Mục tiêu: Giúp HS biết tự giới thiệu tên của mình và nhớ tên các bạn trong lớp hiểu biết về trường, lớp các phòng.. HS làm việc theo cặp - Kể cho nhau nghe những hiểu biết về trường, lớp
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày17 thỏng8 năm 2009
TẬP ĐỌC
Đ1: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I - MỤC ĐÍCH YấU CẦU
1 Đọc trụi chảy, lưu loỏt bức thư củaBỏc Hồ:
- Đọc đỳng cỏc từ ngữ, cõu trong bài
- Thể hiện được tỡnh cảm thõn ỏi, trỡu mến, thiết tha, tin tưởng của Bỏc Hồ đối với thiếu nhi VN
2 Hiểu bài:
- Hiểu cỏc từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bức thư: Bỏc Hồ khuyờn HS chăm học, nghe thầy, yờu bạn và tin tưởng rằng HS sẽ kế tục xứng đỏng sự nghiệp của cha ụng, xõy dựng thành cụng nước VN
II -ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh ảnh minh họa bài đọc
Bảng phụ viết sẵn đoạn cần luyện đọc
III –CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
gian
Hoạt động của thầy - trũ Nội dung KIỂM TRA BÀI CŨ
3'
Kiểm tra sỏch vở - nhắc nhở nề nếp Sỏch, vở
2' DẠY BÀI MỚI
* GT BÀI : GVgiới thiệu chủ đề - Nờu nhiệm vụ,
yờu cầu tiết học
-Thư gửi cỏc học
sinh Hoạt động 1 : Luyện đọc
Mục tiờu: YC1
Tiến hành :
10
-12’
- GV đọc mẫu - GV Chia bức thư thành hai đoạn
- HS Đọc nối tiếp lần 1 - Tìm các từ khó? - Luyện
phỏt õm từ khú
- Đọc nối tiếp lần 2 Tìm câu văn dài? – GV treo
bảng phụ ghi câu dài –HS đọc - GV nhận xét – HD
cách ngắt nghỉ HS luyện đọc câu dài
- HS Đọc chỳ giải
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc theo cặp trước lớp
- Treo tranh minh họa - giải nghĩa từ
- Theo dừi - n/x khen ngợi HS
Luyện đọc
- thỏng giời -chuyển biến khỏc thường
- siờng năng
- kiến thiết
cường quốc
10 –
13’
Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài
Mục tiờu: HS hiểu nội dung bài
Tiến hành
í 1: Niềm vui ngày khai trường
- nhộn nhịp
Trang 2- HS đọc thầm Đ1 – trả lời các câu hỏi của GV:
Ngày khai trường thỏng 9 năm 1945 cú gỡ đặc biệt so
với những ngày khai trường khỏc?
- Em hiểu cuộc chuyển biến khác thường mà Bác Hồ
nhắc tới là?
- Bác tưởng tượng thấy cảnh gì?
Bạn nào nêu được ý chính của đoạn này?
Chốt cỏc ý chớnh ghi lờn bảng
Sau cỏch mạng thỏng tỏm, nhiệm vụ của toàn dõn
là gỡ?
HS cú trỏch nhiệm thế nào trong cụng cuộc kiến
thiết đất nước?
Nêu ý chính Đ2? - GV chốt lại
-Bức thư Bỏc Hồ viết cho cỏc HS cú ý nghĩa gì?
