Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi về âm vần dễ nhầm lẫn và về nội dung đoạn đọc do GV nêu.. KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG : ĐIỂM ĐỌC TRẢ LỜI CÂU HỎI CỘNG BÀI ĐỌC SỐ
Trang 1MÔN: TIẾNG VIỆT 1 ( KT VIẾT ) – THỜI GIAN : 40 PHÚT.
***… ***
TRƯỜNG TH :………
Họ & Tên : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS B.KIỂM TRA VIẾT : ( 10 điểm ) 1 Chép đúng chính tả đoạn thơ : GV viết sẵn hai khổ thơ đầu bài Đi học ( TV1 – Tập 2 – Trang 130 ) lên bảng lớp cho HS nhìn chép lại vào giấy thi Tựa bài :………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2.Điền vào chỗ trống ng hay ngh : ………ôi nhà ; ………… ề nông ;
……….e nhạc ; bé …… ủ
3.Điền vào chỗ trống tr hay ch ?
Chị Mái và cô Mơ
Chị Mái ……… ăm một đàn con …… ân bới , miệng gọi mắt tròn ngó ……… ông Cô Mơ đẻ một ………ứng hồng
Cục ta cục tác sân ………ong ngõ ngoài
Đánh giá , cho điểm :
- Viết đúng mẫu chữ , đúng chính tả , tốc độ viết khoảng 30 chữ / 15 phút ( 6 điểm )
- Viết sạch đẹp , đều nét ( 2 điểm )
- Làm đúng bài tập chính tả âm vần ( 2 điểm )
Trang 2MÔN: TIẾNG VIỆT 1 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)
***… ***
TRƯỜNG TH :………
Họ & Tên : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 10 điểm )
1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :
- Bài số 1 : Anh hùng biển cả ( TV1 – Tập 2 – Trang 145 )
- Bài số 2 : Nói dối hại thân ( TV1 – Tập 2 – Trang 133 )
- Bài số 3 : Đi học ( TV1 – Tập 2 – Trang 130 )
- Bài số 4 : Cây bàng ( TV1 – Tập 2 – Trang 127 )
- Bài số 5 : Hai chị em ( TV1–Tập 2 –Trang 115 )
2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi về âm vần dễ nhầm lẫn và về nội dung đoạn đọc do GV nêu
KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :
ĐIỂM ĐỌC TRẢ LỜI CÂU HỎI CỘNG
BÀI ĐỌC SỐ
……….
Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
- Đọc đúng , lưu loát , tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút : 6 điểm.
- Trả lời đúng câu hỏi về âm , dần dễ nhầm lẫn do giáo viên nêu : 1 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài tập đọc do giáo viên nêu : 3 điểm
( Tùy mức độ sai sót mà GV bớt điểm )
DeThiMau.vn
Trang 3MÔN: TOÁN 1 – THỜI GIAN : 40 PHÚT
***… ***
TRƯỜNG TH :………
Họ & Tên : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
Câu 1 : ( 2 điểm )
a Số ? 33 36 37 ( 0.5 điểm )
b Viết các số ( 0.5 điểm ) :
- Tám mươi ba : … ; - Bảy mươi sáu : ……
- Chín mươi tám : …… ; - Hai mươi mốt : ……
c Viết các số 72 ; 38 ; 64 ; 46 theo thứ tự từ bé đến lớn ( 1 điểm ) :
………
Câu 2 : a.Tính : ( 1 điểm )
32 cm + 12 cm = ; 14 cm + 5 cm =
43 cm + 15 cm = ; 30cm + 40 cm =
b.Đặt tính rồi tính : ( 2 điểm )
53 + 14 ; 44 + 33 ; 72 - 60 ; 45 - 23
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… Câu 3 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ? ( 1 điểm )
……… giờ ; ……… giờ Câu 4 : Kẻ thêm 1 đoạn thẳng
để có 2 hình tam giác.( 1 điểm )
Câu 5 : Một băng giấy dài 75 cm , em cắt bỏ đi 25 cm Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu xăng – ti – mét ? ( 2 điểm )
Bài giải
………
………
………
Câu 6 : Điền số và dấu phép tính thích hợp : (1 điểm )
Trang 4MÔN: TOÁN 2 – THỜI GIAN : 40 PHÚT
***… ***
TRƯỜNG TH :………
Họ & Tên : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
Câu 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 0.5 điểm )
551 ; ……… ; 553 ; ……… ; ………… ; 556 ; ………… ; ………… ; ………… ; 560 Câu 2 : Viết các số 295 ; 485 ; 259 ; 665 ; 473 theo thứ từ từ lớn đến bé ( 0.5 điểm )
………
Câu 3 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )
456 + 323 ; 357 + 621 ; 897 - 253 ; 962 - 861
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… Câu 4 : Tính nhẩm ( 1 điểm )
4 x 9 = ; 5 x 7 = ; 700 cm + 20 cm =
35 : 5 = 24 : 3 = 20 cm + 500 dm =
Câu 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm )
8 cm = ……… m m ; 10 m m = ……… cm
1 m = ……… m m ; 1000 m m = ……… m
Câu 6 : Tìm X ( 1.5 điểm )
X : 2 = 4 ; 3 x X = 15
……… ……… ……… ……… Câu 7 : Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng ( 1 điểm )
Số hình tứ giác có trong hình vẽ là :
