1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ dề ôn thi học sinh giỏi môn Toán + Tiếng Việt2711

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 137,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ.. Trình bày sạch, đẹp 1 điểm... Hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: A.. Hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: A... Câu 3: 3 điểm

Trang 1

ĐỀ 1 MÔN TOÁN: LỚP 1 Thời gian: 60 phút PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng:

-Các số: 8, 9, 10, 12, 15, 5, 16, 19.Được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A) 9, 8, 5, 10, 12, 15, 16, 19

B) 5, 8, 9, 12, 10, 15, 16, 19

C) 5, 8, 9, 10, 12, 15, 16, 19

Câu 2: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

a) 7 + + 5 = 15 A 3 B 4 C 5

b) 10 - + 5 = 10 A 4 B 5 C 6

c) 10 + - 3 = 10 A 1 B 2 C 3

d) 12 + - 4 = 10 A 2 B 3 c 4

câu 3: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

Tuần trước Nga được hai điểm 10 Tuần này Nga được ba điểm 10 Hỏi cả hai tuần Nga được mấy điểm 10 ?

A 5 B 20 C 30

Câu 4: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

Nếu xóa đi chữ số 1 của số 12 thì số đó giảm đi bao nhiêu đơn vị ?

A 9 đơn vị B 10 đơn vị C 11 đơn vị

Phần II: TỰ LUẬN ( 12 điểm)

Trang 2

Câu 1: ( 2 điểm) Điền số thích hợp vào các ô trống, sao cho tổng các số ở 3 ô liền nhau đều bằng 6

Câu 2: ( 2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:

7 4 2 6

+ + - -

9 5 2 3

9 9 7 8 7 0 2 5

Câu 3: ( 3 điểm) Quyển truyện dày 84 trang, Lan đã đọc được 5 chục trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa ? Tóm tắt Bài giải ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 4: ( 3 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:

- Hình vẽ bên:

a) Có ……… điểm

b) Có ……… đoạn thẳng

c) Có……… hình tam giác

d) Có mấy hình tứ giác

Trang 3

ĐÁP ÁN: ĐỀ 1 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng:

C: 5, 8, 9, 10, 12, 15, 16, 19

Câu 2: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

- Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm:

a) A 3

b) B 5

c) C 3

d) A 2

câu 3: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: B.5

Câu 4: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

B 10 đơn vị

Phần II: TỰ LUẬN ( 12 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Điền đúng 3 ô cho 1 điểm

Vì 1 + 2 + 3 = 6, nên số cần điền sau số 1 là số 2

Các số cần điền theo thứ tự là: 1, 2, 3, 1, 2, 3, 1, 2, 3, 1 Vậy ta điền như sau:

Câu 2: ( 2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 4

7 2 2 6

+ + - -

9 4 2 3

9 9 7 8 7 0 2 5 Câu 3: ( 3 điểm) Quyển truyện dày 84 trang, Lan đã đọc được 5 chục

trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa ?

Tóm tắt Bài giải

5 chục = 50 Lan còn phải đọc số trang là:

Quyển truyện dày: 84 trang 84 – 50 = 24 ( trang)

Đã đọc : 50 trang Đáp số: 24 trang

Còn phải đọc : … trang ?

Câu 4: ( 3 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:

- Hình vẽ bên:

e) Có 5 điểm

f) Có 7 đoạn thẳng 1 3

g) Có 3 hình tam giác: (H 1;H 2; H3)

h) Có 2 hình tứ giác: ( H 1 + 2) 2

và ( H 2 + 3)

2 5

8 9

4 0

Trang 5

ĐỀ 1 MÔN TIẾNG VIỆT: LỚP 1 Thời gian: 60 phút

Câu 1: ( 10 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: “ Bác đưa thư : Từ Minh muốn chạy … mời bác uống” (SGK – TV Một tập 2

trang 136)

Bác đưa thư

Minh mừng quýnh Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với

mẹ Nhưng em chợt thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại

Minh chạy vội vào nhà Em rót một cốc nước mát lạnh Hai tay bưng ra, em lễ phép mời bác uống

Câu 2: ( 1 điểm) Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

a, ong hay ông: v…… tròn; h……hào

b, uôn hay ươn: con l…….: b…….bán

Câu 3: ( 4 điểm) Đặt câu với mỗi từ sau: trắng tinh; cần cù.