GV liên hệ trách nhiệm của HS
GV chốt lại ý chớnh của bài - ghi nội dung lờn
bảng
- tưng bừng
- gặp thầy
- gặp bạn
- Hoàn toàn VN í2:Bỏckhuyờn HS
- Siờng năng
- nghe thầy
- yờu bạn
- Chớnh nhờ một phần lớn
Nội dung: YC2
Hoạt động 3: Luyện đọc lại và đọc diễn cảm
7 –
8’ 2 HS nối tiếp nhau đọc lai bài văn
- HS luyện đọc đoạn 2 theo nhúm 2 em - một số
nhúm đọc trước lớp
– Cho HS thi đua đọc thuộc lòng
Đoạn 2
2’ * Củng cố dặn dũ: GV nhấn mạnh nhiệm vụ của HS - GV nhận xột
tiết học - dặn HS đọc kĩ bài
đạo dức
Đ1: Em là học sinnh lớp 5 (tiết 1)
i mục tiêu
- HS biết yêu cầu, trách nhiệm của người HS lớp
- Lên lớp 5 em sẽ có thêm nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, có trường lớp mới, em sẽ học thêm nhiều điều mới lạ
- HS có thái độ phấn khởi, vui vẻ khi đi học, tự hào mình là HS lớp 5
ii tài liệu và phương tiện dạy học
- Vở ĐĐ, Bài hát: Em yêu trường em
iii các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy - trò Nội dung
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra sách, vở – nhắc nề nếp học tập
Dạy bài mới.
* Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học
TG
2’
1’
Hoạt động 1 : Vòng tròn giới thiệu
Trang 3Mục tiêu: Giúp HS biết tự giới thiệu tên của mình và nhớ
tên các bạn trong lớp hiểu biết về trường, lớp các phòng
TIến hành:
Chia lớp thành các nhóm nhỏ Tổ chức cho HS tham gia trì
chơi Vòng tròn giới thiệu HS thi đua giới thiệu tên, sở
thích và nghe bạn giới thiệu
- GV quan sát và giúp các nhóm
- Các nhóm thi đua nhau giới thiệu trước lớp
- Em cảm thấy thế nào khi nghe bạn giới thiệu tên và khi
tự giới thiệu tên mình?
- GV KL
HS làm việc theo cặp - Kể cho nhau nghe những hiểu biết về
trường, lớp, các phòng trong trường,
- Gọi một số cặp kể trước lớp Khen ngợi HS
Hoạt động 2: Nhiệm vụ của HS lớp 5
Mục Tiêu: HS có thái độ phấn khởi, vui vẻ khi đi học,
tự hào mình là HS lớp 5
Tiến hành:
- GV nêu câu hỏi:
- Trong trường các em đang học HS lớp nào lớn nhất?
Các em phải có trách nhiệm thế nào với các em lớp
nhỏ?
- Lên lớp 5 em có nhiệm vụ gì?
- Là HS lớp 5 em có niềm vui gì?
- GV gọi HS nối tiếp phát biểu GV nhận xét khen
ngợi HS
Em là HS lớp 5
Ghi nhớ SGK
10-
12’
12
–
14’
2’
Củng cố dặn dò: cả lớp hát bài : Em yêu trường em
GV nhận xét – khen ngợi HS
TOÁN
Đ1: ễN TẬP KHÁI NIỆM PHÂN SỐ I-MỤC TIấU
Giỳp HS củng cố về :
- Khỏi niệm ban đầu về phõn số, đọc , viết phõn số
- ễn tập cỏch viết thương, viết số tự nhiờn dưới dạng phõn số
II –CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
gian
Hoạt động của thầy - trũ Nội dung
KIỂM TRA BÀI CŨ
3'
GV Kiểm tra sỏch vở - nhắc nhở nề nếp Sỏch, dùng vở, đồ
Trang 4* GT BÀI : GV Nờu mục đớch yờu cầu tiết
số
Hoạt động 1 : Phần lý thuyết
Mục tiờu : YC1
Tiến hành :
10-
12’ - GV dán lên bảng hai băng giấy – Băng thứ
nhất chia làm 3 phần tô màu 2 phần – Gọi HS đọc
phân số chỉ số phần tô màu? Số phần không tô
màu?
- Chia băng giấy thứ hai thành 10 phần – tô màu
một nửa – Gọi HS đọc phân số
- 2 HS lên bảng viết phân số chỉ số phần đã tô
màu ở hai băng giấy
- Gắn hình tròn trong bộ đò dùng chia và làm như
trên
* - GV ghi phộp tớnh: 3 : 4 - Phép chia này có
cách viết nào khác? - HS viết
- Gv ghi bảng phép chia: 1 : 3 – Nêu câu hỏi: Có
thể biểu diễn phép chia này dưới dạng phân số
như thế nào?
