Các đới khí hậu Các dụng cụ đo nhiệt độ, lượng mưa.... Hình thành trên các vùng đất liền có tính chất tương đối khô 2.. Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao 3.
Trang 1Ngày soạn: 10/3/2012
Ngày dạy:
KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT
I Mục tiêu: (Qua giờ kiểm tra):
- GV kiểm tra được việc nắm kién thức của HS
- GD ý thức tự giác, làm bài độc lập
- Rèn kĩ năng tư duy, nhận dạng câu hỏi và bài tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Chuẩn bị kiến thức cơ bản
- Các tài kiệu tham khảo
2 Học snh: Giấy, bút
III Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài cũ: không
3 Bài kiểm tra
A Ma trận:
Chủ đề
Tổng
Khoáng
sản
Biết sự phân loại khoáng sản theo tính chất
Thời tiết
- khí hậu
Biết các đặc điểm
cơ bản về nhiệt độ không khí
So sánh được thời tiết - KH
Số điểm 1 2 3=30%
Khí áp -
gió
Biết đặc điểm các khối khí
Sự phân
bố khí áp Sự hoạt động
của các loại gió
Số điểm 0,5 0,5 2 3=30%
Trang 2Các đới
khí hậu
Các dụng
cụ đo nhiệt độ, lượng mưa
Đặc điểm của đới khí hậu
Tổng
Số điểm 4=40% 3 = 30% 3=30% 10=100%
B Đề kiểm tra.
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II MÔN ĐỊA LÝ 6 (ĐỀ CHẴN)
ĐỀ BÀI:
I Trắc nghiệm khách quan:(3đ)
Câu 1(2đ): Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng ở đầu ý trả lời em cho là đúng:
1 Các mỏ khoáng sản: Đồng, Bô xít, vàng là các mỏ khoáng sản:
A Năng lượng B Kim loại đen C Kim loại màu D Phi kim loại
2 Nhiệt độ không khí thay đổi theo:
A Độ cao B Vĩ độ C Mức độ gần hay xa biển D Cả 3 ý đều đúng
3 Trên Trái đất, những nơi có lượng mưa lớn là:
A Dọc hai chí tuyến B.Vùng xích đạo và nơi đón gió
C Dọc 2 bên đường vòng cực D Sâu trong nội địa
4 Vành đai khí hậu có nhiệt độ cao nhất là:
A Nhiệt đới B Ôn đới C Hàn đới
Câu 2(1đ): a Nối các ý ở cột bên trái với các ý ở cột bên phải cho đúng:
1 khối khí nóng a Hình thành trên các vùng đất liền có tính chất tương đối
khô
2 Khối khí lạnh b Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối
cao
3 Khối khí lục địa c Hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối
thấp
b
1 Nhiệt kế a Độ ẩm không khí
4 Khí áp kế d Khí áp
II Tự luận: (7đ)
Trang 3Câu 1(2.0đ): Thời tiết khác khí hậu ở điểm nào?
Câu 2(2.0đ): Các loại gió thổi thường xuyên trên trái đất hoạt động như thế nào:
Câu 3(3đ): Điền vị trí các các vành đai khí hậu trên trái đất vào hình vẽ sau và cho biết
đặc điểm của vành đai khí hậu nhiệt đới?
Đáp án chấm
I Trắc nghiệm khách quan: 3đ
Mỗi ý đúng được 0,5đ
Câu 1:
Câu 2:
a: 1 – b; 2 – c; 3 – d;
II Tự luận: 7đ
Câu 1(2đ): HS trả lời được:
- Thời tiết luôn thay đổi và không giống nhau ở khắp mọi nơi (1.0đ)
- Khí hậu là sự lặp lại của tình hình thời tiết trong nhiều năm và đã thành quyluật (1.0)
Câu 2: (2.0đ):
- Gió tín phong thổi từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo (0,75đ)
- Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới (0,75đ)
- Gió Đông cực thổi từ áp cao địa cực về áp thấp ôn đới (0,5đ)
Câu 3: (3.0đ)
b CB
Hàn đới
66033’B HĐ VCB
23027’B CTB
23025’N CTN
Ôn đới Nhiệt đới
Ông đới
Trang 466033’N VCN
Hàn đới
CN
a, - Đới khí hậu nhiệt đới vị trí từ CTB đến CTN
- 2 Đới khí hậu ôn đới vị trí từ CTB – VCB; CTN-VCN
