1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

60 đề ôn tập học kì 2 môn toán lớp 8

58 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 60 Đề Ôn Tập Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôtô đi hai phần ba đoạn đường đầu với vận tốc trung bình 40 km/h.. Lúc về người đó tăng vận tốc thêm 2 km/h so với lúc đi nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ.. Hãy tìm vận tốc

Trang 1

Xem lời giải chi tiết tại: https://sites.google.com/site/123onthi/toan8 1

a). Chứng minh: ∆AHB δ ∆BCD

b). Tính độ dài đoạn thẳng AH

2). Cho ∆ABC vuông tại A Đường cao AH Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H lên

AB và AC

a). Chứng minh AIHK là hình chữ nhật

b). Chứng minh AH2 = BH·CH

c). Chứng minh ∆AIK δ ∆ACB

d). Tính diện tích của ∆AIK, biết BC = 10cm, AH = 4cm

Bài 4: Cho a 2 + b 2 = 1 Chứng minh (a + b)2≤ 2

- HẾT -

Trang 2

Web: https://sites.google.com/site/123onthi/toan8- FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

1). Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường mất 50 phút Nếu đi xe đạp mất 0,3 giờ

Tính đoạn đường từ nhà đến trường ? Biết rằng xe đạp đi nhanh hơn đi bộ là 8 km/h

2). Một ôtô xuất phát từ A lúc 5h và dự định đi đến B lúc 12h cùng ngày Ôtô đi hai

phần ba đoạn đường đầu với vận tốc trung bình 40 km/h Để đến B đúng dự định ôtô

phải tăng vận tốc thêm 10 km/h trên đoạn đường còn lại Tính độ dài quãng đường

c). Hãy tính độ dài của các đoạn thẳng DB, DC nếu biết AB = 3cm, AC = 5cm

2). Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có đường chéo DB vuông góc với cạnh

bên BC tại B, biết AD = 3 cm, AB = 4 cm

a). Chứng minh ∆ ABD đồng dạng với ∆ BDC

b). Tính độ dài DC

c). Gọi E là giao điểm của AC với BD Tính diện tích ∆ AED

Bài 4: Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1

Tìm giá trị nhỏ nhất của

2 2

Trang 3

Thầy đồ online: https://sites.google.com/site/thaydoonline (thaydo.online@gmail.com) 1

Bài 2a: Trong một buổi lao động, lớp 8A gồm 42 học sinh chia thành hai tốp: Tốp thứ

nhất dọn vệ sinh sân trường và tốp thứ hai cuốc đất Biết rằng tốp thứ nhất đông hơn tốp thứ hai là 6 bạn Hỏi tốp dọn vệ sinh sân trường có bao nhiêu bạn?

Bài 2b: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về, người đó đi với

vận tốc 30 km/h nên thời gian về ít thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB

Bài 3a: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 2,5 cm, AD = 3,5 cm, BD = 5 cm

và DAB=DBC

1). Chứng minh: ∆ADB đồng dạng với∆BCD

2). Tính độ dài các cạnh BC và CD

3). Tính tỉ số diện tích hai tam giác ∆ADB và ∆BCD

Bài 3b: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm, BC = 6 cm Vẽ đường cao AH của

tam giác ADB

1). Chứng minh: ∆ AHB đồng dạng với ∆ BCD

2). Chứng minh: AH.BD = AB.BC Tính độ dài AH

3). Tính AHB

BCD

S S

Trang 4

Thầy đồ online: https://sites.google.com/site/thaydoonline (thaydo.online@gmail.com) 1

Bài 2a: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một người đi xe đạp từ A đến B rồi lại quay về A Lúc về người đó tăng vận tốc thêm 2 km/h so với lúc đi nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ Hãy tìm vận tốc lúc đi của người đó, biết quãng đường AB dài 40 km

Bài 2b: Tuổi mẹ năm nay gấp 4 lần tuổi Lan, sau 4 năm nữa tuổi me chỉ còn gấp 3 lần

tuổi Lan Tính tuổi của Lan và tuổi mẹ năm nay

Bài 3a: Cho ∆ABC nhọn Các đường cao BD và CE của tam giác cắt nhau tại H

1). Chứng minh ∆ABD và ∆ACE đồng dạng với nhau

2). Tam giác ADE và tam giác ABC có đồng dạng với nhau không? Vì sao? 3). Qua A kẻ đường thẳng song song với BC cắt BD và CE lần lượt tại M và N

