1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì II môn Toán học khối 11606

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tạo thành hình tam giác.. Tạo thành hình vuông.. khắp nhà Hoa ngọc lan Hoa lan lấp ló qua kẽ lá.. Khi hoa nở ,cánh xòe ra duyên dáng.. Hương lan ngan ngát tỏa khắp vườn , khắp nhà.. Khi

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TOÁN 1.1

Câu 1 : Viết

Câu 2: Viết số

1.2

Câu 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

99 = …… + ……… 24 = ……… + ………

65 = …… + ……… 87 = …… +………

Câu 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

53 = ……… + ……… 72 = ……… + ……… 11= ……… +………… 38 = ……… + ………

1.3

Câu 1 : Điền số

Số liền trước của 34 là : ………

Số liền trước của 60 là : …………

Câu 2 : Điền số

Số liền sau của 99 là : ………

Số liền sau của 87 là : ………

1.4

Câu 1 : Điền dấu < , > , = thích hợp vào chỗ chấm

78……… 48 61…… 16

99……… 100 25……… 33

Câu 2 : Đúng ghi Đ , sai ghi S

Hai mươi bảy

………

Ba mươi lăm

………

…………

……98……

…………

……61………

Trang 2

64 > 51 52 < 87

19 = 91 22 <33

1.5

Câu 1 : Đặt tính rồi tính

24+ 53 6 + 17 63 + 36 51 + 40

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Câu 2 : Tính nhẩm

70 + 24= 85 + 2 =

35 + 3 = 41 + 38 =

1.6

Câu 1 : Đặt tính rồi tính

87- 56 39- 18 43- 3 66- 60

…… .…… …… ………

……… ……… …… ………

……… …… …… ………

Câu 2 : Tính nhẩm

46 - 46 = 52 - 2 =

99- 88 = 18 – 13=

1.7

Câu 1 : Viết

Một tuần lễ có :…… ngày

Các ngày trong tuần : ………

Câu 2 : Viết

Các ngày em được nghỉ : ………

1.8

Câu 1 :

Trang 3

Câu 2

1.9

Câu 1 :

Câu 2 : Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết số đo

……… ……… 1.10

Câu 1 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5 cm

Câu 2 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài 9 cm

2.1

Câu 1 :

Trang 4

Câu 2 :

2.4

Câu 1 : <, > , =

23 + 41…… 40 - 20 15 + 32 …… 55- 50

88 - 8 ……… 61+ 37 77 - 46………20 + 1

Câu 2 : Đúng ghi Đ , sai ghi S

22 - 2 < 50 - 30 89 – 85 = 13 + 6

34 + 12 > 16 + 12 51+ 33 < 100

2.5

Câu 1 : Tính

99 – 70 + 30= 37+ 11 - 48 =

43+ 45 – 26 = 80 – 80 + 90 =

Câu 2 : Tính

65 + 30 – 94 = 3 + 16 – 9 =

78 – 63 + 2 = 55 - 5 + 20 =

2 7

Câu 1 : Nhìn hình vẽ viết số thích hợp vào chỗ chấm

Thứ năm ngày ………… Ngày 6 thứ ………

Tháng 10

22

Thứ năm

Tháng 10

6

Chủ nhật

Trang 5

Câu 2 : Nhìn hình vẽ viết số thích hợp vào chỗ chấm

Ngày 15 thứ ……… Thứ sáu ngày ………

2.8

Câu 1 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài 10cm và đặt tên cho đoạn thẳng đó

Câu 2 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm và đặt tên cho đoạn thẳng đó

2.11

Câu 1 :

Câu 2 : Nhìn tranh vẽ nêu tóm tắt bài toán, rồi giải bài toán đó

3.6

Câu 1 : Số

33+ ……… = 36 …… + 12 = 18

Tháng 4

30

Thứ sáu

Tháng 4

15

Thứ hai

Trang 6

…… - 10= 41 17 - …… = 10

Câu 2 : Số …… – 2 = 20 19 - ………= 14

…… + 40 = 80 52 + ……… = 78

3.7 Câu 1: Viết Hôm nay là thứ hai ngày 13 tháng 4 thì ngày mai là thứ ………… ngày ………

Ngày mai là thứ sáu ngày 5 tháng 4 thì hôm qua là thứ ……… ngày ………

Câu 2 : Viết Hôm nay là thứ hai ngày kia là thứ ………

Ngày mai là chủ nhật hôm qua là thứ ………

3.8 Câu 1 : Nối các điểm sau A Tạo thành hình tam giác

Câu 2 : Nối các điểm sau

B Tạo thành hình vuông

.

