1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án ôn tập hè Lớp 1 lên Lớp 2 Năm học 201320142990

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố, dặn dò G: Nêu mục tiêu tiết học G: Yêu cầu H giở sách giáo khoa trang 91 đọc bài Đầm sen H: Đọc nối tiếp câu => Nhận xét, uốn nắn từng học sinh.. H: Nêu lại nội dung ôn luyện G:

Trang 1

Thứ sáu ngày 2 tháng 8 năm 2013

Toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 GIẢI TOÁN

I Mục tiêu

Học sinh ôn lại:

- Cách đọc, viết các số trong phạm vi 100

- So sánh các số trong phạm vi 100

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1: a) Viết các số :

Năm mươi tư : …… Mười : ………

Bảy mươi mốt : …… Một trăm : ……

b) Khoanh tròn số bé nhất :54; 29; 45; 37

c) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo

thứ tự từ lớn đến bé :

Bài 2: Lớp em có 24 học sinh nữ, 21 học

sinh nam Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu

học sinh?

Tóm tắt

Nữ : 24 học sinh

Nam : 21 học sinh

Lớp 2A: học sinh?

Bài 3 Điền dâú + , -

2  2  1 = 1 1 1  1 = 3

2  2  1 = 3 2 2  1 = 5

3 Củng cố, dặn dò

G: Nêu nội dung ôn luyện

G: Viết đề lên bảng – 2H đọc yêu cầu H: Tự làm bài vào vở

- Vài em nêu kết quả - Lớp nhận xét

H nêu cách sắp xếp các số theo thứ tự từ

bé đến lớn (tìm số bé nhất, sau đó lại tìm

số bé nhất trong các số còn lại, …)

=> G nhận xét, đánh giá

3H đọc yêu cầu 1H khá lên tóm tắt bài toán G: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? + Muốn biết lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh ta làm phép tính gì?

+ Câu trả lời viết như thế nào cho gọn? Lớp làm bài vào vở - đổi vở kiểm tra chéo

 G chấm một số bài, nhận xét

H: Nêu yêu cầu

- Tự làm vào vở 3H lên bảng chữa bài

 H+G: nhận xét, đánh giá G: Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài

Trang 2

Thứ hai ngày 5 tháng 8 năm 2013

Toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 GIẢI TOÁN

I Mục tiêu

Học sinh ôn lại:

- Tìm số liền trước, liền sau của một số

- Cộng, trừ nhẩm số tròn chục

- So sánh các số trong phạm vi 100

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1 a).Viết số thích hợp vào chỗ trống :

Số liền

trước

Số đã biết

Số liền sau

b) Khoanh vào số lớn nhất: 75; 58; 92; 87

c) Viết các số : 47; 39; 41; 29 theo thứ

tự từ bé đến lớn : ………

Bài 2: Tính nhẩm

50 + 30 = 40 + 10 =

20 + 70 = 20 + 60 =

Bài 3: Điền số:

20 +  > 40 + 30  - 30 > 80 – 40

50 + 30 >  + 10 90 -  < 20 + 30

Bài 4: Bà có 10 con gà, bà cho mẹ 3 con

Bà cho bác một đôi Hỏi bà còn mấy con

gà?

Củng cố, dặn dò

G: Nêu nội dung ôn luyện

G: Viết đề lên bảng – 2H đọc yêu cầu H: Tự làm bài vào vở

- Vài em nêu kết quả - Lớp nhận xét

=> G nhận xét, đánh giá

H: Nêu lại cách tìm số liền trước ( Lấy

số đó trừ đi 1); cách tìm số liền sau ( lấy

số đó cộng với 1);

G: Nêu yêu cầu – H nêu lại yêu cầu 2H nêu cách tính nhẩm

- Lớp làm bài vào vở ô ly

H nêu đáp án và cách nhẩm => Nhận xét, đánh giá, chốt lại cách nhẩm

H: Nêu yêu cầu – Tự làm bài, nêu miệng kết quả

 Nxét, đánh giá

3H đọc yêu G: Một đôi là mấy con gà?

+ Câu trả lời viết như thế nào cho gọn?