Chứng minh: HA2 = HD.HM = HE.HN

Bài 3b: Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB < CD, đường chéo BD vuông

góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH

a) Chứng minh ∆BDC ∽ ∆HBC

b) Cho BC = 15 cm; DC = 25 cm Tính HC, HD

c) Tính diện tích của hình thang ABCD

Bài 4: Cho x + y + z = 1 Chứng minh rằng: x2

+ y2 + z2 ≥ 1

3

HẾT

Trang 5

Thầy đồ online: https://sites.google.com/site/thaydoonline (thaydo.online@gmail.com) 1

Nếu bớt ở bao thứ nhất 30kg và thêm vào bao thứ hai 25kg thì số lượng gạo trong bao thứ nhất bằng 2

3số lượng gạo trong bao thứ hai Hỏi lúc đầu mỗi bao chứa bao nhiêu

kg gạo?

Bài 2b: Năm nay tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương Phương tính 13 năm nữa thì tuổi mẹ

chỉ còn gấp 2 lần tuổi Phương Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi?

Bài 3a: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

1). Chứng minh ∆AHCδ∆BHA

2). Cho AB = 15cm, AC = 20cm Tính độ dài BC, AH

3). Gọi M là trung điểm của BH, N là trung điểm của AH Chứng minh

CN ⊥ AM

Bài 3b: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm

1). Tính BC

2). Kẻ đường cao AH, phân giác BD của tam giác ABC Gọi I là giao điểm của

AH và BD Chứng minh ∆HBI đồng dạng với ∆ADB

Trang 6

Thầy đồ online: https://sites.google.com/site/thaydoonline (thaydo.online@gmail.com) 1

Bài 2a: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 36km/h, lúc về người đó đi với

vận tốc lớn hơn lúc đi 4km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 10 phút

Tính quãng đường AB

Bài 2b: Năm nay, tuổi bố gấp 10 lần tuổi Nam Bố Nam tính rằng sau 24 năm nữa

tuổi bố chỉ còn gấp 2 lần tuổi Nam Hỏi năm nay Nam bao nhiêu tuổi ?

Bài 3a: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm, AH là đường cao

1). Chứng minh: ∆HBA đồng dạng ∆ABC Suy ra 2

AB = BH.BC

2). Tính BC, BH

3). Qua B vẽ đường thằng d vuông góc với AB, tia phân giác của góc BAC cắt

BC tại M và cắt đường thẳng d tại N Chứng minh ∆ BMN đồng dạng ∆ CMA và

AC = AM

4). Qua N kẻ đường thẳng NE vuông góc với AC (E ∈ AC), NE cắt BC tại I Tính 2012.SEIB+ 2013.SEIC

Bài 3b: Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác xuất phát từ đỉnh A Gọi E và F

lần lượt là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD Chứng minh rằng:

1). Tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACF

2). DE CD = DF BD

3). Biết AB=2

AC 3 và diện tích tam giác BED bằng 24 cm2 Tính S∆CFD

Bài 4a: Cho m > n Chứng tỏ rằng 2012m 2013 − > 2012n − 2013

Bài 4b: Tính giá trị của biểu thức ( )( )( ) ( )

Trang 7

Thầy đồ online: https://sites.google.com/site/thaydoonline (thaydo.online@gmail.com) 1

c). x 2 − = − 1 3

d) 2

3x − 2x 16 − = 0

Bài 2: (2,0 điểm) Chu vi hình vuông thứ nhất kém chu vi hình vuông thứ hai là 16cm

