1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 15p học kì II Sinh học lớp 112002

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ các bộ phận chính nào A.. Vận chuyển máu từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể B.. Vận chuyển chất từ bộ phận này đến

Trang 1

Đề Kt sinh 11 K2 15

1 Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ các bộ phận chính nào

A Tim và hệ mạch

B Tim, máu và hệ mạch

C Tim, dịch tuần hoàn và hệ mạch

D Tim, động mạch, tĩnh mạch và dịch tuần hoàn

C

2 Động vật đơn bào trao đổi chất qua

A Hệ tuần hoàn đơn

B Hệ tuần hoàn kín

C Hệ tuần hoàn hở

D Bề mặt cơ thể

D

3 Chức năng chính của hệ tuần hoàn là:

A Vận chuyển máu từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể

B Vận chuyển chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho

các hoạt động sống của cơ thể

C Vận chuyển dinh dưỡng từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp

ứng cho các hoạt động sống của cơ thể

D Vận chuyển oxi từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho

các hoạt động sống của cơ thể

B

4 Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật

A Các loài động vật sống dưới nước

B Các ngành động vật không xương sống

C Ngành chân khớp, thân mềm và các ngành giun

D Ngành chân khớp và thân mềm

D

5 Hệ tuần hoàn của giun đốt thuộc loại hệ tuần hoàn nào?

A Hệ tuần hoàn kín

B Hệ tuần hoàn hở

C Chưa có hệ tuần hoàn riêng biệt

D Tuỳ từng loài giun cụ thể

A

6 Tại sao hệ tuần hoàn của cá chép được gọi là hệ tuần hoàn đơn

A Vì tim cá chép chỉ có 1 ngăn

B Vì hệ tuần hoàn của ác chép chỉ gồm 1 vòng tuần hoàn

C Vì hệ mạch của cá chép chỉ gồm 1 loại mạch (mao mạch)

D Vì hệ mạch của cá chép chỉ gồm 1 loại mạch (động mạch)

B

7 Nhóm động vật nào sau đây có máu đi nuôi cơ thể là máu pha

A Cá chép, ếch, thằn lằn, bồ câu

B Cá chép, cá sấu, bồ câu, thỏ

C Ếch, cóc, nhái, cá sấu

D

Trang 2

D Ếch, cóc, nhái, rắn

8 Nhóm động vật nào sau đây có máu đi nuôi cơ thể là máu giàu oxi

A Cá chép, ếch, thằn lằn, bồ câu

B Cá chép, cá sấu, bồ câu, thỏ

C Ếch, cóc, nhái, cá sấu

D Ếch, cóc, nhái, rắn

B

9 Tim có thể hoạt động trong môi trường nào?

A Chỉ trong môi trường cơ thể

B Trong môi trường có đủ oxi và dinh dưỡng

C Trong môi trường có đủ oxi, dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp

D Trong bất kì môi trường nào

C

10 Tim co dãn tự động theo chu kì nhờ

A Hệ dẫn truyền tim

B Nút xoang nhĩ

C Bó His

D Mạng Puôckin

A

11 Ở trạng thái bình thường, một chu kì của quả tim dài

A 0,1 s

B 0,3 s

C 0,4 s

D 0,8 s

D

12 Ở trạng thái bình thường, thời gian làm việc của tim trong một chu kì là

A 0,1 s

B 0,3 s

C 0,4 s

D 0,8 s

C

13 Ở trạng thái bình thường, thời gian làm việc của tâm thất trong một chu

kì là

A 0,1 s

B 0,3 s

C 0,4 s

D 0,8 s

B

14 Ở trạng thái bình thường, thời gian làm việc của tâm nhĩ trong một chu

kì là

A 0,1 s

B 0,3 s

C 0,4 s

D 0,8 s

A

Trang 3

A Là áp lực máu tác dụng lên thành mạch

B là áp lực máu tác dụng lên thành quả tim

C Là áp lực máu tác dụng lên thành quả tim và thành mạch

D Là tổng áp lực bên trong và bên ngoài tác dụng lên thành mạch

16 Huyết áp ở đâu là lớn nhất?

A Động mạch

B Mao mạch

C Tĩnh mạch

D Như nhau trên toàn hệ mạch

A

17 Huyết áp ở đâu là nhỏ nhất?

A Động mạch

B Mao mạch

C Tĩnh mạch

D Như nhau trên toàn hệ mạch

C

18 Huyết áp tâm thu ở người bình thường có giá trị khoảng

A 70-80 mmHg

B 80-100 mmHg

C 110-120 mmHg

D 160-180 mmHg

C

19 Huyết áp tâm trương ở người bình thường có giá trị khoảng

A 70-80 mmHg

B 80-100 mmHg

C 110-120 mmHg

D 160-180 mmHg

A

20 Van một chiều có ở

A Tim

B Động mạch

C Mao mạch

D Tĩnh mạch

D

21 Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là

A Tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> Tim

B Tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Tim

C Tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim

D Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim

B

22 Thói quen nào sau đây dẫn đến tăng huyết áp

A Tập thể dục buổi sáng

B Ăn cay

C Ăn mặn

D Thường xuyên vận động với cường độ vừa phải

C

Trang 4

CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

23 Trước tác nhân kích thích là môi trường giàu oxi, trùng giày có phản ứng như thế nào

A Bơi lại gần nguồn oxi

B Bơi tránh xa nguồn oxi

C Không có phản ứng

D Chết ngay lập tức

A

24 Hệ thần kinh ở động vật có cơ thể đối xứng toả tròn là hệ thần kinh gì?

A Chưa có hệ thần kinh

B Hệ thần kinh dạng lưới

C Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

D Hệ thần kinh dạng ống

B

25 Hệ thần kinh ở động vật có cơ thể đối xứng hai bên là hệ thần kinh

gì?

A Chưa có hệ thần kinh

B Hệ thần kinh dạng lưới

C Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

D Hệ thần kinh dạng ống

C

26 Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

A Giun đất, đỉa, châu chấu, cào cào

B Sán dây, đỉa, nhện, châu chấu

C Giun đất, sán dây, nhện, bọ cạp

D Bạch tuộc, mực ống, thuỷ tức, bọ cạp

B

27

Ngày đăng: 18/03/2022, 19:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w