SƠ ĐỒ USE CASE > Mô tả chức năng: Chức năng quản lý nhân viên được sử dụng để quản lý thông tin nhân viên.. > Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể sử dụng c
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG THỰC HÀNH FPT POLYTECHNIC ĐÀ NÀNG
ũfflũ
FPT POLYTECHN1C
ASSIGNMENT MÔN HỌC: DỰ ÁN 1 (UDPM)
DỰ ÁN: HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA BÁN NÔNG SẢN
GVHD: VŨ THỊ THANH HUYỀN Thành viên nhóm:
Trần Phương Nam - PD04054 Nguyễn Thành Đạt - PD03958 Trần Minh Chiến - PD
Đà Nang, ngày 15 tháng 12 năm 2020
Trang 2MỤC LỤC
I GIỚI THIỆU DỰ ÁN 6
1 MỤC ĐÍCH LẬP TRÌNH ỨNG DỤNG 6
2 CÁC YÊU CẦU ĐÁP ỨNG 6
II PHÂN TÍCH YÊU CẦU CUNG ỨNG 7
1 SƠ ĐỒ USE CASE 7
2 ĐẶC TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG (SRS) 7
2.1 QUẢN LÝ NHÂN VIÊN 7
2.2 QUẢN LÝ NÔNG SẢN 7
2.3 QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG 8
2.4 QUẢN LÝ PHIẾU NHẬP 8
2.5 QUẢN LÝ PHIẾU XUẤT 8
2.6 QUẢN LÝ TỔNG HỢP - THỐNG KÊ 9
2.7 ĐĂNG NHẬP 9
2.8 ĐỔI MẬT KHẨU 9
3 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG 9
3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI 9
3.2 YÊU CẦU HỆ THỐNG 10
III THIẾT KẾ ỨNG DỤNG 11
1 MÔ HÌNH CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG
11 2 THỰC THỂ 11
2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ THỰC THỂ (ERD) 11
2.2 ERD Diagram level 1 12
2.3 ERD Diagram level 2 12
2.4 CHI TIẾT THỰC THỂ 13
2.4.1 Thực thể nhân viên 13
2.4.2 Thực thể nông sản 14
2.4.3 Thực thể khách hàng 14
2.4.4 Thực thể nhà cung cấp 14
2.4.5 Thực thể phiếu nhập , phiếu xuất 15
3 GIAO DIỆN 15
3.1 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC GIAO DIỆN 15
3.2 GIAO DIỆN CỬA SỔ CHÍNH 16
3.3 GIAO DIỆN CHỨC NĂNG 18
3.3.1 Cửa sổ quản lý nhân viên 18
3.3.2 Cửa sổ quản lý khách hàng 19
Trang 33.3.3 Cửa sổ quản lý nông sản 20
3.3.4 Cửa sổ quản lý nhà cung cấp 22
3.3.5 Cửa sổ quản lý phiếu nhập,phiếu xuất 23
3.3.6 Cửa sổ quản lý thống kê 24
3.4 CÁC GIAO DIỆN HỖ TRỢ KHÁC 25
3.4.1 Cửa sổ chào 25
3.4.2 Cửa sổ đăng nhập 26
3.4.3 Cửa sổ đổi mật khẩu 26
3.4.4 Cửa sổ giới thiệu 27
3.4.5 Cửa sổ hướng dẫn 27
IV THỰC HIỆN DỰ ÁN 28
1 TẠO GIAO DIỆN VỚI SWING 28
1.1 CỬA SỔ CHÍNH 28
1.2 CÁC CỬA SỔ QUẢN LÝ 31
1.2.1 Cửa sổ quản lý nhân viên 31
1.2.2 Cửa sổ quản lý khách hàng 33
1.2.3 Cửa sổ quản lý nhà cung cấp 34
1.2.4 Cửa sổ quản lý nông sản 36
1.2.5 Cửa sổ quản lý phiếu nhập , phiếu xuất 38
1.3 CÁC CỬA SỔ TỔNG HỢP THỐNG KÊ 40
1.4 CÁC GIAO DIỆN HỖ TRỢ KHÁC 42
