1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì I Toán lớp 8 (Có đáp án) Năm học 201520161953

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 171,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thanh Mỹ, ngày tháng năm 2015 KIỂM TRA HỌC KỲ 1- TOÁN 8 I/ Mục tiêu: - Kiến thức: Đánh giá mức độ nắm vững kiến thức của HS về những nội dung đã học ở HKI: nhân và chia đa thức, phân th

Trang 1

Thanh Mỹ, ngày tháng năm 2015

KIỂM TRA HỌC KỲ 1- TOÁN 8 I/ Mục tiêu:

- Kiến thức: Đánh giá mức độ nắm vững kiến thức của HS về những nội dung

đã học ở HKI: nhân và chia đa thức, phân thức đại số, tứ giác, diện tích đa giác

- Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng thực hiện phép tính về nhân, chia đa thức, cộng,

trừ, nhân, chia phân thức; kĩ năng vẽ hình và chứng minh hình học

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trung thực khi làm bài.

II MA TRẬN ĐỀ:

Vận dụng Cấp độ

Tổng

1 Phép nhân

và chia đa

thức.

Biết nhân đơn thức với đa thức, nhân

đa thức với đa thức

Hiểu được cách chia đa thức cho đơn thức

Vận dụng được các kiến thức

về phân tích đa

thức thành nhân tử để giải

các BT

Vận dụng được các kiến

thức tổng hợp

để giải BT

2 Phân thức

đại số.

Vận dụng được các kiến thức

về cộng phân

thức

Vận dụng được các kiến

thức về trừ

phân thức

3 Tứ giác

Biết cách vẽ đúng hình theo đề bài Vận dụng được các kiến thức

về tính chất và

dấu hiệu nhận biết các tứ giác

để giải

Vận dụng

được các kiến

thức tổng hợp

để giải BT.

4 Đa giác,

diện tích đa

giác

Biết tính diện tích của một hình đã học

III NỘI DUNG ĐỀ 1:

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Câu 1: (1,5đ) Thực hiện các phép tính sau:

a) x3(x2 – 3)

b) (x - 1)(x + 3)

c) (8x4 + 12x3 – 36x2) : 4x2

Câu 2:(2đ) Phân tích các sau đa thức thành nhân tử:

a) x4 – 16x2 ;

b) x2 + 12x + 36 – 49y2

Câu 3: (2đ) Cộng, trừ các phân thức sau:

Câu 4:(1đ)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu 5:(3,5đ)

Cho hình bình hành ABCD có ; Lấy các điểm M, N lẩn lượt là trung điểm AB, CD; AN cắt DM tại P, CM cắt BN tại Q

a) Tứ giác AMND; CNMB là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh NPMQ là hình chữ nhật

c) Tính diện tích hình chữ nhật NPMQ theo

-// -IV ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1:

1

(1,5điểm) a) x

3(x2 – 3) = x5 – 3x3 b) (x - 1)(x + 3) = = x2 + 2x – 3 c) (8x4 + 12x3 – 36x2) : 4x2 = = 2x2 + 3x – 9

0,5đ 0,5đ 0,5đ

a) x4 – 16x2

= x2(x2 – 16)

= x2(x – 4)(x + 4)

0,5đ 0,5đ

2

(2điểm)

b) x2 + 12x + 36 – 49y2

= (x2 + 12x + 36 ) – 49y2

= (x + 6)2 – (7y)2

= (x + 6 – 7y)(x – 6 + 7y)

0,25đ 0,25đ 0,5đ

2

2

5

2

a

Trang 3

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3

(2điểm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

4

(1điểm)

với mọi x Vậy giá trị nhỏ nhất của Q là , khi đó:

0,5đ

0,5đ

5

(3,5điểm)

a)

HS chứng minh tứ giác: AMND, CNMB là hình bình hành

Vì AB = CD = 2AD = 2BC

nên AM = AD; BM = BC

Suy ra tứ giác: AMND, CNMB là hình thoi

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2

2

2

)

3 2

a

x x x x

2

2

2

)

8 ( 3)( 1) ( 2)( 1)

