Thông tin chung về chương trình đào tạo - Tên ngành đào tạo: + Tiếng Việt: Xã hội học Tiếng Anh: Sociology Mã ngành đào tạo: 7310301 - Trình độ đào tạo: Cử nhân - Loại hình đào tạo: Chín
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
NĂM 2020 (ÁP DỤNG CHO KHÓA 2021 & 2022)
1 Thông tin chung về chương trình đào tạo
- Tên ngành đào tạo:
+ Tiếng Việt: Xã hội học
Tiếng Anh: Sociology
Mã ngành đào tạo: 7310301
- Trình độ đào tạo: Cử nhân
- Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:
+ Tiếng Việt: Cử nhân Xã hội học
+ Tiếng Anh: Bachelor of arts in Sociology
- Nơi đào tạo: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
2 Mục tiêu đào tạo
a Mục tiêu chung: Chương trình đào tạo cử nhân Xã hội học hướng đến đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức rộng về tự nhiên và xã hội, kết hợp kiến thức chuyên ngành xã hội học, có khả năng tư duy, tổng hợp, phân tích, phản biện xã hội và giải quyết vấn đề Ngoài ra, sinh viên còn được trang bị các kỹ năng truyền thông, quản lý, hội nhập, sáng tạo và đổi mới
Với kiến thức rộng và đa dạng, chương trình đào tạo giúp sinh viên hiểu và tôn trọng sự khác biệt, có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, khao khát tri thức, có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, có khả năng thích ứng và hòa nhập với môi trường đa văn hóa
b Mục tiêu cụ thể
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực:
1 Kiến thức và lập luận ngành
1.1 Hiểu và trình bày các kiến thức nền tảng về tự nhiên và xã hội như môi
trường, kinh tế, chính trị, văn hóa và pháp luật
Trang 21.2 Mô tả và phân biệt đặc điểm và quy luật vận hành của tự nhiên và xã
hội, để từ đó xác định đúng phương pháp tiếp cận khi nghiên cứu và giải quyết các vấn đề xã hội.
1.3 Vận dụng các kiến thức về ngôn ngữ và cơ sở ngành về kinh tế, dân
số, cộng đồng…để phân tích và đánh giá các vấn đề liên quan đến chuyên ngành Xã hội học như đô thị, nông thôn, kinh tế…
1.4 Liên hệ các kiến thức về quản lý dự án, phát triển cộng đồng vào việc
nghiên cứu các chuyên ngành cụ thể phù hợp với nhu cầu phát triển.
1.5 Sử dụng và thực hành các phương pháp thống kê cơ bản, ứng dụng
vào việc thu thập và xử lý các thông tin khoa học xã hội
1.6 Hiểu, nắm vững và liên hệ các kiến thức nền tảng như lịch sử, lý
thuyết và đại cương của ngành Xã hội học để xây dựng, thiết kế các chương trình nghiên cứu.
1.7 Nắm vững và thao tác tốt các kiến thức chuyên ngành như đô thị,
nông thôn, kinh tế… trong các nghiên cứu chuyên sâu.
1.8 Thực hành việc thiết kế và khảo sát các phương pháp nghiên cứu cơ
bản của xã hội học vào một nghiên cứu cụ thể Từ kết quả nghiên cứu phát hiện, phát triển các ý tưởng nghiên cứu mới; liên hệ, kiến nghị các phát hiện vào việc xây dựng và điều chỉnh chính sách
2 Kỹ năng và phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp
2.1 Có khả năng trình bày và thể hiện kiến thức cơ bản về tự nhiên và xã hội.
2.2 Lý giải sự khác biệt giữa khoa học tự nhiên và khoa học xã hội, giữa các ngành khoa học xã hội.
2.3 Có kỹ năng phản biện xã hội
2.4 Có thái độ tích cực với các ngành khoa học xã hội và nhân văn
2.5 Hiểu chức năng vai trò của khoa học xã hội, nhân văn Từ đó có sự quan tâm, yêu thích cũng như tôn trọng và phát huy các giá trị tinh hoa văn hóa nhân loại
3 Kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp
3.1 Trình bày, thể hiện các kỹ năng như quản lý, làm việc nhóm, giao tiếp, giải quyết xung đột.
3.2 Vận dụng các kỹ năng trên vào dự án cộng đồng cụ thể Phân tích, xử
lý thông tin và viết báo cáo trong các chuyên đề xã hội học.
