Đề bài : Em hãy viết một đoạn văn từ 7 câu trở lên kể về một anh hùng chống ngoại xâm mà em biết... Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.. Mỗi lỗi chính tả trong bài viế
Trang 1Trường Tiểu học Nam Cao
Họ và tên HS :……… Mã số
Lớp……….SBD………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌGIỮAKÌ 2 NĂM HỌC: 2009 – 2010 MÔN TOÁN – LỚP 1 NGÀY THI:…………
-Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã số Điểm bài thi
Phần 1 : ( 4 điểm )
Bài 1: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng nhất :
Số liền trước số 15 là :
Bài 2: Nối ô trống với số thích hợp :
2 + 5 = 9 -
Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp :
10 < < 12
9 11 12
Bài 4 : Hình sau có mấy đoạn thẳng ?
a 5
b 6
c 4
Trang 2THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
-Phần 2 : ( 6 điểm ) Bài 1 : Tính a/ 2 0 1 9 6 1 5 + 4 0 - 3 + 1 1 + 3
b/ 30 + 50 = ……… 40 cm + 10 cm =………
18 - 4 =……… 60 cm - 20 cm =……….
Bài 2 : Viết dấu < , > , = vào chỗ chấm 34………40 75………74
68………58 61………63
Bài 3: Viết các số 5 , 10 , 8 , 12 , 3 a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn:……….
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé :………
Bài 4/ Lan có 15 quả cam, Hồng có 12 quả cam Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả cam ? Bài làm : ………
………
………
………
………
Trang 3
Trường Tiểu học Nam Cao
Họ và tên HS :……… Mã số
Lớp……….SBD………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌGIỮA KÌ 2 NĂM HỌC: 2009 – 2010 MÔN TIẾNG VIỆT(VIẾT)– LỚP 1 NGÀY THI:…………
-Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã số Điểm bài thi
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC : 2009 – 2010 MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
I/ Đề kiểm tra viết ( 10 điểm )
1/ Viết vần : oai , iêp , oay , oat , oăt , uya
2/ Viết từ : họa sĩ , múa xòe , quả xoài , tóc xoăn , áo choàng , khoanh tay 3/ Viết câu : Hoa đào ưa rét
Lấm tấm mưa bay Hoa mai chỉ say Nắng pha chút gió
II/ Đề kiểm tra đọc ( 10 điểm )
1/ Đọc vần : uê , uân , uât , uyên , uya , ươ , oăt , oan , uy , ui , oanh , ich ,
ương , oăng , iên.
2/ Đọc từ : cải bắp , cá mập , hộp sữa , lớp học , giàn mướp , rau diếp , duyệt
binh , tàu thuỷ , đêm khuya , điện thoại.
3/ Đọc câu :
Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài Nắng ghé vào cửa lớp Xem chúng em học bài.
………
Trang 5HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 I/ Kiểm tra viết ( 10 điểm )
1) Viết vần ( 3 điểm )
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ :0,5 điểm / vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,25 điểm / vần
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
2) Viết từ ngữ ( 3 điểm ).
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ :0,5 điểm / từ
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,25 điểm / từ
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
3) Viết câu ( 4 điểm )
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm / câu
- Viết không đều nét , không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm / câu
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
II/ Kiểm tra đọc : ( 10 điểm )
1) Đọc thành tiếng các vần : ( 3 điểm ).HS đọc 6 vần
* GV viết nội dung lên bảng lớp, gọi từng HS lên đọc theo ỵêu cầu
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 0,5 điểm / vần
2) Đọc thành tiếng các từ ngữ ( 3 điểm ).HS đọc 6 từ
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 0,5 điểm / từ ngữ
3) Đọc thành tiếng các câu ( 4 điểm )
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 1 điểm / câu
……….
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
MÔN TOÁN LỚP 1 I/ Phần 1 ( 4 điểm ) Mỗi bài đúng : (1 điểm )
II/ Phần 2 ( 6 điểm )
Bài 1( 2 điểm )
a) ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đúng : 0,25 điểm
b) ( 1 điểm ) Đúng mỗi chỗ : 0,25 điểm
Bài 2 : ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi chỗ : 0,25 điểm.
