1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề thi giữa học kì II toán 9 huyện yên phong

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng 4 điểm A, P, M, O cùng nằm trên một đường tròn.. 2,0 điểm Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Trong kì thi tuyến sinh vào lớp 10, hai trườ

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Bài 1 (2,0 điểm) Với x ≥ 0; x ≠ 9 cho hai biểu thức:

A = 1

3

x x

 và B = 2 3 3

9

x

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25

16

b) Rút gọn biểu thức B

c) Tìm các giá trị của x để 1

3

B A

Bài 2 (2,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m Nếu tăng chiều dài thêm 3m, tăng

chiều rộng thêm 5m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 195m2 Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất

Bài 3 (2,0 điểm)

1. Giải hệ phương trình sau: 2 2 3 3 14

2. Cho hệ phương trình: mx2mx y3y 15

Xác định giá trị của m để hệ (1) có nghiệm duy nhất (x,y) thỏa mãn: x – y = 2

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax và lấy trên tiếp

tuyến đó một điểm P sao cho AP > R Từ P kẻ tiếp tuyến tiếp xúc với (O) tại M

a) Chứng minh rằng 4 điểm A, P, M, O cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh BM // OP

c) Đường thẳng vuông góc với AB ở O cắt tia BM tại N Chứng minh tứ giác OBNP là hình bình hành

d) Biết AN cắt OP tại K, PM cắt ON tại I, PN và OM kéo dài cắt nhau tại J Chứng minh 3 điểm I, J, K thẳng hàng

Bài 5 (0,5đ) Giải phương trình x2 + 4x + 7 = (x + 4) x 2 7

Trang 2

Bài 1 (2,0 điểm)

1) Cho biểu thức 1 x

A

 Khi x 6 2 5,  tính giá trị của biểu thức A

2) Rút gọn biểu thức 15 x 2 x 1

với x 0,x 25  

3) Tìm x để biểu thức M B A   nhận giá trị nguyên

Bài 2 (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Trong kì thi tuyến sinh vào lớp 10, hai trường THCS A và B có tất cả 450 học sinh dự thi Biết trong số học sinh trường A dự thi có 75% số học sinh trúng tuyển, trong số học sinh trường

B dự thi có 90% số học sinh trúng tuyển Tổng số học sinh trúng tuyển của cả hai trường bằng

4

5 số học sinh dự thi của hai trường Tính số học sinh dự thi của mỗi trường

Bài 3 (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình

5

2

2) Cho hàm số ym1x3có đồ thị là đường thẳng d

a) Tìm m để d cắt đồ thị hàm số y x 3tại điểm có tung độ là 2

b) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d bằng 3

5

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn (O) lấy điểm A nằm ngoài kẻ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm)

Kẻ đường kính BC, nối AC cắt (O) tại điểm thứ hai là E

1) Chứng minh EC AC = 4R2

2) Qua A kẻ tiếp tuyến AM với (O) Chứng minh : MC // AO

3) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với MC cắt AM kéo dài tại K Chứng minh KC là tiếp tuyến của (O)

4) Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AK

Bài 5 (0,5 điểm) Cho a, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện x y 6.  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 6 24

Trang 3

Bài 1 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức

A = x 7

x

9

x

  (với x > 0; x ≠ 9)

1 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16

2 Rút gọn biểu thức B

3 Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = A + 1

B

Bài 2 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình hoặc phương trình

Một xe tải đi từ A đến B cách nhau 180km Sau đó 1 giờ một xe con cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc lớn hơn vận tốc xe tải 10km/h và đến B sớm hơn xe tải 30 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Bài 3 (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình :

3

2

1

3 2

x

y x

y

2) Cho hệ phương trình 2 3

1

x my

  (m là tham số) Tìm giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) sao cho x, y là các số nguyên

Bài 4 (3,5 điểm) Cho ∆ABC nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AB sao cho AC< BC; E là

một điểm thuộc đoạn BC (E khác B và C) Tia AE cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai D Kẻ EH vuông góc với AB tại H

1) Chứng minh tứ giác ACEH là tứ giác nội tiếp

2) Tia CH cắt (O) tại điểm thứ hai F Chứng minh rằng EH // DF

3) Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp ∆CHO đi qua điểm D

4) Gọi I và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm F trên các đường thẳng CA và CB Chứng minh rằng AB, DF, IK cùng đi qua một điểm

Bài 5 (0,5 điểm) Cho hai số thực dương x, y Thỏa mãn

Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x2 + 2xy – 2y2 + 2y + 2019

Trang 4

x 1 2 9 x 3 A

B

x 1

với x 0;x 4;x 1.

a) Tính giá trị biểu thức B khi x = 9

b) Rút gọn A

c) Chứng minh rằng khi A > 0 thì B 3

Bài 2 (2,0 điểm) Hai đội xây dựng làm chung một công việc, dự định hoàn thành trong 12 ngày.

Nhưng khi làm chung được 8 ngày thì đội I được điều động đi làm việc khác Tuy còn một mình đội II nhưng do cải tiến kĩ thuật, năng suất đội II tăng gấp đôi nên họ đã làm xong phần việc còn lại trong 3,5 ngày Hỏi với năng suất ban đầu, mỗi đội làm một mình phải làm trong bao nhiêu ngày mới xong công việc?

Bài 3 (2,0 điểm)1) Giải hệ phương trình      

2 2

x y

x

 

2) Tìm a để hệ

a 1 x y a 1

 có nghiệm duy nhất (x; y) sao cho

x y

nhỏ nhất

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngoài (o) Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA,

MB đến (O) với A, B là các tiếp điểm Qua M kẻ cát tuyến MNP MN MP  đến (O) Gọi K

là trung điểm của NP, OM cắt AB tại H

1 Chứng minh rằng : M, A, K, O, B cùng thuộc một đường tròn

2. Chứng minh KM là phân giác của AKB

3. Gọi E, F lần lượt là giao điểm của AB với KO và AB với NP Chứng minh rằng

  và AB2 4HE.HF

4. Khi cát tuyến MNP thay đổi thì trọng tâm G của NPA chạy trên đường nào?

Bài 5 (0,5 điểm) Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn a3  b3 6ab 8  Chứng minh rằng:

2 3

a b

Ngày đăng: 18/03/2022, 20:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w