1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Toán lớp 1 Tuần 9 đến tuần 352797

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành.. Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành.. Phương pháp: thực hành, đàm thoại.. Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành.. Phương ph

Trang 1

MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Học sinh nhận biết: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.;Số 12 gồm 1chục và 2 đơn vị

2 Kỹ năng:Biết đọc, viết số 11, 12;Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số

3 Thái độ:Tích cực trong các hoạt động học tập

II Chuẩn bị:Giáo viên:Que tính, hình vẽ bài 4.Học sinh:Bó chục que tính và các que tính rời.

III Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1p

4p

7p

8p

15p

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Hôm nay học bài mười một, mười hai

a) Hoạt động 1: Giới thiệu số 11

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

- Giáo viên lấy 1 que tính (bó 1 chục que) cho

học sinh cùng lấy, rồi lấy thêm 1 que rời nữa

- Được bao nhiêu que tính?

- Mười thêm một là 11 que tính

- Giáo viên ghi: 11, đọc là mười một

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 11 gồm 2

chữ số viết liền nhau

a) Hoạt động 2:Giới thiệu số 12

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

- Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm 2 que

tính

- Tay trái có mấy que tính? Thêm 2 que nữa là

mấy que?

- Giáo viên ghi: 12, đọc là mười hai

- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Số 12 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng trước,

chữ số 2 đứng sau

- Lấy cho cô 12 que tính và tách thành 1 chục và

2 đơn vị

a) Hoạt động 3: Thực hành

Phương pháp: thực hành, đàm thoại

- Cho học sinh làm ở vở bài tập

Bài 1: Nêu yêu cầu

- Hát

Hoạt động lớp

- Học sinh lấy theo giáo viên

- … mười thêm một que tính

- … 11 que tính, học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh nhắc lại

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh thao tác theo giáo viên

- … 12 que tính

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh lấy que tính và tách Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh làm bài

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Đếm số ngôi sao và điền

- Học sinh sửa bài miệng.(Y, TB)

- Học sinh nêu

Trang 2

2p

- Trước khi làm bài ta phải làm sao?

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Giáo viên ghi lên bảng lớp

Bài 3: Tô màu

Bài 4: Cho học sinh nêu đầu bài

- Cho học sinh điền số theo thứ tự

- Giáo viên gắn bài trên bảng phụ

4 Củng cố:

- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Cách viết số 12 như thế nào?

5 Dặn dò:

- Viết số 11, 12 vào vở 2, mỗi số 5 dòng

- Chuẩn bị bài 13, 14, 15

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp(TB, Kh)

- Tô màu vào 11 hình tam giác,

12 hình vuông

- Học sinh tô màu

- 2 học sinh ngồi cùng bàn đổi vở sửa cho nhau

- Học sinh nêu

- Học sinh điền số.( Kh, G)

- Lớp chia thành 2 dãy thi đua sửa bài

- Nhận xét

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

Trang 3

MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:-Học sinh nhận biết số 13, 14, 15 gồm 1 chục và 1 số đơn vị (3, 4, 5)

- Nhận biết số đó có 2 chữ số.Ôn tập các số 10, 11, 12 về đọc, viết và phân tích số

2 Kỹ năng:Đọc và viết được số 13, 14, 15

3 Thái độ:Yêu thích học toán

II Chuẩn bị:Giáo viên:Bảng cái, que tính, SGK.Học sinh:Que tính, SGK, bảng con.

III Hoạt động dạy và học:

1p

4p

7p

8p

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Mười một, mười hai

- Điền số vào tia số

0

0

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học số 13, 14, 15

a) Hoạt động 1: Giới thiệu số 13

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

- Yêu cầu học sinh lấy bó 1 chục que

tính và 3 que rời

- Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Cô viết số 13

- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

- Số 13 là số có 2 chữ số, số 1 đứng

trước, số 3 đứng sau

a) Hoạt động 2: Giới thiệu số 14

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

- Các em đang có mấy que tính?

