Từ đồng âm.. B.Từ trái nghĩa.. Từ nhiều nghĩa.. B Từ ghép chính phụ.. Từ ghép Hán Việt D... Tìm quan hệ từ có thể dùng thành cặp với các quan hệ từ sau đây?
Trang 1Mơn Ngữ văn - Mã đề 747 Trang 1
PHỊNG GD&ĐT HUYỆN DUYÊN HẢI
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN LONG THÀNH
(Khơng kể thời gian phát đề)
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT NĂM HỌC 2015 - 2016 MƠN NGỮ VĂN – KHỐI LỚP 7
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ và tên học sinh : …… ….lớp………
(Thí sinh trả lời bằng cách khoanh trịn vào đáp án đúng.)
I - PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (0.5 điểm) Đại từ nào không phải là đại từ dùng để hỏi về không gian ?
A Khi nào B Nơi đâu C Ở đâu D Chổ nào.
Câu 2: (0.5 điểm) Sử dụng quan hệ từ để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như:
A Sở hữu B so sánh C nhân quả D Sở hữu , So sánh , Nhân quả
Câu 3: (0.5 điểm) Từ trái nghĩa với “ăn yếu” là:
Câu 4: (0.5 điểm) Câu “Chúng ta hãy ngồi vào bàn để bàn lại vấn đề ấy” có sử dụng
A.Từ đồng nghĩa C Từ đồng âm
B.Từ trái nghĩa D Từ nhiều nghĩa
Câu 5: (0.5 điểm) “ Chia ly”, “ Chia tay” là cặp từ :
A Đồng nghĩa C Đồng âm B Trái nghĩa D Hán Việt
Câu 6: (0.5 điểm) Những từ “cổng trường, mùa hè, bà ngoại”
Là loại từ ghép nào ?
A Từ ghép đẳng lập B Từ ghép chính phụ
C Từ ghép Hán Việt D Từ ghép gốc Ấn Âu
II - PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 7: (1.5 điểm) Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau
- Chân cứng đá…………
- Gần nhà………ngõ
ThuVienDeThi.com
Trang 2Mơn Ngữ văn - Mã đề 747 Trang 2
- Mắt nhắm mắt…………
- Vô thương vô ………
- Bước thấp bước …………
- Chân ướt chân………
Câu 8: (0.5 điểm) Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau: ( 0,5đ) - Thay mặt = ………
- Nước ngồi = ………
Câu 9: (3 điểm) a Tìm quan hệ từ có thể dùng thành cặp với các quan hệ từ sau đây?( 1đ) - Tuy
- Sở dĩ
b Đặt câu với quan hệ từ vừa tìm được.(2đ) ………
………
Câu 10: (2 điểm) Thế nào là từ đồng nghĩa? Có mấy loại từ đồng nghĩa kể ra ? (2điểm) Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ThuVienDeThi.com