Câu 4: ( 4 điểm) Hãy tìm thêm các tiến ghép với các tiếng sau để tạo

thành từ:

đỏ, trắng, chăm, xinh

Trang 6

Đáp án: ĐỀ 1 MÔN TIẾNG VIỆT: LỚP 1 Thời gian: 60 phút Câu 1: ( 10 điểm)

-Viết đúng chính tả, đẹp ( 10 diểm)

-Viết đúng chính tả, chưa đủ li, khoảng cách chưa đều trừ 1/ 2 số điểm

-Viết sai bốn lỗi trừ 1 điểm

Câu 2: ( 1 điểm) Đúng mỗi vần cho 0, 25 điểm

a, vòng tròn; h ồng hào.

b, con lươn: buôn bán

Câu 3: ( 4 điểm) Đặt câu với mỗi từ sau: trắng tinh; cần cù.

-Đúng mỗi câu cho 2 điểm

Câu 4: ( 4 điểm) Đúng mỗi từ cho 1 điểm

VD: đỏ ( đỏ tươi, đỏ thắm, đo đỏ……)

Trắng ( trắng tinh, trắng muốt, trắng xóa……)

Chăm ( chăm chỉ, chăm làm, chăm chú…… )

Xinh ( xinh đẹp, xinh xinh, xinh tươi…… )

( Trình bày sạch, đẹp 1 điểm)

Trang 7

ĐỀ 2 MÔN TOÁN – LỚP 1 Thời gian làm bài: 60 phút Phần I: TRẮC NGHIỆM( 8 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đún

a) 10 - = 6 A 4 B 5 C 6

b) - 1 = 7 A 10 B 9 C 8

c) 7 + = 12 A 4 B 5 C 6

d) + 4 = 16 A.12 B 13 C 14

Câu 2: ( 2 điểm) Một số trừ đi 5 được bao nhiêu cộng với 4 thì được

5 Số đó là số nào ? Hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

A 4 B 5 C 6

Câu 3: ( 2 điểm) Mẹ nuôi một đàn vịt Sau khi mẹ bán đi 30 con vịt

thì còn lại 50 con vịt.Hỏi lúc đầu mẹ nuôi bao nhiêu con vịt? Hãy

khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

A 70 con vịt B 80 con vịt C 90 con vịt

Câu 4: ( 2 điểm) Nếu xóa đi chữ số 0 của số 10 thì số đó giảm đi

bao nhiêu đơn vị? Hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

A.7 đơn vị B 8 đơn vị c 9 đơn vị

Phần II: TỰ LUẬN ( 12 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất

a)3 + 4 + 6 + 7 = b) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 =

……… ……… ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,, ………

Trang 8

……… ………

……… ………

Câu 2: (4 điểm) Điền dấu + hay dấu - thích hợp vào ô trống: a) 15 3 6 = 18 b)10 7 2 = 15 c) 57 3 4 = 50 d) 93 23 10 = 80 Câu 3: ( 3 điểm) Có ba sợi dây, sợi thứ nhất dài 12 cm,sợi thứ hai dài 17 cm,sợi thứ ba dài 10 cm .Hỏi cả ba sợi dài tất cả bao nhiêu xăng ti mét ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Câu 4: ( 3 điểm) Điền số thích hợp vào chhoox chấm: - Hình vẽ bên: a) Có ……điểm a) Có …………đoạn thẳng b) Có …………hình tam giác c) Có ………….hình tứ giác