1.4.1 Cửa sổ chào 42
1.4.2 Cửa sổ giới thiệu 42
1.4.3 Cửa sổ đăng nhập 43
1.4.4 Cửa sổ đổi mật khẩu 44
2 TẠO CSDL VỚI SQL SERVER 46
2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ 46
2.2 CHI TIẾT CÁC BẢNG 47
2.2.1 Bảng NhanVien 47
2.2.2 Bảng khách hàng 47
2.2.3 Bảng nhà cung cấp 48
2.2.4 Bảng phiếu nhập xuất 49
2.2.5 Bảng nông sản 49
2.3 THỦ TỤC LƯU TRỮ 50
2.3.1 Thủ tục “sản phẩm giảm giá” 50
2.3.2 Thủ tục “Daonh Thu Theo năm” 50
2.3.3 Thủ tục “quà tặng theo mã khách hàng / lượt mua” 51
Trang 43 LẬP TRÌNH CSDL 52
3.1 MÔ HÌNH TỔ CHỨC LẬP TRÌNH CSDL 52
3.2 JdbcHelper 52
3.3 ENTITY CLASS VÀ DAO 53
3.3.1 Class Diagram 53
3.3.2 EduSysDAO 53
3.3.3 NhanVien và NhanVienDAO 54
3.3.4 KhachHang và KhachHangDAO 55
3.3.5 NongSan và NongSanDAO 55
3.3.6 NhaCungCap và NhaCungCapDAO 56
3.3.7 PhieuNhap,PhieuXuat và PhieuNhapDao,PhieuXuatDAO 57
3.3.8 ThongKeDAO 58
4 THƯ VIỆN TIỆN ÍCH 59
4.1 DateHelper 59
4.2 ShareHelper 60
4.3 IconFrame 60
4.4 DialogHelper 60
5 LẬP TRÌNH NGHIỆP VỤ 61
5.1 Cửa sổ chính 61
5.2 CÁC CỬA SỔ HỔ TRỢ TỔCHỨC 61
5.2.1 Cửa sổ chào 61
5.2.2 Cửa sổ đăng nhập 61
5.2.3 Cửa sổ đổi mật khẩu 62
5.2.4 Cửa sổ giới thiệu 62
5.3 CÁC CỬA SỔ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ 62
5.3.1 Cửa sổ quản lý nhân viên 62
5.3.2 Cửa sổ quản lý Nông Sản 63
5.3.3 Cửa sổ quản lý Khách Hàng 63
5.3.4 Cửa sổ quản lý Nhà Cung Cấp 64
5.3.5 Cửa sổ quản lý Phiếu Nhập , Phiếu Xuất 65
5.4 Cửa sổ thống kê 65
V KIỂM THỬ PHẦN MỀM VÀ SỬALỖI 66
1 Đăng nhập 66
2 Đổi mật khẩu 66
3 Quản lý nhân viên 66
4 Quản lý Nông Sản 67
5 Quản lý Khách Hàng 67
Trang 56 Quản lý Nhà Cung Cấp 68
7 Quản lý Phiếu Nhập Phiếu Xuất 68
VI ĐÓNG GÓI VÀ TRIỂN KHAI 69
1 SẢN PHẨM PHẦN MỀM 69
2 HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT 69
3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỆ THỐNG 73
3.1 Đăng nhập 73
3.2 Màn hình chính 74
3.3 Đổi mật khẩu 74
3.4 Thoát chương trình 74
3.5 Đăng xuất 74
3.6 Quản lý nhân viên 75
3.7 Quản lý Nông Sản 75
3.8 Quản lý Nhà Cung Cấp 75
3.9 Quản lý Khách Hàng 76
3.10 Quản lý Phiếu Nhập , Phiếu Xuất 76
3.11 Xem thống kê 77
3.12 Xem thông tin hệ thống 77
VII KẾT LUẬN 77
1 THUẬN LỢI 77
2 KHÓ KHĂN 77
Trang 6Trần Phương Nam Trang 7
[Document title]
Xây dụng phần mềm đáp ứng các khó khăn quản lý trên
V Yêu cầu chức năng nghiệp vụ
V Yêu cầu về bảo mật
không được xem thông tin về doanh thu
V Yêu cầu về môi trường công nghệ
hệ điều hành với môi trường JDK tối thiểu 1.8
Dự án có thể thực hiện được
I.
