Mỗi nhóm chỉ trình bày 1 giai đoạn và các nhóm khác bổ sung nếu cần thiết Giáo viên chốt lạinội dung làm việc của học sinh * Hoạt động 2: Ai?. - Học sinh đọc các thông tin và trả lời c
Trang 1TUẦN 4: Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
KHOA HỌC:
TỪ TUỔI VỊ THÀNH NIÊN ĐẾN TUỔI GIÀ
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nêu được các giai đoạn phát triển của con người từ tuổi vị thành niên đến tuổi dậy thì
- Hs phân tích được ích của việc biết được các giai đoạn phát triển cơ thể của con người
- Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học
II CHUẨN BỊ: Tranh vẽ trong SGK trang 14, 15 Tranh ảnh sưu tầm những người lớn ở các lứa tuổi khác nhau và làm các nghề khác nhau
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Oån định:
4’
1’
2 Bài cũ: Cơ thể chúng ta phát triển
như thế nào?
- Cho học sinh nhận xét + Giáo viên
cho điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới: Giới thiệu bài mới:
Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già
- Dưới 2 tuổi: biết đi, biết nói, biết tên mình, nhận ra quần áo, đồ chơi
- Từ 2 tuổi đến 6 tuổi: hiếu động, giàu trí tưởng tượng
- 6 tuổi đến 12 tuổi: cơ thể hoàn chỉnh, cơ xương phát triển mạnh
- Tuổi dậy thì: cơ thể phát triển nhanh, cơ quan sinh dục phát triển
- Học sinh lắng nghe
27’ 4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK - Hoạt động nhóm, cả lớp
+Bước 1: Giao nhiệm vụ và hướng
dẫn
+ Bước 2: Làm việc theo nhóm
+ Bước 3: Làm việc cả lớp
- Yêu cầu các nhóm treo sản phẩm
của mình trên bảng và cử đại diện lên
trình bày Mỗi nhóm chỉ trình bày 1
giai đoạn và các nhóm khác bổ sung
(nếu cần thiết)
Giáo viên chốt lạinội dung làm việc
của học sinh
* Hoạt động 2: Ai? Họ đang ở giai
đoạn nào của cuộc đời?
+ Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn
- Chia lớp thành 4 nhóm Phát cho mỗi
nhóm từ 3 đến 4 hình
+ Bước 2: Làm việc theo nhóm
+ Bước 3: Làm việc cả lớp
- Giáo viên yêu cầu cả lớp thảo luận
các câu hỏi trong SGK
- Học sinh đọc các thông tin và trả lời câu hỏi trong SGK trang 14, 15 theo nhóm
- Làm việc theo HD của GV, cử thư ký ghi biên bản thảo luận như hướng dẫn trên
Giai đoạn Đặc điểm nổi bật
Tuổi vị thành niên Tuổi trưởng thành Tuổi trung niên Tuổi già
- Hoạt động nhóm, lớp
- Học sinh xác định xem những người trong ảnh đang ở vào giai đoạn nào của cuộc đời và nêu đặc điểm của giai đoạn đó
- HS làm việc theo nhóm như hướng dẫn
- Các nhóm cử người lần lượt lên trình
Trang 2Giáo án 5 - Lưu Văn Đởu
+ Baùn ủang ụỷ vaứo giai ủoaùn naứo cuỷa
cuoọc ủụứi?
baứy
- Caực nhoựm khaực coự theồ hoỷi vaứ neõu yự kieỏn khaực veà phaàn trỡnh baứy cuỷa nhoựm baùn
- Giai ủoaùn ủaàu cuỷa tuoồi vũ thaứnh nieõn (tuoồi daọy thỡ)
+ Bieỏt ủửụùc chuựng ta ủang ụỷ giai ủoaùn
naứo cuỷa cuoọc ủụứi coự lụùi gỡ?
- Hỡnh dung sửù phaựt trieồn cuỷa cụ theồ veà theồ chaỏt, tinh thaàn, moỏi quan heọ xaừ hoọi, giuựp ta saỹn saứng ủoựn nhaọn, traựnh ủửụùc sai laàm coự theồ xaỷy ra
Giaựo vieõn choỏt laùi noọi dung thaỷo
luaọn cuỷa caỷ lụựp
3’ 5 Cuỷng coỏ daởn doứ:
- Giụựi thieọu vụựi caực baùn veà nhửừng
thaứnh vieõn trong gia ủỡnh baùn vaứ cho
bieỏt tửứng thaứnh vieõn ủang ụỷ vaứo giai
ủoaùn naứo cuỷa cuoọc ủụứi?
