Bài viết đủ số câu theo quy định, nội dung rõ ràng đúng theo yêu cầu của đề, chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ, không mắc lỗi chính tả.. Bài viết đủ số câu theo quy định, nội dung rõ ràng
Trang 1Môn:Toán ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp:
_ Bài 1 (3 điểm) a) Viết số thích hợp vào ô trống
90 89 86 83 80 b) Viết theo mẫu: 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị ; ta viết 87 = 80 + 7 60 gồm chục và đơn vị; ta viết: 60 = +
55 gồm chục và đơn vị; ta viết: 55 = +
39 gồm chục và đơn vị; ta viết: 39 = +
c) Khoanh vào số lớn nhất : 72 ; 69 ; 85 ; 58
d) Khoanh vào số bé nhất: 59 ; 34 ; 76 ; 29
Bài 2 (3 điểm) a Đặt tính rồi tính. 57 + 32 41 + 7 87 -55 88 -6
b Tính nhẩm 30 + 20 + 10 = 43cm + 14cm = 19 - 5 - 4 = 94 - 3 =
Bài 3( 1 điểm) a) Điền dấu <; > ; = vào ô trống. 35 - 5 35 - 4 50 - 10 20 61 63 18 15 + 3 Bài 4( 2 điểm) Bài giải:
b) Lúc đầu con sên bò được 15cm, sau đó bò tiếp được 14cm Hỏi con sên bò được tất cả bao nhiêu xăng-ti-met? Bài giải:
Bài 5 (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 7 cm.
Trang 2Môn:Tiếng Việt ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp:
_
I- Kiểm tra đọc: Giáo viên cho HS gắp phiếu đọc 1 trong 2 bài sau, có thể cho các em chuẩn bị trước từ 3 đến 5 phút
1 Bài đọc: Mùa xuân đến
Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến Bầu trời ngày thêm xanh Nắng vàng ngày càng rực
rỡ Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc Rồi vườn cây ra hoa Hoa bưởi nồng nàn Hoa nhãn ngọt Hoa cau thoảng qua Vườn cây lại đầy tiếng chim và bóng chim bay nhảy.
1 Bài đọc Hồ Gươm
Nhà tôi ở cách Hồ Gươm không xa.Từ trên cao nhình xuống, mặt hồ như một chiếc gương khổng lồ, sáng long lanh.
Cầu Thê Húc màu son, cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn.Mái đền lấp ló bên gốc
đa già, rễ lá xum xuê.Xa một chút là Tháp Rùa, tường rêu cổ kính Tháp xây trên gò đất giữa
hồ, cỏ mọc xanh um
II- Kiểm tra viết.
Giáo viên cho học sinh viết bài “Cây bàng”
(SGK Tiếng Việt1/T127 Viết đoạn “Xuân sang trong kẽ lá”)
Bài viết:
DeThiMau.vn
Trang 3Môn:Tiếng Việt ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp:
_ I- Chính tả (Nghe - Viết) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “ Quà của đồng nội” (SGK TV3 tập 2 trang 127.Viết đoạn từ “ Khi đi qua giữ gìn”). Bài viết: II- Tập làm văn: em hãy viết một đoạn văn từ 7 đến 10 câu kể về việc tốt em đã làm để góp phần bảo vệ môi trường Bài làm:
Trang 4
Môn:Tiếng Việt ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp:
_ I- Chính tả (Nghe - Viết) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “Thuần phục sư tử” (SGK TV5 tập 2 trang 118.Viết đoạn từ “Mấy ngày liền lẳng lặng bỏ đi”). Bài viết: II- Tập làm văn: Đề bài: Hãy tả một con vật mà em yêu thích Bài làm:
DeThiMau.vn
Trang 5Môn:Tiếng Việt ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp:
_ I- Chính tả (Nghe - Viết)Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “Vương quốc vắng nụ cười” (SGK TV4 tập 2 trang 132.Viết đoạn từ “Ngày xửa, ngày xưa mái nhà”). Bài viết: II- Tập làm văn: Đề bài: Hãy tả một con vật nuôi trong nhà mà em yêu quý Bài làm:
Trang 6
Môn:Tiếng Việt ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp:
_ I- Chính tả (Nghe - Viết)Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “Ai ngoan sẽ được thưởng” (SGK TV2 tập 2 trang 100.Viết đoạn từ “Một buổi sáng da Bác hồng hào”). Bài viết: II- Tập làm văn: Đề bài: Dựa vào những gợi ý sau, viết một đoạn văn ngắn từ 4 - 6 câu về ảnh Bác Hồ. Gợi ý: 1.ảnh Bác được treo ở đâu? 2 Trông Bác như thế nào( râu tóc, khuôn mặt, ánh mắt, vầng trán )?
