1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ASSIGNMENT môn học dự án 1 (UDPM) dự án hệ THỐNG QUẢN lý MUA bán NÔNG sản

102 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 824,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SƠ ĐỒ USE CASE > Mô tả chức năng: Chức năng quản lý nhân viên được sử dụng để quản lý thông tin nhân viên.. > Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể sử dụng c

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG THỰC HÀNH FPT POLYTECHNIC ĐÀ NÀNG

ũfflũ

FPT POLYTECHN1C

ASSIGNMENT MÔN HỌC: DỰ ÁN 1 (UDPM)

DỰ ÁN: HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA BÁN NÔNG SẢN

GVHD: VŨ THỊ THANH HUYỀN Thành viên nhóm:

Trần Phương Nam - PD04054 Nguyễn Thành Đạt - PD03958 Trần Minh Chiến - PD

Đà Nang, ngày 15 tháng 12 năm 2020

Trang 2

MỤC LỤC

I GIỚI THIỆU DỰ ÁN 6

1 MỤC ĐÍCH LẬP TRÌNH ỨNG DỤNG 6

2 CÁC YÊU CẦU ĐÁP ỨNG 6

II PHÂN TÍCH YÊU CẦU CUNG ỨNG 7

1 SƠ ĐỒ USE CASE 7

2 ĐẶC TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG (SRS) 7

2.1 QUẢN LÝ NHÂN VIÊN 7

2.2 QUẢN LÝ NÔNG SẢN 7

2.3 QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG 8

2.4 QUẢN LÝ PHIẾU NHẬP 8

2.5 QUẢN LÝ PHIẾU XUẤT 8

2.6 QUẢN LÝ TỔNG HỢP - THỐNG KÊ 9

2.7 ĐĂNG NHẬP 9

2.8 ĐỔI MẬT KHẨU 9

3 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG 9

3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI 9

3.2 YÊU CẦU HỆ THỐNG 10

III THIẾT KẾ ỨNG DỤNG 11

1 MÔ HÌNH CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG

11 2 THỰC THỂ 11

2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ THỰC THỂ (ERD) 11

2.2 ERD Diagram level 1 12

2.3 ERD Diagram level 2 12

2.4 CHI TIẾT THỰC THỂ 13

2.4.1 Thực thể nhân viên 13

2.4.2 Thực thể nông sản 14

2.4.3 Thực thể khách hàng 14

2.4.4 Thực thể nhà cung cấp 14

2.4.5 Thực thể phiếu nhập , phiếu xuất 15

3 GIAO DIỆN 15

3.1 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC GIAO DIỆN 15

3.2 GIAO DIỆN CỬA SỔ CHÍNH 16

3.3 GIAO DIỆN CHỨC NĂNG 18

3.3.1 Cửa sổ quản lý nhân viên 18

3.3.2 Cửa sổ quản lý khách hàng 19

Trang 3

3.3.3 Cửa sổ quản lý nông sản 20

3.3.4 Cửa sổ quản lý nhà cung cấp 22

3.3.5 Cửa sổ quản lý phiếu nhập,phiếu xuất 23

3.3.6 Cửa sổ quản lý thống kê 24

3.4 CÁC GIAO DIỆN HỖ TRỢ KHÁC 25

3.4.1 Cửa sổ chào 25

3.4.2 Cửa sổ đăng nhập 26

3.4.3 Cửa sổ đổi mật khẩu 26

3.4.4 Cửa sổ giới thiệu 27

3.4.5 Cửa sổ hướng dẫn 27

IV THỰC HIỆN DỰ ÁN 28

1 TẠO GIAO DIỆN VỚI SWING 28

1.1 CỬA SỔ CHÍNH 28

1.2 CÁC CỬA SỔ QUẢN LÝ 31

1.2.1 Cửa sổ quản lý nhân viên 31

1.2.2 Cửa sổ quản lý khách hàng 33

1.2.3 Cửa sổ quản lý nhà cung cấp 34

1.2.4 Cửa sổ quản lý nông sản 36

