ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3.. Chúng ta hãy xếp thành một vòng trong nào .... Chúng ta hãy xếp thành một hàng thẳng .... Đây có phải là cây bút đánh dấu không?. Đúng, đúng rồi .... Đây là hình
Trang 1ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 Let’s go 1 Bài 1 : Dịch các câu sau ra tiếng anh : ( Cho dùng sách vở xem lại mẫu câu )
1 Xin chào! Tôi tên là Quang
2 Bạn tên là gì ? Tôi tên Marry
3 Chúng ta hãy xếp thành một vòng trong nào
4 Chúng ta hãy xếp thành một hàng thẳng
5 Đây là cái gì ?
6 Đây là cây bút chì
7 Cây bút chì màu gì ?
8 Cây bút chì màu vàng ?
9 Đây có phải là cây bút đánh dấu không ? Đúng, đúng rồi
10.Đây có phải là cục tẩy không ? Không, không phải
11.Chào Tomny Bạn có khỏe không ?
12 Tôi khỏe Bạn có khỏe không ?
13.Tôi khỏe Cảm ơn
14 Đây là hình trái tim màu xanh nước biển có phải không ? Không, không phải
15.Đây là con búp bê màu đỏ phải không ? Đúng, đúng rồi
Trang 2
16.Chào Marry Đây là bạn của tôi Sarah
17.Chào Sarah Rất vui được gặp bạn
18.Đây là cái gì? Nó là máy chơi game
19.Chúng là cái gì? Chúng là những cái máy điện thoại
20.Ai đây ? Đây là ông của tôi
21.Đây là mẹ của tôi
22.Chúc mừng sinh nhật
23.Bạn bao nhiêu tuổi ? Tôi 9 tuổi
24.Cái này tặng cho bạn
Bài 2 : Điền nghĩa tiếng việt của những từ sau : ( Không mở sách, vở, tự nhớ ) 1 A book : A pencil :
2 A pen : a bag :
3 A desk : a chair :
4 A ruler : an eraser :
5 A map : a marker :
6 A table : a board :
7 A wastebasket : a poster :
8 A crayon : take out your book :
9 Put away your book : draw a picture :
10.Point to the poster : yellow :
11.Blue : red :
12.Green : purple :
13.Orange : brown :
14.Pink : black :
15.White : gray :
Trang 316.Triangle : square :
17.A circle : a star :
18.A heart : a rectangle :
19.A diamond : an oval :
20.An apple : an ant :
21.A bug : a box :
22.A cat : a computer :
23.A circle : a circus :
24.Count to ten : write the word :
25.Read a book : say the alphabet :
26 A dog : an elaphant :
27.A fish : find my book :
28.Reach the bookshelf :
29.See the board :
30.Hear the teacher :
31 Grandmother : grandfather :
32.Mother : father :
33.Sister : baby sister :
34.Brother : tall :
35.Short : young :
36.Old : pretty :
37.Ugly : thin :
38.Fat : a girl :
39 A garden : a giraffe :
40.A giant : a hat :
41.House : an ink :
42.An igloo : ride a bicycle :
43.Fly a bike : jump rope :
44.Play with a yo yo :
45 A yo yo : a ball :
46 A kite : a doll :
47.A car : a robot :
48 A puzzle : a bat :
49 Little : big :
50 New : old :