3 Em muốn hứa với Bác điều gì? Bài làm:
.DeThiMau.vn
Trang 7Môn:Toán ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp:
_ Bài 1 (2 điểm) a Viết số thích hợp vào ô trống. Số liền trước Số đã cho Số liền sau 12534 99999 b Số? 18200 18300 c Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau: 74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 241 Bài 2 (3 điểm) a Đặt tính rồi tính: 64827 + 21956 73581 - 36029 21718 x 4 48729 : 6
b Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức: 32 chia 8 nhân 3 45 nhân 2 nhân 5
Bài 3 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a Cho dãy số liệu: 90, 80, 70, 60, 50, 40, 30, 20 Dãy số trên có tất cả là: A 16 số B 8 số C 20 số D 72 số b 7m 3cm = cm A 73cm B 730cm C 703cm D 7003cm Bài 4 (3 điểm) a Lần đầu người ta chuyển 27 150 kg thóc vào kho, lần sau chuyển được số thóc gấp đôi lần đầu Hỏi cả 2 lần chuyển vào kho được bao nhiêu kilôgam thóc? Bài giải
b Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật đó? Bài giải:
Bài 6 (1 điểm) Điền dấu nhân hoặc dấu chia để có kết quả đúng.
32 4 2 = 16 24 6 3 = 48
Trang 8Môn:Toán ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề) Đề lẻ
Họ và tên: Lớp:
_
Bài 1 (2 điểm) a Viết số thích hợp vào ô trống.
b Viết các số sau:
- Bốn trăm hai mươi bảy: - Năm trăm bảy mươi lăm:
c Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau: 873 ; 973 ; 979 ; 695
Bài 2 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
637 + 162 67 + 26 599 - 148 80 - 15
Bài 3 (2 điểm) a Tính :
4 x 9 = 24 : 3 = 4 x 9 + 6 = 20 : 4 x 6 =
b Điền dấu >; <; + vào ô trống:
648 684 695 600 + 95
900 + 90 + 8 1000 875 785
Bài 4 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) 1m = cm
A 10 B 100 C 1000 D 1
b Bề dày của cuốn sách “Toán 2” khoảng
A 10mm B 10cm C 10dm D 10m
Bài 5 (2 điểm).a Có 27 bút chì màu chia đều cho 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu?
Bài giải:
b Một trường Tiểu học có 265 học sinh gái và 234 học sinh trai Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh?
Bài giải:
Bài 6 (1 điểm) Hình vẽ bên có:
- hình tam giác
- hình tứ giác
DeThiMau.vn
Trang 9Môn:Toán ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề) Đề chẵn
Họ và tên: Lớp:
_ Bài 1 (2 điểm) a, (1 điểm) Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân: 0,3 = ; = ; 9,347 = ; =
4 3 5 2 b, (0,5 điểm) Viết số thập phân có: - Tám đơn vị, năm phần mười, bảy phần trăm:
- Không đơn vị, chín phần trăm:
c, (0,5 điểm) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 4,5 ; 4,23 ; 4,505 ; 4,203
Bài 2 (1,5 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 408cm = m 2kg350g = kg 5000m2 = ha 5dm377cm3 = dm3 150 giây = phút 45% =
Bài 3 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 7,254 - 2,67 21,76 x 2,05 38 phút 18 giây : 6 19,72 : 5,8
Bài 4 (2 điểm) Lớp 5A dự định trồng 180 cây, đến nay đã trồng được 45% số cây Hỏi theo dự định, lớp 5A còn phải trồng bao nhiêu cây nữa? Bài giải
Bài 5 (1,5 điểm) Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn 12m, đáy bé 8m và có diện tích bằng diện tích mảnh vườn hình vuông có cạnh 10m Tính chiều cao của mảnh vườn hình thang đó Bài giải:
Bài 6 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a Một lớp học có 18 nam và 12 nữ Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp A 150% B 60% C 40% D 66%
b Có 20 viên bi trong đó 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng Như vậy, số
5 1
viên bi có màu: A Nâu B Đỏ C Xanh D Vàng
Trang 10Môn:Toán ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề) Đề chẵn
Họ và tên: Lớp:
_ Bài 1 (2 điểm) a) Viết tỉ số của a và b biết: a = 3; b = 4 a = 5m ; b = 7m
b) Rút gọn phân số: = ; =
35 20 12 60 c) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 2476 ; 4270 ; 2490 ; 2518
Bài 2 (3 điểm) Tính. a + = b - =
4 3 6 1 12 11 4 3 c 2 x = d : 4 =
11 3 7 8 e 2057 g 7368 24 x 13
Bài 3 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 tạ 20kg = kg ; giờ = phút ; 1300dm2 = m2 ; 5m2 9dm2 = dm2 12 1 Bài 4(2,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 64m, chiều rộng 25m Trung bình cứ 1m2 ruộng đó thì thu hoạch được kg thóc Hỏi cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao 2 1 nhiêu tạ thóc? Bài giải:
Bài 5 (1,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 19cm và 12cm Diện tích hình thoi đó là:
A 228cm2 B 114cm2 C 114cm D 456cm2
b Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1dm Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là :
A 10.000m B 10.km C 10.000cm D 10000dm
c Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là dài nhất?