- Lấy thêm 1 que nữa

- Vậy được mấy chục que tính và mấy

que rời?

- 1 chục và 4 que rời, còn gọi là 14 que

tính

- Giáo viên ghi: 14 Đọc là mười bốn

- Hát

- 2 học sinh lên bảng

- 1 học sinh đọc các số điền được

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh lấy que tính

- … 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính

- Học sinh đọc mười ba

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết bảng con số 13

Hoạt động lớp, cá nhân

- … mười ba

- Học sinh lấy thêm

- … 1 chục và 4 que rời

- … 14 que tính Học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm

Trang 4

3p

- Mười bốn gồm 1 chục và 4 đơn vị

- Mười bốn là số có 2 chữ số, số 1 đứng

trước, số 4 đứng sau

a) Hoạt động 3:Giới thiệu số 15

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

- Tiến hành tương tự như số 14

- Đọc là mười lăm

a) Hoạt động 4: Thực hành

Phương pháp: đàm thoại, thực hành

Bài 1: Nêu yêu cầu bài 1

- Côät 1 viết các sôá từ bé đêán lớn, và

ngược lại

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

- Đêå làm được bài này ta phải làm sao?

- Lưu ý học sinh đếm theo hàng ngang

để không bị sót

Bài 3: Viết theo mẫu

- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- 1 chục con ghi vào hàng chục, 1 đơn

vị con ghi vào hàng đơn vị

- Tương tự cho các số 12, 13, 14 15

10/

4 Củng cố:

Phương pháp: trò chơi, thi đua: Ai nhanh

hơn?

- Cho học sinh chia 2 dãy, mỗi dãy cử 2

em lên đếm số hình số đoãn thẳng để

điền vào ô trống

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nhắc lại

- Viết bảng con

Hoạt động lớp, cá nhân

Hoạt động cá nhân

- Điền số vào ô

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài miệng.(Y, TB)

- … đếm số ngôi sao rồi điền

- Học sinh làm bài và nêu số

ở từng tranh

- … 1 chục và 1 đơn vị

- Học sinh làm bài

- Học sinh cử mỗi dãy 2 em lên tham gia

- Lớp hát 1 bài

Trang 5

MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Học sinh nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và 1 số đơn vị (6, 7, 8, 9)

- Nhận biết mỗi số trên là số có 2 chữ số

2 Kỹ năng:Đọc và viết được các số 16, 17, 18, 19

3 Thái độ:Yêu thích toán học

II Chuẩn bị:Giáo viên:Bảng cái, que tính.Học sinh:Que tính, bảng con, hộp chữ rời.

III Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1p

4p

7p

8p

15p

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Đọc các số từ 0 đến 15, 1 học sinh viết ở bảng lớp

+ Cả lớp viết ra nháp

+ Giáo viên chỉ số bất kì, đọc và phân tích số

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học các số 16, 17, 18,19

a) Hoạt động 1: Giới thiệu số 16

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

- Lấy 1 chục que tính và 6 que rời

- Được bao nhiêu que tính?

- Vì sao con biết?

- Giáo viên ghi: 16

- 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị

- Số 16 là số có 2 chữ số, số 1 đứng trước, số 6

đứng sau

- Đọc là mười sáu

b) Hoạt động 2: Giới thiệu số 17, 18, 19

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

- Tiến hành tương tự số 16

c) Hoạt động 3: Thực hành

Phương pháp: đàm thoại, thực hành

Bài 1: Viết số

a Người ta cho sẵn cách đọc số, con chỉ cần viết số thêm vào chỗ chấm

b Điền số vào ô trống từ bé đến lớn

Bài 2: Nêu yêu cầu bài 2

- Để điền đúng ta phải làm sao?