1.2.5 Cửa sổ quản lý phiếu nhập , phiếu xuất 38

1.3 CÁC CỬA SỔ TỔNG HỢP THỐNG KÊ 40

1.4 CÁC GIAO DIỆN HỖ TRỢ KHÁC 42

1.4.1 Cửa sổ chào 42

1.4.2 Cửa sổ giới thiệu 42

1.4.3 Cửa sổ đăng nhập 43

1.4.4 Cửa sổ đổi mật khẩu 44

2 TẠO CSDL VỚI SQL SERVER 46

2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ 46

2.2 CHI TIẾT CÁC BẢNG 47

2.2.1 Bảng NhanVien 47

2.2.2 Bảng khách hàng 47

2.2.3 Bảng nhà cung cấp 48

2.2.4 Bảng phiếu nhập xuất 49

2.2.5 Bảng nông sản 49

2.3 THỦ TỤC LƯU TRỮ 50

2.3.1 Thủ tục “sản phẩm giảm giá” 50

2.3.2 Thủ tục “Daonh Thu Theo năm” 50

2.3.3 Thủ tục “quà tặng theo mã khách hàng / lượt mua” 51

Trang 4

3 LẬP TRÌNH CSDL 52

3.1 MÔ HÌNH TỔ CHỨC LẬP TRÌNH CSDL 52

3.2 JdbcHelper 52

3.3 ENTITY CLASS VÀ DAO 53

3.3.1 Class Diagram 53

3.3.2 EduSysDAO 53

3.3.3 NhanVien và NhanVienDAO 54

3.3.4 KhachHang và KhachHangDAO 55

3.3.5 NongSan và NongSanDAO 55

3.3.6 NhaCungCap và NhaCungCapDAO 56

3.3.7 PhieuNhap,PhieuXuat và PhieuNhapDao,PhieuXuatDAO 57

3.3.8 ThongKeDAO 58

4 THƯ VIỆN TIỆN ÍCH 59

4.1 DateHelper 59

4.2 ShareHelper 60

4.3 IconFrame 60

4.4 DialogHelper 60

5 LẬP TRÌNH NGHIỆP VỤ 61

5.1 Cửa sổ chính 61

5.2 CÁC CỬA SỔ HỔ TRỢ TỔCHỨC 61

5.2.1 Cửa sổ chào 61

5.2.2 Cửa sổ đăng nhập 61

5.2.3 Cửa sổ đổi mật khẩu 62

5.2.4 Cửa sổ giới thiệu 62

5.3 CÁC CỬA SỔ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ 62

5.3.1 Cửa sổ quản lý nhân viên 62

5.3.2 Cửa sổ quản lý Nông Sản 63

5.3.3 Cửa sổ quản lý Khách Hàng 63

5.3.4 Cửa sổ quản lý Nhà Cung Cấp 64

5.3.5 Cửa sổ quản lý Phiếu Nhập , Phiếu Xuất 65

5.4 Cửa sổ thống kê 65

V KIỂM THỬ PHẦN MỀM VÀ SỬALỖI 66

1 Đăng nhập 66

2 Đổi mật khẩu 66

3 Quản lý nhân viên 66

4 Quản lý Nông Sản 67

5 Quản lý Khách Hàng 67

Trang 5

6 Quản lý Nhà Cung Cấp 68

7 Quản lý Phiếu Nhập Phiếu Xuất 68

VI ĐÓNG GÓI VÀ TRIỂN KHAI 69

1 SẢN PHẨM PHẦN MỀM 69

2 HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT 69

3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỆ THỐNG 73

3.1 Đăng nhập 73

3.2 Màn hình chính 74

3.3 Đổi mật khẩu 74

3.4 Thoát chương trình 74

3.5 Đăng xuất 74

3.6 Quản lý nhân viên 75

3.7 Quản lý Nông Sản 75

3.8 Quản lý Nhà Cung Cấp 75

3.9 Quản lý Khách Hàng 76

3.10 Quản lý Phiếu Nhập , Phiếu Xuất 76

3.11 Xem thống kê 77

3.12 Xem thông tin hệ thống 77

VII KẾT LUẬN 77

1 THUẬN LỢI 77

2 KHÓ KHĂN 77

Trang 6

Trần Phương Nam Trang 7

[Document title]

Xây dụng phần mềm đáp ứng các khó khăn quản lý trên

V Yêu cầu chức năng nghiệp vụ

V Yêu cầu về bảo mật

không được xem thông tin về doanh thu

V Yêu cầu về môi trường công nghệ

hệ điều hành với môi trường JDK tối thiểu 1.8

Dự án có thể thực hiện được

I.