- Khi viết thương hai STN dưới dạng phân số ta
viết thế nào?
-Hãy biểu diễn số 2; 3; dưới dạng phân số? Số tự
nhiên biểu diễn dưới dạng phân số thế nào? Khi
nào ta cần viết STN dưới dạng phân số? - GV
n/x chốt lại - chuyển phần luyện tập
I Lớ thuyết
100
40
; 4
3
; 10
5
; 3 2
Là cỏc phõn số
7
0 0 9
9 1 1
5 5 3
1 3 : 1
Hoạt động 2 : Phần thực hành
Mục tiờu :HS vận dụng cỏc KT đã ôn làm cỏc bài
tập
Tiến hành
14 –
18’ -Bài1 2 HS đọc đề bài - Nối tiếp đọc cỏc phõn
số
-Bài 2- 3 HS đọc đề bài -HS làm bài cá nhân vào
vở
– 3 HS làm bài trờn bảng lớp- GV nhận xét
- HS chữa bài trong vở
Bài 3 - HS đọc đề bài- GV ghi lờn bảng
HS thi đua lờn bảng viết KQ - cả lớp làm bài
vào vở và chữa bài
4 HS nờu miệng số cần điền GV n/x và
chốt lại KQ đỳng
II Thực hành
Bài1: Đọc phõn
số
Bài 2:
17
9 17 : 9
100
75 100 : 75 5
3 5 : 3
Bài 3:
32=
1 32
* Củng cố dặn dũ: GV nhận xột tiết học - dặn HS học kĩ bài.
Trang 5THỂ DỤC
Đ1: Giới thiệu chương trình, tổ chức lớp –
đội hình đội ngũ - trò chơi “kết bạn”
I.- MỤC TIấU
Giới thiệu chương trình thể dục lớp 5 Yêu cầu HS biết một số nội dung cơ bản của chương trình và có thái độ học tập đúng
- Một số quy định về nội quy, yêu cầu tập luyện
Biên chế tổ, chọn cán sự bộ môn
Trò chơi: “Kết bạn” Yêu cầu HS nắm được cách chơi, rèn luyện sự khéo léo,
nhanh nhẹn
II- ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
-Địa điểm: Trờn sõn trường, VS nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị một cũi, dụng cụ kẻ sõn chơi trũ chơi
III.-NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP
Phần
mở
đầu
- GV nhận lớp phổ biến n/v , y/c bài học
- chạy nhẹ trờn địa hỡnh tự nhiờn quanh
nơi tập
- Xoay cỏc khớp cổ tay chõn, gối, vai,
hụng
- Chơi trũ chơi: cúc nhảy
1-2’ 2’ 1’ 3’ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + * GV Phần cơ bản Giới thiệu chương trình thể dục lớp 5: - Môn TD học 2 tiết/ tuần - Gồm: ĐHĐN, bài TD phát triển chung, bài tập rèn luyện kĩ năng vận động cơ bản
- Một số quy định về nội quy, yêu cầu tập luyện Biên chế tổ, chọn cán sự bộ môn * Trũ chơi Kết bạn HS tập hợp theo đội hỡnh chơi GV nờu tờn trũ chơi, nhắc lại quy điịnh chơi Cho HS chơi thử - Cho cả lớp cựng chơi ,GV qs n/x biểu dương thi đua 10-12’ 8-10’ 8-10’ + +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
Phần
kết
thỳc
- HS thả lỏng vỗ tay và hỏt
- Gv hệ thống bài
- GV n/x tiết học
- Dặn HS về tập bài TDPTC mỗi sỏng
2’
2’
1’
1’
Thứ ba ngày 18 thỏng 8 năm 2009
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Đ1: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU
1 Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, tỏc dụng của từ đồng nghĩa
Trang 62 Biết tỡm từ đồng nghĩa trong cõu và đặt cõu phõn biệt những từ đồng nghĩa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
gian
Hoạt động của thầy - trũ Nội dung KIỂM TRA BÀI CŨ
3'
Kiểm tra sỏch vở - nhắc nhở nề nếp Sỏch, vở 2' DẠY BÀI MỚI
* GT BÀI : GV nờu mục đớch yờu cầu tiết học Từ đồng nghĩa
Hoạt động 1 : Nhận xột - ghi nhớ
MT HS hiểu thế nào là từ đồng nghĩa
TH :
10
-14’ - 2 HS nối nhau đọc 2 đoạn văn ở B1
- Tìm các từ in đậm trong 2 đoạn văn - GV ghi bảng
- So sỏnh nghĩa của xõy dựng và từ kiến thiết?