- Hoùc sinh traỷ lụứi, chổ ủũnh baỏt kỡ 1 baùn tieỏp theo
GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
1’ - Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Hs laộng nghe – ghi nhaọn
Toán : Luyện tập
I Mục tiêu :
-Giúp hs biết giải các bài toán về tỷ lệ ; Tổng tỷ ; hiệu tỷ Rèn kỹ năng giải toán
- Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn toaựn Vaọn duùng nhửừng ủieàu ủaừ hoùc vaứo thửùc teỏ II.Các hoạt động dạy học :
2 ổn định:
3 Bài cũ:
4 Giới thiệu bài
5 Luyện tập
Phần Lý thuyết
Nhắc lại cách giải toán tỉ lệ
Có mấy phương pháp giải ?
_ tổng tỷ ; hiệu tỷ
Chú ý cách vẽ sơ đồ
Phần Thực hành
Bài 1: Tổng của hai số là 63 Tỉ số của hai
số là Tìm hai số đó ?
4
3
HD : Bài toán thuộc dạng nào ?
Nêu cách giải
GV và cả lớp chữa bài bằng cách hỏi
một số em yếu nêu cách làm để đễ nhớ
Hs trả lời lớp nhận xét bổ sung
2 cách giải
- Rút về đơn vị
- tìm tỷ số
HS đọc đề
HS nêu cách giải và giải vào vở 1hs lên bảng làm
Trang 3Bài 2 : Hiệu của hai số là 40 Tỉ số của hai
số là Tìm hai số đó ?
8
5
HD HSY : Cách giải bài toán hiệu tỷ như
thế nào ?
Bước đầu ta làm như thế nào ?
GVvà hs chữa bài
Bài 3 :
Hoa mua 15 quyển vở hết 60000 đồng
Hỏi Cúc mua 20 quyển như vậy hết bao
nhiêu tiền ?
HD : giải theo bước rút vè đơn vị
Bài 4 :Có 150 gói mì chia điều vào 5
thùng hỏi mua 16 thùng mì như vậy thì
được bao nhiêu gói mì ?
Chấm bài – chữa bài và nhận xét
5 Củng cố dặn dò
Nhắc lại kiến thức giải toán
Nhận xét tiết học
HS đọc đề
HS Y nêu rồi giải vào vở 1hs lên bản làm
HS nêu cách làm và làm vào vở
Hs lên chữa bài trên bảng Lớp nhận xét bổ sung
Hs nhắc lại nội dung vừa ôn tập
Hs lắng nghe – ghi nhận
LUYEÄN VIEÁT:
THệẽC HAỉNH VIEÁT ẹUÙNG VIEÁT ẹEẽP BAỉI 3, BAỉI 4
I YEÂU CAÀU CAÀN ẹAẽT:
-Vieỏt ủuựng kớch thửụực ,kieồu chửừ , cụỷ chửừ nhoỷ , chửừ hoa ủuựng qui ủũnh
-Reứn kú naờng vieỏt ủuựng , vieỏt ủeùp cho Hs
-Bieỏt vieỏt hoa teõn taực giaỷ vaứ vieỏt ủuựng vũ trớ : Goực beõn phaỷi saựt dửụựi ủoaùn (baứi) trớch cuỷa taực giaỷ ủửụùc trỡnh baứy – có cả tên người nước ngoài
II.CHUAÅN Bề:
-Maóu chửừ cuỷa boọ qui ủũnh.Vụỷ thửùc haứnh vieỏt ủuựng, vieỏt ủeùp
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
2’
10’
20’
Hẹ1:Baứi cuừ
Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa Hs
Gv nhaọn xeựt KL-giụựi thieọu baứi
Hẹ2:Hửụựng daón luyeọn vieỏt
*Gv yeõu caàu Hs ủoùc caực caõu , ủoaùn
trong vụỷ caàn luyeọn vieỏt
* Gv neõu caõu hoỷi yeõu caàu Hs traỷ lụứi ủeồ
tỡm hieồu noọi dung caõu , baứi vieỏt, teõn taực
giaỷ
*Gv yeõu caàu Hs traỷ lụứi caựch trỡnh baứi
thụ , caực chửừ vieỏt hoa , kớch thửụực caực con
chửừ , khoaỷng caựch chửừ
-Gv nhaọn xeựt keỏt luaọn
Hẹ3:Thửùc haứnh vieỏt
Gv nhaộc nhụỷ Hs trửụực khi vieỏt
Gv theo doừi giuựp ủụừ Hs yeỏu
-Hs chuaồn bũ kieồm tra cheựo cuỷa nhau, baựo caựo keỏt quaỷ
-Hs ủoùc noỏi tieỏp baứi ụỷ vụỷ
-Hs traỷ lụứi caõu hoỷi theo yeõu caàu cuỷa Gv