Trang 9

ĐÁP ÁN : ĐỀ 2 MÔN TOÁN – LỚP 1 Thời gian làm bài: 60 phút Phần I: TRẮC NGHIỆM( 8 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm)

- Khoanh đúng vào mỗi chữ cho 0, 5 điểm

a) A 4

b) C 8

c) B 5

d) A.12

Câu 2: ( 2 điểm)

C 6

Câu 3: ( 2 điểm)

B 80 con vịt

Câu 4: ( 2 điểm)

c 9 đơn vị

Phần II: TỰ LUẬN ( 12 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm)

Đúng phần a, cho 0,5 điểm

Đúng phần b, cho 1,5 điểm

a)3 + 4 + 6 + 7 = b) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 =

Trang 10

= ( 3 + 7) + ( 4 + 6) = ( 1 + 9) +( 2 + 8) + ( 3 + 7) + (4 + 6) + 5

= 10 + 10 = 10 + 10 + 10 + 10 + 5

= 20 = 45

Câu 2: (4 điểm) Đúng mmooix ô cho 0, 5 điểm

a) 15 3 6 = 18 b)10 7 2 = 15

c) 57 3 4 = 50 d) 93 23 10 = 80

Câu 3: ( 3 điểm)

- Lời giải đúng 1 điẻm

- Phép tính đúng 1,5 điểm

- Đáp số đúng 0,5 điểm

Bài giải

Cả ba sợi dài số xăng ti mét là:

12 + 17 + 10 = 37 ( cm)

Đáp số: 37 cm

Câu 4: ( 3 điểm)

Phần a, 0,5 điểm Phần b,0,5 điểm

Phần c, 1 điểm Phần d, 1 điểm

a) Có 5 điểm 1 4 b) Có 9 đoạn thẳng

c) Có 6 hình tam giác ( H1; H2; H3; 2 3

H4; H5(2 + 3) ; H6 ( 1 +2 + 3 + 4)

d) Có 3 hình tứ giác: H1( 1 + 2); H2( 3 + 4); H3 ( 1 + 4)

-+

-+

Trang 11

ĐỀ 2 MÔN: TIẾNG VIỆT- LÓP 1 Thời gian làm bài : 60 phút

Câu 1: ( 10 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết đúng chính tả bài: Đầm sen (Từ Hoa sen…… hết bài) SGK Tiếng Việt lớp 1 – Tập

2 trang 91

Câu 2: ( 2 điểm) Điền vào chỗ chấm

a)Điến l hay n: …ăm tới em ….ên ….óp hai

b) Điền d hay gi: Mẹ … ục em ….ậy sớm tập thể … ục

Câu 3: (3 điểm) Viết câu sau cho đúng dấu thanh:

Chung em thi đua hoc tôt chao mưng ngay nha giao Viêt Nam

Câu 4: ( 4 điểm) Viết một câu với mỗi từ sau: “cố gắng” ; “ngoan ngoãn”

………

………

………

………

( Trình bày sạch, đẹp 1 điểm)

Trang 12

ĐÁP ÁN: ĐỀ 2

MÔN: TIẾNG VIỆT- LÓP 1 Thời gian làm bài : 60 phút

Câu 1: ( 10 điểm)

- Viết đúng chính tả, đều, đẹp (10 điểm)

- Viết đúng chính tả, chưa đều, chưa đủ li, trừ 1/ 2 số điểm

- Viết sai 4 lỗi trừ 1 điểm

Câu 2: ( 2 điểm) Đúng mỗi phần 1 điểm

a) Năm tới em lên lóp hai

b) Mẹ giục em dậy sớm tập thể dục.

