Giới thiệu vẻ đẹp chung của những người phụ nữ trong xã hội cũ **Câu 4: Vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân trước, vẻ đẹp của Thuý Kiều sau.. Là những từ ngữ dùng trong các vă
Trang 1Môn: Ngữ văn Lớp 9 Tuần 6
Người ra đề: Hoàng Tuyết Hương - THCS Thọ Sơn
Người thẩm định: Nguyễn Thị Hoa - THCS Văn Lang
Câu1: Nguyễn Du sinh ra và lớn lên trong gia đình:
A Quý tộc B Trung lưu C Nho giáo D Bình dân
**Câu 2: Sau khi đánh bại Tây Sơn, Nguyễn ánh lên ngôi (1802), Nguyễn Du:
A Làm quan cho nhà Nguyễn C Về sống cuộc đời ẩn dật
B Về quê nội ở Hà Tĩnh D Về quê ngoại ở Bắc Ninh
*Câu 3: Câu thơ "Mai cốt cách tuyết tinh thần"nói lên nội dung gì?
A Miêu tả cây hoa mai và tuyết trắng
B Gợi tả vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ
C Nói lên cốt cách và tinh thần trong sáng của nhà thơ
D Giới thiệu vẻ đẹp chung của những người phụ nữ trong xã hội cũ
**Câu 4: Vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân trước, vẻ đẹp của Thuý Kiều sau?
A Vì Thuý Vân cũng là một nhân vật chính
B Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp của Thuý Kiều
C Vì Thuý Vân đẹp hơn Thuý Kiều
D Nhấn mạnh vẻ đẹp đài các, sắc sảo của Thuý Vân
*Câu 5: Các hình ảnh trong câu thơ sau có đặc điểm gì?
"Làn thu thuỷ nét xuân sơn Hoa ghen thua thắm liễu hờn kén xanh"
A Tính cụ thể B Tính đa nghĩa C Tính ước lệ D Cả A,B,C
Câu 6:Trong câu thơ "Một hai nghiêng nước nghiêng thành " tác giả đã sử dụng
A Phép so sánh C Điển cố, điển tích
Câu 7: Cụm từ "nghề riêng" trong câu thơ "Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương"nói về tài
năng gì của Thuý Kiều?
A Tài chơi cờ B Tài đánh đàn C Tài làm thơ D Tài vẽ
Câu 8: Nội dung chính của đoạn trích "Cảnh ngày xuân" là gì?
A Tả vẻ đẹp của chị em Thuý Kiều
B Tả cảnh chị em Thuý Kiều đi chơi xuân
C Tả cảnh thiên nhiên, lễ hội mùa xuân rực rỡ, trong sáng
D Cả A, B, C
Câu 9: Thế nào là thuật ngữ?
A Là những từ ngữ được dùng trong lời ăn tiếng nói hàng ngày của nhân dân lao động và mang sắc thái biểu cảm
B Là những từ ngữ được sử dụng trên báo chí để cung cấp thông tin về các lĩnh vực trong
đời sống hàng ngày
C Là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ , thường được dùng trong các văn bản khoa học, công nghệ
D Là những từ ngữ dùng trong các văn bản hành chính của các cơ quan nhà nước
Câu 10: Nhận định nào sai khi nói về đặc điểm của thuật ngữ?
A Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm
B Thuật ngữ không có tính biểu cảm
C Thuật ngữ có tính biểu cảm trong một số văn cảnh nhất định
D Cả ba nhận định trên đều đúng
Trang 2Môn: Ngữ văn Lớp 9 Tuần 7
Người ra đề: Hoàng Tuyết Hương - THCS Thọ Sơn
Người thẩm định: Nguyễn Thị Hoa - THCS Văn Lang
Câu1: Cụm từ " Mây sớm đèn khuya" chủ yếu gợi tả điều gì?
A Cảnh thiên nhiên quanh lầu Ngưng Bích
B Sự cô đơn, chỉ biết bầu bạn cùng "mây sớm đèn khuya"
C Thời gian tuần hoàn , khép kín.