-Lụựp nhaọn xeựt boồ sung
- Hs laộng nghe-ghi nhụự
-Hs laộng nghe
- Thửùc haứnh vieỏt baứi vaứo vụỷ
Trang 4Gi¸o ¸n 5 - Lu V¨n §ëu
3’
Gv thu một số chấm và nhận xét các
lỗi thường mắc của Hs
HĐ4:Củng cố dặn dò:
Gv nhận xét giờ học
-Hs lắng nghe chữa lỗi của mình
-Hs chuẩn bị bài ở nhà
Thứ s¸u ngày 18 tháng 9 năm 2009
ĐỊA LÍ:
SÔNG NGÒI NƯỚC TA
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nêu được một số đặc điểm của sông ngòi Việt Nam và vai trò của nó
- Xác lập được mỗi quan hệ địa lí đơn giản giữa khí hậu và sông ngòi : Nước sông lên, xuống theo mùa;Mùa mưa thường có lũ lớn ; Mùa khô nước sông hạ thấp
- Chỉ được vị trí một số con sông : sông Hồng, sông Thái Bình, Tiền , Hậu, Đồng Nai, Mã, Cả, trên bản đồ(lược đồ)
II CHUẨN BỊ: Hình SGK - Bản đồ tự nhiên
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Oån định:
4’ 2 Bài cũ: “Khí hậu”
- Nêu câu hỏi
+ Tr/ bày sơ nét về đặc điểm khí hậu nước ta? - HS trả lời (kèm chỉ l/ đồ, bản đồ) + Nêu lý do khí hậu N -B khác nhau rõ rệt?
Giáo viên nhận xét Đánh giá
1’
27
’
3 Bài mới: Giới thiệu bài:
4 Phát triển các hoạt động:
- Học sinh nghe
- Hoạt động cá nhân, lớp
* Hoạt động 1: Sông ngòi nước ta dày đặc
+ Bước 1: - Phát phiếu học tập
+ Nước ta có nhiều hay ít sông?
+ Kể tên và chỉ trên lược đồ H.1 vị trí một số
con sông ở Việt Nam? Ở miền Bắc và miền
Nam có những con sông lớn nào?
- Mỗi học sinh nghiên cứu SGK, trả lời:
- Nhiều sông
- Miền Bắc: sông Hồng, sông Đà, sông Cầu, sông Thái Bình …
- Miền Nam: sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai …
- Miền Trung có sông nhiều nhưng phần lớn là sông nhỏ, ngắn, dốc lớn hơn cả là sông Cả, sông Mã
?Vì sao sông miển Trung thường ngắn và dốc? Vì vị trí M/Trung hẹp, núi gần
biển
- Sửa chữa và giúp học sinh hoàn thiện câu trả
lời
- Chỉ trên bàn đồ tự nhiên Việt Nam các con sông chính
Chốt ý: Sông ngòi nước ta dày đặc, phân bố
rộng khắp trên cả nước Sông ở miền Trung
thường nhỏ, ngắn, dốc do vị trí miền Trung hẹp,
- Lặp lại
Trang 5núi gần biển
8’ * Hoạt động 2: Sông ngòi nước ta có lượng - Hoạt động nhóm, lớp
nước thay đổi theo mùa
+ Bước 1: Phát phiếu giao việc
- Hoàn thành bảng sau:
- Học sinh đọc SGK, quan sát hình
2, 3, thảo luận và trả lời:
Chế độ nước
sông
Thời gian (từ tháng… đến
tháng…)
Đặc điểm
Ảnh hưởng tới đời sống
và sản xuất
Mùa lũ
Mùa cạn
+ Bước 2: - Sửa chữa, hoàn thiện câu trả lời - Đại diện nhóm trình bày
Chốt ý: “Sự thay đổi chế độ nước theo mùa do
sự thay đổi của chế độ mưa theo mùa gây nên,
gây nhiều khó khăn cho đời sống và sản xuất
về giao thông trên sông, hoạt động của nhà
máy thủy điện, mùa màng và đời sống đồng
bào ven sông”
- Nhóm khác bổ sung
- Lặp lại
8’ * Hoạt động 3: Sông ngòi nước ta có nhiều phù
sa Vai trò của sông ngòi
- Hoạt động lớp
- Màu nước sông mùa lũ mùa cạn như thế