Bài 3 : ( 1 điểm ) Đúng mỗi câu : 0,5 điểm
Bài 4 : ( 2 điểm ) Ghi câu lời gải đúng :0,5 điểm ; Phép tính đúng : 1 điểm , Ghi đáp số đúng :
0,5 điểm
………
Trang 6Trường Tiểu học Nam Cao
Họ và tên HS :……… Mã số
Lớp……….SBD………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌGIỮA KÌ 2 NĂM HỌC: 2009 – 2010 MÔN TIẾNG VIỆT(ĐỌC)– LỚP 3 NGÀY THI:…………
-Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã số Điểm bài thi
I/ Đọc Thầm ( 4 điểm )
Đọc thầm bài : Hai Bà Trưng ( Sách Tiếng Việt 3 tập 2, trang 4 )
Dựa vào nội dung bài tập đọc , hãy khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng nhất.
1/ Câu nào nêu đúng tài năng và chí lớn của Hai Bà Trưng?
a Có tài thêu thùa may vá nổi tiếng
b Có tài buôn bán và có chí làm giàu
c Tinh thông võ nghệ có chí giành lại non sông
2/ Vì sao Hai Bà Trưng khởi nghĩa?
a Để trả thù chồng
b Để trở thành người anh hùng
c Để đánh đuổi quân xâm lược, giành lại đất nước, giành lại hạnh phúc cho nhân dân và trả thù chồng
3/ Chi tiết nào nói lên khí thế của đoàn quân khởi nghĩa?
a Nhân dân hai bên đường tiễn đưa rất đông
b Giáo lao, cung nỏ, rìu búa, khiên mộc cuồn cuộn tràn theo bóng voi của Hai Bà Trưng
c Tô Định sợ hãi phải ôm đầu chạy về nước
4/ Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính Hai Bà Trưng?
a Vì Hai Bà Trưng có võ nghệ rất cao cường
b Vì Hai Bà Trưng là hai anh hùng chống ngoại xâm đầu tiên trong lịch sử dân tộc ta
c Vì Hai Bà Trưng là những nữ tướng
II/ Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
Trang 7Trường Tiểu học Nam Cao
Họ và tên HS :……… Mã số
Lớp……….SBD………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌGIỮA KÌ 2 NĂM HỌC: 2009 – 2010 MƠN TIẾNG VIỆT(VIẾT) – LỚP 3 NGÀY THI:…………
-Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã số Điểm bài thi
Chính tả:(Nghe viết 20 phút )
Bài viết :
Tập làm văn: (25 phút )
Đề bài:Em hãy viết một đoạn văn(từ 7 câu trở lên)kể về một anh hùng chống ngoại xâm mà em biết.
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC : 2009 – 2010 MÔN TIẾNG VIỆT ( VIẾT ) - LỚP 3
I/ Chính tả : ( nghe viết ) 5 điểm ) 20 phút.
Bài viết : Hội đua voi ở Tây Nguyên.
Đến gìơ xuất phát, chiêng trống nổi lên thì cả mười con voi lao đầu chạy Cái dáng lầm lì, chậm chạp thường ngày bỗng dưng biến mất Cả bầy hăng máu phóng như bay Bụi cuốn mù mịt Các chàng man-gát phải rất gan dạ và khéo léo điều khiển cho voi về trúng đích
II/ Tập làm văn : ( 5 điểm ) 25 phút.
Đề bài : Em hãy viết một đoạn văn ( từ 7 câu trở lên ) kể về một anh hùng chống ngoại xâm mà em biết.
……….