D Sự tàn tạ của cảnh vật
Câu 2: Cụm từ " Tấm son" trong câu thơ " Tấm son gột rửa bao giờ cho phai" sử dụng
cách nói nào?
A ẩn dụ B Hoán dụ C Nhân hoá D So sánh
Câu 3: Trong câu thơ "Xót người tựa cửa hôm mai" (Truyện Kiều) "người tựa cửat" là:
*Câu 4: Cảnh vật trong đoạn trích: "Kiều ở lầu Ngưng Bích" được miêu tả qua:
A Tâm trạng Kiều B Tâm trạng tác giả C Kim Trọng
Câu 5: Hai câu thơ "Tưởng người dưới nguyệt chén đồng - Tin sương luống những rày
trông mai chờ" nói lên nỗi nhớ của Kiều với ai?
Câu 6: Biện pháp nghệ thuật được tác giả sử dụng trong 8 câu thơ cuối của đoạn trích:
"Kiều ở lầu Ngưng Bích"?
A Tả cảnh ngụ tình C Sử dụng ngôn ngữ độc thoại
Câu 7: Hai câu thơ cuối trong đoạn trích: "Kiều ở lầu Ngưng Bích": "Buồn trông gió
cuốn mặt duềnh - ầm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi" Nói lên tâm trạng gì của Kiều?
A Nhớ cha mẹ, nhớ quê hương C Xót xa cho duyên phận lỡ làng
B Buồn nhớ người yêu D Lo sợ cho cảnh ngộ của chính mình
**Câu 8: Nói "Một từ có thể dùng để diễn tả rất nhiều ý" là nói đến hiện tượng gì trong
từ vựng?
A Hiện tượng nhiều nghĩa của từ C Hiện tượng đồng nghĩa của từ
B Hiện tượng đồng âm của từ D Hiện tượng trái nghĩa của từ
**Câu 9: "Các từ "điểm yếu", "nhược điểm", "yếu điểm" là những từ đồng nghĩa."
ý kiến trên:
*Câu 10:Trong các câu sau, câu nào dùng từ sai?
A Khủng long là loại động vật đã bị tuyệt tự
B Truyện Kiều là một tuyệt tác văn học bằng chữ Nôm của Nguyễn Du
C Ba tôi là người chuyên nghiên cứu những hồ sơ tuyệt mật
D Cô ấy có vẻ đẹp tuyệt trần!
Trang 3Môn: Ngữ văn Lớp 9 Tuần 8
Người ra đề: Hoàng Tuyết Hương - THCS Thọ Sơn
Người thẩm định: Nguyễn Thị Hoa - THCS Văn Lang
Câu1: Đoạn trích "Mã Giám Sinh mua Kiều" thuộc phần nào của "Truyện Kiều"?
A Gặp gỡ đính ước B Gia biến và lưu lạc C Đoàn tụ
Câu 2: Nguyễn Du đã tố cáo cái gì khi ông viết: "Tiền lưng đã sẵn việc gì chẳng xong"
A Thế lực đồng tiền C Xã hội bất công
B Tính gian manh của con người D Những kẻ sống vì tiền
Câu 3: Hành động, phẩm chất nào sau đây chứng tỏ Lục Vân Tiên là chàng trai nghĩa hiệp?
A Căm ghét bọn gian ác C Lễ độ, lịch sự, đứng đắn
B Giàu lòng nhân ái D Sẵn sàng cứu giúp người trong cơn hoạn nạn
Câu 4: Nhân vật Mã Giám Sinh trong đoạn trích "Mã Giám Sinh mua Kiều" được miêu tả bằng :
A Bút pháp ước lệ tượng trưng
B Bút pháp hiện thực
C Kết hợp cả bút pháp ước lệ tượng trưng và hiện thực
Câu 5: Trong câu thơ: "Nỗi mình thêm tức nỗi nhà" trong đoạn trích " Mã Giám Sinh mua
Kiều", em hiểu "nỗi mình" nghãi là gì?
