1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

N v HIEP HSG TOAN 8 RUT GON PHAN THUC

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 407,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tài liệu ôn thi Học sinh giỏi Toán 8 Chuyên đề Rút gọn phân thức Bài 2... Tìm giá trị nhỏ nhất của P.. Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Trang 1

Bài 1 (Mỹ Đức 2012) Cho biểu thức

3

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi 1

2

Hướng dẫn giải

a) Rút gọn P

Điều kiện xác định

3

2

4 0

6 3 0

2 0 10

2

x x

x x

x

 − 

 − 



+ 

( ) ( )( )

2

2

2

0 2

x x x x

x

   −

( )( )

4 10

0 2

x

x



 − 

 − + −

0; 2; 2 6

0 2

x

 +

2; 0

    (*)

Khi đó ta có

2

2

:

4

x P

x x

2

:

x

x

( )( )

=

( )( ) ( ( )( ) )

x x

1 2

x

2

P x

= −

− , với x0;x  2 b) Tính giá trị của P khi 1

2

Ta có

1

1 2

2

x x

x

 =

=  

 = −



Th1: Nếu 1

2

x = (tmđk), thay vào 1

2

P x

= −

− ta được

2

Th2: Nếu 1

2

2

P x

= −

− ta được

2

Trang 2

Tài liệu ôn thi Học sinh giỏi Toán 8 Chuyên đề Rút gọn phân thức

Bài 2 (Mỹ Đức 2013) Cho biểu thức 2 ( )( )

2

6 9

F

=

a) Rút gọn biểu thức F

b) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho F là một số nguyên

Hướng dẫn giải

a) Điều kiện xác định: 2 ( )2

xx+   x−    x 3 Khi đó ta có ( )( ) ( )( )

( )2

3

F

x

=

( ) ( )

( )2

3

x

−  + − − 

= 3 4 2 3 5

+ − + = − +

Vậy 3 5

3

x F x

− +

=

− , với x  3

b) Ta có 3 5 3( 3) 4

x x

F

− +

4 3 3

x

− −

− mà 3−  nên

4 3

F

x

− Mặt khác x  −  nên x 3 4 3

− Ư(4) =   1; 2; 4 TH1: Nếu x− =  = (tmđk) 3 1 x 4

Th2: Nếu x− = −  = (tmđk) 3 1 x 2

Th3: Nếu x− =  = (tmđk) 3 2 x 5

Th4: Nếu x− = −  = (tmđk) 3 2 x 1

Th5: Nếu x− =  = (tmđk) 3 4 x 7

TH6: Nếu x− = −  = − (tmđk) 3 4 x 1

Vậy các giá trị nguyên của x để biểu thức F nhận giá trị nguyên là x 4; 2;5;1; 7; 1− 

Bài 3 (Mỹ Đức 2015) Cho biểu thức 3 2 2 2 : 1

P

a) Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

c) Tìm x để P  1

Hướng dẫn giải

a) Tìm đkxđ và rút gọn P

ĐKXĐ: 2

2 0

3 0

5 6 0

1 0

1

x x

x x x

 + 

 + 

 + + 

 − 

2

2 3

2 3 6 0 1

1

0 1

x x

x

x

  −

  −

 + + + 

 

− −

 −

( ) ( )

2 3

1 1 0 1

x x

x

x

  −

 −

 

 −

 −

( )( )

2 3 1

x x x

 −

  −

  

2; 3; 1

  −  −  (*)

Trang 3

Khi đó ta có ( )( )

( 32)( 33) ( ( 22)( )( 23) ( ) 22)( 3) : 11

P

( )( )

:

= ( ) ( )

( ) ( ) ( )

2

x P x

= + , với x −2;x −3;x 1 b) Tìm x nguyên để P nhận giá trị nguyên

P

+ + + mà 1 nên

3 2

P

x

+

Do x  nên x + 2 Do đó 3

2

+  + Ư(3) = x 2  1; 3 Th1: Nếu x+ =  = − (tmđk) 2 1 x 1

Th2: Nếu x+ = −  = − (loại, vì k tmđk) 2 1 x 3

Th3: Nếu x+ =  = (loại, ktmđk) 2 3 x 1

Th4: Nếu x+ = −  = − (tmđk) 2 3 x 5

Vậy các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên là x  − − 1; 5

c) Tìm x để P 1

Ta có 1

2

x P x

= + , với x −2;x −3;x nên 1 1 1 1

2

x P

x

+ ( )