3.9

Câu 1 : Tổ một trồng được 65 cây , tổ hai trồng được 13 cây Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ?

Trang 7

Câu 2 : Một quyển sách có tất cả 84 trang Lan đã đọc hết 42 trang Hỏi quyển sách còn lại bao nhiêu trang ?

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 1.1

Câu 1 : ( 1 đ )

- Viết đúng 1 số được 0,25 đ

Câu 2 : ( 1 đ )

- Viết đúng dãy số được 0,5 đ

1.2

Câu 1 : Viết số (2 đ )

- Viết đúng 1 số được 0,5 đ

Câu 2 : Viết số ( 2đ )

- Viết đúng 1 số được 0,5 đ

1.3

Câu 1 : ( 1 đ )

- Viết đúng 1 số được 0,5 đ

Câu 2 : ( 1 đ )

- Viết đúng 1 số được 0,5 đ

1.4

Câu 1 : ( 2 đ )

- Điền đúng 1 dấu được 0,5 đ

Câu 2 : ( 2 đ )

- Điền đúng 1 dấu được 0,5 đ

1.5

Câu 1 : ( 2 đ )

- Viết đúng kết quả 1 phép tính được 0,5 đ

Câu 2 : ( 2 đ )

Trang 8

- Viết đúng kết quả 1 phép tính được 0,5 đ

1.6

Câu 1 : ( 2 đ)

- Viết đúng kết quả 1 phép tính được 0,5 đ

Câu 2 : ( 2 đ)

- Viết đúng kết quả 1 phép tính được 0,5 đ

1.7

Câu 1 : (1 đ)

- Điền đúng kết quả vào chỗ chấm được 0,5 đ

Câu 2 : (1 đ)

- Điền đúng kết quả vào chỗ chấm được 0,5 đ

1.8

Câu 1 : ( 1 đ )

- Viết đúng giờ được 0,5 đ

Câu 2 : (2 đ )

- Nối đúng 1 số được 0,5 đ

1.9

Câu 1 : ( 1,5 đ )

- Viết đúng 1 số được 0,5 đ Câu 2 : ( 1 đ )

- Viết đúng 1 số được 0,5 đ 1.10

Câu 1 : ( 1 đ)

- Vẽ đúng đoạn thẳng được 1 đ

Câu 2 : ( 1 đ )

- Vẽ đúng đoạn thẳng được 1 đ

Trang 9

2.1

Câu 1 : (2 đ )

- Điền đúng tia số được 2 đ

Câu 2 : ( 2 đ)

- Điền đúng tia số được 2 đ

2.2

Câu 1 : Viết số ( 1 đ )

- Viết đúng 1 số được 0,5 đ

Câu 2 : Viết số ( 1 đ )

- Viết đúng 1 số được 0,5 đ

2.4

Câu 1 : ( 2 đ )

- Điền đúng 1 dấu được 0,5 đ

Câu 2 : ( 2 đ)

- Điền đúng 1 dấu được 0,5 đ

2.5

Câu 1 : ( 2 đ)

- Viết đúng 1 phép tính được 0,5 đ

Câu 2 : ( 2 đ)

- Viết đúng 1 phép tính được 0,5 đ

2 7

Câu 1 : ( 1 đ)

- Điền đúng thứ , ngày vào chỗ chấm được 0,5 đ

Câu 2 : ( 1 đ )

- Điền đúng thứ , ngày vào chỗ chấm được 0,5 đ

2.8

Trang 10

Câu 1 : ( 1 đ)

- Vẽ đúng được 1 đ Câu 2 : ( 1 đ)

- Vẽ đúng được 1 đ 2.11

Câu 1 : (2 đ)

- Giải đúng bài toán được 2 đ

Câu 2 : ( 2 đ)

- Giải đúng bài toán được 2 đ

3.6

Câu 1 : ( 2 đ)

- Viết đúng 1số được 0,5 đ

Câu 2 : ( 2 đ)

- Viết đúng 1 số được 0,5 đ

3.7

Câu 1 : ( 1 đ )

- Viết đúng số ngày , thứ được 0,5 đ

Câu 2 : ( 2 đ )

- Viết đúng số ngày , thứ được 0,5 đ

3.8

Câu 1 : 0,5 đ

- Nối đúng 1 hình được 0,5 đ

Câu 2 : 0,5 đ

- Nối đúng 1 hình được 0,5 đ

3.9

Câu 1 : ( 2 đ)

Trang 11

- Giải đúng bài toán được 2 đ

Câu 2 : ( 2 đ )

- Giải đúng bài toán được 2 đ

ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TIẾNG VIỆT ( ĐỌC)