1.
Trang 7Trần Phương Nam Trang 8
[Document title]
1 SƠ ĐỒ USE CASE
> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý nhân viên được sử dụng để quản
lý thông tin nhân viên Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sáchnhân viên, xem thông tin chi tiết của mỗi nhân viên, thêm nhân viênmới, cập nhật thông tin hoặc xóa nhân viên đã tồn tại
> Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi nhân viên gồm: mã nhân viên, họ
và tên, mật khẩu đăng nhập, vai trò của nhân viên (gồm trưởng phòng
và nhân viên bình thường)
> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới cóthể sử dụng được
2.2 QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý chuyên đề được sử dụng để quản
lý chuyên đề Yêu cầu chức năng này là liệt kê danh sách chuyên đề,xem chi tiết thông tin của mỗi chuyên đề, thêm chuyên đề, cập nhậtthông tin, xóa nhân viên đã tồn tại, điều hướng các chuyên đề
2 ĐẶC TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG (SRS)
2.1 QUẢN LÝ NHÂN VIÊN
Trang 8Trần Phương Nam Trang 9
[Document title]
> Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi chuyên đề gồm: mã chuyên đề,
tên chuyên đề, học phí, thời lượng (tính theo giờ), hình logo, mô tả
> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới có thể sử dụngđược
> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý người học được sử dụng để quản
lý thông tin người học Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sáchngười học, xem thông tin chi tiết của mỗi người học, thêm người họcmới, cập nhật thông tin hoặc xóa người học đã tồn tại, điều hướng cácngười học
> Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi người học gồm: mã người học,
họ và tên, ngày sinh, giới tính, số điện thoại, email, ghi chú
> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới cóthể sử dụng được
> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý khóa học được sử dụng để quản
lý thông tin khóa học Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sáchkhóa học, xem thông tin chi tiết của mỗi khóa học, thêm khóa học mới,cập nhật thông tin hoặc xóa khóa học đã tồn tại, điều hướng các khóahọc
> Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi khóa học gồm: mã khóa học, mã
chuyên đề, học phí, thời lượng, ngày khai giảng, ghi chú
> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới cóthể sử dụng được
2.5 QUẢN LÝ HỌC VIÊN
> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý học viên được sử dụng để quản
lý thông tin học viên Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sáchhọc viên trong khóa học, xem thông tin chi tiết của mỗi học viên, thêmhọc viên vào khóa học, cập nhật thông tin hoặc xóa học viên đã tồn tại
> Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi học viên gồm: mã học viên (số
bao danh), mã khóa học, mã người học, điểm trung binh
Trang 9Trần Phương Nam Trang 10
[Document title]
> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới cóthể sử dụng được
2.6 QUẢN LÝ TỔNG HỢP - THỐNG KÊ
> Mô tả chức năng: Chức năng quản lý thống kê được sử dụng để quản
lý thông tin thống kê Yêu cầu của chức năng này là thống kê danh sách:
số lượng học viên theo năm, bảng điểm của mỗi học viên theo khóa học,tổng hợp điểm của mỗi chuyên đề, thống kê doanh thu theo chuyên đềtheo năm
> Dữ liệu liên quan: Thông tin là tập hợp các dữ liệu của các chức năng
trên
> Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng chức năng này, ngoại trừ xem doanh thu thì chỉ có trưởngphòng mới có thể sử dụng được
> Mô tả chức năng: Chức năng đăng nhập được sử dụng để trưởng phòng
hoặc nhân viên đăng nhập vào hệ thống Yêu cầu của chức năng này làphân loại đăng nhập khi vào hệ thống
> Dữ liệu liên quan: Thông tin bao gồm: tên đăng nhập và mật khẩu của
người dùng
> Đối tượng sử dụng: Trưởng phòng và nhân viên đều phải đăng nhập để
sử dụng hệ thống
2.8 ĐỔI MẬT KHẨU
> Mô tả chức năng: Chức năng đổi mật khẩu được sử dụng để trưởng
phòng hoặc nhân viên thay đổi mật khâu cho tài khoản của mình Yêucầu của chức năng này là thay đổi mật khẩu cho tài khoản
> Dữ liệu liên quan: Thông tin bao gồm: tên đăng nhập và mật khẩu của
người dùng, mật khẩu mới
> Đối tượng sử dụng: Trưởng phòng và nhân viên đều có thể sử dụng.