- 2 Đới khí hậu hàn đới vị trí từ VCB – CB; VCN – CN (1đ)
b Đặc điểm của đới khí hậu nhiệt đới:
- Có góc chiếu ánh sáng lớn, thời gian chiếu sáng trong năm chênh lệch nhau ít, nhận
được lượng nhiệt nhiều quanh năm nóng (1.0)
- Gió thổi thường xuyên là gío tín phong (0.5đ)
- Lượng mưa từ 1000 – 2000 mm/năm(0,5đ)
kiểm tra 1 tiết học kỳ II Môn Địa lý 6 (đề lẻ)
Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan:(3đ)
Câu 1(2đ): Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng ở đầu ý trả lời em cho là đúng:
1 Than đá, than nâu, than bùn, dầu mỏ, khí đốt thuộc loại khoáng sản:
A Năng lợng B Kim loại đen C Kim loại màu D Phi kim loại
2 Nhân tố quan trọng nhất ảnh hởng đến sự phân hoá khí hậu trên Trái Đất:
A.Thảm thực vật B Biển và lục địa C Vĩ độ D Hoàn lưu khí quyển
3 Trên Trái Đất, các đai khí áp thấp nằm ở vĩ độ:
A O0 và 300 B O0 và 600 C 3O0 và 600 D 6O0 và 900
4 Dụng cụ đo nhiệt độ không khí:
A ẩm kế B Nhiệt kế C Vũ kế D Khí áp kế
5 Loại gió thổi quanh năm theo một chiều, từ khoảng 30 0 Bắc và Nam về xích đạo:
A Gió Tây ôn đới B Gió Đông cực C Gió Tín phong D Gió đất, gió biển
Câu 2: (1đ) Nối các ô chữ bên trái với các ô chữ bên phải để nêu đúng vị trí hình
thành và tính chất của từng khối khí
`
1 Khối khí nóng a Hình thành trên các biển và đại dương có độ ẩm lớn
2 Khối khí lạnh b Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối
cao
3 Khối khí đại
dương c Hình thành trên các vùng khô đất liền, có tính chất tương đối
4 Khối khí lục địa d Hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ thấp
II Tự luận: (7đ)
Câu 1(2.0đ): Nhiệt độ không khí thay đổi như thế nào theo độ cao và vĩ độ? Vì sao.
Câu 2(2.0đ): Khí áp là gì, gió là gì?
Câu 2(3đ): Điền vị trí các các vành đai khí hậu trên trái đất vào hình vẽ sau và cho biết
đặc điểm của vành đai khí hậu ôn đới? VCN
Trang 5Đỏp ỏn chấm đề lẻ
I Trắc nghiệm khỏch quan: 3đ
Mỗi ý đỳng được 0,5đ
Cõu 1:
Cõu 2:
a: 1 – b; 2 – c; 3 – d;
II Tự luận: 7đ
Cõu 1(2.0đ): HS trả lời được:
- Nhiệt độ khụng khớ giảm dần khi lờn cao, lờn cao 100m nhiệt độ khụng khớ giảm 0.60C
Vỡ càng lờn cao tỷ lệ hơi nước, khúi bụi và cỏc khớ khỏc giảm (1.0 điểm)
- Nhiệt độ khụng khớ giảm dần từ xớch đạo về phớa 2 cực Vỡ càng về phớa 2 cực gúc chiếu ỏnh sỏng Mặt Trời càng nhỏ (1.0 điểm)
Cõu 2(2.0 đ); HS trả lời được:
- Khớ ỏp là sức ộp của khụng khớ lờn bề mặt Trỏi Đất (1.0đ)
- Giú là sự chuyển động của khụng khớ trờn bề mặt Trỏi Đất từ cỏc khu khớ ỏp cao về cỏc nơi khớ ỏp thấp (1.0đ)
Cõu 2: (3đ):a.
b CB
Hàn đới
66033’B HĐ VCB
23027’B CTB
23025’N CTN
66033’N VCN
Hàn đới
CN
Ôn đới Nhiệt đới
Ông đới
Trang 6- 2 Đới khí hậu ôn đới vị trí từ CTB – VCB; CTN-VCN
- 2 Đới khí hậu hàn đới vị trí từ VCB – CB; VCN – CN (1đ)
b Đặc đIểm của đới khí hậu ôn đới:
- Có góc chiếu ánh sáng trung bình, lượng nhiệt trung bình, thời gian chiếu sáng trong năm chênh nhau nhiều
- Gió thổi thường xuyên là gío tây ôn đới
- Lượng mưa từ 500 – 1000 mm/năm (1,5đ)
4 Thu bài: đánh giá ý thức làm bài của học sinh
5 H ướng dẫn về nhà: Làm lại bài kiểm tra vào vở, tiếp tục tìm hiểu sông hồ.
Vụ Quang, ngày 12/3/2012 Duyệt bài của tổ chuyên môn