1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

53 câu TN đồ THỊ hàm y=ax2 TÁCH từ đề TS 10 TRONG 5 năm QUA

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 844,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đồng biến với mọi xA. Hàm số nghịch biến với mọi x.. Hàm số đồng biến khi x0.. Khẳng định nào dưới đây đúng.. Hàm số luôn nghịch biến trên R.. Hàm số luôn đồng biến trên R.. Hàm

Trang 1

ĐỀ TÁCH TỪ TUYỂN SINH TN 9

Nhận tài liệu tương tự trên page: https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthcs

53 CÂU TN ĐỒ THỊ HÀM y=ax 2

TÁCH TỪ ĐỀ TS 10 TRONG 5 NĂM QUA Câu 1: (TS-17-18-Hưng Yên) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số 2

ymx đi qua điểm A2;1

2

2

4

4

Câu 2: (TS-21-22-Phú Thọ) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số   2

2

ymx đi qua điểm

.(1; 2)

Câu 3: (TS-20-21-Phú Thọ) Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số 2

5 x

y ?

A A 1;5 B B3; 40 C C2; 20 D M 1; 5

Câu 4: (TS-21-22-Sơn La) Hàm số 1 2

2

yx có đồ thị đi qua điểm nào dưới đây?

2

Câu 5: (TS-21-22-Kiên Giang) Giá trị của hàm số 1 2

3

yx tại x = -3 là

Câu 6: (TS-17-18-Yên Bái) Đồ thị hàm số nào sau đây là đường parabol có gốc tọa độ O (0;0) là

điểm thấp nhất của đồ thị đó?

A y 2x2 B y x2 C 1 2

3

Câu 7: (TS-18-19-Yên Bái) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 2

(2 1)

ymx nằm phía dưới trục hoành

2

2

2

2

Câu 8: (TS-18-19-Phú Yên) Cho hàm số 2

( 0)

yax a Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến với mọi x B Hàm số nghịch biến với mọi x

C Hàm số đồng biến khi x0 D Hàm số nghịch biến khi x0

Câu 9: (TS-21-22-Tuyên Quang) Cho hàm số 2

3

y  x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến khi x0 B Hàm số nghịch biến trên

Trang 2

ĐỀ TÁCH TỪ TUYỂN SINH TN 9

Câu 11: (TS-20-21-Hưng Yên) Cho hàm số 2

5

y  x Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến khi x0, nghịch biến khi x0

B Hàm số nghịch biến khi x0, đồng biến khi x0

C Hàm số luôn nghịch biến trên R

D Hàm số luôn đồng biến trên R

Câu 12: (TS-21-22-Hưng Yên) Cho hàm số y 2021x2.Khằng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến khi x0và nghịch biến khi x0

B Hàm số luôn đồng biến trên R

C Hàm số luôn nghịch biến trên R

D Hàm số đồng biến khi x0và nghịch biến khi x0

Câu 13: (TS-19-20-Yên Bái) Cho hàm số 3 2

2

y  x Kết luận nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

B Đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2; 6)

C Hàm số nghịch biến khi x0 và đồng biến khi x0

D Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 0 khi x0

Câu 14: (TS-19-20-Hưng Yên) Cho hàm số 2

9

yx Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến khi x0 B Hàm số đồng biến trên R

C Hàm số đồng biến khi x0 D Hàm số đồng biến khi x0

Câu 15: (TS-19-20-Tuyên Quang) Cho hàm số 2

3

y  x Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số nghịch biến trên R

C Hàm số nghịch biến khi x0 D Hàm số đồng biến khi x0

Câu 16: (TS-20-21-Yên Bái) Cho hàm số 2

yax (a0) Kết luận nào sau đây đúng?

A Với a0 hàm số nghịch biến khi x0

B Với a0 hàm số nghịch biến khi x0

C Với a0 hàm số nghịch biến khi x0

D Với a0 hàm số nghịch biến khi x0

Câu 17: (TS-20-21-Bắc Giang) Cho hàm số 2

yax ( a là tham số khác 0) Tìm tất cả các giá trị của

a để đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm M1; 4

A a 1 B a4 C a 4 D a1

Câu 18: (TS-21-22-Tuyên Quang) Đồ thị trong hình vẽ là của hàm số nào dưới đây?

