YÊU CẦU đáp ứng Xây dụng phần mềm đáp ứng các khó khăn quản lý trên Yêu cầu chức năng nghiệp vụ Quản lý Nhân Viên Quản lý Người Mua NS Quản lý các Nông Sản Quản lý các Phiếu Nhập , Phi
Trang 1ASSIGNMENT MÔN HỌC: DỰ ÁN 1 (UDPM)
DỰ ÁN: HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA BÁN NÔNG SẢN
GVHD: VŨ THỊ THANH HUYỀN Thành viên nhóm:
Trần Phương Nam - PD04054 Nguyễn Thành Đạt – PD03958 Trần Minh Chiến - PD
Trang 3I GIỚI THIỆU DỰ ÁN 6
1 MỤC ĐÍCH LẬP TRÌNH ỨNG DỤNG 6
2 CÁC YÊU CẦU ĐÁP ỨNG 6
II PHÂN TÍCH YÊU CẦU CUNG ỨNG 7
1 SƠ ĐỒ USE CASE 7
2 ĐẶC TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG (SRS) 7
2.1 QUẢN LÝ NHÂN VIÊN 7
2.2 QUẢN LÝ NÔNG SẢN 7
2.3 QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG 8
2.4 QUẢN LÝ PHIẾU NHẬP 8
2.5 QUẢN LÝ PHIẾU XUẤT 8
2.6 QUẢN LÝ TỔNG HỢP - THỐNG KÊ 9
2.7 ĐĂNG NHẬP 9
2.8 ĐỔI MẬT KHẨU 9
3 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG 9
3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI 9
3.2 YÊU CẦU HỆ THỐNG 10
III THIẾT KẾ ỨNG DỤNG 11
1 MÔ HÌNH CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG 11
2 THỰC THỂ 11
2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ THỰC THỂ (ERD) 11
2.2 ERD Diagram level 1 12
2.3 ERD Diagram level 2 12
2.4 CHI TIẾT THỰC THỂ 13
2.4.1 Thực thể nhân viên 13
2.4.2 Thực thể nông sản 14
2.4.3 Thực thể khách hàng 14
2.4.4 Thực thể nhà cung cấp 14
2.4.5 Thực thể phiếu nhập , phiếu xuất 15
3 GIAO DIỆN 15
3.1 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC GIAO DIỆN 15
3.2 GIAO DIỆN CỬA SỔ CHÍNH 16
Trang 43.3.4 Cửa sổ quản lý nhà cung cấp 22
3.3.5 Cửa sổ quản lý phiếu nhập ,phiếu xuất 23
3.3.6 Cửa sổ quản lý thống kê 24
3.4 CÁC GIAO DIỆN HỖ TRỢ KHÁC 25
3.4.1 Cửa sổ chào 25
3.4.2 Cửa sổ đăng nhập 26
3.4.3 Cửa sổ đổi mật khẩu 26
3.4.4 Cửa sổ giới thiệu 27
3.4.5 Cửa sổ hướng dẫn 27
IV THỰC HIỆN DỰ ÁN 28
1 TẠO GIAO DIỆN VỚI SWING 28
1.1 CỬA SỔ CHÍNH 28
1.2 CÁC CỬA SỔ QUẢN LÝ 31
1.2.1 Cửa sổ quản lý nhân viên 31
1.2.2 Cửa sổ quản lý khách hàng 33
1.2.3 Cửa sổ quản lý nhà cung cấp 34
1.2.4 Cửa sổ quản lý nông sản 36
1.2.5 Cửa sổ quản lý phiếu nhập , phiếu xuất 38
1.3 CÁC CỬA SỔ TỔNG HỢP THỐNG KÊ 40
1.4 CÁC GIAO DIỆN HỖ TRỢ KHÁC 42
1.4.1 Cửa sổ chào 42
1.4.2 Cửa sổ giới thiệu 42
1.4.3 Cửa sổ đăng nhập 43
1.4.4 Cửa sổ đổi mật khẩu 44
2 TẠO CSDL VỚI SQL SERVER 46
2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ 46
2.2 CHI TIẾT CÁC BẢNG 47
2.2.1 Bảng NhanVien 47
2.2.2 Bảng khách hàng 47
2.2.3 Bảng nhà cung cấp 48
2.2.4 Bảng phiếu nhập xuất 49
2.2.5 Bảng nông sản 49
2.3 THỦ TỤC LƯU TRỮ 50
Trang 53.1 MÔ HÌNH TỔ CHỨC LẬP TRÌNH CSDL 52
3.2 JdbcHelper 52
3.3 ENTITY CLASS VÀ DAO 53
3.3.1 Class Diagram 53
3.3.2 EduSysDAO 53
3.3.3 NhanVien và NhanVienDAO 54