3 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG
3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI
Ứng dụng phần mềm được xây dựng để phục vụ cho nhiều người dùng nhưng
cơ sở dữ liệu thì lưu trữ tập trung
Trang 10Trần Phương Nam Trang 11
[Document title]
> Cần một máy cài SQL Server 2008+ Máy này cần hệ điều hành window xp trởlên
> Các máy nhân viên phòng đào tạo cài phần mềm edusys Các máy nhân viêncần JDK 1.8+ với hệ điều hành bất ký
3.2 YÊU CẦU HỆ THỐNG
> Ứng dụng phải được thực với công nghệ Swing và JDBC chạy trên mọi
hệ điều hành với môi trường JDK tối thiểu 1.8
> Hệ quản trị CSDL SQL Server 2008 trở lên
Trang 122 THỰC THỂ
2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ THỰC THỂ (ERD)
2.2 ERD Diagram level 1
2.3 ERD Diagram level 2
Trang 13Yêu cầu ràng buộc quan hệ:
• Tất cả các relationship đều là NO ACTION ngoại trừ KhoaHoc-HocVien làCASCADE
T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ
Trang 14HoTen String NOT NULL Họ và tên nhân viên
nhân viên bình thường
2.4.2 Thực thể chuyên đề
ChuyenDe
PK MaCD
TenCD HocPhi ThoĩLuong
Hình MoTa
T HUỘC TÍNH K IÊU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ
2.4.3 Thực thể người học
NguolHoc
PK MaNH
FK 1
MatKhau HoTen GloiTlnh NgaySinh Email DlenThoai GhiChu
MaNV
NgayDK
T HUỘC TÍNH K IÊU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ
Trang 15NgaySinh Date NOT NULL Ngày sinh
2.4.4 Thực thể khóa học
KhoaHoc
PK MaKH
FK 1
FK 2
MaCD HocPhí ThoiLuon g NgayKG
Ghiẽhu
MaNV NgayTao
T HUỘC TÍNH K IÊU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ
T HUỘC TÍNH K IÊU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ
Trang 16MaNH String FK, NOT NULL Mã người học
Chú ý: (MaKH và MaNH) là duy nhất
Trang 18Mô tả sơ đồ: Khi khởi chạy chương trình, màn hình chào sẽ xuất hiện đầu tiên, tiếp
theo đến màn hình đăng nhập Ssu khi đăng nhập thành công sẽ xuất hiện giao diệnmàn hình chính Ở đây có các chức năng theo như tài khoản mà người dùng đăngnhập
Trang 193.2 GIAO DIỆN CỬA SỔ CHÍNH
TT Đ IỀU KHIÊN S Ự KIỆN M Ô TẢ HOẠT Đ ỘNG
Trang 205
3.3 GIAO DIỆN CHỨC NĂNG
3.3.1 Cửa sổ quản lý nhân viên
> Giao diện:
Vai trò Thêm Sửa ■ Xóa 1 Mới
Trang 21> Mô tả hoạt động:
TT Đ IỀU KHIÊN S Ự KIỆN M Ô TẢ HOẠT Đ ỘNG
1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin nhân viên lên bảng
liệu nhập từ form
trên form vào CSDL
của bảng lên form để’ xem
bảng lên form để’ xem
hàng được chọn của bảng lên form để’ xem
được chọn của bảng lên form để’ xem
