Viết từ: bay liệng, nương rẫy, yên vui, thuộc bài, hiền lành.. Viết câu: Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm.. Đáp án- Kiểm tra viết
Trang 11.Đọc to : ( Bốc thăm đọc 5 vần)
- Đọc vần : ôi, iu, u ôi, ay, eo, yên, êu, ương, ân, ơn, en, uông, ươn, iêng, anh, ôm, uôm, eng, inh, ơm
- Đọc từ : ( Bốc thăm đọc 5 từ )
buổi tối, rau cải, cây nêu, tôm h ùm, bướu cổ, thợ hàn, khăn rằn, khôn lớn, khen ngợi, mưa phùn, viêm phổi, vòng tròn, vầng trăng, bay liệng , nương rẫy, thông minh, nhuộm vải, thanh kiếm, đường hầm, vui mừng
- Đọc câu:
Chủ nhật, cả nhà Thắng đi chơi ở công viên đồng xanh Khi về ghé qua nhà bà nội chơi, bà cho Thắng giỏ cá rô
CÁCH ĐÁNH GIÁ , GHI ĐIỂM
Kiểm tra đọc: 10 điểm.
1 Đọc to: 6 điểm :
a Đọc thành tiếng các vần ( 2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng : 0,4 điểm / vần
- Đọc sai hoặc không đọc được : không ghi điểm
b Đọc thành tiếng các từ ngữ ( 2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng : 0,4 điểm / từ ngữ
- Đọc sai hoặc không đọc được : không ghi điểm
c Đọc thành tiếng các câu văn : (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy : 1 điểm/ 1 câu
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ 1 từ ngữ) :
Không được điểm
Đề thi học kì I
Môn : Tiếng Việt lớp 1 Năm học 2011 – 2012Kiểm tra đọc 6 điểm
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC HỮU HÒA
Họ tên :
………… ………
Lớp :1…
Thứ ……ngày ……tháng……năm 2013
ĐỀ THI CUỐI KÌ I
Năm học: 2013-2014 MÔN ĐỌC HIỂU Thời gian: 20 phút 1.Nối : ( 2 điểm)
2 Điền: ( 2 điểm)
a Điền ch/ tr
vầng … ăng; …ăm chỉ
b Điền ieân hay ieâm
v……… phaán , luùa ch …………
2 Kiểm tra viết: 10 điểm
Đọc cho học sinh viết vào giấy kẻ 5 ô ly (10 điểm)
a Viết vần: ương, yên, anh, uôc, iêng
b Viết từ: bay liệng, nương rẫy, yên vui, thuộc bài, hiền lành.
c Viết câu:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm
2 Đáp án- Kiểm tra viết: 10 điểm
Mặt hồ
Vườn táo
đầy quả chín.
giảng bài.
Trang 3a Vần : (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ:0,4 điểm / vần
- Viết đúng, không đều nét , không đúng cỡ chữ:0,2 điểm/ vần
- Viết sai hoặc không viết được: không ghi điểm
b Từ: (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ:0,5 điểm / vần
- Viết đúng, không đều nét , không đúng cỡ chữ:0,25điểm/ vần
- Viết sai hoặc không viết được: không ghi điểm
c Câu: (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1điểm / dòng thơ - 0,2 / chữ
- Viết không đều nét , không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm / dòng thơ - 0,1điểm / chữ
- Viết sai hoặc không viết được: không ghi điểm
CÁCH ĐÁNH GIÁ , GHI ĐIỂM
1 Đọc to: 6 điểm :
c Đọc thành tiếng các vần ( 2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng : 0,4 điểm / vần
- Đọc sai hoặc không đọc được : không ghi điểm
b Đọc thành tiếng các từ ngữ ( 2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng : 0,4 điểm / từ ngữ
- Đọc sai hoặc không đọc được : không ghi điểm
c Đọc thành tiếng các câu văn : (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy : 1 điểm/ 1 câu
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ 1 từ ngữ) : Không được điểm
2 Đọc hiểu: 4 điểm
Trang 41 Nối: (2 điểm)
- Nối đúng: 0,5 điểm / 1 cặp từ ngữ
- Nối sai hoặc không nối dược: không ghi điểm
2 Chọn âm hoặc vần thích hợp điền vào chỗ chấm ( 2 điểm)
- Điền đúng ghi: 0,5điểm /âm ( vần)
- Điền sai hoặc không điền được: không ghi điểm
a Điền ch/ tr
vầng trăng; Chăm chỉ
d Điền ieân hay ieâm
Viên phaán , luùa chiêm
2 Kiểm tra viết: 10 điểm
a Vần : (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ:0,4 điểm / vần
- Viết đúng, không đều nét , không đúng cỡ chữ:0,2 điểm/ vần
- Viết sai hoặc không viết được: không ghi điểm
b Từ: (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ:0,5 điểm / vần
- Viết đúng, không đều nét , không đúng cỡ chữ:0,25điểm/ vần
- Viết sai hoặc không viết được: không ghi điểm
c Câu: (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1điểm / dòng thơ - 0,2 / chữ
- Viết không đều nét , không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm / dòng thơ - 0,1điểm / chữ
- Viết sai hoặc không viết được: không ghi điểm
Mặt hồ
Vườn táo
đầy quả chín.
giảng bài.