3.3.4 KhachHang và KhachHangDAO 55
3.3.5 NongSan và NongSanDAO 55
3.3.6 NhaCungCap và NhaCungCapDAO 56
3.3.7 PhieuNhap,PhieuXuat và PhieuNhapDao,PhieuXuatDAO 57
3.3.8 ThongKeDAO 58
4 THƯ VIỆN TIỆN ÍCH 59
4.1 DateHelper 59
4.2 ShareHelper 60
4.3 IconFrame 60
4.4 DialogHelper 60
5 LẬP TRÌNH NGHIỆP VỤ 61
5.1 Cửa sổ chính 61
5.2 CÁC CỬA SỔ HỔ TRỢ TỔ CHỨC 61
5.2.1 Cửa sổ chào 61
5.2.2 Cửa sổ đăng nhập 61
5.2.3 Cửa sổ đổi mật khẩu 62
5.2.4 Cửa sổ giới thiệu 62
5.3 CÁC CỬA SỔ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ 62
5.3.1 Cửa sổ quản lý nhân viên 62
5.3.2 Cửa sổ quản lý Nông Sản 63
5.3.3 Cửa sổ quản lý Khách Hàng 63
5.3.4 Cửa sổ quản lý Nhà Cung Cấp 64
5.3.5 Cửa sổ quản lý Phiếu Nhập , Phiếu Xuất 65
5.4 Cửa sổ thống kê 65
V KIỂM THỬ PHẦN MỀM VÀ SỬA LỖI 66
1 Đăng nhập 66
2 Đổi mật khẩu 66
Trang 67 Quản lý Phiếu Nhập Phiếu Xuất 68
VI ĐÓNG GÓI VÀ TRIỂN KHAI 69
1 SẢN PHẨM PHẦN MỀM 69
2 HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT 69
3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỆ THỐNG 73
3.1 Đăng nhập 73
3.2 Màn hình chính 74
3.3 Đổi mật khẩu 74
3.4 Thoát chương trình 74
3.5 Đăng xuất 74
3.6 Quản lý nhân viên 75
3.7 Quản lý Nông Sản 75
3.8 Quản lý Nhà Cung Cấp 75
3.9 Quản lý Khách Hàng 76
3.10 Quản lý Phiếu Nhập , Phiếu Xuất 76
3.11 Xem thống kê 77
3.12 Xem thông tin hệ thống 77
VII KẾT LUẬN 77
1 THUẬN LỢI 77
2 KHÓ KHĂN 77
Trang 7I GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1 Mục đích lập trình ứng dụng
Đáp Ứng nhu cầu giải quyết các khó khăn trong việc quản lý kho nông sản về việc lưu trữ thông tin của khách hàng , sản phẩm , nhân viên , nhà cung cấp, nhập, xuất, doanh thu và các ưu đãi , giảm giá
2 YÊU CẦU đáp ứng
Xây dụng phần mềm đáp ứng các khó khăn quản lý trên
Yêu cầu chức năng nghiệp vụ
Quản lý Nhân Viên
Quản lý Người Mua NS Quản lý các Nông Sản
Quản lý các Phiếu Nhập , Phiếu Xuất Quản lý Nhà Cung CấpThống kê doanh thu, Sản phẩm giảm giá
Yêu cầu về bảo mật
Tất cả mọi thành viên phải đăng nhập mới sử dụng được phần mềmChủ Kho Nông Sản được phép thực hiện tất cả các chức năngNhân viên không được phép xóa dữ liệu bên bảng nhân viên và cũngkhông được xem thông tin về doanh thu
Yêu cầu về môi trường công nghệ
Ứng dụng phải được thực với công nghệ Swing và JDBC chạy trên mọi hệ điều hành với môi trường JDK tối thiểu 1.8
Hệ quản trị CSDL SQL Server 2008 trở lên
Dự án có thể thực hiện được
Trang 8II PHÂN TÍCH YÊU CẦU KHÁCH HÀNG
1 SƠ ĐỒ USE CASE
2 ĐẶC TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG (SRS)
2.1 QUẢN LÝ NHÂN VIÊN
Mô tả chức năng: Chức năng quản lý nhân viên được sử dụng để quản
lý thông tin nhân viên Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sách nhân viên, xem thông tin chi tiết của mỗi nhân viên, thêm nhân viên mới, cập nhật thông tin hoặc xóa nhân viên đã tồn tại
Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi nhân viên gồm: mã nhân viên, họ
và tên, mật khẩu đăng nhập, vai trò của nhân viên (gồm trưởng phòng và nhân viên bình thường)
Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới có thể sử dụng được
2.2 QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Mô tả chức năng: Chức năng quản lý chuyên đề được sử dụng để quản
lý chuyên đề Yêu cầu chức năng này là liệt kê danh sách chuyên đề, xem chi tiết thông tin của mỗi chuyên đề, thêm chuyên đề, cập nhật thông tin, xóa nhân viên đã tồn tại, điều hướng các chuyên đề
Trang 9 Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi chuyên đề gồm: mã chuyên đề, tên
chuyên đề, học phí, thời lượng (tính theo giờ), hình logo, mô tả
Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới có thể sử dụng được
2.3 QUẢN LÝ NGƯỜI HỌC
Mô tả chức năng: Chức năng quản lý người học được sử dụng để quản
lý thông tin người học Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sách người học, xem thông tin chi tiết của mỗi người học, thêm người học mới, cập nhật thông tin hoặc xóa người học đã tồn tại, điều hướng các người học
Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi người học gồm: mã người học,
họ và tên, ngày sinh, giới tính, số điện thoại, email, ghi chú
Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới có thể sử dụng được
2.4 QUẢN LÝ KHÓA HỌC
Mô tả chức năng: Chức năng quản lý khóa học được sử dụng để quản
lý thông tin khóa học Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sách khóa học, xem thông tin chi tiết của mỗi khóa học, thêm khóa học mới, cập nhật thông tin hoặc xóa khóahọc đã tồn tại, điều hướng các khóa học
Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi khóa học gồm: mã khóa học, mã
chuyên đề, học phí, thời lượng, ngày khai giảng, ghi chú
Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới có thể sử dụng được
2.5 QUẢN LÝ HỌC VIÊN
Mô tả chức năng: Chức năng quản lý học viên được sử dụng để quản lý
thông tin học viên Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sách học viên trong khóa học, xem thông tin chi tiết của mỗi học viên, thêm học viên vào khóa học, cập nhật thông tin hoặcxóa học viên đã tồn tại
Dữ liệu liên quan: Thông tin của mỗi học viên gồm: mã học viên (số
bao danh), mã khóa học, mã người học, điểm trung binh
Trang 10 Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng chức năng này, ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới có thể sử dụng được
2.6 QUẢN LÝ TỔNG HỢP - THỐNG KÊ
Mô tả chức năng: Chức năng quản lý thống kê được sử dụng để quản