của bảng lên form để’ xem
3.3.2 Cửa sổ quản lý chuyên đề
Trang 22> Giao diện:
> Mô tả hoạt động:
TT Đ IỀU KHIÊN S Ự KIỆN M Ô TẢ HOẠT Đ ỘNG
1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin chuyên đề lên bảng
liệu nhập từ form
trên form vào CSDL
Trang 236 Bảng Click Hiển thị thông tin của chuyên đề trên hàng được chọn
của bảng lên form để’ xem
củabảng lên form để’ xem
hàng được chọn của bảng lên form để’ xem
hàngđược chọn của bảng lên form để’ xem
của bảng lên form để’ xem
Trang 243.3.3 Cửa sổ quản lý người học
> Giao diện:
> Mô tả hoạt động:
TT Đ IỀU KHIÊN S Ự KIỆN M Ô TẢ HOẠT Đ ỘNG
1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin người học lên bảng
liệu nhập từ form
trên form vào CSDL
Trang 254 [Xóa] Click Xóa người học có mã đang xem trên form
của bảng lên form để’ xem
củabảng lên form để’ xem
hàng được chọn của bảng lên form để’ xem
hàngđược chọn của bảng lên form để’ xem
của bảng lên form để’ xem
3.3.4 Cửa sổ quản lý khóa học
> Giao diện:
Trang 26> Mô tả hoạt động:
TT Đ IỀU KHIÊN S Ự KIỆN M Ô TẢ HOẠT Đ ỘNG
1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin khóa học lên bảng
liệu nhập từ form
form vào CSDL
của bảng lên form để’ xem
bảng lên form để’ xem
hàng được chọn của bảng lên form để’ xem
được chọn của bảng lên form để’ xem
củabảng lên form để’ xem
Trang 273.3.5 Cửa sổ quản lý học viên
liệu nhập từ form
5 [Chưa nhập
điể’m]
Click Hiể’m thị tất cả học viên chưa nhập điể’m lên bảng
Trang 283.3.6 Cửa sổ quản lý thống kê
> Giao diện:
Người học
Bảng điểm Tông hợp điêm Doanh thu 1
Người học Bảngđíêm Tồng hợp điềm Doanh tl
Chuyên đê Tổng sổ học viên Cap nhát Thấp nhất Điểm trung binh
Trang 29Window Tìtle
Người học Bàng điểm
Click Hiện thị tất cả thông tin điể’m theo chuyên đề
ooo
Trang 313.4.3 Cửa sổ đổi mật khẩu
3.4.4 Cửa sổ giới thiệu
> Giao diện:
> Mô tả hoạt động: Hiển thị hình ảnh và nội dung giới thiệu
Trang 323.4.5 Cửa sổ hướng dẫn
> Giao diện:
> Mô tả hoạt động: Hiển thị hình ảnh, nội dung hướng dẫn sử dụng hệ
thống
Trang 33IV. THỰC HIỆN DỰ ÁN
1 TẠO GIAO DIỆN VỚI SWING
1.1 CỬA SỔ CHÍNH
> Giao diện:
> Đặt tên các điều khiển:
I CON I MAGE FPT-LOGO.PNG
Trang 34ACCELERATOR CTRL+L
TEXT ICON ACCELERATOR
mniDangXuat Text: Đăng xuất Icon: Log out.png Accelerator: Ctrl+O
TEXT ICON
mniDoiMatKhau Text: Đổi mật khẩu Icon: Refresh.png
TEXT ICON ACCELERATOR
mniKetThuc Text: Kết thúc Icon: Stop.png Accelerator: F10
MNI C HUYEN D E
C HUYÊN ĐỀ CHUYEN - DE PNG