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KI 2
NĂM HỌC : 2009 – 2010 MÔN TIẾNG VIỆT (ĐỌC ) - LỚP 3
II/ Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
Giáo viên kiểm tra học sinh đọc thành tiếng trong 5 bài sau (Giáo viên ghi tên bài, số trang, rồi cho mỗi học sinh bốc thăm bài, đọc thành tiếng một đoạn khoảng
65 đến 70 tiếng / phút và trả lời 1 câu hỏi do giáo viên nêu theo nội dung bài )
GV chọn 5 bài sau đây :
1/ Ở lại với chiến khu ( trang 13,14 )
2/ Trên đường mòn Hồ Chí Minh ( trang 18,19 )
3/ Bàn tay cô giáo ( trang 25 )
4/ Em vẽ Bác Hồ ( trang 43,44 )
5/ Tiếng đàn ( trang 54 , 55)
………
Trang 9Trường Tiểu học Nam Cao
Họ và tên HS :……… Mã số
Lớp……….SBD………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌGIỮA KÌ 2 NĂM HỌC: 2009 – 2010 MÔN TOÁN – LỚP 3 NGÀY THI:…………
-Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã số Điểm bài thi A/ Phần I: ( 3 điểm ).Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời a,b,c,d Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 1/ Sáu nghìn không trăm bốn mươi được viết là : a 6004 b 6040 c 6400 d 60040 2/ Số liền trước của số 8080 là : a 8081 b 8069 c 8079 d 8089 3/ Tìm số bé nhất có bốn chữ số : a 0000 b 1111 c 1010 d 1001 4/ Tháng có 31 ngày trong một năm là : a Tháng hai b Tháng ba c Tháng tư d Tháng sáu 5/ Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn ? a 6854 ; 6584 ; 6845 ; 6548 b 6548 ; 6584 ; 6845 ; 6854 c 8654 ; 8564 ; 8546 ; 8645 d 5684 ; 5846 ; 5648 ; 5864 6/ Một hình vuông có chu vi 32m Cạnh hình vuông là: a 7m b 8m c 10m d 6m B/ Phần II ( 7 điểm ) 1/ Đặt tính rồi tính : a/ 4889 + 645 b/ 3547 – 2876 c/ 728 × 3 d /495 : 5
Trang 10
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
-2/ Tìm X : a/ X × 4 = 168 b/ X : 3 = 2145
3/ Điền dấu ( < , = , > ) thích hợp vào chỗ chấm. a/ 9762 9726 b/ 78325 87452
4/ Một đội công nhân phải sửa quãng đường dài 2135m, đội đó đã sửa được quãng 5 1 đường Hỏi đội công nhân đó còn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa ? Bài giải :
Hết
Trang 11HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT( ĐỌC ) LỚP 3 I/ Đọc thầm ( 4 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng ghi 1 điểm
Đáp án : 1c ; 2c ; 3b ; 4b
II/ Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
GV đánh giá và cho điểm phần đọc thành tiếng của học sinh theo những yêu cầu sau:
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm
( Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai 3 hoặc 4 tiếng : 2 điểm; đọc sai 5 hoặc 6 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai 7 hoặc 8 tiếng: 1 điểm; đọc sai 9 hoặc 10 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 10 tiếng: 0 điểm ).
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 chỗ ): 1 điểm
( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên: 0 điểm ).
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm
( Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm:
0 điểm)
+ Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc điễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 điểm; không trả lời được hoặc trả lời sai ý : 0 điểm )
………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT( VIẾT ) LỚP 3
I/ Chính tả ( 5 điểm )
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn :
5 điểm.
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định ) trừ 0,5 điểm.
* Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài.
II/ Tập làm văn ( 5 điểm )
- Điểm 4,5 – 5 : Viết được đoạn văn ngắn từ 7 đến 10 câu theo yêu cầu của đề bài Biết dùng từ thích hợp Viết câu đúng ngữ pháp,dùng từ chính xác Chữ viết rõ ràng, đẹp và trình bày sạch Lỗi chung ( từ ngữ, ngữ pháp, chính tả… không đáng kể.)
- Điểm 3,5 – 4,0: Bài viết đúng theo gợi ý của đề bài , thiếu vài chi tiết không đáng kể Chữ viết chưa đẹp lắm, còn bôi xóa vài chỗ Sai không quá 6 lỗi chung.
- Điểm 2,5 – 3,0: Các yêu cầu đều đạt ở mức trung bình.Chữ viết chưa đẹp, bôi xóa nhiều chỗ Sai không quá 7 lỗi chung.
- Điểm 1,0 – 2,0: Bài viết nêu sơ lược, từng yêu cầu đều có sai sót hoặc, câu văn còn vụng về Chữ viết cẩu thả bôi xóa nhiều chỗ Sai trên 7 lỗi chung.
……….