A.1 ; B.2 ; C.3 ; D.4
Câu 8 : Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là : 24 m m ; 16 m m và 28 m m Bài làm ( 2 điểm )
………
………
………
Câu 9 : Điền số và phép tính thích hợp : ( 0.5 điểm )
……… = 135
DeThiMau.vn
Trang 5MÔN: TIẾNG VIỆT 2 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)
***… ***
TRƯỜNG TH :………
Họ & Tên : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 6 điểm )
1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :
- Bài số 1 : Cây đa quê hương ( TV2 – Tập 2 – Trang 93 - 94 )
- Bài số 2 : Ai ngoan sẽ được thưởng( TV2 – Tập 2 – Trang 100 - 101 )
- Bài số 3 : Cây và hoa bên lăng Bác ( TV2 – Tập 2 – Trang 111 )
- Bài số 4 : Chuyện quả bầu ( TV2 – Tập 2 – Trang 116 )
- Bài số 5 : Bóp nát quả cam ( TV2–Tập 2 –Trang 124 - 125 )
2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu
KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :
ĐIỂM
BÀI ĐỌC SỐ
……….
Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 điểm.
( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 đ ; Đọc sai từ 3 đến 4 tiếng : 2 điểm ; Đọc sai từ 5 đến 6 tiếng : 1,5 điểm ; sai từ 7 đến 8 tiếng : 1 đ ; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0.5 đ ; Đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ )
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi 1 hoặc 2 dấu câu ) : 1 điểm.
( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 5 dấu câu : 0.5 điểm ) ; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 6 dấu câu trở lên : 0 điểm )
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 50 tiếng / phút ) : 1 điểm.
- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0.5 điểm ; Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm).
Trang 6MÔN: TOÁN 3 – THỜI GIAN : 40 PHÚT
***… ***
TRƯỜNG TH :………
Họ & Tên : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS
Câu 1 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )
8129 + 5936 65493 - 2486 4508 x 3 34625 : 5
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Câu 2 : Khoanh vào số lớn nhất ( 1 điểm ) :
83269 ; 92386 ; 29863 ; 68932
Câu 3 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( 3 điểm )
a.Biểu thức 4 + 16 x 5 có giá trị là :
A.100 ; B.320 ; C.84 ; D.94
b.Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm , chiều rộng 5 cm là :
A 22 cm ; B.77 cm ; C.40 cm
c 7 m 3 cm = ?
A 73 cm ; B.703 cm ; C.730 cm
Câu 4 :Đồng hồ chỉ mấy giờ ? ( 1 điểm )
……… giờ ; ……… giờ
Câu 5 Trong hình bên : ( 1 điểm ) A M B
- Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm ………
- Trung điểm đoạn thẳng C D là điểm ……… D C N
Câu 6 : Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 5 cm , chiều dài 14 cm Tính diện tích miếng bìa đó.( 2 điểm )
Bài giải
………
………
………
DeThiMau.vn
Trang 7MÔN: TIẾNG VIỆT 2 ( KT ĐỌC HIỂU – LTVC ) – THỜI GIAN : 30 PHÚT
***… ***
TRƯỜNG TH :………
Họ & Tên : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
B ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP ( 4 điểm )
GV cho HS đọc thầm bài “ Bĩp nát quả cam “ ( TV2 – Tập 2 – Trang 124 - 125 ) ,sau đó khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :
1 Giặc Nguyên cĩ âm mưu gì đối với nước ta ? ( 0.5 điểm )
a Giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta
b Muốn chia cắt đất nước ta
c Chia rẽ sự đồn kết các dân tộc
2 Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì ? ( 0.5 điểm )
a Xin đánh giặc
b Xin quả cam
c Xin lên thuyền rồng chơi
3 Vì sao Quốc Toản vơ tình bĩp nát quả cam ? ( 1 điểm )
a Quốc Toản ấm ức vì bị vua xem như trẻ con
b Căm giận quân giặc cĩ âm mưu xâm chiếm nước ta
c Cả 2 ý trên
4 Các từ ngữ ở dịng nào dưới đây nĩi lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta ? ( 0.5 điểm )
a Anh hùng , cao lớn , thơng minh
b Gan dạ , anh hùng , thơng minh , cần cù , đồn kết
c Rực rỡ , vui mừng , cần cù , đồn kết
5 Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “ trẻ con “ ? ( 0.5 điểm )
a Người lớn
b Trẻ em
c Ranh con
6 Bộ phận in đậm trong câu “ Quân lính ập đến vây kín “ trả lời cho câu hỏi nào ?( 1 điểm )
a Làm gì ?