- Lớp làm bài vào vở - đổi vở kiểm tra chéo

 G chấm một số bài, nhận xét G: Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài

Trang 3

Tiếng Việt VIẾT – ĐỌC – TRẢ LỜI CÂU HỎI

BÀI ĐẦM SEN

I Mục tiêu

Học sinh:

- Đọc rõ ràng, lưu loát bài Đầm sen

- Trả lời được các câu hỏi cuối bài

- Viết được đoạn 2 bài Đầm sen

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn luyện đọc và trả lời câu hỏi

1) Cây sen mọc ở đâu?

a.Trong hồ

b.Trong bùn ao

c.Trong đầm

2) Hoa sen có màu gì?

a Hồng nhạt

b Đỏ nhạt

c.Vàng tươi

3) Hương sen như thế nào?

a Ngan ngát

b.Thanh khiết

c Ngan ngát, thanh khiết

4) Tác giả nói đến những bộ phận nào của

hoa sen ?

a Cánh sen, nhị sen, búp sen

b Cánh sen, đài sen, cuống sen

c Cánh sen, nhị sen, đài sen

3 Luyện viết đoạn 2:

4 Củng cố, dặn dò

G: Nêu mục tiêu tiết học G: Yêu cầu H giở sách giáo khoa trang 91 đọc bài Đầm sen

H: Đọc nối tiếp câu => Nhận xét, uốn nắn từng học sinh

H: Đọc đồng thanh theo tổ

=> 3 tổ bình chọn nhóm đọc hay 5-6 H thi đọc cả bài;

=> Bình chọn H đọc đúng, lưu loát

G: Đưa các câu hỏi dạng trắc nghiệm

để H lựa chọn H: trả lời => G: Chốt

G cho H nhận xét cách trình bày và các từ cần viết hoa

H chép bài vào vở => G thu chấm một số bài, nhận xét

H: Nêu lại nội dung ôn luyện G: Nhận xét chung tiết học; dặn H về nhà xem lại bài

Trang 4

Thứ ba ngày 6 tháng 8 năm 2013

Toán

GIẢI TOÁN

I Mục tiêu

Học sinh ôn lại:

- Cộng, trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 100

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng (trừ)

- Đếm hình

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

45 + 42 18 + 21 46 + 33

22 + 7 23 + 32 54 + 5

Bài 2: Tính nhẩm :

3 + 36 = …… ; 45 – 20 = ……

50 + 37 = ……… ; 99 – 9 = ………

Bài 3 : 79 ……… 74

56 …… 50 + 6

60 ……… 95

32 – 2 …… 32 + 2

Bài 4: Hình vẽ bên có

: ………… hình

tam giác …………

hình vuông

Bài 5: Trong vườn nhà em có 26 cây cam

và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi

trong vườn nhà em có bao nhiêu cây

bưởi?

3 Củng cố, dặn dò

G: Nêu nội dung ôn luyện

G: Nêu yêu cầu – H nêu lại yêu cầu 2H nêu cách đặt tính, tính

- Lớp làm bài vào vở ô ly

G chấm bài, nhận xét

G: Viết đề lên bảng – 2H đọc yêu cầu

H nêu miệng kết quả và cách nhẩm

=> G + H: nhận xét, đánh giá

H: Nêu yêu cầu G: Để làm được bài tập ta cần làm gì? (Cần tính kết quả, viết bằng bút chì lên trên, sau đó mới so sánh)

G nêu yêu cầu, hướng dẫn lại cách đếm hình

3H đọc yêu cầu G: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

- Lớp làm bài vào vở - đổi vở kiểm tra chéo

 G chấm một số bài, nhận xét G: Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài

>

<

=

?

Trang 5

Tiếng Việt VIẾT – ĐỌC – TRẢ LỜI CÂU HỎI

BÀI BÁC ĐƯA THƯ

I Mục tiêu

Học sinh:

- Đọc rõ ràng, lưu loát bài Bác đưa thư

- Trả lời được các câu hỏi cuối bài

- Viết được đoạn 1 bài Bác đưa thư

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài: 1’

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

Bác đưa thư

- Luyện đọc:

+ Đọc câu:

+ Đọc cả bài:

- Tìm hiểu lại nội dung:

+ inh: Minh; +uynh: quýnh

+ ………

+ Trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai

Vì có cô giáo hiền như mẹ; có nhiều bè bạn

thân thiết như anh em

3.Luyện viết bài: h

3 Củng cố, dặn dò: 4’

G: Nêu mục tiêu tiết học G: Yêu cầu H giở sách giáo khoa trang

136 đọc bài Bác đưa thư H: Đọc nối tiếp câu => Nhận xét, uốn nắn từng học sinh

H: Đọc đồng thanh cả bài

5-6 H thi đọc cả bài;

=> Bình chọn H đọc đúng, lưu loát

G: Đưa các câu hỏi cuối bài + Tìm tiếng trong bài có vần inh; uynh + Tìm tiếng ngoài bài có vần inh; uynh.

+ Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì?

+ Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh làm gì?

H: trả lời => G: Chốt H: Liên hệ

G cho H nhận xét cách trình bày và các

từ cần viết hoa

H chép bài vào vở => G thu chấm một

số bài, nhận xét

H: Nêu lại nội dung ôn luyện G: Nhận xét chung tiết học; dặn H về nhà xem lại bài

Trang 6

Thứ tư ngày 7 tháng 8 năm 2013

Tiếng Việt VIẾT – ĐỌC – TRẢ LỜI CÂU HỎI

BÀI RƯỚC ĐÈN

I Mục tiêu

Học sinh:

- Đọc rõ ràng, lưu loát bài Rước đèn

- Trả lời được các câu hỏi cuối bài

- Viết được bài Rước đèn

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài: 1’

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

Rước đèn

- Luyện đọc:

+ Đọc câu:

+ Đọc cả bài:

- Tìm hiểu lại nội dung:

+ iu: ríu; +uyu: khuỷu

+ ………

3 Luyện viết bài: h

4.Củng cố, dặn dò: 4’

G: Nêu mục tiêu tiết học G: Yêu cầu H giở sách giáo khoa trang

158 đọc bài Rước đèn H: Đọc nối tiếp câu => Nhận xét, uốn nắn từng học sinh

H: Đọc đồng thanh cả bài

5-6 H thi đọc cả bài;

=> Bình chọn H đọc đúng, lưu loát

G: Đưa các câu hỏi + Tìm tiếng trong bài có vần iu; uyu.

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần iu; uyu.

+ Càng về khuya đám rước đèn như thế nào? + Rước đèn có vui không? Nói câu văn chứng tỏ điều đó

H: trả lời => G: Chốt H: Liên hệ

G cho H nhận xét cách trình bày và các

từ cần viết hoa

H chép bài vào vở => G thu chấm một

số bài, nhận xét

H: Nêu lại nội dung ôn luyện G: Nhận xét chung tiết học; dặn H về nhà xem lại bài

Trang 7

GIẢI TOÁN

I Mục tiêu

Học sinh ôn lại:

- Cộng, trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 100

- Thực hiện các phép tính có đến 2 dấu phép tính

- Giải được bài toán có lời bằng phép tính cộng

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

21 + 28 15 – 11 27 + 30

69 - 25 15 + 31 87 – 60

Bài 2: Tìm số ở ô trống:

+ 8 + 80 - 30

Bài 3: Tính

65 – 23 + 42 = 36 + 25 – 10 =

11 + 46 – 27 = 40 + 37 + 23 =

13 + 25 – 7 = 41 + 28 + 15 =

55 + 22 – 12 = 99 – 72 + 26 =

Bài 4: Mẹ có một túi cam Mẹ biếu bà 2

chục quả, cho em 10 quả, mẹ còn 5 quả

Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu quả cam?

3 Củng cố, dặn dò

G: Nêu nội dung ôn luyện

G: Nêu yêu cầu – H nêu lại yêu cầu 2H nêu cách đặt tính, tính

- Lớp làm bài vào vở ô ly

G chấm bài, nhận xét G: Viết đề lên bảng – 2H đọc yêu cầu G: Để làm được bài tập ta cần làm gì? H: Tự làm bài vào vở

- Vài em nêu kết quả - Lớp nhận xét

=> G nhận xét, đánh giá

H: Nêu yêu cầu, nêu cách tính

H làm bài vào vở

G chấm 10 bài => Nhận xét, đánh giá

H đọc yêu cầu + 2 chục là bào nhiêu?

+ Muốn biết mẹ có bao nhiêu quả cam

ta làm thế nào?