3.3 Có tư duy phản biện, tranh luận một cách thẳng thắn, trên cơ sở tôn trọng mọi người Sử dụng hợp lý các nguồn lực về tự nhiên và xã hội
3.4 Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng và xã hội và ứng xử phù hợp trong các mối quan hệ và môi trường xã hội
3.5 Sử dụng hợp lý các nguồn lực về tự nhiên và xã hội
4 Năng lực thực hành nghề nghiệp
Trang 34.1 Xây dựng và triển khai các nghiên cứu thuộc lĩnh vực xã hội học.
4.2 Vận dụng kỹ năng phân tích thực hành nghề nghiệp như tập hợp, thu
thập dữ liệu, điều tra, phỏng vấn…
4.3 Hình thành giải pháp thuyết phục thông qua các minh chứng khoa học 4.4 Phân tích, đánh giá và vận dụng các kiến thức nền tảng của xã hội học vào thực tiễn xã hội Giải thích, làm sáng tỏ mối quan hệ và quy luật vận hành của các hiện tượng xã hội
4.5 Hội nhập với môi trường mới, thích ứng với sự biến đổi xã hội
4.6 Thấu hiểu và tuân thủ các quy tắc đạo đức nghề nghiệp của một nhà nghiên cứu xã hội học
3 Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
độ năng lực (T)
1 Kiến thức và lập luận ngành
1.1 Kiến thức cốt lõi của khoa học xã hội và nhân văn 2 1.1.1 Mô tả mối quan hệ và quy luật vận hành của tự nhiên và xã hội,
để xác định đúng bản chất và định hướng phương pháp tiếp cận
phù hợp
2
1.1.2 Phân biệt sự khác biệt nền tảng về tự nhiên và xã hội như môi
trường, kinh tế, chính trị, văn hóa, pháp luật, 2
1.2 Kiến thức nền tảng và liên ngành của xã hội học 3 1.2.1 Vận dụng các kiến thức cơ sở ngành để phân tích và đánh giá
các vấn đề liên quan đến chuyên ngành XHH 3 1.2.2 Liên hệ các kiến thức về quản lý dự án, phát triển cộng đồng vào
việc nghiên cứu các chuyên ngành cụ thể phù hợp với nhu cầu
phát triển
3
1.3.1 Phân tích bối cảnh nghiên cứu để kiến nghị các phát hiện vào
việc xây dựng và điều chỉnh chính sách
4
1.3.2 Thiết kế các chương trình nghiên cứu dựa trên các kiến thức nền
tảng như lịch sử, lý thuyết và đại cương của ngành XHH 4
2 Kỹ năng và phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp
2.1 Phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp
2.1.1 Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng và xã hội 3 2.1.2 Thấu hiểu và tuân thủ các quy tắc đạo đức nghề nghiệp của một
nhà nghiên cứu XHH
4
2.2 Kỹ năng cá nhân và nghề nghiệp
2.2.1 Thao tác thành thạo các kỹ năng tập hợp, thu thập, xử lý và phân
2.2.2 Thích ứng tốt với môi trường mới và sự biến đổi xã hội 4
Trang 43 Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm
3.1 Kỹ năng giao tiếp
3.1.1 Chuyển giao hiệu quả các kiến thức về các khoa học 4 3.1.2 Phản biện lại với các tranh luận học thuật một cách thẳng thắn,
trên cơ sở tôn trọng mọi người
4
3.2 Kỹ năng làm việc và tổ chức nhóm
3.2.1 Tổ chức chuyên nghiệp trong việc thực hiện các dự án cộng
