Nhìn các mẫu chữ để viết tiếp vào các dòng sau: ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ ȁȁȁȁȁ
Trang 1Trường tiểu học
Môn tiếng việt lớp 1
năm học 2011 – 2012
Họ và tên : ……… … SBD: Lớp: Trường Tiểu học:
Môn tiếng việt lớp 1
( Thời gian làm bài viết 40 phút)
A/ Kiểm tra viết: 10 điểm
1 Nhìn các mẫu chữ để viết tiếp vào các dòng sau:
ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ
ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ
ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ
ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ
ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ
ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ
ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ
ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ
ȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁȁ
2 Điền vào chỗ trống ( ) cho phù hợp:
- n hay l: xin ỗi ; gạo ếp
- g hay gh: .ê sợ ; .à mái ; i ta
- iêp hay ươp: t bạn ; mèo m ;
Chữ ký người coi thi:
1
2
Số phách:
Chữ ký người chấm thi:
1
2
ȤΗờng hnj
hƣ κuɩȰ
Γı hIJε
ιụ huσϡ
Trang 23 Viết hai câu, mỗi câu chứa tiếng có vần: ương, ay:
4 Hãy nối các ô chữ sau thành câu rồi viết câu đó vào dòng dưới
đây:
5 Hãy nối các ô chữ ở cột A với các ô chữ ở cột B để tạo thành các
từ ngữ đúng, rồi viết các từ ngữ đó vào dòng sau:
mọi người Sáng sớm,
tập chạy huỳnh huỵch
Trang 3Cột A Cột B
B/ Kiểm tra đọc: 10 điểm ( Mỗi HS đọc 6 từ, 2 câu)
1 Từ:
- họp nhóm, giấy nháp, gặp gỡ, hợp tác, gạo nếp, giúp đỡ, chích chòe, liến thoắng, hải cảng, thênh thang, bánh dẻo, khóm mía, chóp núi, tháp chuông, cải bắp, cá mập, lớp học, cá chép, xếp hàng, gió xoáy, huy hiệu, loắt choắt.
2 Câu:
- ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em Trường học dạy em thành người tốt Trường học dạy em những điều hay.
- Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ.
- Bố cho Giang một quyển vở mới Giữa trang bìa là một chiếc nhãn vở trang trí rất đẹp Giang lấy bút nắn nót viết tên trường, tên lớp, họ và tên của em vào nhãn vở.
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA MễN TIẾNG VIỆT, LỚP 1
GIỮA HỌC Kè II - NĂM HỌC 2011-2012 A/ KIỂM TRA VIẾT: 10 ĐIỂM
Trang 4Bài 1 2 điểm
Viết đúng, đẹp mỗi dòng 0,5 điểm
Nếu thiếu dấu, sai 1 lỗi trừ 0,3 điểm
Bài 2 2 điểm
Điền sai hoặc thiếu mỗi từ trừ 0,3 điểm
Bài 3 2 điểm
Viết đúng mỗi câu 1 điểm
Bài 4 2 điểm
- Nối các ô chữ thành câu đúng 1 điểm
- Viết câu đúng 1 điểm
Bài 5 2 điểm
- Nối các ô chữ thành từ đúng 1 điểm
- Viết từ đúng 1 điểm
B/ KIỂM TRA ĐỌC: 10 ĐIỂM
1 Đọc đúng 6 từ: 3 điểm (đọc đúng mỗi từ cho 0,5 điểm)
2 Đọc đúng 2 câu: 7 điểm (Nếu đọc sai 1 tiếng ở mỗi câu trừ 0,5 điểm)
Ghi chú:
- Điểm toàn bài làm tròn theo nguyên tắc sau:
5,25 điểm làm tròn thành 5 điểm
5,5 điểm; 5,75 điểm làm tròn thành 6 điểm.
- Bài kiểm tra của học sinh khuyết tật học hòa nhập, giáo viên chủ nhiệm chấm và đánh giá theo mục tiêu, khả năng, sự tiến bộ của trẻ.