lý thông tin thống kê Yêu cầu của chức năng này là thống kê danh sách: số lượng học viên theo năm, bảng điểm của mỗi học viên theo khóa học, tổng hợp điểm của mỗi
chuyên đề, thống kê doanh thu theo chuyên đề theo năm
Dữ liệu liên quan: Thông tin là tập hợp các dữ liệu của các chức năng
trên
Đối tượng sử dụng: Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể
sử dụng chức năng này, ngoại trừ xem doanh thu thì chỉ có trưởng phòng mới có thể sử dụng được
2.7 ĐĂNG NHẬP
Mô tả chức năng: Chức năng đăng nhập được sử dụng để trưởng phòng
hoặc nhân viên đăng nhập vào hệ thống Yêu cầu của chức năng này là phân loại đăng nhập khi vào hệ thống
Dữ liệu liên quan: Thông tin bao gồm: tên đăng nhập và mật khẩu của
người dùng
Đối tượng sử dụng: Trưởng phòng và nhân viên đều phải đăng nhập để
sử dụng hệ thống
2.8 ĐỔI MẬT KHẨU
Mô tả chức năng: Chức năng đổi mật khẩu được sử dụng để trưởng
phòng hoặc nhân viên thay đổi mật khâu cho tài khoản của mình Yêu cầu của chức năng này là thay đổi mật khẩu cho tài khoản
Dữ liệu liên quan: Thông tin bao gồm: tên đăng nhập và mật khẩu của
người dùng, mật khẩu mới
Đối tượng sử dụng: Trưởng phòng và nhân viên đều có thể sử dụng.
3 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG 3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI
Ứng dụng phần mềm được xây dựng để phục vụ cho nhiều người dùng
nhưng cơ sở dữ liệu thì lưu trữ tập trung
Trang 11 Cần một máy cài SQL Server 2008+ Máy này cần hệ điều hành window xp trở lên.
Các máy nhân viên phòng đào tạo cài phần mềm edusys Các máy nhân viên cần JDK 1.8+ với hệ điều hành bất ký
3.2 YÊU CẦU HỆ THỐNG
Ứng dụng phải được thực với công nghệ Swing và JDBC chạy trên mọi
hệ điều hành với môi trường JDK tối thiểu 1.8
Hệ quản trị CSDL SQL Server 2008 trở lên
Trang 132 THỰC THỂ
2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ THỰC THỂ (ERD)
2.2 ERD Diagram level 1
2.3 ERD Diagram level 2
Trang 14Yêu cầu ràng buộc quan hệ:
Tất cả các relationship đều là CASCADE (cập nhật dây chuyền)
Tất cả các relationship đều là NO ACTION ngoại trừ KhoaHoc-HocVien làCASCADE
2.4 CHI TIẾT THỰC THỂ
2.4.1 Thực thể nhân viên
MaNV String PK, NOT NULL Mã nhân viên
Trang 15HoTen String NOT NULL Họ và tên nhân viên
VaiTro Boolean DEFAULT 0 Vai trò gồm trưởng phòng và
nhân viên bình thường
2.4.2 Thực thể chuyên đề
MaCD String PK, NOT NULL Mã chuyên đề
TenCD String NOT NULL Tên chuyên đề
ThoiLuong Int NOT NULL Thời lượng
2.4.3 Thực thể người học
MaNH String PK, NOT NULL Mã người học
HoTen String NOT NULL Họ và tên
Trang 16NgaySinh Date NOT NULL Ngày sinh
DienThoai String NOT NULL Điện thoại
MaNV String FK, NOT NULL Mã nhân viên
NgayDk Date Default getDate() Ngày đăng ký của người học
2.4.4 Thực thể khóa học
MaKH Int PK, tự tăng Mã khóa học
MaCD String FK, NOT NULL Mã chuyên đề