A 600 giây B 20 phút C giờ D giờ
4
1
10 3
DeThiMau.vn
Trang 11+ 9 - 10 điểm: Đọc nhanh, rõ các tiếng, từ, câu theo quy định
+ 7 - 8 điểm: Đọc còn chậm 1 - 2 tiếng,từ
+ 5 - 6 điểm: Đọc còn chậm 3 - 4 từ, 1 - 2 tiếng
+ 1 - 4 điểm: Đọc quá chậm, một số tiếng, từ chưa đọc được
II - Phần viết (10 điểm).
+9- 10 điểm: Bài viết đúng chính tả, chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ
+ 7 - 8 điểm: Chữ viết tương đối đẹp, còn sai từ 1-3 lỗi chính tả
+ 5 - 6 điểm: Chữ viết chưa đẹp, còn sai 4 - 5 lỗi chính tả
+ 1 - 4 điểm: Chữ viết xấu, còn sai từ 6 lỗi chính tả trở lên
Đáp án môn Tiếng Việt lớp 2
I - Chính tả (5 điểm).
+ 4,5 - 5 điểm: Bài viết đúng chính tả, chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ
+ 3 - 4 điểm: Chữ viết tương đối đẹp, còn sai 1 - 3 lỗi chính tả
+ 1,5 - 2,5 điểm: Chữ viết chưa đẹp, sai từ 4 - 5 lỗi chính tả
+ 1 điểm: Chữ viết xấu, còn sai từ 6 lỗi chính tả trở lên
II - Tập làm văn ( 5 điểm).
Bài viết đủ số câu theo quy định, nội dung rõ ràng đúng theo yêu cầu của đề, chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ, không mắc lỗi chính tả
+ 4,5 - 5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ tốt
+ 3 - 4 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ khá
+ 2 - 2,5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ trung bình
+ 1 - 1,5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ yếu, lạc đề
Đáp án Môn tiếng việt lớp 3
I - Chính tả (5 điểm).
+ 4,5 - 5 điểm: Bài viết đúng chính tả, chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ
+ 3 - 4 điểm: Chữ viết tương đối đẹp, còn sai 1 - 2 lỗi chính tả
+ 1,5 - 2,5 điểm: Chữ viết chưa đẹp, sai từ 3 - 4 lỗi chính tả
+ 1 điểm: Chữ viết xấu, còn sai từ 5 lỗi chính tả trở lên
II - Tập làm văn ( 5 điểm).
Bài viết đủ số câu theo quy định, nội dung rõ ràng đúng theo yêu cầu của đề, bước đầu thể hiện được bố cục bài văn, diễn đạt rõ ràng, dùng từ chính xác, chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ, không mắc lỗi chính tả
+ 4,5 - 5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ tốt
+ 3 - 4 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ khá
+ 2 - 2,5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ trung bình
Trang 12đáp án môn tiếng Việt lớp 4
I - Chính tả ( 5 điểm).
+ 4,5 - 5 điểm: Bài viết đúng chính tả, chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ
+ 3 - 4 điểm: Chữ viết tương đối đẹp, trình bày sạch sẽ, mắc 1 - 2 lỗi chính tả
+ 1,5 - 2,5 điểm: Chữ viết chưa đẹp, sai từ 3 - 4 lỗi chính tả
+ 1 điểm: Chữ viết xấu, còn sai từ 5 lỗi chính tả trở lên
II - Tập làm văn ( 5 điểm).