b Là gì ?
c Như thế nào ?
Trang 8MÔN: TIẾNG VIỆT 3 ( KT ĐỌC HIỂU – LTVC ) – THỜI GIAN : 30 PHÚT
***… ***
TRƯỜNG TH :………
Họ & Tên : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
B ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP ( 4 điểm )
GV cho HS đọc thầm bài “ Cuộc chạy đua trong rừng “ ( TV3 – Tập 2 – Trang 80 – 81 ) ,sau đó khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :
1 Ngựa con chuẩn bị hội thi như thế nào ? ( 0.5 điểm )
a Lo chải chuốt , tơ điểm cho vẻ ngồi của mình
b Đến bác thợ rèn để xem lại bộ mĩng
c Chuẩn bị mọi thứ rất chu đáo
2 Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? ( 0.5 điểm )
a Chải chuốt , tơ điểm cho vẻ ngồi đẹp hơn
b Phải đền bác thợ rèn để xem lại bộ mĩng
c Giữ gìn sức khỏe để chạy được nhanh nhất
3 Vì sao ngựa con khơng đạt kết quả trong hội thi ? ( 0.5 điểm )
a Chuẩn bị cuộc thi khơng chu đáo ; Khơng nghe lời khuyên của cha
b Giữa chừng cuộc đua , một cái mĩng lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dở cuộc đua
c Cả 2 ý trên
4 Ngựa con rút ra bài học gì ? ( 0.5 điểm )
a Vẻ đẹp bên ngồi là rất cần thiết
b Đừng bao giờ chủ quan , cho dù đĩ là việc nhỏ nhất
c Cĩ tài thì nhất định sẽ chiến thắng trong các cuộc thi
5 Trong câu :
Ngựa con mắt khơng rời bĩng mình dưới nước , ngúng nguẩy đáp :
- Cha yên tâm đi Mĩng của con chắc chắn lắm Con nhất định sẽ thắng mà “
Dấu hai chấm trong câu trên được dùng để làm gì ? ( 1 điểm )
a Giải thích sự việc
b Dẫn lời nhân vật
c Liệt kê sự việc
6 Bộ phận in đậm trong câu “ Ngày mai , muơng thú trong rừng mở hội thi chạy để chọn con vật nhanh nhất “ trả lời cho câu hỏi nào dưới đây ? ( 1 điểm )
a Bằng gì ?
b Để làm gì ?
c Như thế nào ?
DeThiMau.vn
Trang 9MÔN: TIẾNG VIỆT 3 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)
***… ***
TRƯỜNG TH :………
Họ & Tên : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS
A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 6 điểm )
1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :
- Bài số 1 : Buổi học thể dục ( TV3 – Tập 2 – Trang 89 - 90 )
- Bài số 2 : Gặp gỡ ở Lúc – xăm – bua ( TV3– Tập 2 – Trang 98 - 99 )
- Bài số 3 : Cuốn sổ tay ( TV3–Tập 2 –Trang 118 - 119 )
- Bài số 4 : Cóc kiện trời ( TV3 – Tập 2 – Trang 122 - 123 )
- Bài số 5 : Sự tích chú Cuội cung trăng ( TV3 – Tập 2 – Trang 131 - 132 ).
2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :
ĐIỂM
BÀI ĐỌC
SỐ
………
Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 điểm.
( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 đ ; Đọc sai từ 3 đến 4 tiếng : 2 điểm ; Đọc sai từ 5 đến 6 tiếng : 1,5 điểm ; sai từ 7 đến 8 tiếng : 1 đ ; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0.5 đ ; Đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ ).
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ,các cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi 1 hoặc 2 chỗ ) : 1 điểm.
( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu : 0.5 điểm ) ; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0 điểm ).
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 70 tiếng / phút ) : 1 điểm.
- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0.5 điểm ; Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm).