ThoiLuong Int NOT NULL Thời lượng (giờ)
NgayKG Date NOT NULL Ngày khai giảng
MaNV String FK, NOT NULL Mã nhân viên
NgayTao Date Default getDate() Ngày tạo khóa học
2.4.5 Thực thể học viên
MaHV Int PK, tự tăng Mã học viên
MaKH Int FK, NOT NULL Mã khóa học
Trang 17MaNH String FK, NOT NULL Mã người học
Diem Float Default -1 Điểm của học viên
Chú ý: (MaKH và MaNH) là duy nhất
Trang 183 GIAO DIỆN
3.1 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC GIAO DIỆN
Mô tả sơ đồ: Khi khởi chạy chương trình, màn hình chào sẽ xuất hiện đầu tiên,
tiếp theo đến màn hình đăng nhập Ssu khi đăng nhập thành công sẽ xuất hiện giao diện màn hình chính Ở đây có các chức năng theo như tài khoản mà người dùng đăng nhập
Trang 193.2 GIAO DIỆN CỬA SỔ CHÍNH
1 Cửa sổ Initialize Đưa cửa sổ ra giữa màn hình
2 [Đăng xuất] Click Đăng xuất và hiển thị DangNhapJDialog
3 [Đổi mật khẩu] Click Hiển thị DoiMatKhauJDialog
4 [Chuyên đề] Click Hiển thị ChuyenDeJDialog
5 [Kết thúc] Click Thoát chương trình
6 [Đăng nhập] Click Hiển thị màn hình đăng nhập
7 [Khóa học] Click Hiển thị quản lý khóa học
8 [Người học] Click Hiển thị quản lý người học
Trang 2010 [Nhân viên] Click Hiển thị quản lý nhân viên
11 [Bảng điểm] Click Hiển thị thống kê bảng điểm
12 [Lượng người học] Click Hiển thị thống kê lượng người học
13 [Điểm chuyên đề] Click Hiển thị thống kê điểm theo chuyên đề
14 [Doanh thu] Click Hiển thị thống kê doanh thu
15 [Hướng dẫn sử dụng] Click Hiển thị trang Web hướng dẫn sử dụng
16 [Giới thiệu sản phẩm] Click Hiển thị giới thiệu sản phẩm
3.3 GIAO DIỆN CHỨC NĂNG
3.3.1 Cửa sổ quản lý nhân viên
Trang 21 Mô tả hoạt động:
TT ĐIỀU KHIỂN SỰ KIỆN MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG
1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin nhân viên lên bảng
2 [Thêm] Click Validation, Thêm vào CSDL một nhân viên mới với dữ
liệu nhập từ form
3 [Sửa] Click Validation, Cập nhật thông tin nhân viên đang xem
trên form vào CSDL
4 [Xóa] Click Xóa nhân viên có mã đang xem trên form
5 [Mới] Click Xóa trắng form
6 Bảng Click Hiển thị thông tin của nhân viên trên hàng được chọn
của bảng lên form để xem
7 [|<] Click Hiển thị thông tin của nhân viên của hàng đầu tiên của
bảng lên form để xem
8 [<<] Click Hiển thị thông tin của nhân viên của hàng kế trước
hàng được chọn của bảng lên form để xem
9 [>>] Click Hiển thị thông tin của nhân viên của hàng kế sau hàng
được chọn của bảng lên form để xem
10 [>|] Click Hiển thị thông tin của nhân viên của hàng cuối cùng
của bảng lên form để xem
Trang 22 Giao diện:
TT ĐIỀU KHIỂN SỰ KIỆN MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG
1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin chuyên đề lên bảng
2 [Thêm] Click Validation, Thêm vào CSDL một chuyên đề mới với dữ
