1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra cuối năm môn: Toán năm 20111314

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi An còn phải đọc bao nhiêu trang mới xong quyển sách?. Bài giải: Số trang sách An còn phải đọc là: .... Phần chép bài của học sinh .... 3/ Điền vần ăt hay ăc vào chỗ chấm.. Họ b...ta

Trang 1

Trường Tiểu học

Lớp: 1/…

Họ và tờn : ………

Thứ ngày thỏng năm 2011

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

Mụn: TOÁN Thời gian: 40 phỳt

Câu 1: ( 3 điểm)

Đặt tính rồi tính:

53 + 14 55 + 23

35 + 22 90 – 60

56 - 33 66 - 30

Câu 2: ( 3 điểm)

Cho các số 14, 18, 11, 15, 39

a, Số lớn nhất là số nào?

b, Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.

c, Các số trên là các số có mấy chữ số?

Câu 3: ( 4 điểm)

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

16 – 5 12 18 – 1 11 + 6

13 – 3 10 30 + 30 30 + 20

Câu 4: ( điểm) Hà và Lan hái được 68 bông hoa; riêng Hà hái được 34 bông hoa.

a, Hỏi Lan hái được bai nhiêu bông hoa?

b, Nếu mẹ cho Lan thêm 2 bông hoa nữa thì Lan có tất cả là bao nhiêu bông hoa?

Câu 5: ( điểm)

Cho hình vẽ và ký hiệu các điểm như sau: C .B D

N .A

O

Em hãy cho biết:

a, Hình vẽ trên là hình gì?

Trang 2

b, Hình vẽ trên có mấy đoạn thẳng?

c, Hãy nêu tên các điểm ở trong hình?

d, Hãy nêu tên các điểm ở ngoài hình?

Phòng GD & ĐT Yên định

Trường tiểu học Định liên Đáp án môn toán Lớp 1

Câu 1

(3

điểm)

53 35 56 55 90 66

+ + - + - -

14 22 33 23 60 30

67 57 23 78 30 36

0,5 điểm

Câu 2

(3

16 – 5 < 12 18 - 1 = 11 + 6

Câu 3

(4

điểm)

13 -3 = 10 30 + 30 > 30 + 20

Điền đúng mỗi dấu

được 1 điểm Bài giải

Câu 4

(5

điểm)

Đáp số: a, 34 bông hoa

b, 36 bông hoa

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 5

(5

điểm)

Trang 3

Trường Tiểu học

Lớp: 1/…

Họ và tên : ………

Thứ ngày tháng năm 2011

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

Môn: TOÁN Thời gian: 40 phút

M«n : To¸n

(Thêi gian: 90 phót)

Bài 1

- Theo thứ tự từ bé đến lớn :

- Theo thứ tự từ lớn đến bé :

Bài 3 Tính:

25 + 4 - 7 = 30 cm + 50 cm =

46 - 16 + 8 = 34 cm + 3 cm - 12 cm =

Trang 4

50 + = 50

Bài 6: Viết tiếp vào bài giải: Quyển sách của An có 52 trang, An đã đọc được 20 trang Hỏi An còn phải đọc bao nhiêu trang mới xong quyển sách? Bài giải: Số trang sách An còn phải đọc là:

Đáp số:

Bài 7: Vườn nhà Lan có 15 cây cam và 12 cây bưởi Hỏi vườn nhà Lan có tất cả bao nhiêu cây cam và cây bưởi? Bài giải:

Bài 8: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm

Họ và tên:………

Lớp : 1A2 Môn: TOÁN

Thời gian: 45 phút( không kể thời gian giao đề)

Phần I: Trắc nghiệm ( 6 điểm)

Câu 1: ( 0,5điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

5 cm + 2cm +1cm =

40 - 20 +10 =

Câu 2: ( 0,5điểm)

30; 35; 37; 41; 45; 49; 87; 75; 99; 12; 59.

Câu 3: ( 0.5 điểm ) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

Trang 5

A 9 giờ ; B 10 giờ; C 12 giờ ;

Câu 4: ( 0,5 điểm ) Một tuần lễ có mấy ngày;

A 5 ngày B 6 ngày C 7 ngày

Câu 5: ( 1 điểm)

A 58; B 60; C 61

A 88; B 89; C 91;

Câu 6: ( 1điểm) Trên cành có 30 con chim đậu, sau đó có 20 con bay đi Hỏi trên

Câu 7 ( 1 điểm ) Dãy số nào viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

A: 69, 57, 82, 60 ,76; B: 57, 69, 82, 76, 60; C: 57, 60, 69, 76, 82,

Câu 8: ( 1 điểm)

A 4 ; B 5 ; C 6

A 4 B 5 C 6

Phần II: TỰ LUẬN ( 1 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Tính

………

Câu 2: (1 điểm) Điền dấu >,< ,= vào ô trống

Câu 3: ( 1 điểm ) Số ?