- Hát

- Học sinh đọc

- 1 học sinh viết bảng

- Học sinh đọc số, phân tích số

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh lấy que tính

- … 16 que tính

- Vì 10 que và 6 que là 16 que

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Viết bảng con

Hoạt động lớp, cá nhân

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh viết số

- Học sinh lên sửa ở bảng phụ

Trang 6

2p

Bài 3: Tô màu vào hình tam giác và quả táo

Bài 4: Nêu yêu cầu

- 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Điền số 1 chục vào hàng chục, điền số 6 vào

hàng đơn vị

4 Củng cố:

Trò chơi ghép số

- Lấy và ghép các số 16, 17, 18, 19 ở bộ đồ dùng

- Sau 1 tiếng thước dãy nào còn bạn chưa xong sẽ

thua cuộc

- Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Số 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Số 18, 19 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Viết các số 16, 17, 18, 19 vào vở 2, mỗi số 3 dòng

- Xem trước bài hai mươi, hai chục

- Học sinh lên, sửa miệng

- Điền số thích hợp

- Đếm chính xác số chấm tròn

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài miệng.(Y, TB)

- Học sinh tô màu

- 2 em ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau sửa

- Viết theo mẫu

- … 1 chục và 6 đơn vị

- Học sinh làm cho các số còn lại

- Học sinh lấy số và ghép

Trang 7

HAI MƯƠI, HAI CHỤC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Nhận biết số lượng 20, 20 còn gọi là hai chục

2 Kỹ năng:Đọc và viết được số 20

3 .Thái độ:Ham thích học toán

II Chuẩn bị:Giáo viên:Bảng cái, que tính.Học sinh:Que tính, bảng con, vở bài tập.

III Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1p

4p

7p

8p

15p

1 Ổn định:

2 Bài cũ: 16, 17, 18, 19

- Gọi 2 học sinh lên bảng

Viết số: từ 0 -> 10

từ 10 -> 19

- 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: học số 20, hai chục

a) Hoạt động 1: Giới thiệu số 20

Phương pháp: trực quan, đàm thoại

- Giáo viên lấy 1 bó que tính rồi lấy thêm 1 bó nữa

- Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Vì sao em biết?

- Vậy cô có số 20 -> ghi bảng: 20, đọc là hai mươi

- 20 gồm có 2 chục và 2 đơn vị

- Số 2 viết trước, số 0 viết sau

- 20 còn gọi là hai chục

- Hai mươi là số có mấy chữ số?

b) Hoạt động 2: Luyện tập

Phương pháp: đàm thoại, thực hành

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý giữa các số có dấu phẩy

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Hát

Hoạt động lớp

- Học sinh cùng thao tác với giáo viên

- Hai mươi que tính

- Vì 1 chục que , thêm 1 chục là 2 chục que tính

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh đọc : 2 chục

- Hai chữ số, số 2 và số 0

- Học sinh viết bảng con: 20 Hoạt động lớp, cá nhân

- Viết các số từ 10 đến 20 và ngược lại

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đọc lại

- Học sinh đọc thanh theo thứ tự

- … trả lời câu hỏi

Trang 8

2p

Bài 3: Viết theo mẫu

- Số liền sau của 10 là số mấy?

- Số liền sau của 11 là số mấy?

4 Củng cố:

- Hôm nay chúng ta học số nào?

- Hai mươi còn gọi là gì?

- Số 20 có mấy chữ số?