A ĐỌC THÀNH TIẾNG

1.3

Câu 1 : Đọc bài “ Hoa ngọc lan ” ( từ hoa lan …… khắp nhà )

Hoa ngọc lan Hoa lan lấp ló qua kẽ lá Nụ hoa xinh xinh , trắng ngần Khi hoa nở ,cánh xòe ra duyên dáng Hương lan ngan ngát tỏa khắp vườn , khắp nhà

Câu 2 : Đọc bài “ Đầm sen” ( từ hoa sen …… xanh thẫm )

Đầm sen Hoa sen đua nhau vươn cao Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xòe ra, phô đài sen và nhụy vàng Hương sen ngan ngát, thanh khiết Đài sen khi già thì dẹt lại, xanh thẫm

1.4

Câu 1 : Đọc thuộc bài thơ “ Quà của bố”

Câu 2 : Đọc thuộc bài thơ “ Ai dậy sớm”

B.ĐỌC HIỂU

2.1

Câu 1 : Nối

Câu 2: Nối

Vườn hoa tỏa

Bé rất thích món hương thơm khắp nhà

canh cua mẹ nấu búp sen

Trang 12

2.3

* Khoanh tròn vào ý đúng

Câu 1 : Trong bài “ Chú công ” có mấy đoạn ?

a 3 đoạn

b 2 đoạn

c 7 đoạn

Câu 2 : Trong bài “ Người bạn tốt ” ai đã cho Hà mượn bút chì ?

a Cúc

b Nụ

c Không ai cho mượn

2.4

* Khoanh tròn vào ý đúng

Câu 1 : Trong bài “ Mèo con đi học” Mèo đã kiếm cớ gì để trốn học ?

a Trời nắng

b Trời mưa

c Cái đuôi tôi bị ốm

Câu 2 : Bài “ Quà của bố” bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu ?

a Vùng đảo xa

b Miền núi

c Đồng bằng

3.3

Câu 1 : Đọc bài “ Vì bây giờ mẹ mới về” , trả lời câu hỏi

a Khi cắt bánh bị đứt tay bạn nhỏ có khóc không ?

b Khi nào bạn nhỏ mới khóc ?

Câu 2 : Đọc bài “ Đầm sen ” , trả lời câu hỏi

a Hương sen thơm như thế nào ?

Trang 13

b Khi nở hoa sen trông đẹp như thế nào ?

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT ( ĐỌC)

A ĐỌC THÀNH TIẾNG

1.3

Câu 1 :

- Đọc đúng đoạn văn to rõ ràng được 5 đ

Câu 2 :

- Đọc đúng đoạn văn to rõ ràng được 5 đ

1.4

Câu 1 :

- Đọc đúng bài thơ to rõ ràng được 5 đ

Câu 2 :

- Đọc đúng bài thơ to rõ ràng được 5 đ

B.ĐỌC HIỂU

2.2

Câu 1 : Nối

- Nối đúng 1 câu được 1 đ

Câu 2: Nối

- Nối đúng 1 câu được 1 đ

2.3

Câu 1 :

- Chọn đúng đáp án được 0,5 đ

Câu 2 :

- Chọn đúng đáp án được 0,5 đ

2.4

Câu 1 :

Trang 14

- Chọn đúng đáp án được 0,5 đ

Câu 2 :

- Chọn đúng đáp án được 0,5 đ

3.3

Câu 1 :

- Đọc đúng bài văn được 5 đ , trả lời câu hỏi đúng 1 đ

Câu 2 :

- Đọc đúng bài văn được 5 đ , trả lời câu hỏi đúng 1 đ

ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TIẾNG VIỆT ( VIẾT) 1.3

Câu 1 : Nghe viết “ Ngôi nhà”

Câu 2 : Nghe viết “ Chuyện ở lớp”

2.1

Câu 1 : Điền vần ai hay ay

Gà m…'… Máy b……

Câu 2 : Điền vần ao hay au

Chào m…ˋ… Cây c……

2.2

Trang 15

Câu 1 : Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm

Tấm ……… Đèn ………

Câu 2 : Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm

Hộp ……… Giàn ………

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT ( VIẾT) 1.3

Câu 1 :

- Viết đúng chính tả, độ cao được 7 đ

Câu 2 :

- Viết đúng chính tả, độ cao được 7 đ

2.1

Câu 1 :

- Điền đúng 1 vần được 0,5 đ

Câu 2 :

- Điền đúng 1 vần được 0,5 đ

2.2

Trang 16

Câu 1 :

- Điền đúng 1 từ được 0,5 đ

Câu 2 :

- Điền đúng 1 từ được 0,5 đ

NGƯỜI SOẠN

LÊ THỊ KIM DUNG

Ngày đăng: 18/03/2022, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w