– 30 = 50 35 + = 77

Câu 3: ( 2 điểm) Đàn gà nhà Lan có 74 con , trong đó có 32 con gà trống Hỏi đàn gà

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 1

Năm học: 2011 – 2012

Bài 1: tính

12 15 30 90 50 40

+ + +

3 5 40 20 10 20

Bài 2: tính nhẩm 30 + 50 = 50 cm + 20 cm =

80 – 60 = 70cm – 20cm + 10cm =

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: 50 cm + 30 cm = 80 50 cm + 30 cm = 80 cm 50 cm + 30 cm = 70 cm Bài 4: Tổ Một trồng được 20 cây, tổ hai trồng được 30 cây Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ? .

.

.

.

Bài 5: Có một hình vuông:

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MƠN TIẾNG VIỆT

LỚP 1 - Năm học: 2008 – 2009

I §äc

1) §äc thµnh tiÕng :

- Trả lời 1 câu hỏi dưới bài.

II ViÕt

1) TËp chÐp

Häc sinh chÐp bµi : TỈng ch¸u ( Trang 49 SGK tiÕng viƯt 1 tËp 1) 2) Bµi tËp

§iỊn ch÷ l hay ch÷ n vµo chç chÊm

- Con cß bay ¶ bay a

- .ơ hoa

- ¾n nãt

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MƠN TỐN

LỚP1 - Năm học: 2011 – 2012 (Thời gian: 40 phút )

b Viết các số từ 30 đến 39:

35 = 30 + 5 ;

27 = + ; 34 = + ;

45 = + ; 47 = + ;

89 = + ; 98 = + ;

a) 24 + 53 ; b) 45 - 32

c) 68 - 54 ; d) 96 - 86

Hỏi sợi dây cịn lại của Lan dài bao nhiêu Xăng- ti mét ?

5/ Vẽ đoạn thẳng dài 6cm.

6/ Hình vẽ bên cĩ:

D

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA CUOÁI KÌ II MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - Năm học: 2011 – 2012 Điểm Kiểm tra viết: 10 điểm 1/ Chép đúng chính tả đoạn văn sau: (15 phút) Đầm sen Hoa sen đua nhau vươn cao.Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô đài sen và nhị vàng Hương sen ngan ngát, thanh khiết

Phần chép bài của học sinh

.

.

.

.

.

.

2/ a Tìm tiếng trong bài có vần: en

.

b Tìm tiếng ngoài bài có vần: en

.

3/ Điền vần ăt hay ăc vào chỗ chấm Họ b tay chào nhau Bé treo áo lên m

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 1 Năm học:

Điểm Lời phê của giáo viên Bài 1: tính

12 15 30 90 50 40

+ + +

3 5 40 20 10 20

Trang 10

Bài 2: tính nhẩm 30 + 50 = 50 cm + 20 cm =

80 – 60 = 70cm – 20cm + 10cm =

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: 50 cm + 30 cm = 80 50 cm + 30 cm = 80 cm 50 cm + 30 cm = 70 cm Bài 4: Tổ Một trồng được 20 cây, tổ hai trồng được 30 cây Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ? .

.

.

.

Bài 5: Có một hình vuông:

a) Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông b) Vẽ 3 điểm ở ngoài hình vuông HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 Năm học: Bài 1: tính (3 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm)

12 15 30 90 50 40

+ + +

3 5 40 20 10 20

15 10 70 70 60 20

Bài 2: tính nhẩm (2 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm) 30 + 50 = 80 50 cm + 20 cm = 70 cm 80 – 60 = 20 70cm – 20cm + 10cm = 60cm

Trang 11

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1,5 điểm)

50 cm + 30 cm = 80 S

50 cm + 30 cm = 70 cm S

Bài 4: ( 2,5 điểm)

bao nhiêu cây ?

Bài giải

Cả hai tổ trồng được là (1 điểm)

A B

C D

E

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MƠN TIẾNG VIỆT

LỚP 1 - Năm học:

I §äc

1) §äc thµnh tiÕng :

- Trả lời 1 câu hỏi dưới bài.

II ViÕt

3) TËp chÐp

Häc sinh chÐp bµi : TỈng ch¸u ( Trang 49 SGK tiÕng viƯt 1 tËp 1)

4) Bµi tËp

§iỊn ch÷ l hay ch÷ n vµo chç chÊm

Trang 12

- Con cò bay ả bay a

- .ụ hoa

- ắn nót

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM

Năm học:

I ) Đọc

Đọc thành tiếng

- Yêu cầu học sinh đọc đúng bài văn , ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu ( 8 ủieồm)

- Traỷ lụứi caõu hoỷi.( 2 ủieồm)

II Viết

1 ) Tập chép ( 8 điểm )

- Chép đúng chính tả trong đúng 20 phút được 6 điểm

- Chữ đẹp , viết sạch được 2 điểm

- Sai một tiếng trừ 0,5 điểm

2) Bài tập ( 2 điểm )

- Học sinh điền đúng câu : Con cò bay lả bay la được 1 điểm

- Học sinh điền đúng một từ được 0,5 điểm

- nụ hoa - nắn nót

ĐỀ KIỂM TRA CUOÁI HỌC Kè II MễN TOÁN

LỚP1 - Năm học:

(Thời gian: 40 phỳt )

b Vieỏt caực soỏ tửứ 30 ủeỏn 39:

35 = 30 + 5 ;

Trang 13

27 = + ; 34 = +

45 = + ; 47 = + ;

a) 24 + 53 ; b) 45 - 32

c) 68 - 54 ; d) 96 - 86

ti mét ?