- Cỏc từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm cú gỡ
giống nhau?
- Các em có biết các từ này được gọi thế nào không?
– GV GT: Đó là từ đồng nghĩa
- Thế nào là từ đồng nghĩa? - HS trả lời - GV n/x
Chuyển Bài 2
- HS đọc đề bài - GV nhấn mạnh YC
- Hãy thay từ xây dựng bằng từ kiến thiết?
- Thay các từ chỉ màu vàng trong đoạn văn 2?
- GV quan sỏt giỳp HS
- Những từ nào khụng thay thế được cho nhau?
VS?
- GV và cả lớp n/x chốt lại cỏc ý kiến đỳng
- Cú mấy loại từ đồng nghĩa? Là những loại
nào? Cho VD? – GV kết luận - GV ghi bảng
- 3 – 4 HS đọc ghi nhớ
1 Nhận xột
B1:
a) Xây dựng kiến thiết
b) vàng xuộm vàng hoe vàng lịm B2:
- Từđồng nghĩa hoàn toàn
nghĩa không hoàn toàn
2 Ghi nhớ
…… ( Sgk)
Hoạt động 2: Phần luyện tập
MT : Biết tỡm từ đồng nghĩa, đặt cõu phõn biệt
những từ đồng nghĩa
TH :
13 –
16’
Bài 1 – HS đọc đề – 2 HS nêu lại YC HS tự làm bài
và trả lời các câu hỏi của GV:
- Đọc những từ in đậm cú trong đoạn văn?
- Cỏc từ đú được xếp thành cỏc nhúm ntn?
- GV quan sỏt HS làm bài và giỳp cỏc em
3 Luyện tập Bài1:
- nước nhà, non sụng
- hoàn cầu, năm chõu
Bài2:
- to lớn, to đựng,
Trang 7Bài 2 :
- GV ghi lờn bảng cỏc từ ở bài tập 2 – HS trao đổi
theo cặp tìm từ cùng nghĩa và nối nhau nêu các từ
- GV kết luận
Bài3: GV chia lớp thành hai nhúm thi đua nhau đặt
và đọc cõu nhúm mỡnh đặt được – GV n/x và khen
ngợi cỏc nhúm đặt cõu hay
to kềnh, khổng
lồ
- học tập, học hành, học hỏi
…
Bài 3: Đặt cõu
2 * Củng cố dặn dũ: GV nhận xột tiết học - dặn HS đọc kĩ bài.
CHÍNH TẢ
Đ1: Nghe - viết: VIỆT NAM THÂN YấU
I MỤC ĐÍCH, YấU CẦU
1 Nghe – viết đỳng, trỡnh bày đỳngbài chớnh tả Việt Nam thõn yờu
2 Làm bài tập để củng cố quy tắc viết chớnh tả với ng/ngh, g/gh, c/k
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ ghi ND bài tập 2
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
T
gian
Hoạt động của thầy - trũ Nội dung KIỂM TRA BÀI CŨ
3'
Kiểm tra sỏch vở - nhắc nhở nề nếp Sỏch, vở
2' DẠY BÀI MỚI
* GT BÀI: GV giới bài - Nờu mục đớch yờu cầu
tiết học
Việt Nam thõn yờu
Hoạt động 1: HD HS nghe - viết chớnh tả
MT: YC1
TH:
14 -
18'
GV đọc bài Việt Nam thõn yờu – HS theo dõi
- Những cảnh đẹp nào của đất nước được nhắc tới trong
bài thơ?