liệu nhập từ form
3 [Sửa] Click Validation, Cập nhật thông tin chuyên đề đang xem
trên form vào CSDL
4 [Xóa] Click Xóa chuyên đề có mã đang xem trên form
Trang 236 Bảng Click Hiển thị thông tin của chuyên đề trên hàng được chọn
của bảng lên form để xem
7 [|<] Click Hiển thị thông tin của chuyên đề của hàng đầu tiên của
bảng lên form để xem
8 [<<] Click Hiển thị thông tin của chuyên đề của hàng kế trước
hàng được chọn của bảng lên form để xem
9 [>>] Click Hiển thị thông tin của chuyên đề của hàng kế sau hàng
được chọn của bảng lên form để xem
10 [>|] Click Hiển thị thông tin của chuyên đề của hàng cuối cùng
của bảng lên form để xem
Trang 243.3.3 Cửa sổ quản lý người học
TT ĐIỀU KHIỂN SỰ KIỆN MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG
1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin người học lên bảng
2 [Thêm] Click Validation, Thêm vào CSDL một người học mới với dữ
liệu nhập từ form
3 [Sửa] Click Validation, Cập nhật thông tin người học đang xem
trên form vào CSDL
Trang 254 [Xóa] Click Xóa người học có mã đang xem trên form
5 [Mới] Click Xóa trắng form
6 Bảng Click Hiển thị thông tin của người học trên hàng được chọn
của bảng lên form để xem
7 [|<] Click Hiển thị thông tin của người học của hàng đầu tiên của
bảng lên form để xem
8 [<<] Click Hiển thị thông tin của người học của hàng kế trước
hàng được chọn của bảng lên form để xem
9 [>>] Click Hiển thị thông tin của người học của hàng kế sau hàng
được chọn của bảng lên form để xem
10 [>|] Click Hiển thị thông tin của người học của hàng cuối cùng
của bảng lên form để xem
3.3.4 Cửa sổ quản lý khóa học
Trang 26 Mô tả hoạt động:
TT ĐIỀU KHIỂN SỰ KIỆN MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG
1 Cửa sổ cập nhật Initialize Hiển thị tất cả thông tin khóa học lên bảng
2 [Thêm] Click Validation, Thêm vào CSDL một khóa học mới với dữ
liệu nhập từ form
3 [Sửa] Click Validation, Cập nhật thông tin khóa học đang xem trên
form vào CSDL
4 [Xóa] Click Xóa khóa học có mã đang xem trên form
5 [Mới] Click Xóa trắng form
6 Bảng Click Hiển thị thông tin của khóa học trên hàng được chọn
của bảng lên form để xem
7 [|<] Click Hiển thị thông tin của khóa học của hàng đầu tiên của
bảng lên form để xem
8 [<<] Click Hiển thị thông tin của khóa học của hàng kế trước
hàng được chọn của bảng lên form để xem
9 [>>] Click Hiển thị thông tin của khóa học của hàng kế sau hàng
được chọn của bảng lên form để xem
10 [>|] Click Hiển thị thông tin của khóa học của hàng cuối cùng của
bảng lên form để xem
Trang 273.3.5 Cửa sổ quản lý học viên
KIỆN
1 Cửa sổ Initialize Hiển thị tất cả thông tin học viên trong khóa lên bảng
2 [Thêm] Click Validation, Thêm vào CSDL một học viên mới với dữ
liệu nhập từ form