1H khá lên tóm tắt bài toán

Lớp làm bài vào vở - đổi vở kiểm tra chéo

 G chấm một số bài, nhận xét G: Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài

Trang 8

Thứ năm ngày 8 tháng 8 năm 2013

Tiếng Việt VIẾT – ĐỌC – TRẢ LỜI CÂU HỎI

BÀI QUẢ SỒI

I Mục tiêu

Học sinh:

- Đọc rõ ràng, lưu loát bài Quả sồi

- Trả lời được các câu hỏi cuối bài

- Tập chép được bài Quả sồi

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài: 1’

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

Quả sồi

- Luyện đọc:

+ Đọc câu:

+ Đọc cả bài:

- Tìm hiểu lại nội dung:

+ ăm: nằm; ngắm +ăng: trăng

+ ………

3 Luyện viết bài: h

4 Củng cố, dặn dò: 4’

G: Nêu mục tiêu tiết học G: Yêu cầu H giở sách giáo khoa trang

161 đọc bài Quả sồi H: Đọc nối tiếp câu => Nhận xét, uốn nắn từng học sinh

H: Đọc đồng thanh cả bài

5-6 H thi đọc cả bài;

=> Bình chọn H đọc đúng, lưu loát

G: Đưa các câu hỏi + Tìm tiếng trong bài có vần ăm; ăng.

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm; ăng.

+ Quả sồi ao ước điều gì?

+ Cây sồi nói gì với quả sồi?

H: trả lời => G: Chốt H: Liên hệ

G cho H nhận xét cách trình bày và các

từ cần viết hoa

H chép bài vào vở => G thu chấm một

số bài, nhận xét

H: Nêu lại nội dung ôn luyện G: Nhận xét chung tiết học; dặn H về nhà xem lại bài

Trang 9

I Mục tiêu

Học sinh ôn lại:

- Đơn vị đo độ dài xăng –ti - mét

- So sánh các số có kèm đơn vị đo

- Cộng, trừ các số có kèm đơn vị đo

- Đếm hình

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1 : Tính

25cm + 14cm = 56cm – 6cm + 7cm =

48 cm + 21cm = 74cm – 4cm + 3cm =

30cm + 4cm = 18cm – 8cm =

Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Hình vẽ bên có : hình tam giác

hình tròn

hình vuông

Bài 3 : Băng giấy màu xanh dài 40cm,

băng giấy màu đỏ dài 30cm Hỏi cả hai

băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét ?

3 Củng cố, dặn dò

G: Nêu nội dung ôn luyện G: Viết đề lên bảng – 2H đọc yêu cầu H: Nêu cách tính

- Vài em lên bảng viết kết quả - Lớp nhận xét => G nhận xét, đánh giá

G: Nêu yêu cầu – H nêu lại yêu cầu 2H nêu lại cách đếm hình

- Lớp tự làm bài, nêu miệng kết quả

G nhận xét, đánh giá

H đọc yêu cầu G: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? 1H khá lên tóm tắt bài toán

Lớp làm bài vào vở - đổi vở kiểm tra chéo

 G chấm một số bài, nhận xét G: Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài

Trang 10

Thứ sáu ngày 9 tháng 8 năm 2013

Tiếng Việt VIẾT – ĐỌC – TRẢ LỜI CÂU HỎI

I Mục tiêu

Học sinh:

- Đọc rõ ràng, lưu loát bài Quyển sách mới

- Trả lời được các câu hỏi cuối bài

- Viết được đoạn 2 bài Quyển sách mới

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài: 1’

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

Quyển sách mới

- Luyện đọc:

+ Đọc câu:

+ Đọc cả bài:

- Tìm hiểu lại nội dung:

+ ach: sách +anh: Khánh; tranh

+ ………

3 Luyện viết bài: h

4 Củng cố, dặn dò: 4’

G: Nêu mục tiêu tiết học G: Yêu cầu H giở sách giáo khoa trang

163 đọc bài Quyển sách mới H: Đọc nối tiếp câu => Nhận xét, uốn nắn từng học sinh

H: Đọc đồng thanh cả bài

5-6 H thi đọc cả bài;

=> Bình chọn H đọc đúng, lưu loát

G: Đưa các câu hỏi + Tìm tiếng trong bài có vần ach; anh.

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần ach; anh.

+ Quả sồi ao ước điều gì?

