1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ASSIGNMENT MÔN HỌC DỰ ÁN 1 (UDPM) DỰ ÁN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA BÁN NÔNG SẢN

101 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ASSIGNMENT MÔN HỌC: DỰ ÁN 1 (UDPM) DỰ ÁN: HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA BÁN NÔNG SẢN, tiểu luận ASSIGNMENT MÔN HỌC: DỰ ÁN 1 (UDPM) DỰ ÁN: HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA BÁN NÔNG SẢN, bài tập nhóm ASSIGNMENT MÔN HỌC: DỰ ÁN 1 (UDPM) DỰ ÁN: HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA BÁN NÔNG SẢN, báo cáo thực tập ASSIGNMENT MÔN HỌC: DỰ ÁN 1 (UDPM) DỰ ÁN: HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA BÁN NÔNG SẢN, tiểu luận DỰ ÁN: HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA BÁN NÔNG SẢN, đề tài DỰ ÁN: HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA BÁN NÔNG SẢN

Trang 1

β β

ASSIGNMENT

MÔNHỌC:DỰÁN1(UDPM) DỰÁN:HỆTHỐNGQUẢNLÝMUABÁNNÔNGSẢN

Trang 3

Yêu cầu về môi trường công nghệ

PHÂN TÍCH YÊU CẦU KHÁCHHÀNG SƠ ĐỒ

ERD Diagram level

1 ERD Diagram level

Trang 4

Cửa sổ quản lý chuyên đề Đặt t

êncác điều khiển:

Trang 5

TẠOCSDLVỚISQL SERVER Ràng buộc:

Trang 6

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỆ THỐNG KẾT LUẬN

THUẬN LỢI

KHÓ KHĂN

Trang 7

● ỨngdụngphảiđượcthựcvớicôngnghệSwingvàJDBCchạytrênmọihệđiềuhànhvớimôitrườngJDKtốithiểu1.8

● HệquảntrịCSDLSQLServer2008trởlên.Dự

áncóthểthựchiệnđược

Trang 8

2.2 QUẢNLÝCHUYÊNĐỀ

Mô tả chức năng:Chức năng quản lý chuyên đề được sử dụng đểquản

lý chuyên đề Yêu cầu chức năng này là liệt kê danh sách chuyênđề,xemchitiếtthôngtincủamỗichuyênđề,thêmchuyênđề,cậpnhậtthôngtin,xóanhânviênđãtồntại,điềuhướngcácchuyênđề

Trang 9

Dữ liệu liên quan:Thông tin của mỗi chuyên đề gồm: mã

chuyênđề,tênchuyênđề,họcphí,thờilượng(tínhtheogiờ),hìnhlogo,môtả

Đốitượngsửdụng:Saukhiđăngnhậpthìnhânviênnàocũngcóthể sử dụng,

ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới có thể sửdụngđược

2.3 QUẢNLÝNGƯỜIHỌC

Môtảchứcnăng:Chứcnăngquảnlýngườihọcđượcsửdụngđểquảnlý thông tin

người học Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sáchngười học, xem thông tin chi tiết của mỗi người học, thêm người họcmới, cập nhật thông tin hoặc xóa người học đã tồn tại, điều hướng cácngườihọc

Dữliệuliênquan:Thôngtincủamỗingườihọcgồm:mãngườihọc,họvàtên,n

gàysinh,giớitính,sốđiệnthoại,email,ghichú

Đốitượngsửdụng: Saukhiđăngnhậpthìnhânviênnàocũngcó

thểsửdụngchứcnăngnày,ngoạitrừxóathìchỉcótrưởngphòngmớicóthểsửdụngđược

2.4 QUẢNLÝKHÓAHỌC

Môtảchứcnăng:Chứcnăngquảnlýkhóahọcđượcsửdụngđểquảnlý thông tin

khóa học Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh

sáchkhóahọc,xemthôngtinchitiếtcủamỗikhóahọc,thêmkhóahọcmới, cậpnhật thông tin hoặc xóa khóa học đã tồn tại, điều hướng cáckhóahọc