đồng
3
4 Năng lực thực hành nghề nghiệp
4 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
- Quyết định số 29/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 16/09/2005 của Bộ trưởng Giáo dục
và Đào tạo, về việc Ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học, khối ngành khoa học xã hội;
- Quyết định số 432/QĐ/ĐHQG/ĐT ngày 18/10/2001 của Giám đốc Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh, về việc Ban hành Quy chế đào tạo theo học chế tín chỉ;
- Quyết định 1019/QĐ-XHNV-TCCB ngày 16/12/2016 về việc điều chỉnh thành viên Hội Đồng Khoa học và Đào tạo Khoa Xã hội học nhiệm kỳ 2012 – 2017;
- Quyết định 268/QĐ-XHNV-ĐT ngày 14/7/2020 của Hiệu trưởng về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học;
- Công văn 764/XHNV-ĐT ngày 21/11/2016 về rà soát, điều chỉnh đầu ra và chương trình đào tạo từ khoá 2017 với số tín chỉ tối đa là 120 tín chỉ (không kể ngoại ngữ, tin học);
- Chương trình khung đào tạo đại học tại Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh
* Điều kiện tốt nghiệp:
- Sinh viên tích lũy tối thiểu 122 tín chỉ;
- Có các chứng chỉ bắt buộc: Giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, tin học,
ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh
5 Thang điểm : 10
6 Khối lượng kiến thức toàn khoá
Tổng số tín chỉ: 122 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất; giáo dục quốc phòng; sinh hoạt định hướng đầu khóa mã môn SHT001, 2 tín chỉ, bắt buộc):
Số tín chỉ %
Trang 5V Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp 15 12,3%
7 Nội dung chương trình đào tạo
S
T
T
(bắt buộc/tự chọn)
Tín chỉ
Số tiết
cộng thuyết Lý Thực hành
I Kiến thức giáo dục đại cương: 28/46 tín chỉ, trong đó 17 TC bắt buộc và 11/29 tín chỉ
tự chọn
28
Lý luận chính trị: 11 tín chỉ bắt buộc BB 11 11
DAI050 Lịch sử Đảng cộng sản Việt
Nam
DAI047 Triết học
DAI048 Kinh tế chính
DAI049 Chủ nghĩa xã
Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật: 6 tín
DAI024 Pháp luật đại
Trang 6DAI016 Lịch sử văn minh thế giới TC 3 3 45
DAI031 Xác suất
DAI015
Thực hành văn bản tiếng
DAI005 Thống kê chokhoa học xã
hội
DAI041 Nhập môn
quan hệ công chúng
DAI042 Tổ chức sự
DAI043 Nghiệp vụ
DAI044 Nghiệp vụ
thư kí văn phòng
Sinh hoạt chính trị đầu năm
Tự tích lũy
II
Kiến thức cơ sở ngành: 22/39 tín chỉ, trong đó 8 tín
chỉ bắt buộc và 14/31 tín chỉ tự chọn 22
XHH041.2 Lịch sử triết
học
History of
Trang 7XHH052 Xử lý và phân
tích dữ liệu định lượng
Processing and analyzing quantitative data
XHH002.1 Chính sách xã
hội
Social Policy
XHH048 Chính sách
công
Public policies
XHH014.1 Tâm lý lứa
tuổi Psychological
ages
XHH049 Quản trị văn
phòng Office
administration
XHH047 Công tác xã
hội
Social Work
XHH013.2 Giám sát và