1.

Trang 7

Trần Phương Nam Trang 8

[Document title]

1 SƠ ĐỒ USE CASE

> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý nhân viên được sử dụng để quản

lý thông tin nhân viên Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sáchnhân viên, xem thông tin chi tiết của mỗi nhân viên, thêm nhân viênmới, cập nhật thông tin hoặc xóa nhân viên đã tồn tại

> Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi nhân viên gồm: mã nhân viên, họ

và tên, mật khẩu đăng nhập, vai trò của nhân viên (gồm trưởng phòng

và nhân viên bình thường)

> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể

sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới cóthể sử dụng được

2.2 QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ

> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý chuyên đề được sử dụng để quản

lý chuyên đề Yêu cầu chức năng này là liệt kê danh sách chuyên đề,xem chi tiết thông tin của mỗi chuyên đề, thêm chuyên đề, cập nhậtthông tin, xóa nhân viên đã tồn tại, điều hướng các chuyên đề

2 ĐẶC TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG (SRS)

2.1 QUẢN LÝ NHÂN VIÊN

Trang 8

Trần Phương Nam Trang 9

[Document title]

> Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi chuyên đề gồm: mã chuyên đề,

tên chuyên đề, học phí, thời lượng (tính theo giờ), hình logo, mô tả

> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể

sử dụng, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới có thể sử dụngđược

> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý người học được sử dụng để quản

lý thông tin người học Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sáchngười học, xem thông tin chi tiết của mỗi người học, thêm người họcmới, cập nhật thông tin hoặc xóa người học đã tồn tại, điều hướng cácngười học

> Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi người học gồm: mã người học,

họ và tên, ngày sinh, giới tính, số điện thoại, email, ghi chú

> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể

sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới cóthể sử dụng được

> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý khóa học được sử dụng để quản

lý thông tin khóa học Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sáchkhóa học, xem thông tin chi tiết của mỗi khóa học, thêm khóa học mới,cập nhật thông tin hoặc xóa khóa học đã tồn tại, điều hướng các khóahọc

> Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi khóa học gồm: mã khóa học, mã

chuyên đề, học phí, thời lượng, ngày khai giảng, ghi chú

> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể

sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới cóthể sử dụng được

2.5 QUẢN LÝ HỌC VIÊN

> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý học viên được sử dụng để quản

lý thông tin học viên Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sáchhọc viên trong khóa học, xem thông tin chi tiết của mỗi học viên, thêmhọc viên vào khóa học, cập nhật thông tin hoặc xóa học viên đã tồn tại

> Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi học viên gồm: mã học viên (số

bao danh), mã khóa học, mã người học, điểm trung binh

Trang 9

Trần Phương Nam Trang 10

[Document title]

> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể

sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới cóthể sử dụng được

2.6 QUẢN LÝ TỔNG HỢP - THỐNG KÊ

> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý thống kê được sử dụng để quản

lý thông tin thống kê Yêu cầu của chức năng này là thống kê danh sách:

số lượng học viên theo năm, bảng điểm của mỗi học viên theo khóa học,tổng hợp điểm của mỗi chuyên đề, thống kê doanh thu theo chuyên đềtheo năm

> Dữ liệu liên quan: Thông tin là tập hợp các dữ liệu của các chức năng

trên

> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể

sử dụng chức năng này, ngoại trừ xem doanh thu thì chỉ có trưởngphòng mới có thể sử dụng được

