.Điền vào chỗ trống : r, d hay gi ?

.ừng núi, .ừng lại, cây ang, .an tôm

bánh án, con án, .án giấy, tranh ành

đ.Điền vào chỗ trống: iên, iêng hay yên?

l hoan, ngựa , t.' bộ, t.' nói

C©u 3 Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật, sự vật trong những câu sau:

a) Con bò ăn cỏ

b) Con mèo đuổi theo con chuột

c) Mặt Trời tỏa ánh nắng rực rỡ

C©u 14 Nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị của em trong các trường hợp sau:

a) Bạn đến thăm nhà em, em mở cửa và mời bạn vào chơi

b) Bạn ngồi bên cạnh nói chuyện trong giờ học

C©u 15 Đặt dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong câu sau:

Mẹ em đi chợ mua thịt cá và rau muống

C©u 16 Nói lời của em trong mỗi trường hợp sau:

a) Bạn hướng dẫn em gấp chiếc thuyền giấy

b) Em làm rơi chiếc bút của bạn

C©u 17 Sắp xếp lại thứ tự các việc làm khi gọi điện thoại:

a) Tìm số máy của bạn trong sổ

b) Nhấn số

c) Nhấc ống nghe lên

C©u 18.Gạch 1 gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: "Ai ?";gạch 2 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi:"làm gì?"

a) Chi đến tìm bông cúc màu xanh

b) Cây xoà cành ôm cậu bé

c) Em học thuộc đoạn thơ

C©u 19.Hãy nói lời an ủi của em trong trường hợp sau:

Khi kính đeo mắt của ông, bà bị vỡ

C©u 20.Bà đến nhà đón em đi chơi.

Hãy viết một vài câu nhắn lại để bố mẹ biết

C©u 21.Tìm những từ chỉ người và vật

a) Đặc điểm về tính tình của một người

b) Đặc điểm về màu sắc của một vật

c) Đặc điểm về hình dáng của một người

C©u 22.Từ mỗi câu dưới đây đặt 1 câu mới để tỏ ý khen

DeThiMau.vn

Trang 6

a) Chỳ Cường rất khoẻ.

b) Bạn Nam học rất giỏi

Câu 23.Tỡm hỡnh ảnh so sỏnh sau mỗi từ dưới đõy:

- nhanh:

- chậm:

- hiền:

- khoẻ:

Câu 24.Hóy viết từ 1 đến 3 cõu trờn tấm bưu thiếp chỳc mừng bạn em nhõn dịp sinh nhật

Câu 25.Nờu những từ ngữ núi về phẩm chất tốt đẹp của bộ đội và nhõn dõn ta trong chiến đấu chống giặc ngoại xõm

Câu 26: a/ Điền vào chỗ trống: “Ch” hoặc “Tr”

Con âu; Con ai; Cái ai; ăm học; Một ăm

b/ Điền “S” hoặc “X” để thành tên một loài cây;

.à cừ; oan; ấu; ung; .ả

Câu 27: Tìm các từ trái nghĩa với các từ ( ở bên trái) rồi điền vào chỗ trống (ở bên phải) Béo/ Ướt/ Vui/ Thẳng/

Sáng/ Rộng/ Hiền/ Chín/

Mềm/ Cao/ Cao/…… Khoẻ /……

Tốt /…… Ngoan /…… Nhanh /…… Trắng /……

Câu 28: Cho các từ: cô giáo, quả bưởi, chùm nho, chó đốm, em bé, sầu riêng, bác sĩ, mèo mướp, gà mái mơ, học sinh Em hãy chọn các từ trên chia thành 3 nhóm cùng loại và đặt tên cho mỗi nhóm Nhóm 1: ………

………

Nhóm 2: ………

………

Nhóm 3: ………

………

Câu 29: Đặt mỗi loại 5 câu theo mẫu: a/ Ai làm gì? b/ Ai thế nào? c/Ai là gì? Câu 30: (3 đ) Viết một đoạn văn ngắn (từ 4 đến 5 câu) kể về một con vật mà em thích. Cõu 31: Ngắt đoạn trớch sau thành 5 cõu và chộp lại Nhớ viết hoa chữ cỏi đầu cõu

Trời đó vào thu những đỏm mõy trắng bớt đổi màu trời bớt nặng giú hanh heo đó rải khắp cỏnh đồng trơi xanh và cao lờn dần.

Cõu 32:Viết 1 đoạn văn ngắn (4;5 cõu) kể một việc làm tốt của em ( hoặc của bạn em).

Ngày đăng: 18/03/2022, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w