đánh giá dự án
Project monitoring and evaluation
XHH050 Thiết kế và
thực hiện dự án
Project design and
implementatio n
XHH010 Phát triển
cộng đồng
Community
Chưa có
mã môn
Anh văn chuyên ngành
Xã hội học
English for
DUL042 Quản trị nhân
sự
Human Resource Management
Trang 8DTH003 Hành chính
công
Public Administratio
BCH056 Quản trị
truyền thông
Communicatio
n
XHH028 Xã hội học
ngôn ngữ
Sociolinguisti
TLH034 Tâm lý học
xã hội
Social
III Kiến thức chuyên ngành: 43 tín chỉ bắtbuộc, 6/22 tín chỉ tự chọn. 49
XHH018 Xã hội học
đại cương
Introduction
XHH008.1 Lịch sử xã
hội học
History of
XHH009.1 Lý thuyết xã
hội học hiện đại
Modern Sociological Theory
XHH011 Phương pháp
nghiên cứu xã hội học 1
Research Methods for
XHH012 Phương pháp
nghiên cứu xã hội học 2
Research Methods for Sociology 2
XHH053 Phương pháp
nghiên cứu xã hội học 3
Research Methods for Sociology 3
XHH029 Xã hội học
nông thôn
Rural
XHH051 Vấn đề đô thị
theo cách tiếp cận xã hội học
Urban problems with
a sociological approach
Trang 9XHH024 Xã hội học
kinh tế
Economic
XHH017 Xã hội học
chính trị
Political
XHH045 Xã hội học
giáo dục
Sociology of
XHH020 Xã hội học
gia đình
Sociology of
XHH033 Xã hội học
tôn giáo
Sociology of
BCH049 XHH truyền
thông đại chúng
Sociology of
XHH034.1 XHH về giới Sociology of
XHH035 XHH y tế và
sức khoẻ
Sociology of
XHH031 XHH quản lý Sociology of
XHH021.1 Xã hội học
tình dục
Sociology of
XHH004 Xã hội học về
dư luận xã hội
Sociology of Public Opinion
XHH032 Xã hội học tội
phạm
Sociology of
XHH030 Xã hội học
phát triển
Sociology of
XHH037.1 Xã hội học
văn hóa
Cultural
XHH026 Xã hội học
môi trường
Environmental
XHH019 Xã hội học du
lịch
Sociology of
IV Kiến thức bổ trợ: Bắt buộc 8 tín chỉ. 8
XHH042.1 Kỹ năng tổ
chức và quản
Management and
Trang 10lý solving skills
XHH043
truyền thông
và giao tiếp
Communicatio
Chưa có
mã môn
Kỹ năng phân tích và xử lý
dữ liệu định tính
Data-processing and analyzing skills
XHH045
Kỹ năng viết báo cáo khoa học
Research
V Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp:
5 tín chỉ bắt buộc, 10 tín chỉ tự chọn 15
XHH016.3 Thực tập
XHH005 Khóa luận tốt
nghiệp
(Thuộc kiến thức chuyên ngành)
Lưu ý: Điều kiện sinh viên làm khoá luận tốt nghiệp
- Sinh viên đạt điểm trung bình học kì 2 năm thứ 3 từ 7.5 trở lên, lấy từ cao
xuống thấp không quá 20% sỉ số lớp
- Sinh viên không làm khóa luận tốt nghiệp thì học 10 tín chỉ tự chọn ở khối
kiến thức chuyên ngành
8 Dự kiến kế hoạch giảng dạy (phân bổ các môn học theo từng học kỳ)
Học
Loại MH (bắt buộc/tự chọn)
Tín chỉ Phòng TN
(**)
Ghi chú
I
XHH043
Kỹ năng truyền thông và giao tiếp
XHH009 Lý thuyết
xã hội học hiện đại
II XHH042.1 Kỹ năng
Trang 11và quản lý XHH018 Xã hội
học đại cương
III XHH011 Phương