- Hãy phân tích số 20

5 Dặn dò:

- Tập viết 5 dòng số 20 vào vở 2

- Chuẩn bị: Phép cộng dạng 14 + 3

- … 1 chục và 2 đơn vị

- Học sinh làm bài

- Hai em ngồi cùng sửa bài cho nhau

- … 11

- … 12

- Học sinh làm bài

- Cho sửa bài miệng.(Y, TB)

Trang 9

PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:-Giúp học sinh biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20

- Tập cộng nhẩm dạng 14 + 3

- Ôn tập củng cố lại phép cộng trong phạm vi 10

2 Kỹ năng:Rèn kỹ năng tính toán nhanh

3 Thái độ:Yêu thích môn học

II Chuẩn bị:Giáo viên:Bảng gài, que tính.Học sinh:Que tính, SGK

III Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1p

4p

7p

8p

15p

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Hai mươi – Hai chục

- Số 13 gồm? chục? đơn vị

- Số 17 gồm? chục? đơn vị

- Số 10 gồm? chục? đơn vị

- Số 20 gồm? chục? đơn vị

- Đếm các số từ 10 đến 20

- Viết các số: 11, 12, 17, 18, 19, 20

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài phép cộng dạng 14 + 3

a) Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính cộng

dạng 14 + 3

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Lấy 14 que tính (lấy bó 1 chục và 4 que rời)

- Lấy thêm 3 que nữa

- Có tất cả bao nhiêu que?

b) Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14 + 3

Phương pháp: thực hành, giảng giải

- Các em cùng với cô lấy bó 1 chục que tính để bên trái, 4 que rời để ở hàng bên phải

- Có 1 chục que, viết 1 ở cột chục, 4 que rời viết

4 ở cột đơn vị

- Thêm 3 que tính rời viết 3 dưới cột đơn vị

14 3

- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm như thế nào?

- Gộp 4 que rời với 3 que rời được 7 que rời Có bó 1 chục que tính và 7 que rời là 17 que tính

- Có phép cộng: 14 + 3 = 17

c) Hoạt động 3: Đặt tính và thực hiện phép tính

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Hát

- Học sinh viết vào bảng con

Hoạt động lớp

- Học sinh lấy 1 chục và 4 que rời

- …17 que tính

Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh lấy và để bên trái, 4 que rời để bên phải

- Học sinh nêu

Trang 10

2p

- Viết phép tính từ trên xuống dưới

+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 cho thẳng với số 4

+ Viết dạng cộng bên trái ở giữa hai cột

+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

- Nhắc lại cách đặt tính

- Viết phép tính vào bảng con

d) Hoạt động 4: Luyện tập

Phương pháp: luyện tập, giảng giải

- Cho học sinh làm vở bài tập

Bài 1: Đã đặt sẵn phép tính, nhiệm vụ của các

em là thực hiện phép tính sao cho đúng

Bài 2: Điền số thích hợp

- Muốn điền được số chính xác ta phải làm gì?

1 2 3 4 5 6 13

14 Bài 3:Đếm số chấm tròn và điền vào ô trống

thích hợp

- Ô bên phải có mấy chấm tròn? Ô bên trái?

- Tất cả có bao nhiêu?

4 Củng cố:

Trò chơi: Tính nhanh

- Hai đội cử đại diện lên gắn số thích hợp vào chỗ

trống

11 13 14 15

+ 2 + 2 + 1 + 3

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Làm lại các bài vừa học ở bảng con

- Chuẩn bị luyện tập

14  3

- Học sinh viết vào bảng con Hoạt động cá nhân

- Học sinh làm bài

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp(TB, Kh)

- Lấy số ở đầu bảng cộng lần lượt với các số ở hàng trên rồi ghi kết quả vào ô trống

- Hai bạn ở 2 tổ thi đua sửa bài

ở bảng lớp(TB, Kh)

- …15, 3

- … 18

- Mỗi đội cử 4 bạn lên thi đua tính số

- Lớp hát 1 bài

Trang 11

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Giúp học sinh củng cố kiến thức về dạng 14 + 3

2 Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng và kỹ năng cộng nhẩm phép tính có dạng 14 + 3

3 Thái độ:Yêu thích môn học Toán

II Chuẩn bị:Giáo viên:Nội dung luyện tập.Học sinh:SGK, vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1p

4p

30

3p

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Cho học sinh thực hiện ở bảng con:

14 + 3 , 13 + 3

15 + 4 , 12 + 6

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài luyện tập

a) Hoạt động 1: Luyện tập

Phương pháp: luyện tập, đàm thoại, giảng giải

Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Nêu lại cách đặt tính

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Để tính nhẩm được bài 2 ta phải dựa vào đâu?

- Gọi 1 vài học sinh tính nhẩm

Bài 3: Tính

- Đây là dãy tính, ta sẽ tính từ trái sang phải: 10 + 1 + 3 = ?

- Nhẩm 10 + 1 bằng 11, 11 cộng 3 bằng 14

- Viết 10 + 1 + 3 = 14

Bài 4: Nối

- Muốn làm được bài này ta phải làm sao?

4 Củng cố:

Trò chơi: Tiếp sức

- Chia lớp thành 2 đội lên thi đua

- Cô có các phép tính và các số, các em hãy lên

- Hát

- Học sinh đặt tính và nêu cách tính

- 2 học sinh làm ở bảng lớp

Hoạt động lớp, cá nhân

- … đặt tính rồi tính

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Tính nhẩm

- Dựa vào bảng cộng 10

- Học sinh nêu miệng

- Học sinh làm bài

- Đổi vở sửa bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài miệng.(Y, TB)

- … nhẩm kết quả trước rồi nối

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa ở bảng lớp

Trang 12

chọn kết quả để có phép tính đúng:

11 + 8 = , 13 + 5 =

14 + 5 = , 12 + 3 =

19, 18, 19, 15

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Làm lại các bài còn sai vào vở 2

- Chuẩn bị que tính

Hoạt động lớp

- Học sinh cử đại diện lên thi đua tiếp sức nhau

- Lớp hát 1 bài

- Kết thúc bài hát, đội nào nhanh và đúng sẽ thắng

Trang 13

PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: -Học sinh biết làm tính trừ không nhớ trong phạm vi 20

- Tập tính trừ nhẩm dạng 17 – 3

- Ôn tập củng cố lại phép trừ trong phạm vi 10

2 Kỹ năng:Rèn kỹ năng tính nhanh, chính xác

3 Thái độ:Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị:Giáo viên:Bảng gài, que tính, bảng phụ.Học sinh:Que tính

III Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh 1p

4p

7p

8p

15p

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Cho học sinh làm bảng con

13 + 5 = 16 + 3 =

11 15

3 Bài mới: Phép trừ dạng 17 – 3

- Giới thiệu: Học bài phép trừ dạng 17 – 3

a) Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ dạng: 17 – 3

Phương pháp: giảng giải, đàm thoại

- Cho học sinh lấy 17 que tính (gồm 1 chục và 7 que rời)

- Tách thành 2 nhóm

- Lấy bớt đi 3 que rời

- Số que tính còn lại là bao nhiêu?

- Ta có phép trừ: 17 – 3 = … b) Hoạt động 2: Hướng dẫn tính và đặt tính

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Đầu tiên viết 17, rồi viết 3 thẳng cột với 7

- Viết dấu trừ ở giữa

- Kẻ vạch ngang

- Khi tính bắt đầu từ hàng đơn vị

7 trừ 3 bằng 4, viết 4 Hạ 1, viết 1

Vậy 17 trừ 3 bằng 14

c) Hoạt động 3: Luyện tập

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Cho học sinh làm bài

Bài 1: Nêu yêu cầu

- Hát

Hoạt động lớp

- Học sinh lấy 17 que tính

- Học sinh tách thành nhóm 1 chục và 7 que rời

- Học sinh cũng lấy bớt theo

- … 14 que tính

Hoạt động lớp

17

-3

- Học sinh nhắc lại cách đặt tính

- 17 – 3 = 14

- Học sinh nhắc lại cách tính Hoạt động cá nhân

- Học sinh làm ở vở bài tập

Ngày đăng: 18/03/2022, 21:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w