A Kiều xót xa cho mối tình của mình
B Kiều xót xa cho hoàn cảnh bị đem ra bán của mình
C Kiều xót xa cho hoàn cảnh gia đình mình
D Cả A, B, C
Câu 6: - Đường ta rộng thênh thang tám thước
- Đường qua Tây Bắc, đường lên Điện Biên
- Chúng ta đi theo con đường của Bác
"Từ "đường" trong các câu trên là cùng nghĩa" Nhận xét trên:
Câu 7: Hai câu thơ "Vân Tiên tả đột hữu xông - Khác nào Triệu Tử phá vòng Đương Dang" sử dụng phép tu từ gì?
A Nhân hoá B ẩn dụ C So sánh D Nói quá
Câu 8: Miêu tả nội tâm nhân vật là miêu tả:
A Những ý nghĩ của nhân vật C Những diễn biến tâm trạng của nhân vật
B Những cảm xúc của nhân vật D Cả A,B,C
*Câu 9: Miêu tả nội tâm nhân vật bằng cách miêu tả cảnh vật, nét mặt, cử chỉ, trang phục …
gọi là:
A Miêu tả nội tâm trực tiếp B Miêu tả nội tâm gián tiếp
**Câu 10: Những câu sau, tác giả chủ yếu miêu tả điều gì?
Nỗi mình thêm tức nỗi nhà,
Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng!
Ngại ngùng dợn gió e sương
Ngừng hoa bóng thẹn trông gương mặt dày
Mối càng vén tóc bắt tay,
Nét buồn như cúc điệu gầy như mai
A Cử chỉ của Thuý Kiều C Nét mặt của Thúy Kiều
B Nội tâm của Thuý Kiều D Dáng đi của Thúy Kiều
Trang 4Môn: Ngữ văn Lớp 9 Tuần 9
Người ra đề: Hoàng Tuyết Hương - THCS Thọ Sơn
Người thẩm định: Nguyễn Thị Hoa - THCS Văn Lang
Câu1: Trong đoạn trích "Lục Vân tiên gặp nạn", Trịnh Hâm quyết tâm hãm hại Vân Tiên vì:
A Trịnh Hâm có tính đố kị, ganh ghét tài năng C.Vân Tiên có tài, học giỏi nên bị đố kị
B Trịnh Hâm độc ác, bất nhân, bất nghĩa ‘D Cả ba lý do trên
Câu 2: Em có nhận xét gì về cách sử dụng ngôn ngữ trong đoạn trích"Lục Vân Tiên gặp nạn"
B Dân dã, mộc mạc, không đẽo gọt, chau chuốt D Giàu hình ảnh thơ
Câu 3: Nhận định nào sai khi nói về ông Ngư trong đoạn trích "Lục Vân Tiên gặp nạn"?
A Ông Ngư là người có tấm lòng bao dung, nhân ái, hào hiệp
B Tính cách của ông Ngư hoàn toàn đối lập với tính cách của Trịnh Hâm
C Cuộc sống của ông Ngư không thoát khỏi vòng danh lợi, đầy ắp những lo toan
D Lời nói của ông Ngư về cuộc sống của mình chính là tiếng lòng của Nguyễn Đình Chiểu
Câu 4: Nhận định nào sau đây nói đúng ý đồ của tác giả trong việc miêu tả cuộc sống của
Ông Ngư trong đoạn trích"Lục Vân Tiên gặp nạn"?
A Thi vị hoá cuộc sống của người lao động nhưng cốt lõi vẫn là chân thực
B Trân trọng ước mơ, khát vọng về một cuộc sống đẹp của người lao động
C Gửi gắm khát vọng cuộc sống về niềm tin, về cái thiện vào người lao động
D Cả A,B, C
Câu 5: Các tình huống của đoạn trích"Lục Vân Tiên gặp nạn" giống mô tip nào trong truyện
cổ dân gian mà em biết?
A Người tốt bị hãm hại nhưng lại được cứu giúp, hỗ trợ
B Người nghèo khổ nhưng chăm chỉ nên được đền bù xứng đáng
C Người xinh đẹp nhưng đội lốt xấu xí
D Dũng sĩ cứu người gặp nạn và được trả ơn
Câu 6: Nhận định sau đúng hay sai?