pháp nghiên cứu xã hội học 1
XHH008.1 Lịch sử
xã hội học
XHH052 Xử lý và
phân tích
dữ liệu định lượng
pháp nghiên cứu xã hội học 2
XHH053 Phương
pháp nghiên cứu xã hội học 3
TLH034 Tâm lý
học xã
XHH041.2 Lịch sử
XHH032 Xã hội
học tội
truyền thông đại chúng
XHH030 Xã hội
học phát
XHH003 Dân số
Trang 12V XHH002.1 Chính
BCH056 Quản trị
truyền
XHH047 Công tác
XHH026 Xã hội
học môi
XHH028 Xã hội
học ngôn
XHH044
Kỹ năng phân tích
và xử lý
dữ liệu định tính
học giáo
XHH047 Xã hội
học gia
XHH014.1 Tâm lý
XHH029 Xã hội
học nông thôn
XHH045
Kỹ năng viết báo cáo khoa học
XHH050 Thiết kế
và thực hiện dự án
XHH013.2 Giám sát
và đánh giá dự án
Trang 13XHH037.1 Xã hội
học văn
VII XHH033 Xã hội
học tôn
XHH051 Vấn đề
đô thị theo cách tiếp cận
xã hội học
XHH048 Chính
XHH021.1 Xã hội
học tình dục
XHH034.1 XHH về
XHH035 XHH y tế
và sức khoẻ
VIII XHH010 Phát triển
cộng đồng
DUL042 Quản trị
chính công
XHH017 Xã hội
học chính
XHH019 XHH du
Anh văn chuyên ngành Xã hội học
XHH024 Xã hội
học kinh
Trang 14tế XHH049 Quản trị
văn
XHH004 Xã hội
học về dư luận xã hội
luận tốt nghiệp
Ghi chú:
(*): Đối với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
(**): Ghi tên PTN
9 Ma trận các môn học và chuẩn đầu ra (kỹ năng)
(Danh sách các môn học được hệ thống theo học kỳ và phân bổ giảng dạy các kỹ
năng vào các môn học: mức độ giảng dạy I, T, U và trình độ năng lực yêu cầu với
môn học theo trình độ năng lực)
Học
1.1 1 1.1.2 1.2.1 1.2.2 1.3.1 1.3.2 1.3.3 2.1.1 2.1.2 2.2.1 2.2.2 3.1.1 3.1.2 3.2.1 3.2.2
năng
truyền
thông
và giao
tiếp
T
Lý
thuyết
xã hội
học
hiện
đại
4
II. Kỹ
năng tổ
chức và
quản lý
T 3
Xã hội
học đại
cương
pháp
nghiên
cứu xã
hội học
1
4
T 4 T 4
Trang 15Lịch sử
xã hội
học
T
Xử lý
và phân
tích dữ
liệu
định
lượng
T 3
pháp
nghiên
cứu xã
hội học
2
4
Phương
pháp
nghiên
cứu xã
hội học
3
4
Tâm lý
học xã
hội
T
Lịch sử
triết
học
T 3
Xã hội
học tội
phạm
Xã hội
học
truyền
thông
đại
chúng
T
Xã hội
học
phát
triển
4
T 3
sách xã
hội
T 3
4
T 3
T 3
Xã hội
học
quản lý
T
Quản
trị
truyền
thông
T
Công
tác xã
hội
T
Xã hội
học
môi
trường
T
Xã hội
học
ngôn
ngữ
T
Trang 16Xử lý
và phân
tích dữ
liệu
định
tính
học
giáo
dục
T 2
T 3
4
Xã hội
học gia
đình
3 Tâm lý
Xã hội
học
nông
thôn
T
Kỹ
năng
viết
báo cáo
khoa
học
Thiết
kế và
thực
hiện dự
án
Giám
sát và
đánh
giá dự
án
T
Xã hội
học văn
hóa
4
học tôn
giáo
4 Thực
Vấn đề
đô thị
theo
cách
tiếp cận
xã hội
học
4
Chính
sách
công
T
Xã hội
học
tình
dục
Xã hội
học về
T 3
Trang 17Xã hội
học y tế
và sức
khỏe
4
VII
I Phát triển
cộng
đồng
T
Quản
trị nhân
sự
T
Hành
chính
công
T
Xã hội
học
chính
trị
4
T 3
Xã hội
học du
lịch
4 Anh
văn
chuyên
ngành
T
Xã hội
học
kinh tế
4
Xã hội
học về
dư luận
xã hội
4
Khóa
luận tốt
nghiệp
PGS TS NGÔ THỊ PHƯƠNG LAN PGS TS NGUYỄN THỊ HỒNG XOAN