Trường tiểu học ……… PHÒNG GD-ĐT
Lớp: 1 ĐỀ KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên: MÔN TOÁN LỚP 1
NH : 2012-2013
Thời gian: 40’
(không kể phát đề)
Giám thị 1 Giám thị 2 Mã
phách Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Mã phách
A Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số cần điền vào chỗ có dấu chấm : 80 - …… = 40 +
30
a 10 b 20 c 30 d 40
Câu 2: Dấu cần điền vào ô trống : 25 - 5 + 8 25 + 3
a < b < c = d
Không có dấu nào
Câu 3: Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
a 9, 10, 6, 2 b 10, 9, 6, 2
c 10, 9, 2, 6 d 2, 6, 9, 10
Câu 4: Số cần điền vào ô trống là số nào: 26 = 36 -
a 10 b 20 c 26 d 16
Câu 5: Số liền trước của số 90 là số nào?
Trang 2a 88 b 89 c 91 d
92
Câu 6: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình vuông ?
a 4 hình vuông b 5 hình vuông
c 6 hình vuông d 8 hình vuông
Không ghi vào phần này B Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính: 30 + 50 ; 82 + 5 ; 94 – 24 ;
90 - 60
Bài 2: ( 1 điểm)
Ba mươi hai được viết là:………
Mười lăm được viết là:………
28 đọc là :………
76 đọc là : ………
Bài 3: ( 1điểm) Tính : 32 + 3 - 2 = ………… ; 37 - 7 - 0 = ……
Trang 3
Bài 4:( 2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống 8 > + 6 ; - 7 < 2 < 12 – 11 ; 10 + = 50 - 30
Bài 5 : (1điểm) Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 36 con, trong đó có 24 con gà Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1 CUỐI HK II NĂM HỌC :2012-2013 A Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm B Phần tự luận (7 điểm) Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính, tính đúng kết quả Mỗi phép tính được 0,5 đ Bài 2 :( 1điểm) Mỗi kết quả đúng được 0,25 điểm Bài 3: ( 1 điểm) Mỗi bài đúng được 0,5 điểm Bài 4: ( 2 điểm) Điền các số thích hợp vào ô trống mỗi bài đúng được 0,5 điểm Bài 5: ( 1 điểm) Có lời giải, phép tính, tính đúng kết quả được 1 điểm
( Điểm toàn bài được làm tròn số nguyên )