Hiệu diện tích của 2 hình vuông này là 2

64cm Tính diện tích mỗi hình vuông

Bài 3: (1,0 điểm) Diện tích toàn phần của hình lập phương là 2

864m Tính thể tích của hình lập phương đó

Bài 4: (3,0 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại A và đường cao AH

a). Chứng minh AH.BC = AB.AC

b). Gọi BE là tia phân giác của ABC, BE cắt AH tại D

Chứng minh ∆ ABD δ ∆ CBE

c). Chứng minh AE.BH=BA.DH

HẾT

Trang 8

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau

Bài 3: (2,0 điểm) Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc

40km/h Lúc về ô tô chạy với vận tốc 50km/h Thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: (4,0 điểm) Cho ∆ ABC nhọn, hai đường cao BE và CD

a). Chứng minh AD.AB=AE.AC

b). Chứng minh ∆ADEδ ∆ACB

c). Cho EB=EC, F là trung điểm của EC Đường thẳng vuông góc với BF tại

O vẽ từ E, cắt đường thẳng vuông góc với EC vẽ từ C tại K Chứng minh EF = CK

d). Chứng minh 5.SCFOK =4.SCEK

Trang 9

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 4: (1,0 điểm) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước tỉ lệ với 6 ; 8 ; 10 và thể

tích của hình hộp này là 3

3840cm Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật này

Bài 5: (3,0 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH và trung tuyến

AM Từ M vẽ ME ⊥ AB tại E và MF ⊥ AC tại F Chứng minh rằng

Trang 10

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 1: (4,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau

Bài 2: (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên có 2 chữ số Chữ số hàng đơn vị gấp 3 lần chữ số

hàng chục Nếu thêm chữ số 3 xen vào giữa hai chữ số ấy thì được số mới lớn hơn số ban đầu là 300 đơn vị

Bài 3: (4,0 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại B (C≠300) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC và AC Đường phân giác của BAC cắt EF tại I và cắt BC tại K

a). Chứng minh ∆ABKδ ∆IEK

b). Chứng minh KC AC

KE = IE

c). Qua K kẻ KH ⊥ AC tại H Chứng minh ∆ BKH δ ∆ AF I

d). Chứng minh SABC= SABIH

Trang 11

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 2: (2,0 điểm) Một người đi xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc 36km/h

Nhưng khi thực hiện người ấy giảm vận tốc 6km/h nên đã đến B chậm hơn dự định là

24 phút Tính chiều dài quãng đường AB

Bài 3: (4,0 điểm) Cho ∆ABC có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Chứng

Trang 12

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau

Bài 3: (1,0 điểm) Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài 25m

Nếu giảm chiều dài 25m thì diện tích miếng đất sẽ nhỏ hơn diện tích lúc chưa giảm là 2

1000m Tính các kích thước của miếng đất lúc đầu

Bài 4: (4,0 điểm) Cho ∆ ABC có  0

A = 90 , AB = 30cm, AC = 40cm, đường cao AE; BD

là phân giác; F là giao điểm của AE và BD

a). Chứng minh ∆ ABC δ ∆ EAC Tính AE

b). Chứng minh BD EF = BF.AD

c). Chứng minh AF=AD

d). Tính AF

Trang 13

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 3: (1,25 điểm) Một ô tô đi đoạn đường từ A đến B với vận tốc 60km/h Lúc về từ

B đến A, ô tô chạy với vận tốc 50km/h, vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là

30 phút Tính chiều dài quãng đường AB

Bài 4: (0,75 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D1 1 1 1 có AB = 60cm,

BD = 100cm và AA1=50cm

1). Tính AD

2). Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D1 1 1 1

Bài 5: (3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD (AD < AB) Vẽ AH ⊥ BD tại H

1). Chứng minh ∆ HAD δ ∆ ABD

2) Với AB=20cm, AD 15cm= Tính độ dài BD, AH

3). Chứng minh 2

AH = HD.HB

4). Trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho DE<AD Vẽ EM⊥BD tại M,

EM cắt AB tại O Vẽ AK ⊥ BE tại K Vẽ AF⊥OD tại F Chứng minh 3 điểm H, F, K thẳng hàng

Trang 14

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau

Bài 2: (1,5 điểm) Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Nếu

tăng chiều rộng thêm 2m thì diện tích sẽ tăng thêm 2

60m Tính các cạnh của miếng đất

Bài 3: (1,0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

3 x − 2 < 4 x + 2

Bài 4: (4,0 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm, AH là đường cao

a). Tính độ dài cạnh BC

b). Chứng minh ∆ HAB δ ∆ HCA

c). Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho CE = 4cm Chứng minh 2

Trang 15

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 3: (1,0 điểm) Cho a, b là 2 số thỏa mãn a + b = 6 Chứng tỏ ab ≤ 9