+ Cây sồi nói gì với quả sồi?

H: trả lời => G: Chốt H: Liên hệ

G cho H nhận xét cách trình bày và các

từ cần viết hoa

H chép bài vào vở => G thu chấm một

số bài, nhận xét

H: Nêu lại nội dung ôn luyện G: Nhận xét chung tiết học; dặn H về nhà xem lại bài

Trang 11

ÔN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I Mục tiêu

Học sinh ôn lại cách giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng (hoặc

trừ)

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1 Đặt tính rồi tính

93 – 25 45 + 37 22 + 35

Bài 2: Đặt câu hỏi cho bài toán sau, rồi

giải: Đĩa thứ nhất có 7 quả táo Đĩa thứ

hai có 3 quả táo Đĩa thứ 3 có một chục

quả táo Hỏi …

Bài 3: Lớp 1B có 36 bạn, trong lớp có 24

bạn gái Hỏi lớp có bao nhiêu bạn trai?

Bài 4: Một quyển truyện có 80 trang

Tùng đã đọc được 30 trang Hỏi còn bao

nhiêu trang Tùng chưa đọc?

Bài 5: Gà mẹ ấp 18 quả trứng Đã nở 8

chú gà con Hỏi còn lại mấy quả trứng

chưa nở?

3 Củng cố, dặn dò

G: Nêu nội dung ôn luyện

G: Nêu yêu cầu – H nêu lại yêu cầu 2H nêu cách đặt tính, tính

- Lớp làm bài vào vở ô ly

G chấm bài, nhận xét

H: Nêu yêu cầu G: Bài toán có mấy yêu cầu?

+ Đầu tiên ta phải làm gì?

H Nêu câu hỏi cho bài toán ( vài em)

H tự giải bài toán => Nhận xét, đánh giá

H: Nêu yêu cầu, nêu cách tóm tắt và ghi câu lời giải

H lên bảng chữa bài => Nxét, đánh giá

3H đọc yêu cầu G: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? 1H khá lên tóm tắt bài toán

+ Câu trả lời viết như thế nào cho gọn?

- Lớp làm bài vào vở - đổi vở kiểm tra chéo

 G chấm một số bài, nhận xét

H: Đọc yêu cầu, tự làm vở

G thu vở chấm, nhận xét

G: Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài

Trang 12

Thứ hai ngày 14 tháng 8 năm 2013

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

Học sinh ôn lại:

- Đọc, viết các số trong phạm vi 100

- Cộng, trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 100

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ

- Đếm hình

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1 Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

- … ; … ; 90; 91; 92; … ; … ; … ;

… ; … ; … ; … ; 100

Bảy mươi mốt: … Tám mươi lăm: …

Sáu mươi chín: ……Một trăm: ……

Bài 2 Đặt tính rồi tính:

a) 53 + 30 b) 43 + 34

c) 84 – 32 d) 78 - 38

Bài 3 Tính:

a) 41 + 5 – 6 = … 35 + 4 – 9 = …

b) 40 cm + 7 cm – 37 cm = ……

Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống:

+ 24 = 24; 35 - = 35;

30 + < 32; 15 + < 25

Bài 5 Một sợi dây dài 75 cm, anh Tuấn

cắt đi 50 cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao

nhiêu xăng – ti – mét?

Bài 6 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình bên có …hình tam giác; có .hình

vuông

3 Củng cố, dặn dò

G: Nêu nội dung ôn luyện

G: Viết đề lên bảng – 2H đọc yêu cầu H: Tự làm bài vào vở

- Vài em nêu kết quả - Lớp nhận xét

=> G nhận xét, đánh giá

G: Nêu yêu cầu – H nêu lại yêu cầu 2H nêu cách đặt tính, tính

- Lớp làm bài vào vở ô ly

G chấm bài, nhận xét

H: Nêu yêu cầu G: Để điền được số vào ô trống em phải làm thế nào?=> Nhận xét, đánh giá

H đọc yêu cầu – 1H khá lên tóm tắt Lớp làm bài vào vở - đổi vở kiểm tra chéo => G chấm một số bài, nhận xét H: Đọc yêu cầu, nhắc lại cách đếm hình

- Nêu đáp án

=> Nhận xét, đánh giá

G: Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài

Ngày đăng: 18/03/2022, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w