Câu 3: (3 điểm) Viết đúng dấu thanh ba chữ cho 1 điểm :

Chúng em thi đua học tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam

Câu 4: ( 4 điểm) Viết một câu với mỗi từ sau: “cố gắng” ; “ngoan ngoãn”

- Viết đúng mỗi câu cho 2 điểm

VD: Chúng em cố gắng học giỏi

Em ngoan ngoãn học bài

( Trình bày sạch, đẹp 1 điểm)

Trang 13

ĐỀ 3 MÔN TOÁN – LỚP 1

Thời gian: 60 phút

Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 8điểm)

Câu 1: ( 2 điểm)Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

a 7 + 0+ 2= A 7 B 8 C 9

b 1+ 4+ 9= A.13 B.14 C.15

c 20 – 10 +5 = A.13 B.14 C.15

d 40 -20 +10= A.20 B.30 C.40

Câu 2: ( 2 điểm) Hãy khoanh vào số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số ở mỗi dãy

số sau:

a 30, 9, 35, 12, 37, 41, 99, 45; 49, 87, 75.

b 76, 8, 33, 79, 97, 9, 100, 15, 56, 43, 25.

Câu 3: ( 2 điểm) Trên cành cây có 40 con chim đậu, sau đó có 10 con bay đi Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con chim? Hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:

A 10 Con chim B 20 Con chim C 30 Con chim

Câu 4: ( 2 điểm) Cho số có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 6 Ta tìm được mấy số như vậy? Hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:

A 3 Số B 4 Số C 5 Số

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 12 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Tính nhanh

a 1 + 2 + 9+ 8= b 3+ 4+ 5+6+7=

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 14

Câu 2: ( 4 điểm) Điền dấu > , <, = vào chỗ chấm:

a 82 - 40 …… 53 – 12 c 68 – 31 ……… 59 -12

…… ……… ……… ……….

b 93 -71 ……… 99 – 56 d 98 – 37 ……… 66 – 5 …… ……… ……… ……

Câu 3: ( 4 điểm) Anh có 50 viên bi đỏ và 15 viên bi xanh Anh cho em 14 viên bi Hỏi anh còn lại bao nhiêu viên bi? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Câu 4: (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: -Hình vẽ bên: a) Có ………hình tam giác b) Có ………hình tứ giác

Trang 15

ĐÁP ÁN: ĐỀ 3 MÔN TOÁN – LỚP 1

Thời gian: 60 phút

Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 8điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Đúng mỗi ý cho 0, 5 điểm

a) C 9

b) B.14

c)C.15

c) B.30

Câu 2: ( 2 điểm) Khoanh đúng mỗi số cho 0,5 điểm

a) 9, 99.

b) 8 ,100.

Câu 3: ( 2 điểm)

C 30 Con chim

Câu 4: ( 2 điểm)

B 4 Số

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 12 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Tính nhanh

-Đúng mỗi phần cho 1 điểm

b 1 + 2 + 9+ 8= b 3+ 4+ 5+6+7=

= ( 1 + 9) + ( 2 + 8 ) = ( 3 + 7) + ( 4 + 6) + 5

= 10 + 10 = 10 + 10 + 5

= 20 = 25

Câu 2: ( 4 điểm) Điền đúng mỗi phần cho 1 điểm

c 82 – 40 > 53 – 12 c 68 – 31 < 59 -12

Trang 16

Vì 42 > 41 Vì 37 < 47

b,93 -71 < 99 – 56 d 98 – 37 = 66 – 5 Vì 22 < 43 Vì 61 = 61

Câu 3: ( 4 điểm) Bài giải Cách 1: Cách 2: Anh có tất cả số viên bi là: Anh còn lại số viên bi là: 50 + 15 = 65 ( viên bi) 50 + 15 – 14 = 51 ( viên bi) Anh còn lại số viên bi là: Đáp số: 51 viên bi 65 – 14 = 51 ( viên bi0 Đáp số: 51 viên bi Câu 4: (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: -Hình vẽ bên: a) Có 8 hình tam giác H 1; H2; H3; H4; H5

( 1 +2 ); H6 ( 3 + 4); H7 ( 2 + 3); H8 ( 1 + 4) b) Có 1 hình tứ giác.( 1 + 2 + 3 + 4 )