Dữliệuliênquan:Thôngtincủamỗikhóahọcgồm:mãkhóahọc,mãchuyênđ

ề,họcphí,thờilượng,ngàykhaigiảng,ghichú

Đốitượngsửdụng: Saukhiđăngnhậpthìnhânviênnàocũngcó

thểsửdụngchứcnăngnày,ngoạitrừxóathìchỉcótrưởngphòngmớicóthểsửdụngđược

2.5 QUẢNLÝHỌCVIÊN

Mô tả chức năng:Chức năng quản lý học viên được sử dụng để

quảnlý thông tin học viên Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh

sáchhọcviêntrongkhóahọc,xemthôngtinchitiếtcủamỗihọcviên,thêmhọcviênvàokhóahọc,cậpnhậtthôngtinhoặcxóahọcviênđãtồntại

Dữliệuliênquan:Thôngtincủamỗihọcviêngồm:mãhọcviên(sốbaodan

h),mãkhóahọc,mãngườihọc,điểmtrungbinh

Trang 10

Đốitượngsửdụng: Saukhiđăngnhậpthìnhânviênnàocũngcó

thểsửdụngchứcnăngnày,ngoạitrừxóathìchỉcótrưởngphòngmớicóthểsửdụngđược

2.6 QUẢNLÝTỔNGHỢP-THỐNGKÊ

Môtảchứcnăng:Chứcnăngquảnlýthốngkêđượcsửdụngđểquảnlý thông tin

thống kê Yêu cầu của chức năng này là thống kê danhsách: số lượng học viên theo năm, bảng điểm của mỗi học viên theokhóa học, tổng hợp điểm của mỗi chuyên đề, thống kê doanh thu theochuyênđềtheonăm

Dữliệuliênquan:Thôngtinlàtậphợpcácdữliệucủacácchứcnăngtrên.

Đốitượngsửdụng:Saukhiđăngnhậpthìnhânviênnàocũngcóthểsửdụn

gchứcnăngnày,ngoạitrừxemdoanhthuthìchỉcótrưởngphòngmớicóthểsửdụngđược

2.7 ĐĂNGNHẬP

Mô tả chức năng:Chức năng đăng nhập được sử dụng để

trưởngphònghoặcnhânviênđăngnhậpvàohệthống.Yêucầucủachứcnăngnàylàphânloạiđăngnhậpkhivàohệthống

Dữliệuliênquan:Thôngtinbaogồm:tênđăngnhậpvàmậtkhẩucủangườidùng Đốitượngsửdụng:Trưởngphòngvànhânviênđềuphảiđăngnhậpđểsửdụnghệ

Trang 11

Cácmáynhânviênphòngđàotạocàiphầnmềmedusys.CácmáynhânviêncầnJDK1.8+vớihệđiềuhànhbấtký

3.2 YÊUCẦUHỆTHỐNG

ỨngdụngphảiđượcthựcvớicôngnghệSwingvàJDBCchạytrênmọihệđiềuhànhvớimôitrườngJDKtốithiểu1.8

HệquảntrịCSDLSQLServer2008trởlên

Trang 12

1.M Ô HÌNHCÔNGNGHỆỨNGDỤNG

CầnmộtmáycàiSQLServer2008+.Máynàycầnhệđiềuhànhwindowxptrởlên.Cácmáynhânviênphòngđàotạocàiphầnmềmedusys.CácmáynhânviêncầnJDK1.8+vớihệđiềuhànhbấtký