Yêu cầu: Bài viết đúng thể loại và trình tự của bài văn Nội dung rõ ràng, đúng theo yêu cầu của đề, chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ, không mắc lỗi chính tả
+ 4 - 5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ tốt
+ 3 - 3,5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ khá
+ 2 - 2,5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ trung bình
+ 1 - 1,5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ yếu, lạc đề
( Chú ý: Điểm toàn bài là một số tự nhiên, làm tròn lên hoặc tròn xuống căn cứ vào chữ viết trình
bày của học sinh)
Đáp án môn Tiếng việt lớp 5
I - Chính tả ( 5 điểm).
+ 4,5 - 5 điểm: Bài viết đúng chính tả, chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ
+ 3 - 4 điểm: Chữ viết tương đối đẹp, ctrình bày sạch sẽ, còn sai 1 - 2 lỗi chính tả
+ 1,5 - 2,5 điểm: Chữ viết chưa đẹp, sai từ 3 - 4 lỗi chính tả
+ 1 điểm: Chữ viết xấu, còn sai từ 5 lỗi chính tả trở lên
II - Tập làm văn ( 5 điểm).
Yêu cầu: Bài viết đúng thể loại và trình tự của bài văn Nội dung rõ ràng, đúng theo yêu cầu của đề, có sử dụng từ ngữ chỉ hình ảnh, chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ, không mắc lỗi chính tả
+4 - 5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ tốt
+ 3 - 3,5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ khá
+ 2 - 2,5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ trung bình
+ 1 - 1,5 điểm: Đạt yêu cầu trên ở mức độ yếu, lạc đề
( Chú ý: Điểm toàn bài là một số tự nhiên, làm tròn lên hoặc tròn xuống căn cứ vào chữ viết trình
bày của học sinh)
DeThiMau.vn
Trang 13b Điền đúng số theo yêu cầu cho 0,5 điểm.
c Khoanh đúng vào số lớn nhất cho 0,5 điểm
Bài 2 (3 điểm) a Đặt tính, làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
b Viết đúng biểu thức và tính đúng giá trị 1 biểu thức cho 0,5 điểm
Bài 3 (1 điểm) Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.
a Khoanh vào B (8 số) b Khoanh vào C (703cm)
Bài 4 (3 điểm).
a Viết câu lời giải đúng, tính đúng kết quả số thóc lần sau chuyển; ghi danh số đúng cho 0,5 điểm Viết câu lời giải đúng, tính đúng kết quả số thóc cả 2 lần chuyển; ghi danh số đúng cho 0,5 điểm
Ghi đáp số đúng cho 0,5 điểm
b Viết câu lời giải đúng, tính đúng số đo chiều dài, ghi danh số đúng cho 0,5 điểm
Viết câu lời giải đúng, tính đúng số đo diện tích, ghi danh số đúng cho 0,5 điểm
Ghi đáp số đúng cho 0,5 điểm
Bài 5 (1 điểm) Học sinh làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.
Đáp án môn toán lớp 2
Bài 1 (2 điểm).
a Viết đúng mỗi số theo yêu cầu cho 0,5 điểm
b Viết đúng mỗi số cho 0,5 điểm
c Khoanh đúng số lớn nhất cho 0,5 điểm
Bài 2 ( 2 điểm) Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm.
Bài 3 (1 điểm) a Tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,25 điểm
b Điền đúng mỗi ô trống cho 0,25 điểm
Bài 4 (1 điểm) Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
a Khoanh vào B b Khoanh vào A
Bài 5 (2 điểm) Câu trả lời đúng, tính đúng kết quả, ghi danh số đúng cho 0,75 điểm; ghi đúng mỗi
đáp số cho 0,25 điểm
Bài 6 (1 điểm) Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.
Đáp án môn toán lớp 1
Bài 1 ( 3 điểm) a Điền đúng các số theo yêu cầu được 1 điểm.
b Viết đúng cấu tạo thập phân của mỗi số cho 0,5 điểm
c Xếp đúng các số theo thứ tự từ bé lớn đến bé cho 0,5 điểm
Bài 2 (3 điểm) a Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
b Tính nhẩm đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,25 điểm
Bài 3 (1 điểm) a Điền đúng dấu vào mỗi ô trống cho 0,25 điểm.
Bài 4 (2 điểm) Câu trả lời đúng, tính đúng số hoa Hà hái được, ghi danh số đúng cho 0,75 điểm
Ghi đáp số đúng cho 0,25 điểm
b Câu trả lời đúng, tính đúng cm con sên bò được, ghi danh số đúng cho 0,75 điểm Ghi đáp số
đúng cho 0,25 điểm
Bài 5 (1điểm) a Vẽ đúng đoạn thẳng yêu cầu cho 1 điểm.