Trang 3

ĐỀ TÁCH TỪ TUYỂN SINH TN 9

A y 2x2 B y 2x C y2x2 D y2x

Câu 19: (TS-18-19-Yên Bái) Đồ thị ở hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau:

A y 2x2 B 1 2

4

2

Câu 20: (TS-19-20-Cần Thơ) Cho hàm số 2

yax có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đó là

A y x2 B y 2x2 C y2x2 D yx2

x

1 1

2

O y

Trang 4

ĐỀ TÁCH TỪ TUYỂN SINH TN 9

2

2

Câu 23: (TS-20-21-Cần Thơ) Hàm số 1 2

2

y  x có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?

Câu 24: (TS-20-21-Phú Yên) Tọa độ các giao điểm của đồ thị hàm số ( ) :P yx2 và đường thẳng

A 1;1 ; 2;4   B 1;1 C  2; 4 D 1; 1 ; 4;2   

Câu 25: (TS-21-22-Cần Thơ) Hàm số 2

y x có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?

6

4

2

2

4

6

8

y

-2

2

f x( ) = 1

2∙x2

6

5

4

3

2

1

1

2

3

4

5

6

g x ( ) = x2

x

y

2 -2

6

5

4

3

2

1

1

2

3

4

5

6

7

2

q x( ) = 1

2∙x2

y

2 -2

6

5

4

3

2

1

1

2

3

4

5

6

x

y

2 -2

f x ( ) = x2

Trang 5

ĐỀ TÁCH TỪ TUYỂN SINH TN 9

Câu 26: (TS-20-21-Cần Thơ) Điểm nào dưới đây là giao điểm của đường thẳng ( ) :d y2x1 và

parapol ( ) :P y3x2?

A (-1; 3) B (1;3) C (1; -3) D (-1;-1)

Câu 27: (TS-21-22-Hưng Yên) Tọa độ các giao điểm của đường thẳng  d :y3x4 và Parabol

:

P y x

A A1; 1 ,  B  4; 16 B A 1; 1 , B 4; 16 

C A1; 1 ,  B 4; 4 D A  1;1 ,B 4; 16 

Câu 28: (TS-21-22-Cần Thơ) Điểm nào dưới đây là giao điểm của đường thẳng ( ) :d y  x 6 và

parabol 2

( ) :P yx ?

Câu 29: (TS-18-19-Phú Thọ) Hàm số nào dưới đây đồng biến khi x0 và nghịch biến khi x0?

A y  3x 1 B y x 3 C yx2 D y 3x2

Câu 30: (TS-19-20-Tuyên Quang) Đồ thị hàm số 1 2

4

yx đi qua điểm:

A M2;1 B 2;1

2

 

1 2;

2

  D Q 2;1

Trang 6

ĐỀ TÁCH TỪ TUYỂN SINH TN 9

2

2

Câu 33: (TS-20-21-Bắc Ninh) Các giao điểm của parabol 2

(P) : yx và đường thẳng (d) : y  x 2

A D ( 1;1) và C( 2; 4) B A (1;1) và B(2; 4)

Câu 34: (TS-19-20-Phú Thọ) Biết Parabol yx2 cắt đường thẳng y  3x 4 tại hai điểm phân biệt

có hoành độ là x x1; 2x1x2 Giá trị T 2x13x2 bằng

Câu 35: (TS-19-20-Cần Thơ) Điểm nào sau đây là giao điểm của đường thẳng  d :y2x3 và

parabol   1 2

4

A M 2; 1  B M 2; 6  C M6;9  D M6; 9  

Câu 36: (TS-19-20-Bắc Ninh) Cho hàm số 2 

0

yax a Điểm M 1; 2 thuộc đồ thị hàm số khi

2

4

Câu 37: (TS-21-22-Vĩnh Phúc) Đồ thị hàm số 2

(

yax a là tham số) đi qua điểm M( 1; 4). Giá trị của a bằng

Câu 38: (TS-19-20-Tuyên Quang) Biết đồ thị hàm số yax2đi qua điểm A 1; 2, giá trị của a

bằng

2

2

Câu 39: (TS-19-20-Bắc Giang) Biết rằng đường thẳng y2x3cắt parabol yx2tại hai điểm Tọa

độ của các giao điểm là:

A  1;1 và 3;9 B  1;1 và  3;9 C 1;1và  3;9 D 1;1và 3;9

Câu 40: (TS-19-20-Hưng Yên) Tìm m để đồ thị hàm số ym5x2đi qua điểm A1; 2

A m 3 B m6 C m3 D m 7

Câu 41: (TS-20-21-Yên Bái) Trong mặt phẳng Oxy, số giao điểm của parabol ( ) :P y 2x2 và đường

thẳng ( ) :d y x 1 là:

Câu 42: (TS-19-20-Nam Định) Cho điểm M(xM; yM) thuộc đồ thị hàm số y = -3x2 Biết xM = - 2 Tính

yM

A yM = 6 B yM = -6 C yM = -12 D yM = 12

Trang 7

ĐỀ TÁCH TỪ TUYỂN SINH TN 9

Câu 43: (TS-20-21-Hưng Yên) Tìm m để đường thẳng ( ) :d y  x m 3 cắt parabol 1 2

( ) :

2

P yx tại

2 điểm AB sao cho AOB vuông tại O ( với O là gốc tọa độ)

A m 3;m 5 B m3 C m5 D m3;m5

Câu 44: (TS-20-21-Bắc Ninh) Gọi M, N là các giao điểm của parabol yx2 và đường thẳng

y x 2.Diện tích tam giác OMN bằng:

Câu 45: (TS-21-22-Yên Bái) Cho parabol 1 2

( ) :

4

P y x và đường thẳng ( ) :d y x 4 cắt nhau

tại hai điểm phân biệt A x y1; 1 và B x y2; 2 Giá trị của biểu thức M x x1 2 y y1 2 bằng

Câu 46: (TS-19-20-Hưng Yên) Gọi S là tập các giá trị số nguyên của m để đường thẳng y6x m 5

và parabol 2

yx cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm bên phải trục tung Tính tổng các phần tử của tậpS

Câu 47: (TS-20-21-Phú Thọ) Cho parabol yx2 và đường thẳng y  2x 3cắt nhau tại hai điểm

A x y , B x y 2; 2 Khi đó y1y2bằng

Câu 48: (TS-20-21-Yên Bái) Biết tất cả các giá trị của m để hàm số  2  2

ymmx (với

2

0

2m 5m 2 ) đạt giá trị lớn nhất tại x 0 thỏa mãn a m b Giá trị của biểu thức

T2a4 b 3b bằng:

Câu 49: (TS-20-21-Yên Bái) Số các giá trị nguyên của m để đường thẳng y2(m1)x5 không có

điểm chung với đồ thị hàm số 2

y20x là:

Câu 50: (TS-19-20-Hưng Yên) Cổng vào một ngôi biệt thự có hình dạng là một parabol được biểu

diễn bởi đồ thị của hàm số y x2 Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 4 m Một chiếc ô

tô tải có thùng xe là một hình hộp chữ nhật có chiều rộng là 2,4 m Hỏi chiều cao lớn nhất có

thể của ô tô là bao nhiêu để ô tô có thể đi qua cổng?

Trang 8

ĐỀ TÁCH TỪ TUYỂN SINH TN 9

Câu 51: (TS-18-19-Hậu Giang) Cho hàm số 2

yax có đồ thị là Parabol (P) và hàm số y bxc

có đồ thị là đường thẳng (d), với a, b là các số thực dương khác 0 Giả sử đường thẳng (d) cắt parabol (P) tai hai điểm phân biệt Chọn khẳng định đúng

A 2

Câu 52: (TS-18-19-Hưng Yên) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) :d y  x m 2 và

parabol ( ) :P yx2 Tìm m để ( )d và ( )P cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là trục tung

9

4

4

Câu 53: (TS-21-22-Hưng Yên) Cho hai hàm số 2

yxymx4,với m là tham số Số giá trị nguyên dương của m để đồ thị của hai hàm số đã cho luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt

1 1; 1

A x y và A x y2 2; 2thỏa mãn 2 2

Trang 9

ĐỀ TÁCH TỪ TUYỂN SINH TN 9

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.C 3.B 4.D 5.B 6.D 7.A 8.C 9.A 10.A

11.A 12.D 13.C 14.C 15.D 16.B 17.B 18.C 19.D 20.C

21.D 22.D 23.A 24.A 25.D 26.B 27.A 28.C 29.D 30.D

31.D 32.B 33.C 34.A 35.A 36.A 37.C 38.B 39.C 40.A

41.C 42.C 43.C 44.C 45.C 46.B 47.D 48.C 49.D 50.B

51.D 52.B 53.D

Ngày đăng: 18/03/2022, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w