"Các từ đồng nghĩa với nhau có thể không thay thế nhau được trong nhiều trường hợp sử dụng"
Câu 7: Nội dung giải thích sau: "Dung túng, che chở cho kẻ xấu, kẻ phản trắc" ứng với câu
thành ngữ nào?
A Cháy nhà ra mặt chuột B Nuôi ong tay áo C Vẽ rắn thêm chân
Câu 8: Nghĩa của thành ngữ "Kẻ cắp bà già gặp nhau":
A Đã lấy không của người khác mà còn chê bai
B Người làm việc xấu xa khiến mọi người chê bai
C Kẻ tinh ranh, quỷ quyệt gặp phải đối thủ xứng đáng
D Sự hợp tác của những người không tốt trong xã hội
**Câu 9: Nhận xét nào đúng về các từ "đường" trong các ngữ liệu sau:
1."Đường ra trận mùa này đẹp lắm" 2 "Đường hàng không" 3 "Ngọt như đường"
A Cả 3 từ đều là hiện tượng đồng âm
B Đường (1) và (2) cùng nghĩa và chúng đồng âm với từ "đường"(3)
C Từ "đường" trong cả 3 ngữ liệu trên là từ nhiều nghĩa
Câu 10: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ là những khái niệm thuộc về loại quan hệ nào giữa các từ?
A Quan hệ về ngữ nghĩa B Quan hệ về ngữ pháp
Trang 5Môn: Ngữ văn Lớp 9 Tuần 10
Người ra đề: Hoàng Tuyết Hương - THCS Thọ Sơn
Người thẩm định: Nguyễn Thị Hoa - THCS Văn Lang
Câu1: Nhận định nào nói đúng nghĩa gốc của từ "đồng chí"?
A Là những người cùng một giống nòi, dân tộc
B Là những người sinh ra trong cùng một giai cấp, sống cùng một thời đại
C Là những người cùng theo một tôn giáo
D Là những người cùng một chí hướng chính trị
Câu 2: Câu thơ "Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính" Sử dụng phép tu từ gì?
Câu 3: Từ " Đầu" trong dòng nào sau đây được dùng theo nghĩa gốc?
Câu 4: Hình ảnh "Đầu súng trăng treo" là hình ảnh tả thực hay là hình ảnh biểu tượng?
A Tả thực B Biểu tượng C Vừa tả thực, vừa biểu tượng
Câu 5:"Bài thơ về tiểu đội xe không kính" được sáng tác trong thời điểm nào ?
A Trước cách mạng tháng Tám C Trong kháng chiến chống Mĩ
B Trong kháng chiến chống Pháp D Sau đại thắng mùa xuân 1975
Câu 6: Tác giả tạo ra một hình ảnh độc đáo: "Những chiếc xe không kính" trong :"Bài thơ
về tiểu đội xe không kính" nhằm mục đích gì?
A Làm nổi bật hình ảnh những chiến sĩ lái xe hiên ngang dũng cảm mà sôi nổi, trẻ trung
B Làm nổi bật những khó khăn thiếu thốn về điều kiện vật chất vũ khí của những người lính trong cuộc kháng chiến chống Mĩ
C Nhấn mạnh tội ác giặc Mĩ trong việc tàn phá đất nước ta
D Làm nổi bật sự vất vả gian lao của những người lính lái xe trường Sơn trong kháng chiến
Câu 7: :"Bài thơ về tiểu đội xe không kính" có sự kết hợp giữa các phương thức biểu đạt
nào?
A Biểu cảm, thuyết minh, miêu tả C Miêu tả, tự sự, thuyết minh
B Biểu cảm, tự sự, miêu tả D Biểu cảm, miêu tả , thuyết minh
Câu 8: Hai câu thơ sau, tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
"Không có kính rồi xe không có đèn Không có mui xe, thùng xe có xước"
Câu 9: Trong các câu thơ sau, câu nào sử dụng từ Hán Việt?
A Thuyền ta lái gió với buồm trăng C Mẹ cùng cha công tác bận không về
B Biển cho ta cá như lòng mẹ D Cháu thương bà biết mấy nắng mưa
Câu 10: Từ "ngọn" trong câu thơ nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?