1

1

( 1)( 1)

15 1 ( 1)( 1)

b

a

a

a

2

5

2

x

2

5 0, 2

x

2

,

x

25 4

2

5 0 2

x

5 2

x

 

ThuVienDeThi.com

Trang 4

b) HS chứng minh được MPNQ là hình bình hành

Từ câu a, AMND hình thoi nên MP NP

MPNQ là hình chữ nhật

0,5đ 0,25đ 0,25đ

c) HS chứng minh được diện tích hình chữ nhật MPNQ bằng

diện tích tam giác AND

Mà AND cân và AND đều có cạnh bằng

0,5đ

0,25đ 0,25đ

III NỘI DUNG ĐỀ 2:

Câu 1:(1,5đ) Thực hiện các phép tính sau:

a) x2 (5x3 – x – 6)

b) (x2 – 2xy + y2).(x – y)

c) (8a4 + 12a3 – 36a2) : 4a2

Câu 2:(2đ) Phân tích các sau đa thức thành nhân tử:

a) y4 – 16y2 ; b) y2 + 12y + 36 – 49y2

Câu 3: (2đ) Cộng, trừ các phân thức sau:

Câu 4:(1đ)

Tìm các giá trị của x để biểu thức :

P = (x – 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6) có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 5:(3,5đ)

Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM , I là trung điểm AC, K là trung điểm AB,

E là trung điểm AM Gọi N là điểm đối xứng của M qua I

a) Chứng minh tứ giác AKMI là hình thoi

b) Tứ giác AMCN, MKIClà hình gì? Vì sao?

c) Chứng minh E là trung điểm BN

d) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMCN là hình vuông

-// -IV ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2:

2

3 4

MPNQ ADN

a

2

Trang 5

Câu Nội dung Điểm

1

(1,5điểm) a) x

2(5x3 – x – 6) = x2 5x3 – x2.x – x2.6 = 5x5 – x3 – 6x2 b) (x2 – 2xy + y2).(x – y )

= x.(x2 – 2xy + y2) – y.(x2 – 2xy + y2)

= x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3

= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

c) (8a4 + 12a3 – 36a2) : 4a2 = = 2a2 + 3a – 9

0,5đ 0,5đ 0,5đ

a) y4 – 16y2

= y2(y2 – 16)

= y2(y – 4)(y + 4)

0,5đ 0,5đ

2

(2điểm)

b) y2 + 12y + 36 – 49y2

= (y2 + 12y + 36 ) – 49y2

= (y + 6)2 – (7y)2

= (y + 6 – 7y)(y – 6 + 7y)

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3

(2điểm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

4

(1điểm) P = (x – 1)(x + 6)(x + 2)(x + 3) = (x2 + 5x – 6)(x2 + 5x + 6) = (x2 + 5x)2 – 36

Ta thấy (x2 + 5x)2 0 nên P = (x2 + 5x)2 – 36 -36

Do đó Min P = -36 khi (x2 + 5x)2 = 0

Từ đó ta tìm được x = 0 hoặc x = -5 thì Min P = -36

0,5đ 0,5đ

2

2

2

)

2 2

a

x x x x

2

2

2

)

( 3)( 1) ( 2)( 1) 8

1

1

( 1)( 1)

15 1 ( 1)( 1)

b

a

a

a

ThuVienDeThi.com

Trang 6

a) - C/m tứ giác AKMI là hình bình hành

Vì có MK // AI và MK = AI

- C/m hai cạnh kề bằng nhau để suy ra AKMI là hình thoi 0,5đ 0,25đ

b) - C/m được AMCN là hình bình hành

chỉ ra được AMCN là hình chữ nhật

- C/m được MKIC là hình bình hành

0,5đ 0,25đ

5

(3,5điểm)

c)- C/m AN // = MC

- Lập luận suy ra AN // = MB

- Suy ra ANMB là hình bình hành

- Lập luận suy ra E là trung điểm BN

0,5đ 0,25đ 0,25đ

=

=

=

=

/ /

N

E

B

A

Ngày đăng: 18/03/2022, 18:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w