1

2 4

3

Trang 17

ĐỀ 3 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1

Thời gian: 60 phút

Câu 1: ( 10 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết đúng chính tả bài: Bàn tay

mẹ

( Từ đi làm về…………hết bài) – SGK Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 55

Câu 2: ( 2 điểm) Viết đầy đủ vào bài thi:

a,Điền n hay l:

………ăm … ay……ớp Một ……uyện tài

b,Điền ươu hay iêu:

Con h………; Cái n……

Câu 3 ( 4 diểm) Viết câu sau cho đúng dấu thanh:

Ai cung phai cô găng cho ki thi hoc sinh gioi săp tơi.

Câu 4: ( 3 điểm) Viết hoàn chỉnh câu ca dao sau:

Khôn ngoan………

Gà cùng………

(Trình bày sạch đẹp 1 diểm)

Trang 18

ĐÁP ÁN: ĐỀ 3 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1

Thời gian: 60 phút

Câu 1: ( 10 điểm)

Viết đúng chính tả, đều nét,đúng li cho (10 điểm)

Viết đúng chính tả, chưa đều nét, sai li trừ 1/ 2 số điểm Viết sai 4 lỗi trừ 1 điểm

Câu 2: ( 2 điểm)

a,Đúng mỗi chũ cho 0, 25 điểm

-N ăm nay lớp Một luyện tài

b,Đúng mỗi chữ cho 0, 5 điểm

- Con hươu; Cái niêu

Câu 3 ( 4 điểm)

Ai cũng phải cố gắng cho kì thi học sinh giỏi sắp tới.

Câu 4: ( 3 điểm)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

(Trình bày sạch đẹp 1 diểm)

Trang 19

ĐỀ 4 MÔN : TOÁN – LỚP 1 Thời gian: 60 phút PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng:

Nếu thêm chữ số 0 vào bên trái số 1 thì số đó tăng thêm bao nhiêu đơn vị ? A.0 đơn vị B 1 đơn vị C 10 đơn vị

Câu 2: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng

a, 2 + 8 + 9=14 + + 2 A 1 B 2 C 3

b, + 3 + 14 < 10 + 3 + 6 A.3 B 1 C 2

c, 17 + 2 - 6 = 17 – 4 + A 0 B 1 C 2

d, 3 + 2 + 14 > 15 + 3 + A 2 B.1 C 0

Câu 3: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng:

Bạn Nam có 16 viên bi ,bạn Bắc có 18 viên bi, bạn Trung có số viên bi nhiều hơn số bi của bạn Nam và ít hơn số bi của bạn Bắc Hỏi bạn Trung có bao nhiêu viên bi?

A 15 viên bi B 17 viên bi C 19 viên bi Câu 4: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng:

Mèo con đi câu cá Khi về được bạn hỏi rằng : “ Cậu câu được bao nhiêu con

cá ?”

Mèo con trả lời rằng: “Một nửa của số tám, số sáu không có đầu, số chín không

có đuôi?” Hỏi mèo con câu được bao nhiêu con cá ?

Trang 20

A 6 con cá B 8 con cá C 9 con cá D 0 con cá

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 12 điểm) Câu1: ( 2 điểm) Cho các chữ số: 1, 2, 3.Hãy viết tất cả các số có 2 chữ số từ 3 chữ số trên ? Câu 2 ( 2 điểm) Điền dấu +; - thích hơp vào ô trống: a, 5 3 2 1 7 = 0 b, 9 8 7 6 5 = 7 Câu 3: ( 4 điểm) Nam có số kẹo là số liền sau số chẵn chục lớn nhất, Nam có nhiều hơn Mai 6 cái kẹo Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Câu 4: ( 4 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

- Hình vẽ bên:

a) Có …… điểm.

b) Có …… đoạn thẳng

c) Có ………hình tam giác.

d) Có ………hình tứ giác.

Ngày đăng: 18/03/2022, 21:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w