A Lá bàng đang đỏ ngọn cây (Tố Hữu)
B Giờ cháu đã đi xa, có ngọn khói trăm tàu (Bằng Việt)
C Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng (Bằng Việt)
D Nghe ngọn gió phương này thổi sang phương ấy (Chính Hữu)
Trang 6(Tuần 6 - Tuần 10) Tuần Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 18: Sau khi đánh bại Tây Sơn, Nguyễn ánh lên ngôi (1802), Nguyễn Du:
A Làm quan cho nhà Nguyễn C Về sống cuộc đời ẩn dật
B Về quê nội ở Hà Tĩnh D Về quê ngoại ở Bắc Ninh
Câu 19: Cụm từ "nghề riêng" trong câu thơ "Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương"nói về tài
năng gì của Thuý Kiều?
A Tài chơi cờ B Tài đánh đàn C Tài làm thơ D Tài vẽ
Câu 20: Nhận định nào sai khi nói về đặc điểm của thuật ngữ?
A Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm
B Thuật ngữ không có tính biểu cảm
C Thuật ngữ có tính biểu cảm trong một số văn cảnh nhất định
D Cả ba nhận định trên đều đúng
Câu 21: Nhận xét nào đúng về các từ "đường" trong các ngữ liệu sau:
- Đường qua Tây Bắc, đường lên Điện Biên (1)
- Chúng ta đi theo con đường của Bác (2)
Từ "đường" trong cả 2 ngữ liệu trên là:
A Hiện tượng đồng âm C Hiện tượng từ nhiều nghĩa
B Hiện tượng từ đồng nghĩa D Hiện tượng từ trái nghĩa
Câu22: Cụm từ " Mây sớm đèn khuya" chủ yếu gợi tả điều gì?
A Cảnh thiên nhiên quanh lầu Ngưng Bích
B Sự cô đơn, chỉ biết bầu bạn cùng "mây sớm đèn khuya"
C Thời gian tuần hoàn , khép kín.
D Cả A, B, C.
Câu 23: Cụm từ " Tấm son" trong câu thơ " Tấm son gột rửa bao giờ cho phai" sử dụng
cách nói nào?
A ẩn dụ B Hoán dụ C Nhân hoá D So sánh
Câu 24: Tác phẩm tự sự nào dưới đây có sử dụng yếu tố miêu tả?
A Hoàng Lê nhất thống chí C Chuyện người con gái Nam Xương
B Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh D Cả A, B, C
Trang 7A Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm
B Thuật ngữ không có tính biểu cảm
C Thuật ngữ có tính biểu cảm trong một số văn cảnh nhất định
D Cả ba nhận định trên đều đúng
Câu 26: Vì sao nói: "Một ý lại có bao nhiêu chữ để diễn tả"
A Vì từ có hiện tượng nhiều nghĩa C Vì từ có hiện tượng đồng âm
B Vì từ có hiện tượng đồng nghĩa D Vì cả ba hiện tượng trên
Câu 27: "Truyền kỳ mạn lục" có nghĩa là:
A Ghi chép tản mạn những điều có thật xảy ra trong xã hội phong kiến
B Ghi chép tản mạn những điều kỳ lạ vẫn được lưu truyền
C Ghi chép tản mạn về cuộc đời của những nhân vật kỳ lạ ttrong cuộc sống
D Ghi chép tản mạn những câu chuyện liên quan đến lịch sử
Câu 28: Thành ngữ: “Dây cà ra dây muống" nhắc nhở chúng ta khi nói phải chú ý đến phương
châm hội thoại nào?
A Phương châm quan hệ C Phương châm cách thức
B Phương châm lịch sự D Phương châm về lượng
Câu 29: Tên tác phẩm "Hoàng Lê nhất thống chí" có nghĩa là gì?
A Vua Lê nhất định thống nhất đất nước
B Ghi chép việc vua lê thống nhất đất nước
C ý chí của vua Lê
Câu 30: Trong câu thơ "Một hai nghiêng nước nghiêng thành " tác giả đã sử dụng:
A Phép so sánh C Điển cố, điển tích