Trang 13

2.3 ERDDiagramlevel2

Trang 14

T HUỘCTÍNH K IỂUDỮLIỆU R ÀNGBUỘC M ÔTẢ

Trang 15

HoTen String NOTNULL Họ và tên nhân viên

VaiTro Boolean DEFAULT0 Vaitrògồmtrưởngphòngvànhân

viên bình thường

2.4.2 Thựcthểchuyênđề

T HUỘCTÍNH K IỂUDỮLIỆU R ÀNGBUỘC M ÔTẢ

2.4.3 Thựcthểngườihọc

T HUỘCTÍNH K IỂUDỮLIỆU R ÀNGBUỘC M ÔTẢ

Trang 16

NgaySinh Date NOTNULL Ngày sinh

NgayDk Date Default getDate() Ngày đăng ký của người học

2.4.4 Thựcthểkhóahọc

T HUỘCTÍNH K IỂUDỮLIỆU R ÀNGBUỘC M ÔTẢ

NgayTao Date Default getDate() Ngày tạo khóa học

2.4.5 Thựcthểhọcviên

T HUỘCTÍNH K IỂUDỮLIỆU R ÀNGBUỘC M ÔTẢ

Trang 17

MaNH String FK, NOTNULL Mã người học

Chú ý: (MaKH và MaNH) là duy nhất

Trang 19

Mô tả hoạt động:

3.2 GIAODIỆNCỬASỔCHÍNHGi

aodiện:

TT Đ IỀUKHIỂN S ỰKIỆN M ÔTẢHOẠTĐỘNG

1 Cửasổ Initialize Đưacửasổragiữamànhình

2 [Đăngxuất] Click ĐăngxuấtvàhiểnthịDangNhapJDialog

3 [Đổi mật khẩu] Click HiểnthịDoiMatKhauJDialog

4 [Chuyênđề] Click HiểnthịChuyenDeJDialog

5 [Kết thúc] Click Thoátchươngtrình

6 [Đăng nhập] Click Hiểnthịmàn hìnhđăngnhập

7 [Khóa học] Click Hiểnthịquản lý khóahọc

8 [Ngườihọc] Click Hiểnthịquảnlýngườihọc

9 [Học viên] Click Hiểnthịquản lý họcviên

Trang 20

10 [Nhân viên] Click Hiểnthịquản lý nhânviên

11 [Bảngđiểm] Click Hiểnthịthốngkêbảngđiểm

12 [Lượngngườihọc] Click Hiểnthịthốngkêlượngngườihọc

13 [Điểmchuyênđề] Click Hiểnthịthốngkêđiểmtheochuyênđề

14 [Doanh thu] Click Hiểnthịthốngkêdoanhthu

15 [Hướngdẫnsửdụng] Click HiểnthịtrangWebhướngdẫnsửdụng

16 [Giớithiệusảnphẩm] Click Hiểnthịgiớithiệusảnphẩm

3.3 GIAODIỆNCHỨCNĂNG

3.3.1 CửasổquảnlýnhânviênGia

odiện:

Trang 21

TT Đ IỀUKHIỂN S ỰKIỆN M ÔTẢHOẠTĐỘNG

1 Cửasổcậpnhật Initialize Hiểnthịtất cảthông tin nhân viênlên bảng

2 [Thêm] Click Validation,ThêmvàoCSDLmộtnhânviênmớivớidữliệu

nhập từform

3 [Sửa] Click Validation,Cậpnhậtthôngtinnhânviênđangxemtrênfo

rm vào CSDL

4 [Xóa] Click Xóanhânviêncómãđangxemtrênform

Trang 22

Môtảhoạtđộng:

TT Đ IỀUKHIỂN S ỰKIỆN M ÔTẢHOẠTĐỘNG

1 Cửasổcậpnhật Initialize Hiểnthịtấtcảthôngtin chuyênđềlên bảng

2 [Thêm] Click Validation,ThêmvàoCSDLmộtchuyênđềmớivớidữliệu

nhập từform

3 [Sửa] Click Validation,Cậpnhậtthôngtinchuyênđềđangxemtrênfo

rm vào CSDL

4 [Xóa] Click Xóachuyênđềcómãđangxemtrênform

Trang 24

Mô tả hoạt động:

3.3.3 Cửa sổ quản lý người

họcGiaodiện:

TT Đ IỀUKHIỂN S ỰKIỆN M ÔTẢHOẠTĐỘNG

1 Cửasổcậpnhật Initialize Hiểnthịtấtcảthôngtinngườihọclênbảng

2 [Thêm] Click Validation,ThêmvàoCSDLmộtngườihọcmớivớidữliệu

nhập từform

3 [Sửa] Click Validation,Cậpnhậtthôngtinngườihọcđangxemtrênform

vào CSDL

Trang 25

4 [Xóa] Click Xóangườihọccómãđangxemtrênform

Trang 26

TT Đ IỀUKHIỂN S ỰKIỆN M ÔTẢHOẠTĐỘNG

1 Cửasổcậpnhật Initialize Hiểnthịtất cảthông tin khóa họclên bảng

2 [Thêm] Click Validation,ThêmvàoCSDLmộtkhóahọcmớivớidữliệu

nhập từform

3 [Sửa] Click Validation,Cậpnhậtthôngtinkhóahọcđangxemtrênformv

ào CSDL

4 [Xóa] Click Xóakhóahọccómãđangxemtrênform

Trang 27

1 Cửasổ Initialize Hiểnthịtấtcảthôngtin họcviên trong khóalên bảng

2 [Thêm] Click Validation,ThêmvàoCSDLmộthọcviênmớivớidữliệu

nhập từform

3 [Tất cả] Click Hiệnthịtất cảhọc viên lênbảng

4 [Đã nhậpđiểm] Click Hiểnthịtất cảhọc viênđã nhậpđiểmlên bảng

5 [Chưanhậpđiểm] Click Hiểmthịtấtcảhọcviênchưanhậpđiểmlênbảng

6 [Sửa] Click Cập nhậtđiểm của học viên

7 [Xóa] Click Xóahọcviênđượcchonrakhỏikhóahọc

Trang 28

3.3.6 Cửa sổ quản lý thống

kêGiaodiện:

Trang 29

TT Đ IỀUKHIỂN S Ự

KIỆN

M ÔTẢHOẠTĐỘNG

1 Cửasổngườihọc Initialize Hiểnthịtấtcảthôngtinngườihọctheonămlên bảng

2 Cửasổbảngđiểm Click Hiểmthịtấtcảthôngtinđiểmcủangườihọclênbảng

3 Cửa

sổtổnghợpđiể

m

Click Hiệnthịtấtcảthôngtinđiểm theochuyênđề

4 Cửasổdoanhthu Click Hiểnthịtấtcảthông tindoanh thutheo chuyênđề

Trang 31

3.4 CÁCGIAODIỆNHỖTRỢKHÁC

3.4.1 Cửasổchào

Giaodiện:

Môtảhoạtđộng:Tựđộnghiểnthịkhingườidùngchạyứngdụng 3.4.2 Cửa sổ đăng

1 Cửasổ Initialize HiểnthịIcon

2 [Đăng nhập] Click Kiểmtradữliệuvàđăngnhậpvàohệthống

3 [Kết thúc] Click Thoátchươngtrình

Trang 32

3.4.3 Cửa sổ đổi mật

khẩuGiaodiện:

Môtảhoạtđộng:

TT Đ IỀUKHIỂN S ỰKIỆN M ÔTẢHOẠTĐỘNG

1 Cửasổ Initialize HiểnthịIcon

Trang 33

3.4.5 CửasổhướngdẫnGi

aodiện:

Môtảhoạtđộng:Hiểnthịhìnhảnh,nộidunghướngdẫnsửdụnghệthống.

Trang 34

ĐĂNG NHẬPKEY.PNG

Trang 35

ACCELERATOR CTRL+L2.1.2 JMENUITEM NAME

TEXTIC ON ACCELERATOR

mniDangXuat Text:Đăng xuấtIcon: Log out.pngAccelerator :Ctrl+O

2.1.3 JMENUITEM NAME

TEXTIC ON

mniDoiMatKhau Text:Đổimậtk hẩu

Icon:Refresh png

2.1.4 JMENUITEM NAME

TEXTIC ON ACCELERATOR

mniKetThuc Text: Kết thúcIcon:

Stop.pngAcceler ator:F10

MNICHUYENDE

CHUYÊN ĐỀCHUYEN-

DE.PNG

CTRL+F12.2.2 JMENUITEM NAME

TEXT ICON

mniQLNguoiHoc Text:Ngườih ọcIcon: Conference.png

2.2.3 JMENUITEM NAME

TEXTIC ON

mniQLNhanVien Text:NhânviênIc on:Lists.png

2.2.4 JMENUITEM NAME

TEXT ICON

mniQLKhoaHoc Text:KhóahọcIcon:Cer tificate.png

2.3 JMenu NAME

TEXT

mnuThongKe Text:Thốngkê

Trang 36

2.3.1 JMENUITEM NAME

TEXTIC ON

mniTKNguoiHoc Text:Ngườihọctừngnă mIcon:Clienlist.png

2.3.2 JMENUITEM NAME

TEXT ICON

mniTKBangDem Text:

Bảngđiểmkhóa…

I c o n : C a r d file.png

2.3.3 JMENUITEM NAME

TEXT ICON

mniTKKhoaHoc Text:Điểm từngkhóa Icon:

Barchart.png

2.3.4 JMENUITEM NAME

TEXTIC ON

mniTKDoanhThu Text:Doanhthutừngchuyên đề…Icon:Dollar.png

2.4 JMenu NAME

TEXT

mnuTroGiup Text:Trợgiúp

2.4.1 JMENUITEM NAME

TEXTIC ON ACCELERATOR

mniHuongDan Text:Hướngdȁnsửdụ ngIcon:Globe.pngAcceler ator:F1

2.4.2 JMENUITEM NAME

TEXT ICON

mniGioiThieu Text:Giớithiệusảnp hẩm Icon:

Brickhouse.png

3 JToolBar NAME

LAYOUT

toolBar Layout.Direction:first

4 JButton NAME

TEXTIC ON

MARGIN

btnDangXuat Text:Đăng xuấtIcon:

Exit.pngMargin:

[2,10,2, 10]

5 JButton NAME

TEXT

btnKetThuc Text: Kết thúcIcon:Stop.pn g

Trang 37

btnChuyenDe Text:

ChuyênđềIcon: Lists.pngMargin: [2,10,2,

10]

7 JButton NAME

TEXTIC ON

MARGIN

btnNguoiHoc Text:Ngườih ọcIcon: Conference.pngMargin: [2,10,2,10]

8 JButton NAME

TEXTIC ON

MARGIN

btnKhoaHoc Text: Khóa học Icon:Certificate.pngMargi n:[2,10,2,10]

9 JButton NAME

TEXTIC ON

MARGIN

btnHuongDan Text:HướngdȁnIc on: Globe.pngMargin: [2,10,2,

11 JPanel NAMEL

AYOUT

pnlTrangThai Layout.Direction:lastL ayout:BorderLayout

13 JLabel NAME lblDongHo

Layout.Direction:after

Trang 38

ICONTE

XT

Icon:Alarm.pngT ext:10:55PM

Trang 39

2 JLabel NAME

TEXT

STYLE

JLabel Text:QUẢNLÝNHÂNVIÊNQUẢNTRỊ Foreground:

[0,0,204]Font:Tahoma,B old,14

3 JTabbedPane NAME tabs

4 JPanel NAME

TABTITLE

JPanel TabTitle:CẬPNHẬT

Trang 40

5 JPanel NAME

TABTITLE

pnlList TabTitle:DANHSÁCH

6 JLabel NAME

TEXT

lblMaNV Text:Mãnhânviên

7 JTextField NAME txtMaNV

8 JLabel NAME

TEXT

lblMatKhau Text:Mậtkhẩu

9 JPassword NAME txtMatKhau

10 JLabel NAME

TEXT

lblXacNhanMK Text:Xácnhậnmậtkhẩu

11 JPassword NAME txtXacNhanMK

12 JLabel NAME

TEXT

lblHoTen Text:Họvàtên

13 JTextField NAME txtHoTen

14 JLabel NAME

TEXT

lblVaiTro Text:Vaitrò

15 ButtonGroup NAME bgrVaiTro

16 JradioButton NAME

TEXT

rdoTruongPhong Text: Trưởng phòngSelected:

truebuttonGroup:bgrVai Tro

17 JradioButton NAME

TEXT

rdoNhanVien Text: Nhân viênbuttonGroup:bgrVaiT ro

18 JButton NAME

TEXT

btnInsert Text:Thêm

19 JButton NAME

TEXT

btnUpdate Text:Sửa

20 JButton NAME

TEXT

btnDelete Text:Xóa

Trang 41

21 JButton NAME

TEXT

btnClear Text:Mới

22 JButton NAME

TEXT

btnFirst Text:|<

23 JButton NAME

TEXT

btnPrev Text:<<

24 JButton NAME

TEXT

btnNext Text:>>

25 JButton NAME

TEXT

btnLast Text:>|

26 JTable NAME tblGridView

Model:nhưhình Height:25

Trang 42

Đặt tên các điều khiển:

2 JLabel NAME

TEXT

STYLE

JLabel Text:QUẢNLÝCHUYÊNĐỀ Foreground:

[0,0,204]Font:Tahoma,B old,14

3 JTabbedPane NAME tabs

4 JPanel NAME

TABTITLE

JPanel TabTitle:CẬPNHẬT

5 JPanel NAME

TABTITLE

pnlList TabTitle:DANHSÁCH

6 JLabel NAME lblMaCD

Trang 43

9 JTextField NAME txtTenCD

10 JLabel NAME

TEXT

lblHocPhi Text:Họcphí

11 JTextField NAME txtHocPhi

12 JLabel NAME

TEXT

lblThoiLuong Text:Thờilượng

13 JTextField NAME txtThoiLuong

14 JLabel NAME

TEXT

lblMoTa Text:Môtảchuyênđề

15 JTextArea NAME txtMota

16 JLabel NAME

TEXT

lblHinhHìn hLogo

19 JButton NAME

TEXT

btnUpdate Text:Sửa

20 JButton NAME

TEXT

btnDelete Text:Xóa

21 JButton NAME

TEXT

btnClear Text:Mới

22 JButton NAME btnFirst

Trang 44

TEXT Text:|<

23 JButton NAME

TEXT

btnPrev Text:<<

24 JButton NAME

TEXT

btnNext Text:>>

25 JButton NAME

TEXT

btnLast Text:>|

26 JTable NAME tblGridView

Model:nhưhình Height:25

27 JFileChooser NAME fileChooser

dialogTitle:Chọnlogochuyênđề

Trang 45

1.2.3. Cửa sổ quản lý người

2 JLabel NAMET

EXTSTY LE

JLabel Text:QUẢNLÝNGƯỜIHỌC Foreground:

[0,0,204]Font:Tahoma,B old,14

3 JTabbedPane NAME tabs

4 JPanel NAME

TABTITLE

JPanel TabTitle:CẬPNHẬT

5 JPanel NAME

TABTITLE

pnlList TabTitle:DANHSÁCH

6 JLabel NAME

TEXT

lblMaNH Text:Mãngườihọc

7 JTextField NAME txtMaNH

8 JLabel NAME lblHoTen

Trang 46

11 JComboBox NAME cboGioiTinh

Model:Nam,Nữ

12 JLabel NAME

TEXT

lblNgaySinh Text:Ngàysinh

13 JTextField NAME txtNgaySinh

14 JLabel NAME

TEXT

lblDienThoai Text:Điệnthoai

15 JTextField NAME txtDienThoai

TEXT

lblEmail Email

17 NAME txtEmail

TEXT

lblGhiChu Ghichú

19 JTextArea NAME txtGhiChu

20 JButton NAME

TEXT

btnInsert Text:Thêm

21 JButton NAME

TEXT

btnUpdate Text:Sửa

22 JButton NAME

TEXT

btnDelete Text:Xóa

23 JButton NAME

TEXT

btnClear Text:Mới

24 JButton NAME

TEXT

btnFirst Text:|<

25 JButton NAME btnPrev

Trang 47

TEXT Text:<<

26 JButton NAME

TEXT

btnNext Text:>>

27 JButton NAME

TEXT

btnLast Text:>|

28 JTable NAME tblGridView

Model:nhưhình Height:25

29 JPanel NAME pnlTimKiem

Trang 48

Đặt tên các điều khiển:

2 JLabel NAMET

EXTSTY LE

JLabel Text:QUẢNLÝKHÓAHỌC Foreground:

[0,0,204]Font:Tahoma,B old,14

3 JTabbedPane NAME tabs

4 JPanel NAME

TABTITLE

JPanel TabTitle:CẬPNHẬT

5 JPanel NAME

TABTITLE

pnlList TabTitle:DANHSÁCH

6 JLabel NAME

TEXT

lblChuyenDe Text:Chuyênđề

7 JComboBox NAME cboChuyenDe

Trang 49

8 JLabel NAME

TEXT

lblNgayKG Text:Ngàykhaigiảng

9 JTextField NAME txtNgayKG

10 JLabel NAME

TEXT

lblHocPhi Text:Họcphí

11 JTextField NAME txtHocPhi

Editable:falseEn able:false

12 JLabel NAME

TEXT

lblThoiLuong Text:Thờilượng(giờ)

13 JTextField NAME txtThoiLuong

Editable:falseEn able:false

14 JLabel NAME

TEXT

lblMaNV Text:Nhânviêntạo

15 JTextField NAME txtMaNV

16 JLabel NAME

TEXT

lblNgayTao Ngàytạo

17 JTextField NAME txtNgayTao

Editable:falseEn able:false

18 JLabel NAME

TEXT

lblGhiChu Ghichú

19 JTextArea NAME txtGhiChu

20 JButton NAME

TEXT

btnInsert Text:Thêm

21 JButton NAME

TEXT

btnUpdate Text:Sửa

22 JButton NAME btnDelete

Trang 50

24 JButton NAME

TEXT

btnFirst Text:|<

25 JButton NAME

TEXT

btnPrev Text:<<

26 JButton NAME

TEXT

btnNext Text:>>

27 JButton NAME

TEXT

btnLast Text:>|

28 JTable NAME tblGridView

Model:nhưhình Height:25

Trang 51

pnlHVKhacText:HỌCVIÊNKHÁCBorder:TitledBorder

TitleStyle

pnlHVKHHỌCVIÊN CỦAKHÓAHỌCBorder:TitledBorder

Trang 52

8 JRadioButton Name rdoAll

Selected

1.3 CÁC

CỬASỔTỔNGHỢPTHỐNGKÊGi

aodiện:

Trang 53

lblTitleText:TỔNGHỢP–THỐNGKÊ

e

pnlNguoiHocTabTitle:NGƯỜIHỌCLayout: BorderLayout

Model: như hìnhHeight: 25

e

pnlBangDiemTabTitle:BẢNGĐIỂMLayout: BorderLayout

Layout:

BorderLayoutLayout.Direction:first

ext

lblKhoaHocText:KHÓAHỌCLayout.Direction: before

Model:Editable:false

Layout.Direction: center

Layout.Direction:

centerModel:nhưhìnhHeight: 25

out: BorderLayout

Trang 54

Model:nhưhìnhHeight: 25Layout.Direction:center

e

pnlDoanhThuTabTitle:DOANHTHULayout: BorderLayout

Layout:

BorderLayoutLayout.Direction:first

ext

lblNamText:

NĂMLayout.Direction:before

Model:Editable:false

Layout.Direction: center

Model:nhưhìnhHeight: 25Layout.Direction:center

1.4 CÁCGIAODIỆNHỖTRỢKHÁC

1.4.1. Cửasổchào

Giaodiện:

Trang 55

1 JDialog NAME ChaoJDialog

undecorated: trueLayout: BorderLayoutpreferredSiz e:[514,350]

JLabel NAME lblLogo

Icon:

logo.pngLayout.Derection :center

JProgressBar NAME JProgressBar

Layout.Derection:laststri ngPainted:true

JLabel NAME LblLoading

JLabel NAME lblbln

Trang 56

1.4.2 Cửa sổ giới

thiệuGiaodiện:

Đặttêncácđiềukhiển:

1 JDialog NAME GioiThieuJDialog

Undecorated:

TruepreferredSize: [512,505]alwaysOnTop: TrueLayout:BorderLayout JLabel NAME lblTitle

Icon: small.pngLayout.Direc tion:first

Ngày đăng: 18/03/2022, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w