- Bài thơ thuộc thể thơ nào? Cần trỡnh bày ntn?
- Tìm những tên riêng trong bài? Khi viết các tên riêng
cần chú ýgì? Trong bàicó những chữ nào khó viết? - HS
luyện viết chữ khó - GV kiểm tra GV nhấn mạnh cỏch
viết
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soỏt lỗi -GV chấm 7-10 bài – n/x
1 Luyện viết
- mờnh mụng
- biển lỳa
- dập dờn
- Trường Sơn
- sớm chiều
- sỳng gươm
Hoạt động 2: Làm bài tập chớnh tả
MT: YC2:
TH:
13 -
15'
Bài 2– GV Treo bảng phụ ghi đề bài tập 2 lờn bảng
2 Luỵờn tập
- Bài 2 ngày- ghi – ngỏt – gỏi …
Trang 8- HS đọc thầm - GV nhấn mạnh yc HS tự làm
bài và nêu ý kiến - GV n/x và chốt lại ý trả lời đỳng
- 2 HS đọc bài đã điền hoàn chỉnh
+ Bài 3 – 2 – 3HS đọc đề bài - Âm cờ đứng trước
e, ê, i em viết bằng chữ nào?
- Hỏi tương tự với các âm khác
GV kẻ bảng hệ thống trên bảng cho HS lên điền
Bài3:
Đứng trước i, e, ờ viết cỏc õm: k, gh, ngh
Trước cỏc õm cũn lại viết: c, g, ng
1' * Củng cố dặn dũ: GV nhận xột tiết học - dặn HS đọc kĩ bài.
TOÁN
Đ2: ễN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I-MỤC TIấU
* Giỳp HS:
- Nhớ lại tớnh chất cơ bản của phõn số
- Biết vận dụng tớnh chất cơ bản của phõn số để rỳt gọn cỏc phõn số, quy đồng mẫu số cỏc phõn số
II –CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy- trũ Nội dung KIỂM TRA BÀI CŨ
T
gian
3'
Kiểm tra sỏch vở - nhắc nhở nề nếp Sỏch, vở
2' DẠY BÀI MỚI
* GT BÀI : GV giới thiệu bài - Nờu YC tiết học ễn tập: Tớnh
chất cơ bản của PS
Hoạt động 1: Phần lý thuyết
Mục tiờu: Củng cố tớnh chất cơ bản của phõn số
Tiến hành :
13 -
16'
* Tính chất:
- GV nêu: - Khi nhõn cả tử số và mẫu số của
một phõn số với cựng một số tự nhiờn khỏc 0
thỡ được KQ ntn? Cho VD?
- Làm tương tự với VD2
- Phân số có tính chất cơ bản gì? 3 – 4 HS nêu
* ứng dụng:
- Tớnh chất cơ bản của phõn số được ứng dụng
trong những trường hợp nào?
- Thế nào là rút gọn phân số? VD?
Nêu cách quy đồng MS các PS? VD?
- GV chia nhúm các thi đua nhau lấy VD Nhúm
nào lấy nhiều VD và chớnh xỏc nhúm đú thắng
cuộc
I Lớ thuyết
1 Tớnh chất cơ bản
* Khi nhõn :
6
5 6
* khi chia
…
2 Ứng dụng
* Rỳt gọn
* Quy đồng
Trang 9GV KL chuyển phần luyện tập
Hoạt động 2 : Phần thực hành
Mục tiờu :HS ápdụng cỏc kiến thức vừa học làm bài
tập
Tiến hành :
17 -
20'
-Bài - 1HS đọc đề bài - GV ghi bảng - Nhấn mạnh
yờu của đề bài HS tự làm - 3 HS lờn bảng làm
bài - cả lớp theo dừi - n/x chốt lại ý kiến đỳng
-Khi rút gọn phân số cần chú ý gì?
-Bài 2- 3-4 HS đọc đề bài -HS làm nháp – 2 HS làm
bài trờn bảng lớp- HS chữa bài trong vở
- Khi quy đồng MS các phân số mà MS này chia hết
cho MS kia em làm thế nào cho gọn?