Trang 12HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 3
Phần I/ ( 3 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng ghi : 0,5 điểm
Đáp án đúng : 1/ ý b ; 2/ ý c ; 3/ ý d ; 4 ý b ; 5/ ý b ; 6 ý b
Phần II ( 7 điểm )
Bài 1 Đặt tính rồi tính :( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng : 0,5 điểm
Bài 2 Tìm X: ( 2 điểm ) Mỗi câu đúng : 1 điểm
a/ X = 42
b/ X = 6435
Bài 3 ( 1 điểm ) Mỗi chỗ đúng : 0,5 điểm
Bài 4 ( 2 điểm )
Quãng đường đã sửa là : 0,25 điểm
2135 : 5 = 427 ( m ) 0,5 điểm Quãng đường còn phải sửa nữa là : 0,25 điểm
2135 - 427 = 1708 ( m ) 0,5 điểm
Đáp số : 1708 m 0,5 điểm
………
Trang 13Trường Tiểu học Nam Cao
Họ và tên HS :……… Mã số
Lớp……….SBD………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌGIỮA KÌ 2 NĂM HỌC: 2009 – 2010 MÔN TOÁN – LỚP 2 NGÀY THI:…………
-Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã số Điểm bài thi A/ Phần I: ( 3 điểm ).Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời a,b,c,d Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 1/ 2 × 8 = ? a 15 b 16 c 17 d 18 2/ 5 × 2 : 5 = ? a 50 b 20 c 2 d 5 3/ Tìm X
X × 4 = 28 a 5 b 6 c 7 d 8 4/ 20 : 5 = ? a 3 b 4 c 5 d 6 5/ 83 - 24 = a 49 b 59 c 69 d 38 6/ 3 cm × 9 + 18 cm = a 55 cm b 36 cm c 45 cm d 56 cm B/ Phần II ( 7 điểm ) Bài 1 : Tính ( 2 điểm ) a/ 4 × 9 = b/ 5 × 8 =
c/ 35 : 5 = d/ 24 : 3 =
Bài 2 : Tìm X( 1 điểm ) a/ X : 3 = 9 b/ X × 4 = 16
Trang 14
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
-Bài 3 ( 2 điểm ) Cho đường gấp khúc có các kích thước nêu ở hình vẽ dưới đây Hãy viết một phép tính nhân để tính độ dài đường gấp khúc 3 cm 3 cm 3 cm 3 cm Bài làm : ……….
……….
……….
Bài 4 : ( 2 điểm ) Có 15 học sinh chia đều thành 5 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh ? Bài giải : ……….
……….
……….
……….
……….
……….
Hết
Trang 15Trường Tiểu học Nam Cao
Họ và tên HS :……… Mã số
Lớp……….SBD………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌGIỮA KÌ 2 NĂM HỌC: 2009 – 2010 MÔN TIẾNG VIỆT(ĐỌC)– LỚP 2 NGÀY THI:…………
-Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã số Điểm bài thi
I/ Đọc Thầm ( 4 điểm )
Đọc thầm bài :Gấu trắng là chúa tò mò ( Sách Tiếng Việt 2 tập 2, trang 53,54 )
Dựa vào nội dung bài tập đọc , hãy khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng nhất.
1/ Tính nết của gấu trắng có gì đặc biệt ?
a Thích đánh hơi
b Thích tò mò
c Thích đùa nghịch
d Thích làm trò
2/ Người thủy thủ đã làm cách nào để khỏi bị gấu vồ ?
a Chạy thật nhanh
b La toáng lên nhờ người giúp
c Lấy súng bắn gấu trắng
d Lợi dụng tính tò mò của gấu vừa chạy vừa vứt dần các vật có trên người
3/ Hành động của người thủy thủ cho thấy anh là người thế nào ?
a Anh là người nhanh nhẹn
b Anh là người thông minh xử trí nhanh
c Anh là người khôn khéo
d Anh là người dũng cảm
4/ Chọn tên con vật thích hợp cho ô trống dưới đây:
Nhanh như……….
a Thỏ
b Sóc
c Voi
d Hổ
I/ Đọc thành tiếng ( 6 đIiểm )
Trang 16ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC : 2009 – 2010 MÔN TIẾNG VIỆT ( VIẾT ) - LỚP 2
I/ Chính tả : ( nghe viết ) 5 điểm ) 20 phút.
Bài viết : Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên.
Hằng năm, cứ đến mùa xuân, đồng bào Ê-đê, Mơ-nông lại tưng bừng mở hội đua voi Hàng trăm con voi nục nịch kéo đến Mặt trời chưa mọc, từ các buôn, bà con đã nườm nượp đổ ra Các chị mặc những chiếc váy thêu rực rỡ, cổ đeo vòng bạc…
II/ Tập làm văn : ( 5 điểm ) 25 phút.
Đề bài : Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 4, 5 câu kể về một con vật mà em yêu thích Theo gợi ý sau :
- Đó là con gì ở đâu ?
- Hình dáng con vật ấy có đặc điểm gì nổi bật ?
- Hoạt động của con vật ấy có gì ngộ nghĩnh, đáng yêu ?
……….
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC : 2009 – 2010 MÔN TIẾNG VIỆT (ĐỌC ) - LỚP 2
II/ Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
Giáo viên kiểm tra học sinh đọc thành tiếng trong 5 bài sau (Giáo viên ghi tên bài, số trang, rồi cho mỗi học sinh bốc thăm bài, đọc thành tiếng một đoạn khoảng
45 đến 50 tiếng / phút và trả lời 1 câu hỏi do giáo viên nêu theo nội dung bài )
GV chọn 5 bài sau đây :
1/ Mùa xuân đến ( trang 17 )
2/ Vè chim ( trang 28 )
3/ Chim rừng Tây Nguyên ( trang 34 )
4/ Bé nhìn biển ( trang 65 )
5/ Sông Hương ( trang 72)
Trang 17Trường Tiểu học Nam Cao
Họ và tên HS :……… Mã số
Lớp……….SBD………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌGIỮA KÌ 2 NĂM HỌC: 2009 – 2010 MƠN TIẾNG VIỆT(VIẾT) – LỚP 2 NGÀY THI:…………
-Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã số Điểm bài thi
Bài viết :
Tập làm văn: (25 phút )
Đề bài:Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 4, 5 câu kể về một con vật mà em yêu thích.
Chính tả: (Nghe viết 20 phút )
Trang 18HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT( ĐỌC ) LỚP 2 I/ Đọc thầm ( 4 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng ghi 1 điểm
Đáp án : 1b ; 2d ; 3b ; 4b
II/ Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
GV đánh giá và cho điểm phần đọc thành tiếng của học sinh theo những yêu cầu sau:
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm
( Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai 3 hoặc 5 tiếng : 2 điểm; đọc sai 6
hoặc 10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai 11 hoặc 15 tiếng: 1 điểm; đọc sai 16 hoặc 20 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng: 0 điểm ).
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu ): 1 điểm
( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên: 0 điểm ).
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm
( Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm:
0 điểm)
+ Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng điễn đạt còn lúng túng, chưa rõ ràng : 0,5 điểm; không trả lời được hoặc trả lời sai ý : 0 điểm )
………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT( VIẾT ) LỚP 2 I/ Chính tả ( 5 điểm )
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm.
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định ) trừ 0,5 điểm.
* Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ
hoặc trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài.
II/ Tập làm văn ( 5 điểm )
- Điểm 4,5 – 5 : Viết được đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu theo yêu cầu của đề
bài Biết dùng từ thích hợp Viết câu đúng ngữ pháp,dùng từ chính xác Chữ viết rõ ràng, đẹp và trình bày sạch Lỗi chung ( từ ngữ, ngữ pháp, chính tả… không đáng kể.)
- Điểm 3,5 – 4,0: Bài viết đúng theo gợi ý của đề bài , thiếu vài chi tiết
không đáng kể Chữ viết chưa đẹp lắm, còn bôi xóa vài chỗ Sai không quá 6 lỗi chung.
- Điểm 2,5 – 3,0: Các yêu cầu đều đạt ở mức trung bình.Chữ viết chưa đẹp,
bôi xóa nhiều chỗ Sai không quá 7 lỗi chung.
- Điểm 1,0 – 2,0: Bài viết nêu sơ lược, từng yêu cầu đều có sai sót hoặc, câu