1

x

− − +

0 2

x

− − −

+

3 0 2

x

+ (1)

Lại có 3−  nên (1) dẫn đến 0 x+    − 2 0 x 2

Kết hợp với điều kiện x −2;x −3;x ta có 1 P 1 khi 3

2

x x

 −

  −

Bài 4 (Mỹ Đức 2017) Cho biểu thức 1 2 5 2 :1 22

A

1 1;

2

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

c) Tìm x để A =A

Hướng dẫn giải

a) Rút gọn A

Ta có

( )( )

2

A

( ) ( )( ) ( ( )( ) ) ( )( )

2

=

( )( ) ( ( )( ) )

( )( ) ( )( ) ( )

=

Trang 4

Tài liệu ôn thi Học sinh giỏi Toán 8 Chuyên đề Rút gọn phân thức  Vậy 2

1 2

A

x

=

− b) Tìm x nguyên để A nguyên

1 2

A

x

=

− nguyên khi và chỉ khi 1 2x− Ư(2) =

  Mà 1 2x1; 2 − là số lẻ với mọi x  nên chỉ có thể xảy ra các trường hợp

TH1: Nếu 1 2− x=  = (tmđk) 1 x 0

TH2: Nếu 1 2− x= −  = (loại) 1 x 1

Vậy các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên là x = 0

c) Tìm x để A = A

Ta có A =   mà A A 0 2

1 2

A

x

=

− nên

2 0

1 2x

− mà 2 nên 0 1

1 2 0 1 2

2

−     

Kết hợp với điều kiện 1; 1

2

x  x  ta có A A= khi

1 2 1

x x

 

  −

Bài 5 (Mỹ Đức 2019) Cho biểu thức

1

A

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

c) Tìm x để 1

3

Hướng dẫn giải

a) ĐKXĐ:

2

2 3

2

2 8 0( )

0 0

x x

 + 

 

( ) 2( )

0

x



0

x





2

0

0

2

x

x x

x

 

 + −   

(*)

Rút gọn A

Ta có:

2

A

x

= ( ) ( )

( ) ( )

2 2

x

2 2

x

− + −

Trang 5

=

( ) ( ) ( )( )

3

2 2

4

x

− −

( ) ( )

2

1 2

x x

+

b) Tìm x nguyên để A nguyên

Ta có 1

2

x A x

+

= , với x0;x 2

Do đó 1 1 2 1 1

2 2

= +  = +

Do A nguyên nên 2A nên 1 1

x

+  mà 1  nên 1

x  Mặt khác x nên

1

x khi và chỉ khi x Ư(1) =   1

TH1: Nếu x = ta có 1 1 1 1 1

x A x

= = = (tmđk)

TH2: Nếu x = − ta có 1 1

2

x A x

+

= = 0 (tmđk)

c) Tìm x để 1

3

A 

Ta có 1

2

x A x

+

= , với x0;x nên 2 1 1 1

x A

x

+

x x

+

( )

0 6

x

+ −

6

x x

+

  Xảy ra các trường hợp sau:

x

Kết hợp với điều kiện x0;x ta được 32 −   x 0

Th2: Nếu 3 0 3

  (vô nghiệm)

Vậy để 1

3

A  thì −   3 x 0

Bài 6 (Mỹ Đức 2018)

1) Cho 2 2 1 3 2 1

P

a) Rút gọn P

b) Biết P  Tìm x để P nguyên dương 4

Hướng dẫn giải

a) Rút gọn P

ĐKXđ:

2

x x

 − 

 − 

2

x x

 − 

( 3) (4 3) 0 4

3

x x

 

( 3)( 4) 0 3

4

x x

 

3 0

4 0 3; 4

x x

− 

 − 

  

3; 4

  