nào? Tại sao? - Thường có màu rất đục do trong nước có chứa nhiều bùn, cát (phù
sa) vào mùa lũ Mùa cạn nước trong hơn
Chốt ý: 3/4 diện tích đất liền nước ta là đồi
núi, độ dốc lớn Nước ta lại có nhiều mưa và
mưa lớn tập trung theo mùa, đã làm cho nhiều
lớp đất trên mặt bị bào mòn đưa xuống lòng
sông làm sông có nhiều phù sa song đất đai
miền núi ngày càng xấu đi Nếu rừng bị mất thì
đất càng bị bào mòn mạnh
- Nghe
- Sông ngòi có vai trò gì? - Tạo nên nhiều đồng bằng lớn,
cung cấp nước cho đồng ruộng và là đường giao thông quan trọng Cung cấp nhiều tôm cá và là nguồn thủy điện rất lớn
- Chỉ trên bản đồ tự nhiên Việt Nam:
+ Vị trí 2 đồng bằng lớn và những con sông bồi
đắp nên chúng
+ Vị trí nhà máy thủy điện Hòa Bình và Trị An
- Học sinh chỉ trên bản đồ
- Hoạt động nhóm, lớp
4’
- Thi ghép tên sông vào vị trí sông trên lược đồ
1’
5 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá
- Chuẩn bị: “Biển nước ta”
- Nhận xét tiết học - Hs lắng nghe – ghi nhận
TOÁN:
Trang 6Gi¸o ¸n 5 - Lu V¨n §ëu LUYỆN TẬP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Học sinh củng cố, rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến tỷ số và bài toán liên quan đến tỷ lệ
- Rèn HS kỹ năng phân biệt dạng, xác định dạng toán liên quan đến tỷ lệ
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Oån định:
4’
1’
30’
10’
2 Bài cũ: Luyện tập
- HS sửa bài 3, 4 vở BT
Giáo viên nhận xét - cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1:
- Hướng dẫn học sinh giải các bài toán
liên quan đến tỷ số và liên quan đến tỷ
lệ học sinh nắm được các bước giải
của các dạng toán trên
- 2 học sinh
- Lớp nhận xét
- Hoạt động nhóm đôi
- GV gợi ý để HS tìm hiểu các nội dung:
- Tóm tắt đề - Phân tích đề và tóm tắt 12 gói kẹo : giá5500 đồng/gói
… Gói? : giá 11000 đồng/gói
- Nêu phương pháp giải - 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh nêu
GV nhận xét chốt cách giải
- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
- Lần lượt học sinh nêu công thức dạng Tổng và Hiệu
Bài 2 và 3:(trang25,26 Vở BTNC) - Lần lượt học sinh phân tích và nêu cách
tóm tắt
- Nêu dạng toán 2 bài
- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chấm chữa bài nhận xét -
chốt lại giải chung cho cả 2 bài - Lớp nhận xét
4’ 5 Củng cố dặn dò:
- Hs nhắc lại nội dung bài ôn
- Gv nhận xét giờ học
-Hs nhắc lại
- Hs lắng nghe – ghi nhận
ĐẠO ĐỨC:
CÓ TRÁCH NHIỆM
Trang 7VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH (t2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Hs biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa
- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
- Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác
II CHUẨN BỊ: Các tình huống
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Oån định:
4’ 2 Bài cũ:
- Em đã thực hiện kế hoạch đặt ra như
1’ 3 Bài mới: Giới thiệu bài.