3 [Tất cả] Click Hiện thị tất cả học viên lên bảng
4 [Đã nhập điểm] Click Hiển thị tất cả học viên đã nhập điểm lên bảng
5 [Chưa nhập điểm] Click Hiểm thị tất cả học viên chưa nhập điểm lên bảng
6 [Sửa] Click Cập nhật điểm của học viên
7 [Xóa] Click Xóa học viên được chon ra khỏi khóa học
Trang 283.3.6 Cửa sổ quản lý thống kê
Trang 311 Cửa sổ Initialize Hiển thị Icon
2 [Đăng nhập] Click Kiểm tra dữ liệu và đăng nhập vào hệ thống
3 [Kết thúc] Click Thoát chương trình
Trang 323.4.3 Cửa sổ đổi mật khẩu
TT ĐIỀU KHIỂN SỰ KIỆN MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG
1 Cửa sổ Initialize Hiển thị Icon
2 [Xác nhận] Click Kiểm tra dữ liệu và thay đổi mật khẩu của người dùng
3 [Thoát] Click Thoát cửa sổ
3.4.4 Cửa sổ giới thiệu
Mô tả hoạt động: Hiển thị hình ảnh và nội dung giới thiệu
Trang 333.4.5 Cửa sổ hướng dẫn
Mô tả hoạt động: Hiển thị hình ảnh, nội dung hướng dẫn sử dụng hệ
thống
Trang 34IV. THỰC HIỆN DỰ ÁN
1 TẠO GIAO DIỆN VỚI SWING 1.1 CỬA SỔ CHÍNH
1 JFRAME NAME EDUSYSJFRAME
ICONIMAGE FPT-LOGO.PNG
2 JMENUBAR NAME MENUBAR
2.1 JMENU NAME MNUHETHONG
2.1.1 JMENUITEM NAME MNIDANGNHAP
Trang 35ACCELERATOR CTRL+L2.1.2 JMENUITEM NAME mniDangXuat
TEXT Text: Đăng xuất
ICON
Icon: Log out.png Accelerator: Ctrl+O
ACCELERATOR
2.1.3 JMENUITEM NAME mniDoiMatKhau
TEXT Text: Đổi mật khẩu
TEXT Text: Người học
ICON
Icon: Conference.png
2.2.3 JMENUITEM NAME mniQLNhanVien
TEXT Text: Nhân viên
ICON
Icon: Lists.png2.2.4 JMENUITEM NAME mniQLKhoaHoc
TEXT Text: Khóa học
Trang 372.3.1 JMENUITEM NAME mniTKNguoiHoc
TEXT Text: Người học từng năm
ICON
Icon: Clien list.png
2.3.2 JMENUITEM NAME mniTKBangDem
TEXT Text: Bảng điểm khóa…
ICON
Icon: Card file.png
2.3.3 JMENUITEM NAME mniTKKhoaHoc
TEXT Text: Điểm từng khóa
ICON
Icon: Bar chart.png
2.3.4 JMENUITEM NAME mniTKDoanhThu
TEXT Text: Doanh thu từng chuyên đề…
ICON
Icon: Dollar.png
TEXT Text: Trợ giúp2.4.1 JMENUITEM NAME mniHuongDan
TEXT Text: Hướng dẫn sử dụng
ICON
Icon: Globe.png Accelerator: F1
ACCELERATOR
2.4.2 JMENUITEM NAME mniGioiThieu
TEXT Text: Giới thiệu sản phẩm
ICON
Icon: Brick house.png
LAYOUT Layout.Direction: first
TEXT Text: Đăng xuất
ICON
Icon: Exit.png Margin: [2, 10, 2, 10]
Trang 39ICON Margin: [2, 10, 2, 10]
MARGIN
TEXT Text: Chuyên đề
ICON
Icon: Lists.png Margin: [2, 10, 2, 10]
MARGIN
TEXT Text: Người học
ICON
Icon: Conference.png Margin: [2, 10, 2, 10]
MARGIN
TEXT Text: Khóa học
ICON
Icon: Certificate.png Margin: [2, 10, 2, 10]
MARGIN
TEXT Text: Hướng dẫn
ICON
Icon: Globe.png Margin: [2, 10, 2, 10]
MARGIN
LAYOUT Layout.Direction: center
ICON
Icon: logo.png
LAYOUT Layout.Direction: last
Layout: BorderLayout
12 JLabel NAME lblTrangThai
LAYOUT Layout.Direction: center
Trang 40Trần Phương Nam Trang 37