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ∆ ABC nhọn có AD và CF là hai đường cao cắt nhau tại H

a). Chứng minh ∆ AHF δ ∆ CHD và HA.HD = HC.HF

b). Chứng minh ∆BDAδ∆BFC và BF.BA=BD.BC

c). Chứng minh BFD =BCA

d). Gọi BE là đường cao thứ ba của ∆ ABC Gọi giao điểm của BE và DF là I Chứng minh FH là phân giác của ∆ IF E và BI.HE = BE.HI

Trang 16

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 1: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Bài 3: (1,5 điểm) Một xe gắn máy đi đoạn đường từ A đến B dài 70km Lúc về, chiếc

xe máy ấy đi bằng đường khác dài 84km với vận tốc kém hơn lượt đi là 8km/h Tính vận tốc lúc về biết thời gian về gấp 3

2 thời gian lúc đi

Bài 4: (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của AD Kẻ AI⊥MBtại I

a). Chứng minh ∆ AMB δ ∆ IMA

b). Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh OC.BD=BC.DC

c). BM cắt AC tại K, AI cắt BD tại H Chứng minh BH = 2.DH

d). Cho AM = 30cm Tính S∆AIB

Trang 17

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 3: (1,5 điểm) Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc

42km/h Lúc về ô tô chạy với vận tốc 36km/h vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian

đi là 36 phút Tính quãng đường AB

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH

a). Chứng minh ∆ AHB δ ∆ ABC

b). Cho BC 10cm, AB = = 6cm Tính độ dài AC, HB

c). Phân giác của ABC cắt AH tại F và cắt AC tại E Chứng minh FA EC

FH =EA

d). Đường thẳng đi qua C và song song với BE cắt AH tại K Chứng minh

2

AF = FH.FK

Trang 18

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ∆ABC nhọn có H là giao điểm của hai đường cao AD và BE

a). Chứng minh ∆ ADC δ ∆ BEC

b). CH cắt AB tại F Chứng minh BF.BA = BD.BC

c). Vẽ BK ⊥ FD tại K Chứng minh BK.AC = BE.FD

d). Gọi M, N, P lần lượt là các điểm đối xứng của H qua AC, BC, AB Chứng

minh EM DN FP 1

EB +DA+FC=

Trang 19

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 4: (4,0 điểm) Cho ∆ABC nhọn có các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a). Chứng minh AE.AC=AF.AB

b). Chứng minh ∆ AEF δ ∆ ABC

c). Chứng minh EB là tia phân giác của FED

d). Gọi I là giao điểm của AD và EF Chứng minh HI.AD=HD.AI

Trang 20

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 1: Giải các phương trình sau

Bài 3: Một người đi từ A đến B với vận tốc 35km/h, lúc đi từ B về A với vận tốc

42km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: Cho ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH, có AB=9cm, BC 15cm= Đường phân giác của ABC cắt AC tại D, biết AD=4, 5cm

Trang 21

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 3: (2,0 điểm) Lúc 6 giờ sáng một ô tô khởi hành từ A để đi đến B Đến 7 giờ 30

phút một ô tô thứ hai cũng khởi hành từ A để đ đến B với vận tốc lớn hơn vận tốc ô tô thứ nhất là 20km/h và 2 xe gặp nhau lúc 10 giờ 30 phút Tính vận tốc của mỗi ô tô

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ∆ABC nhọn, vẽ các đường cao BD, CE

a). Chứng minh ∆ ADB δ ∆ AEC và AE.AB = AD.AC

b). Chứng minh ∆ ADE δ ∆ ABC và ADE=ABC

c). Vẽ EF ⊥ AC tại F Chứng minh ACAE.DF = AF BE

d). Gọi M, N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng BD, CE Chứng minh BAC

và MAN có chung tia phân giác

Trang 22

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau

Bài 3: (1,5 điểm) Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 10m

Nếu tăng chiều rộng thêm 5m và giảm chiều dài 2m thì diện tích tăng thêm 100m 2 Tính kích thước của miếng đất lúc đầu