- Có trách nhiệm về việc làm của mình
27’ 4 Phát triển các hoạt động:
Yc Hs kể về một số gương sáng đã có
trách nhiệm với những việc làm của
mình mà em biết
- 3, 4 Hs kể trước lớp Hs khác lắng nghe
Gợi ý: * Bạn nhỏ đã gây ra chuyện gì? - Các nhóm khác bổ sung
Bạn đã làm gì sau đó ?
Thế nào là người có trách
nhiệm?
Gv kể cho Hs một số câu chuyện về
người có trách nhiệm về việc làm của
mình
- Hs lắng nghe
- Nêu yêu cầu - Thảo luận nhóm đại diện trình bày
- Nhận xét, kết luận - Cả lớp trao đổi, bổ sung
Nếu không suy nghĩ kỹ trước khi
làm một việc gì đó thì sẽ đễ mắc sai
lầm, nhiều khi dẫn đến những hậu quả
tai hại cho bản thân, gia đình, nhà
trường và xã hội
- Không dám chịu trách nhiệm trước việc làm của mình là người hèn nhát, không được mọi người quí trọng Đồng thời, một người nếu không dám chịu trách nhiệm về việc làm của mình thì sẽ không rút được kinh nghiệm để làm tốt hơn, sẽ khó tiến bộ được
HĐ3: Trò chơi sắm vai:
- Gv đưa ra tình huống.Yc Hs sắm vai
giải quyết tình huống
Gv nhận xét kết luận Khen ngợi câc
Tổ chức nhóm cặp đôi
Hs thảo luận sắm vai – Đóng vai thể hiện tình huống
Lớp nhận xét bổ sung
Trang 8Gi¸o ¸n 5 - Lu V¨n §ëu
nhóm thể hiện tốt
2’ 5 Củng cố dặn dò:
- Qua các hoạt động trên, em có thể rút
điều gì?
- Cả lớp trao đổi
- Vì sao phải có trách nhiệm về việc
làm của mình?
- Rút ghi nhớ
- Đọc ghi nhớ trong sách giáo khoa
- Nhận xét tiết học -Hs lắng nghe – ghi nhận
Thứ bảy ngày 19 tháng 9 năm 2009
KĨ THUẬT:
THÊU DẤU NHÂN(tt)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết cách thêu dấu nhân
- Thêu được các mũi thêu dấu nhân đúng kĩ thuật , quy trình các mũi thêu tương đối đều nhau Thêu được ít nhất 5 dấu nhân Đường thêu có thể bị dúm
- Yêu thích , tự hào với sản phẩm làm được
II CHUẨN BỊ:
- Mẫu thêu dấu nhân
- Một số sản phẩm may mặc thêu trang trí bằng mũi dấu nhân
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết ( bộ đồ dùng)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
3’
1’
20’
1 Oån định :
2 Bài cũ : Thêu dấu nhân
- Nêu lại ghi nhớ bài học trước
3 Bài mới : Thêu dấu nhân (tt)
a) Giới thiệu bài :
Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : HS thực hành
MT : Giúp HS thêu được dấu nhân trên vải
- Nhận xét , hệ thống lại cách thêu dấu nhân ;
hướng dẫn nhanh một số thao tác cần lưu ý thêm
- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS , nêu các yêu
cầu của sản phẩm như mục III SGK và thời gian
thực hành
- Quan sát, uốn nắn cho những em còn lúng
túng
Hs trả lời lớp nhận xét bổ sung
Hoạt động lớp , cá nhân
- Nhắc lại cách thêu dấu nhân
- Thực hiện lại thao tác thêu 2 mũi dấu nhân
- Thực hành thêu dấu nhân
5’ Hoạt động 2 : Đánh giá sản phẩm
MT : Giúp HS đánh giá được sản phẩm của mình
và của bạn
PP : Giảng giải , đàm thoại , trực quan
- Nêu yêu cầu đánh giá
Hoạt động lớp
- Trưng bày sản phẩm
Trang 9- Nhaọn xeựt , ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa HS
theo 2 mửực : A+ vaứ A
4 Cuỷng coỏ Daởn doứ :