5/ Vẽ đoạn thẳng dài 6cm.

********************************

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN: TOÁN

LỚP 1 NĂM HỌC:

Bài 1: ( 2 điểm)

( Đúng mỗi câu 1 điểm).

Bài 2: (2 điểm)

( Viết đúng mỗi bài 0,5 điểm)

27 = 20 + 7 34 = 30 + 4

45 = 40 + 5 47 = 40 + 7

Bài 3: 2 điểm

Đặt tính và tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm.

Trang 14

a) 77 ; b) 23

c) 14 ; d) 10

Bài 4: 3 điểm

Bài giải:

Sợi dây còn lại dài là: (1 điểm)

72 -30 = 42(cm) (1 điểm)

Đáp số: 42 cm (1 điểm)

Bài 5: 1 điểm

Vẽ đúng được 1 điểm.

6 cm

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MƠN TIẾNG VIỆT

LỚP 1 - Năm học:

Điểm Kiểm tra viết: 10 điểm

Trang 15

.

.

.

.

.

.

2/ a Tỡm tiếng trong bài cú vần: en

.

b Tỡm tiếng ngoài bài cú vần: en

.

3/ Điền vần ăt hay ăc vào chỗ chấm Họ b tay chào nhau Bộ treo ỏo lờn m

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MOÂN TIEÁNG VIEÄT

1 ) Tập chép ( 8 điểm )

- Chép đúng chính tả trong 15 phút được 6 điểm

- Chữ đẹp , viết sạch được 2 điểm

- Sai một tiếng trừ 0,5 điểm

Bài 2 ( 1 điểm )

- Học sinh tỡm đúng được 1 điểm

Trang 16

- Điền đúng mỗi vần được 0,5 điểm.

Họ bắt tay chào nhau.

Bé treo áo lên mắc.

Trường ……

Họ và tên ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Lớp MƠN: TỐN - KHỐI 1

Thời gian: 60 phút Năm học: 2011 – 2012

Bài 1: (1 điểm) : Điền số vào chỗ chấm:

Điền số vào chỗ chấm:

Số liền trước của 72 là: …

Số liền sau của 99 là: …

Đọc số, viết số

Bài 2: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:

41 + 35 25 + 34 92 - 12 88 - 40

………… ………… ………… ……… ………… ………… ………… ……… ………… ………… ………… ………

Bài 3: ( 1 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ơ trống:

a/ 75 - 12 = 70 b/ 43 + 23 = 66

……….

Bài 4:( 1 điểm) Tính:

a/ 11 + 4 - 2 = b/ 30cm + 8cm - 15cm =

a/ 37 + 42 81 b) 50 + 8 25 + 30

c/ 83 - 21 …… 60 + 2 d/ 25 + 21……67 – 13

Trang 17

Có hình tam giác

Có hình vuông.

hoa?

………

………

………

………

………

b/ Nhà em nuôi 32 con gà và 15 con vịt Hỏi nhà em nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt? Bài giải ………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 1

CUỐI HK II NĂM HỌC 2011 – 2012

Trang 18

Bài 1: (1 điểm) : HS điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm

Số liền trước của 72 là: 71

Số liền sau của 99 là: 100

41 + 35 25 + 34 92 - 12 88 - 40

41 25 92 88

+ 35 + 34 - 12 - 40

76 59 80 48

……….

a/ 11 + 4 - 2 = 13 b/ 30cm + 8cm - 15cm = 23 cm

a/ 37 + 42 < 81 b) 50 + 8 > 25 + 30

c/ 83 - 21 = 60 + 2 d/ 25 + 21< 67 – 13

a/ Có: 8 hình tam giác

b/ Có: 1 hình vuông.

hoa?

Số bông hoa Lan còn lại là: (0,25 điểm)

Đáp số: 40 bông hoa ( 0, 25 điểm)

vịt?

Số gà và vịt có tất cả là: (0,25 điểm)

Trang 19

Đáp số: 47 con ( 0, 25 điểm

Trang 20

Trường Tiểu học Minh Hòa

Lớp: 1/…

Họ và tên : ………

Thứ ngày tháng năm 2011

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

Thời gian: 30 phút

Sau trận mưa rào, mọi vật đều sáng và tươi Những đóa râm bụt thêm đỏ chói Bầu trời xanh bóng như vừa được giội rửa Mấy đám mây bông trôi nhởn nhơ, sáng rực lên trong ánh mặt trời.

Mẹ gà mừng rỡ “tục, tục” dắt bầy con quây quanh vũng nước đọng trong vườn.

đúng trong các câu trả lời dưới đây:

 sáng và tươi

 dính bùn đất

 không sáng và tươi

 Con chó

 Con gà

 Con vịt

- có vần ươn:

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươn:………

Ngày đăng: 18/03/2022, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w