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ∆ABC nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a). Chứng minh ∆ BDA δ ∆ BFC và BD.BC = BF.BA

b). Chứng minh BDF=BAC

c). Chứng minh BH.BE = BD.BC và BH.BE + CH.CF = BC 2

d). Đường thẳng qua A song song với BC cắt DF tại M Gọi I là giao điểm của

CM và AD Chứng minh IE / /BC

Trang 23

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 3: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 20 sản phẩm Khi thực

hiện, mỗi ngày tố sản xuất được 25 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch

1 ngày và còn vượt mức 5 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNHK có AB 18cm, AD= =25cm, AM=10cm

Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.MNHK

Bài 5: Cho ∆ABC vuông tại A có AB 4, AC 18cm

BC =5 = Vẽ phân giác BD của ∆ABC Trên cạnh AB lấy điểm H sao cho AH 1

AB =3, từ B vẽ đường thẳng vuông góc với đường thẳng HC tại E, đường thẳng BE cắt đường thẳng AC tại F

Trang 24

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau

Bài 3: (1,5 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 28m Nếu tăng chiều dài

thêm 4m và tăng chiều rộng thêm 2m thì diện tích tăng 2

48m Tính diện tích khu vườn hình chữ nhật lúc đầu

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB<AC) có đường phân giác AD Đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt các đường thẳng AC, AB lần lượt tại E và F

a). Chứng minh ∆ ABC δ ∆ DBF suy ra BA.BF = BD.BC

b). Chứng minh CE.CA = CD.CB

c). Chứng minh CD.CB +AF.AB = AC 2

d). Chứng minh DF = DC

Trang 25

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 3: (2,0 điểm) Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 5m

Nếu tăng chiều dài thêm 3m và giảm chiều rộng 5m thì diện tích giảm đi 2

110m Tính kích thước của miếng đất lúc đầu

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH

a). Chứng minh ∆ ABC δ ∆ HBA từ đó suy ra 2

AB =BH.BC

b). Chứng minh ∆ HAB δ ∆ HCA từ đó suy ra AH 2 = BH.CH

c). Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD<AC Vẽ đường thẳng đi qua H song song với AC cắt AB, BD lần lượt tại M, N Chứng minh MN AD

MH= AC

d). Vẽ AE⊥BD tại E Chứng minh BEH=BAH

Trang 26

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 1: Giải các phương trình sau

a). Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi từ A đến B ô tô chạy với vận

tốc 80km/h, lúc về từ B đến A ô tô chạy với vận tốc 60km/h, vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1

2 giờ Tính độ dài quãng đường AB

b). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2

Trang 27

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 2a: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày được 40ha Khi thực hiện, mỗi ngày cày được 52ha Vì vậy, đội không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm được 4ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch đã định?

Bài 2b: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ngược dòng từ bến B

về bến A mất 6 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h

Bài 3a: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH

1) Chứng minh: ∆ABC và ∆HBA đồng dạng với nhau

2) Chứng minh: AH2

= HB.HC

3) Tính độ dài các cạnh BC, AH

Bài 3b: Cho ∆ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H Đường vuông góc với AB

tại B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng:

1) ∆ADBδ∆AEC

2) HE HC = HD HB

3) Ba điểm H, M, K thẳng hàng

HẾT

Trang 28

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

5) 2x 3− = −3 2x 6) 2x − x(3x 1) 15 3x(x + ≤ − + 2)

Bài 2a: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm

việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 2b: Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc dự định là 40 km/h Sau

khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 15 phút và tiếp tục đi Để đến B kịp thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 5km/h

Bài 4b: Một lăng trụ đứng đáy là tam giác đều cạnh a bằng 3cm, đường cao h bằng

5cm Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ đó

HẾT

Trang 29

Web: https://sites.google.com/site/123onthi FB : https://www.facebook.com/NHB.AIO 1

Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với

vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút

Tính quãng đường AB

Bài 3a: Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 12 cm; AC = 16 cm

Kẻ đường cao AH (H∈BC)

1) Chứng minh: ∆HBAδ δ ∆ABC

2) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

Bài 3b: Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 9 cm; AC = 12 cm Kẻ đường cao AH (H∈BC) Đường phân giác BE (E∈AC) cắt AH tại F

1) Chứng minh: ∆HBA δ ∆ABC

2) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

Bài 5: Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức sau nhận giá trị âm

Ngày đăng: 18/03/2022, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w