- Neõu laùi ghi nhụự SGK
- Giaựo duùc HS yeõu thớch , tửù haứo vụựi saỷn phaồm
laứm ủửụùc - Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- 3 em leõn ủaựnh giaự saỷn phaồm ủửụùc trửng baứy
Hs nhaộc laùi ghi nhụự
Hs laộng nghe – ghi nhaọn
Lịch sử
Ôn luyện:
I,Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu biết xã hội Việt Nam cuối thế kỷ XI X đầu thế kỷ XX
- Làm các bài tập có liên quan vở bài tập in
II,Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1’
4’
28’
2’
1 ổn định:
2,Bài cũ:
Gv cho Hs nêu lại nội dung bài học
Gv cho H s nêu theo nhóm
Giới thiệu bài:
4.Phát triển các hoạt động
HĐ1 Bài 1:
(Nội dung bài tập 1 là bài tập 1 có trong vở
bài tập Lịch sử trang 6)
Gv cho H s nêu nôi dung bài tập
Gv cho H s thảo luận bài
Gv cho H s làm bài
Gv cho hs trình bày kết quả bài
HĐ2 Bài 2:
(Nội dung bài tập 2 là bài tập 2có trong vở
bài tập Lịch sử trang 6)
Gv cho H s nêu nôi dung bài tập
Gv cho H s thảo luận bài
Gv cho H s làm bài
Gv cho hs trình bày kết quả bài
HĐ3 Bài 3:
(Nội dung bài 3 là bài tập 3 có trong vở bài
tập Lịch sử trang 6)
Gv cho H s nêu nôi dung bài tập
Gv cho H s thảo luận bài
Gv cho H s làm bài
Gv cho hs trình bày kết quả bài
G V nhận xét và kết luận:
HĐ4 Bài 4:
(Nội dung bài 4 là bài tập 4 có trong vở bài
tập Lịch sử trang 7)
5 Củng cố dặn dò:
Gv cho H s nêu nôi dung bài
Gv nhận xét tiết học
Hs thoả luận nhóm sau đó làm bài tập vào vở
H s trình bày
Hs thoả luận nhóm sau đó làm bài tập vào vở
H s trình bày bài
Hs thoả luận nhóm sau đó làm bài tập vào vở
H s trình bày bài
Hs thoả luận nhóm sau đó làm bài tập vào vở
H s trình bày bài
Hs nhắc lại nội dung bài vừa ôn
Hs lắng nghe – ghi nhận
Trang 10Giáo án 5 - Lưu Văn Đởu
Tiếng việt:
Ôn luyện :luyện từ và câu I,Mục tiêu:
- Giúp H s xác định được từ đồng nghĩa
- Làm các bài tập có liên quan
II,Hoạt động dạy học:
1’
1’
30’
3’
1,ổn định:
2 Giới thiệu bài
3 Phát triển các hoạt động:
HĐ1 Bài tập1: là bài tập 1 tiếng việt tiết tiết
luyện từ và câu trang 18
Gv cho H s nêu nôi dung bài tập
Gv cho H s thảo luận bài
Gv cho H s làm bài
Gv cho hs trình bày kết quả bài
G V nhận xét và kết luận:
HĐ2 Bài 2:
Nội dung bài tập ở bài tập 2 tiếng việt tiết tiết
luyện từ và câu trang 18
Gv cho H s nêu nôi dung bài tập
Gv cho H s thảo luận bài
Gv cho H s làm bài
Gv cho hs trình bày kết quả bài
G V nhận xét và kết luận:
HĐ3 Bài 3:
Dựa theo ý một khổ thơ trong bài sắc màu em
yêu,hãy viết một đoạn văn miêu tả màu sắc đẹp
của những sự vật mà em yêu thích.Chú ý sử
dụng những từ đồng nghĩa trong đoạn văn
Gv cho H s nêu nôi dung bài tập
Gv cho H s thảo luận bài
Gv cho H s làm bài
Gv cho hs trình bày kết quả bài
G V nhận xét và kết luận:
4 Củng cố dặn dò:
Gv cho H s nêu nôi dung bài
Gv nhận xét tiết học
Hs thoả luận nhóm sau đó làm bài tập vào vở
H s trình bày bài
Hs thoả luận nhóm sau đó làm bài tập vào vở
H s trình bày bài
Hs thoả luận nhóm sau đó làm bài tập vào vở
H s trình bày bài
Hs lắng nghe – ghi nhận