Trang 6

Tài liệu ôn thi Học sinh giỏi Toán 8 Chuyên đề Rút gọn phân thức

Khi đó ta có 2 2 1 3 2 1

P

− + − − = ( 23)( 1 4) 43 2( 13)

=

( 23)( 1 4) 43 2 31

( )( ) ( )( ) ( )( )

=

( )( )

2

2

= ( ) ( )

( 23)(3 4)2

( )( ) ( 23)( 34)

2 4

x x

4

x P x

=

− , với x3;x 4 b) Biết P 4 Tìm x để P nguyên dương

P

− − − , với x3;x 4

Do 1 là số nguyên nên để P nguyên dương thì 2

4

− và

P

mà 2 0, 3; 4

− nên để P nguyên dương thì

2

* 4

− (1)

Lại có P 4 nên 1 2 4 2 3

Từ (1) và (2) có 2  

1; 2;3 4

Th1: Nếu 2 1 2 4 6

x =  = −  =

Th2: Nếu 2 2 2 2 8 2 10 5

8 3

x

 = (tmđk)

Vậy nếu P 4 thì các giá trị của x để P nguyên dương là 5; 6;8

3

x  

2) Cho 4a2+b2 =5ab (*) và 2a  Tính giá trị của b 0 42 2

4

ab A

=

Hướng dẫn giải

Ta có (*) 4a2−5ab b+ 2= 0 4a2−4ab ab b− + 2= 0 4a a b( − −) (b a b− )=0 (4a b a b)( ) 0

0

Th1: Nếu b=4a  =0 b 4a2a (do a > 0) nên b = 4a bị loại

Th2: Nếu b = a thay vào được

2

A

Vậy 4

3

Trang 7

Bài 7 (Mỹ Đức 2021 + Mỹ Đức 2016) Cho biểu thức

:

P

a) Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn P

b) Tìm x để 1

2

c) Cho x  Tìm giá trị nhỏ nhất của P 1

Hướng dẫn giải

a) Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn P

ĐKXĐ:

2

2

2

2

0

1 0 0

0 1

x x

x x

 − + 

 − 

 − 

( )

( )

( )

2

2

1 0 0 1

1 0

0

x x x

x x

− 

 



 



( )( )

( )

2

1 0

0 1

x x

x x

1 0

0 1

x x

x x

 



 

 − + + −

1 0 1 0 1

x x x

x x

 



 

 +



1 0

1 0

x x x

 

 + 

1 0 1

x x x

 

  −

1 0

x x

 

  

Khi đó ta có

( ) ( )

2

2

1 :

1 1

P

x x x

=

( ) ( )

( )

2

1 1

x x

+

( ) ( ) ( ) ( )

2

2

1 1

1

1 1

x

=

b) Tìm x để 1

2

Ta có

2

x P

x

= −  = −

2x x 1 0

2x x 2x 1 0

(2 1) 1 2( 1) 0

 − + − = (2x−1)(x+ =1) 0

1

2

1 0

1( )

x

 + =

Vậy để 1

2

2

x =

c) Cho x  Tìm giá trị nhỏ nhất của P 1

Ta có

1 1

P

− +

2

1 1

x

− +

− − =

1 1 1

x x

+ +

− = ( ) 1

1

x

x

 − + +

Trang 8

Tài liệu ôn thi Học sinh giỏi Toán 8 Chuyên đề Rút gọn phân thức

1

x

x

− Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số không âm ta có ( ) 1 ( ) 1

  (2) Dấu bằng xảy ra khi

1 1 1

x x

− =

− ( )2

 − =  − = (do x −  ) nên 1 0 x = (tmđk) 2

Từ (1) và (2) ta có P   Dấu bằng xảy ra khi x = 2 4, x 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4 đạt được khi x = 2

Cách 2:

4

x P

− − − mà x  −  , lại có 1 x 1 0 ( )2

x−    Do đó x ( )2

2

4 4, 1 1

x

x

− Dấu bằng xảy ra khi ( )2

2

1

x

x x

=  =

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4 đạt được khi x = 2

Ngày đăng: 18/03/2022, 20:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w