Trang 10MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 4 – THỜI GIAN : 40 PHÚT
***… ***
TRƯỜNG TH :………
Họ & Tên : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
A.PHẦN LỊCH SỬ :
Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau :
1.Nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo chống lại quân xâm lược :
a Nam Hán ; b Tống ; c Mơng – Nguyên ; d Minh
2 Nhà Hậu Lê đã làm gì để quản lí đất nước ?
a Vẽ bản đồ đất nước
b Quản lí đất nước khơng cần định ra pháp luật
c Cho soạn Bộ luật Hồng Đức
3 Nội dung học tập và thi cử dưới thời Hậu Lê là :
a Nho giáo ; b.Phật giáo ; c.Thiên chúa giáo
4.Bia đá dựng ở Văn Miếu để khắc tên tuổi người :
a Đỗ cử nhân ; b.Đỗ tiến sĩ ; c.Đỗ tú tài
5.Nước ta lâm vào thời kì chia cắt là do :
a Bị nước ngồi xâm lược
b Nhân dân ở mỗi địa phương nổi lên tranh giành đất đai
c Các tập đồn phong kiến xâu xé nhau tranh giành quyền lợi
6.Cuộc xung đột giữa các tập đồn phong kiến đã gây ra những hậu quả :
a Đất nước bị chia cắt ; Nhân dân cực khổ
b Sản xuất khơng phát triển được
c Cả 2 ý trên
7.Mục đích của quân Tây Sơn khi tiến ra Thăng Long là :
a Lật đổ chính quyền họ Trịnh
b Thống nhất giang sơn
c Cả hai mục đích trên
8.Nội dung của “ Chiếu khuyến nơng “ là :
a Chia ruộng đất cho nơng dân Chia thĩc cho nơng dân
b Đào kênh mương dẫn nước vào đồng ruộng
c Lệnh cho nơng dân trở về quê cũ cày cấy , khai phá ruộng hoang
9 Nhà Nguyễn thành lập năm :
a 1858 ; b.1802 ; c.1792 ; 1789
10.Nhà thơ tiêu biểu của thời Hậu Lê là :
a Lê Lợi và Lê Quý Đơn ;
b Nguyễn Trãi và Lê Thánh Tơng
c.Lương Thế Vinh và Trần Hưng Đạo
* Đánh giá , cho điểm : Mỗi câu trả lời đúng đạt 1 điểm
DeThiMau.vn
Trang 11MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 4 – THỜI GIAN : 40 PHÚT
***… ***
TRƯỜNG TH :………
Họ & Tên : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
B.PHẦN ĐỊA LÍ :
Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau :
1 Đồng bằng Nam Bộ do các sơng nào bồi đắp nên ?
a Sơng Tiền và sơng Hậu b Sơng Đồng Nai và sơng Sài Gịn
c.Sơng Mê Cơng và sơng Sài Gịn d Sơng Mê Cơng và sơng Đồng Nai
2 Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là :
a Người Kinh , Thái , Mường
b Người Kinh , Chăm , Hoa , Khơ-me
c Kinh , Ba-na , Ê-đê
3 Những loại đất nào cĩ nhiều ở đồng Bằng Nam Bộ ?
a Đất phù sa , đất mặn b Đất phù sa , đất phèn
c.Đất mặn , đất phèn d Đất phù sa , đất mặn , đất phèn
4 Thành phố Sài Gịn được mang tên Thành phố Hồ Chí Minh từ năm nào ?
a 1974 ; b.1975 ; c.1976 ; d 1977
5 Thành phố Cần Thơ cĩ vị trí ở :
a Trung tâm đồng bằng sơng Cửu Long
b Trung tâm đồng bằng Nam Bộ
c Trung tâm của sơng Tiền và sơng Hậu
6 Từ Đà Nẵng đi tới các nơi khác ở trong nước và nước ngồi bằng :
a Đường ơ tơ ; b.Đường sắt ; c.Đường hàng khơng ;
d Đường biển ; e Tất cả các loại đường trên
7 Nước ta đang khai thác những loại khống sản nào ở Biển Đơng ?
a A-pa-tít , than đá , muối
b Dầu , khí , cát trắng , muối
c Than , sắt , bơ-xít , muối
8 Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm cơng nghiệp :
a Lớn của nước ta ; b Lớn bậc nhất nước ta ; c Lớn nhất nước ta
9 Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì :
a Đồng bằng nằm ở ven biển ; b Đồng bằng cĩ nhiều cồn cát
c Đồng bằng cĩ nhiều đầm phá ; d Núi lan ra sát biển
10.Thành phố Huế thuộc tỉnh nào ?
a Quảng Bình ; b Quảng Trị ; c.Thừa Thiên - Huế ; d Quảng Nam
* Đánh giá , cho điểm : Mỗi câu trả lời đúng đạt 1 điểm