CTRL+F1
TEXT ICON
mniQLNguoiHoc Text: Người học Icon: Conference.png
TEXT ICON
mniQLNhanVien Text: Nhân viên Icon: Lists.png
TEXT ICON
mniQLKhoaHoc Text: Khóa học Icon: Certificate.png
TEXT
mnuThongKe Text: Thống kê
Trang 352.3.1 JM ENU I TEM NAME
TEXT ICON
mniTKNguoiHoc Text: Người học từng năm Icon: Clien list.png
TEXT ICON
mniTKBangDem Text: Bảng điểm khóa
Icon: Card file.png
TEXT ICON
mniTKKhoaHoc Text: Điểm từng khóa Icon: Bar chart.png
TEXT ICON
mniTKDoanhThu Text: Doanh thu từng chuyên đề Icon: Dollar.png
TEXT
mnuTroGiup Text: Trợ giúp
TEXT ICON ACCELERATOR
mniHuongDan Text: Hướng dẫn sử dụng Icon: Globe.png
Accelerator: F1
TEXT ICON
mniGioiThieu Text: Giới thiệu sản phẩm Icon: Brick house.png
L AYOUT
toolBar Layout.Direction: first
TEXT ICON
M ARGIN
btnDangXuat Text: Đăng xuất Icon: Exit.png Margin: [2, 10, 2, 10]
TEXT
btnKetThuc Text: Kết thúc Icon: Stop.png
Trang 36M ARGIN
btnChuyenDe Text: Chuyên đề Icon: Lists.png Margin: [2, 10, 2, 10]
TEXT ICON
M ARGIN
btnNguoiHoc Text: Người học Icon: Conference.png Margin: [2, 10, 2, 10]
TEXT ICON
M ARGIN
btnKhoaHoc Text: Khóa học Icon: Certificate.png Margin: [2, 10, 2, 10]
TEXT ICON
M ARGIN
btnHuongDan Text: Hướng dẫn Icon: Globe.png Margin: [2, 10, 2, 10]
LAYOUT
ICON
lblNoiDung Layout.Direction: center Icon: logo.png
LAYOUT
pnlTrangThai Layout.Direction: last Layout: BorderLayout
Text: Hệ quản lý đào tạo
Layout.Direction: after
Trang 37L AYOUT
ICON
T EXT
Icon: Alarm.png Text:10:55 PM
Trang 381.2 CÁC CỬA SỔ QUẢN LÝ
1.2.1 Cửa sổ quản lý nhân viên
> Giao diện:
> Đặt tên các điều khiển:
TITLE
NhanVienJFrame Title: QUẢN LÝ NHÂN VIÊN deíaultCloseOperation: DISPONSE
T EXT
S TYLE
JLabel Text: QUẢN LÝ NHÂN VIÊN QUẢN TRỊ Foreground: [0,0,204]
Font: Tahoma, Bold, 14
T AB TITLE
JPanel Tab Title: CẬP NHẬT
Trang 395 JPanel NAME
T AB TITLE
pnlList Tab Title: DANH SÁCH
T EXT
lblMaNV Text: Mã nhân viên
T EXT
lblMatKhau Text: Mật khẩu
T EXT
lblXacNhanMK Text: Xác nhận mật khẩu
T EXT
lblHoTen Text: Họ và tên
T EXT
lblVaiTro Text: Vai trò
16 JradioButton N AME
TEXT
rdoTruongPhong Text: Trưởng phòng Selected: true buttonGroup: bgrVaiTro
17 JradioButton N AME
TEXT
rdoNhanVien Text: Nhân viên buttonGroup: bgrVaiTro
TEXT
btnInsert Text: Thêm
TEXT
btnUpdate Text: Sửa
TEXT
btnDelete Text: Xóa
Trang 4021 JButton N AME
TEXT
btnClear Text: Mới
TEXT
btnFirst Text: |<
TEXT
btnPrev Text: <<
TEXT
btnNext Text: >>
TEXT
btnLast Text: >|
Model: như hình Height: 25