> Mô tả chức năng: Chức năng đăng nhập được sử dụng để trưởng phòng

hoặc nhân viên đăng nhập vào hệ thống Yêu cầu của chức năng này làphân loại đăng nhập khi vào hệ thống

> Dữ liệu liên quan: Thông tin bao gồm: tên đăng nhập và mật khẩu của

người dùng

> Đối tượng sử dụng: Trưởng phòng và nhân viên đều phải đăng nhập để

sử dụng hệ thống

2.8 ĐỔI MẬT KHẨU

> Mô tả chức năng: Chức năng đổi mật khẩu được sử dụng để trưởng

phòng hoặc nhân viên thay đổi mật khâu cho tài khoản của mình Yêucầu của chức năng này là thay đổi mật khẩu cho tài khoản

> Dữ liệu liên quan: Thông tin bao gồm: tên đăng nhập và mật khẩu của

người dùng, mật khẩu mới

> Đối tượng sử dụng: Trưởng phòng và nhân viên đều có thể sử dụng.

3 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG

3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI

Ứng dụng phần mềm được xây dựng để phục vụ cho nhiều người dùng nhưng

cơ sở dữ liệu thì lưu trữ tập trung

Trang 10

Trần Phương Nam Trang 11

[Document title]

> Cần một máy cài SQL Server 2008+ Máy này cần hệ điều hành window xp trởlên

> Các máy nhân viên phòng đào tạo cài phần mềm edusys Các máy nhân viêncần JDK 1.8+ với hệ điều hành bất ký

3.2 YÊU CẦU HỆ THỐNG

> Ứng dụng phải được thực với công nghệ Swing và JDBC chạy trên mọi

hệ điều hành với môi trường JDK tối thiểu 1.8

> Hệ quản trị CSDL SQL Server 2008 trở lên

Trang 12

2 THỰC THỂ

2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ THỰC THỂ (ERD)

2.2 ERD Diagram level 1

2.3 ERD Diagram level 2

Trang 13

Yêu cầu ràng buộc quan hệ:

• Tất cả các relationship đều là NO ACTION ngoại trừ KhoaHoc-HocVien làCASCADE

T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ

Trang 14

HoTen String NOT NULL Họ và tên nhân viên

nhân viên bình thường

2.4.2 Thực thể chuyên đề

ChuyenDe

PK MaCD

TenCD HocPhi ThoĩLuong

Hình MoTa

T HUỘC TÍNH K IÊU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ

2.4.3 Thực thể người học

NguolHoc

PK MaNH

FK 1

MatKhau HoTen GloiTlnh NgaySinh Email DlenThoai GhiChu

MaNV

NgayDK

T HUỘC TÍNH K IÊU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ

Trang 15

NgaySinh Date NOT NULL Ngày sinh

2.4.4 Thực thể khóa học

KhoaHoc

PK MaKH

FK 1

FK 2

MaCD HocPhí ThoiLuon g NgayKG

Ghiẽhu

MaNV NgayTao

T HUỘC TÍNH K IÊU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ

T HUỘC TÍNH K IÊU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ

Trang 16

MaNH String FK, NOT NULL Mã người học

Chú ý: (MaKH và MaNH) là duy nhất

Trang 18

Mô tả sơ đồ: Khi khởi chạy chương trình, màn hình chào sẽ xuất hiện đầu tiên, tiếp

theo đến màn hình đăng nhập Ssu khi đăng nhập thành công sẽ xuất hiện giao diệnmàn hình chính Ở đây có các chức năng theo như tài khoản mà người dùng đăngnhập

Trang 19

3.2 GIAO DIỆN CỬA SỔ CHÍNH

TT Đ IỀU KHIÊN S Ự KIỆN M Ô TẢ HOẠT Đ ỘNG

Trang 20

5

3.3 GIAO DIỆN CHỨC NĂNG

3.3.1 Cửa sổ quản lý nhân viên

> Giao diện:

Vai trò Thêm Sửa ■ Xóa 1 Mới

Trang 21

> Mô tả hoạt động:

TT Đ IỀU KHIÊN S Ự KIỆN M Ô TẢ HOẠT Đ ỘNG

1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin nhân viên lên bảng

liệu nhập từ form

trên form vào CSDL

của bảng lên form để’ xem

bảng lên form để’ xem

hàng được chọn của bảng lên form để’ xem

được chọn của bảng lên form để’ xem

của bảng lên form để’ xem

3.3.2 Cửa sổ quản lý chuyên đề

Trang 22

> Giao diện:

> Mô tả hoạt động:

TT Đ IỀU KHIÊN S Ự KIỆN M Ô TẢ HOẠT Đ ỘNG

1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin chuyên đề lên bảng

liệu nhập từ form

trên form vào CSDL

Trang 23

6 Bảng Click Hiển thị thông tin của chuyên đề trên hàng được chọn

của bảng lên form để’ xem

củabảng lên form để’ xem

hàng được chọn của bảng lên form để’ xem

hàngđược chọn của bảng lên form để’ xem

của bảng lên form để’ xem

Trang 24

3.3.3 Cửa sổ quản lý người học

> Giao diện:

> Mô tả hoạt động:

TT Đ IỀU KHIÊN S Ự KIỆN M Ô TẢ HOẠT Đ ỘNG

1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin người học lên bảng

liệu nhập từ form

trên form vào CSDL

Trang 25

4 [Xóa] Click Xóa người học có mã đang xem trên form

của bảng lên form để’ xem

củabảng lên form để’ xem

hàng được chọn của bảng lên form để’ xem

hàngđược chọn của bảng lên form để’ xem

của bảng lên form để’ xem

3.3.4 Cửa sổ quản lý khóa học

> Giao diện:

Trang 26

> Mô tả hoạt động:

TT Đ IỀU KHIÊN S Ự KIỆN M Ô TẢ HOẠT Đ ỘNG

1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin khóa học lên bảng

liệu nhập từ form

form vào CSDL

của bảng lên form để’ xem

bảng lên form để’ xem

hàng được chọn của bảng lên form để’ xem

được chọn của bảng lên form để’ xem

củabảng lên form để’ xem

Trang 27

3.3.5 Cửa sổ quản lý học viên

liệu nhập từ form

5 [Chưa nhập

điể’m]

Click Hiể’m thị tất cả học viên chưa nhập điể’m lên bảng

Trang 28

3.3.6 Cửa sổ quản lý thống kê

> Giao diện:

Người học

Bảng điểm Tông hợp điêm Doanh thu 1

Người học Bảngđíêm Tồng hợp điềm Doanh tl

Chuyên đê Tổng sổ học viên Cap nhát Thấp nhất Điểm trung binh

Trang 29

Window Tìtle

Người học Bàng điểm

Click Hiện thị tất cả thông tin điể’m theo chuyên đề

ooo

Trang 31

3.4.3 Cửa sổ đổi mật khẩu

3.4.4 Cửa sổ giới thiệu

> Giao diện:

> Mô tả hoạt động: Hiển thị hình ảnh và nội dung giới thiệu

Trang 32

3.4.5 Cửa sổ hướng dẫn

> Giao diện:

> Mô tả hoạt động: Hiển thị hình ảnh, nội dung hướng dẫn sử dụng hệ

thống

Trang 33

IV. THỰC HIỆN DỰ ÁN

1 TẠO GIAO DIỆN VỚI SWING

1.1 CỬA SỔ CHÍNH

> Giao diện:

> Đặt tên các điều khiển:

I CON I MAGE FPT-LOGO.PNG

Trang 34

ACCELERATOR CTRL+L

TEXT ICON ACCELERATOR

mniDangXuat Text: Đăng xuất Icon: Log out.png Accelerator: Ctrl+O

TEXT ICON

mniDoiMatKhau Text: Đổi mật khẩu Icon: Refresh.png

TEXT ICON ACCELERATOR

mniKetThuc Text: Kết thúc Icon: Stop.png Accelerator: F10

MNI C HUYEN D E

C HUYÊN ĐỀ CHUYEN - DE PNG

CTRL+F1

TEXT ICON

mniQLNguoiHoc Text: Người học Icon: Conference.png

TEXT ICON

mniQLNhanVien Text: Nhân viên Icon: Lists.png

TEXT ICON

mniQLKhoaHoc Text: Khóa học Icon: Certificate.png

TEXT

mnuThongKe Text: Thống kê

Trang 35

2.3.1 JM ENU I TEM NAME

TEXT ICON

mniTKNguoiHoc Text: Người học từng năm Icon: Clien list.png

TEXT ICON

mniTKBangDem Text: Bảng điểm khóa

Icon: Card file.png

TEXT ICON

mniTKKhoaHoc Text: Điểm từng khóa Icon: Bar chart.png

TEXT ICON

mniTKDoanhThu Text: Doanh thu từng chuyên đề Icon: Dollar.png

TEXT

mnuTroGiup Text: Trợ giúp

TEXT ICON ACCELERATOR

mniHuongDan Text: Hướng dẫn sử dụng Icon: Globe.png

Accelerator: F1

TEXT ICON

mniGioiThieu Text: Giới thiệu sản phẩm Icon: Brick house.png

L AYOUT

toolBar Layout.Direction: first

TEXT ICON

M ARGIN

btnDangXuat Text: Đăng xuất Icon: Exit.png Margin: [2, 10, 2, 10]

TEXT

btnKetThuc Text: Kết thúc Icon: Stop.png

Trang 36

M ARGIN

btnChuyenDe Text: Chuyên đề Icon: Lists.png Margin: [2, 10, 2, 10]

TEXT ICON

M ARGIN

btnNguoiHoc Text: Người học Icon: Conference.png Margin: [2, 10, 2, 10]

TEXT ICON

M ARGIN

btnKhoaHoc Text: Khóa học Icon: Certificate.png Margin: [2, 10, 2, 10]

TEXT ICON

M ARGIN

btnHuongDan Text: Hướng dẫn Icon: Globe.png Margin: [2, 10, 2, 10]

LAYOUT

ICON

lblNoiDung Layout.Direction: center Icon: logo.png

LAYOUT

pnlTrangThai Layout.Direction: last Layout: BorderLayout

Text: Hệ quản lý đào tạo

Layout.Direction: after

Trang 37

L AYOUT

ICON

T EXT

Icon: Alarm.png Text:10:55 PM

Trang 38

1.2 CÁC CỬA SỔ QUẢN LÝ

1.2.1 Cửa sổ quản lý nhân viên

> Giao diện:

> Đặt tên các điều khiển:

TITLE

NhanVienJFrame Title: QUẢN LÝ NHÂN VIÊN deíaultCloseOperation: DISPONSE

T EXT

S TYLE

JLabel Text: QUẢN LÝ NHÂN VIÊN QUẢN TRỊ Foreground: [0,0,204]

Font: Tahoma, Bold, 14

T AB TITLE

JPanel Tab Title: CẬP NHẬT

Trang 39

5 JPanel NAME

T AB TITLE

pnlList Tab Title: DANH SÁCH

T EXT

lblMaNV Text: Mã nhân viên

T EXT

lblMatKhau Text: Mật khẩu

T EXT

lblXacNhanMK Text: Xác nhận mật khẩu

T EXT

lblHoTen Text: Họ và tên

T EXT

lblVaiTro Text: Vai trò

16 JradioButton N AME

TEXT

rdoTruongPhong Text: Trưởng phòng Selected: true buttonGroup: bgrVaiTro

17 JradioButton N AME

TEXT

rdoNhanVien Text: Nhân viên buttonGroup: bgrVaiTro

TEXT

btnInsert Text: Thêm

TEXT

btnUpdate Text: Sửa

TEXT

btnDelete Text: Xóa

Trang 40

21 JButton N AME

TEXT

btnClear Text: Mới

TEXT

btnFirst Text: |<

TEXT

btnPrev Text: <<

TEXT

btnNext Text: >>

TEXT

btnLast Text: >|

Model: như hình Height: 25

Ngày đăng: 18/03/2022, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w