- Bài 3 HS đọc đề bài- GV ghi lờn bảng – nhấn
mạnh YC HS thi đua nêu KQ Cả lớp làm bài vào
vở và chữa bài.GV n/x và chốt lại KQ đỳng
- Làm thế nào để tìm được các phân số bằng nhau?
II Thực hành Bài 1
5
3 25
15
16
9 64
36
; 3
2 27
18
Bài 2:
Quy đồng
Bài 3:
35
20 7
4
; 100
40 5
2
* Củng cố dặn dũ: GV nhận xột tiết học - dặn HS học kĩ bài.
lịch sử
i mục tiêu
Học xong bài này, HS biết:
- Trương Định là một trong những tấm gương tiêu biểu của phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp xâm lược ở Nam Kì
- Với lòng yêu nước, Trương Định đã không tuân theo lệnh vua kiên quyết
ở lại cùng nhân dân chống Pháp xâm lược
ii đồ dùng dạy học: Bản đồ VN Phiếu học tập
iii các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy - trò Nội dung.
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sách vở - đồ dùng học tập
Dạy bài mới.
* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu tiế học
TG
2’
1’
10-
12’
Hoạt động 1: Giới thiệu hoàn cảnh LS
Mục tiêu: HS hiểu hoàn cảnh đất nước khi đó và sự
xuất hiện của Trương Định
Tiến hành:
1 Hoàn cảnh LS:
- Pháp nổ súng
XL
- Triều đình đầu
Trang 10- GV treo bản đồ VN - Chỉ vị trí 3 tỉnh miền Đông HS
quan sát
- Đọc thầm SGK và cho biết: Pháp xâm lược nước ta khi
nào?
- Thái độ của triều đình nhà Nguyễn ra sao? Tinh thần
đấu tranh của nhân dân Nam Bộ thế nào? – HS nêu –
GV nhận xét và giời thiệu: Ngày 1 – 9 – 1858 Pháp
tấn công vào Đà Nẵng, Năm sau Pháp đánh vào Gia
Định, Nhân dân khắp nơi đứng lên chống Pháp
tiêu biểu là Trương Định
- Trương Định nhận được lệnh gì của triều đình?
- Khi nhận được lệnh của triều đình cóđiều gì làm cho
Trương Định băn khoăn?
- Nghĩa quân và dân chúng đã làm gì?
- GV quan sát HS thảo luận và mời các nhóm trả lời
- GV n.x KL
hàng
Nhân dân chống Pháp
2 Đại nguyên soái Trương Định
- Lãnh đạo nhân dân chống Pháp -Triều đình ngăn cản
- Dân Tôn ông làm nguyên soái
Hoạt động 2: ý nghĩa
Mục tiêu: HS biết Trương Định là người đã không tuân
lệnh vua, ở lại cùng nhân dân chống Pháp.
Tiến hành:
- HS trao đổi theo cặp - GV nêu câu hỏi:
- Em hãy cho biết tình cảm của nhân dân đối với
Trương Định?
- Ông đã làm gì để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân?
- GV quan sát HS trao đổi trả lời và giúp các em
- Treo tranh minh họa dân chúng tôn Trương Định làm
chủ soái và KL
Hãy kể những gì em biết về Trương Định? - Em biết
những đường phố, trường học nào mang tên Trương
Định?
- GV giới thiệu thêm một số đường phố, chợ, trường
học mang tên ông
3 Đáp lại lòng mong mỏi của dân:
- Trương Định ở lại cùng nhân dân giương cao ngọn cờ kháng chiến
- Tên ông được
đặt cho nhiều
đường phố, Trường học
10
–
12’
* Củng cố dặn dò:- GV nhận xét tiết hoc - gọi HS đọc KL - dặn HS
học kĩ bài và làm các bài tập trong vở
kĩ thuật
Đ1: đính khuy hai lỗ.
i mục tiêu:
HS cần phải:
- Biết cách đính khuy hai lỗ
- Đính được khuy hai lỗ đúng quy trình, đúng kĩ thuật
- Rèn luyện tính cẩn thận
ii đồ dùng dạy học: