Ảnh màu 4x6 Nội dung đúng ở ô nào thì đánh dấu vào ô đó: ; Nội dung không đúng thì để trống: □ Đối tượng đăng ký: Giảng viên þ; Giảng viên thỉnh giảng □ Ngành: Công nghệ thông tin ; Ch
Trang 1Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trường Đại học Công nghệ
Tp.HCM -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-
BẢN ĐĂNG KÝ XÉT CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHUẨN
CHỨC DANH: Giáo sư
Mã hồ sơ: ………
Ảnh màu 4x6 (Nội dung đúng ở ô nào thì đánh dấu vào ô đó: ; Nội dung không đúng thì để trống: □)
Đối tượng đăng ký: Giảng viên þ; Giảng viên thỉnh giảng □
Ngành: Công nghệ thông tin ; Chuyên ngành: Khoa học máy tính
A THÔNG TIN CÁ NHÂN
1 Họ và tên người đăng ký: Võ Đình Bảy
2 Ngày tháng năm sinh: 02/04/1974; Nam þ; Nữ □; Quốc tịch: Việt Nam;
3 Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam: □
4 Quê quán: xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố: Hành Thuận, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi
5 Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (số nhà, phố, phường, quận, thành phố hoặc xã, huyện, tỉnh): 84/13 Trần Văn Quang, Phường 10, Quận Tân Bình, Tp HCM
6 Địa chỉ liên hệ (ghi rõ, đầy đủ để liên hệ được qua Bưu điện):
84/13 Trần Văn Quang, Phường 10, Quận Tân Bình, Tp HCM Điện thoại nhà riêng: (028)39744186, Điện thoại di động: 0937306858 Địa chỉ E-mail: vd.bay@hutech.edu.vn
7 Quá trình công tác (công việc, chức vụ, cơ quan):
Từ 02/2007 đến 03/2012: Giảng viên, tổ trưởng bộ môn, giám đốc trung tâm quản lý CNTT, Trường đại học Kỹ thuật Công nghệ Tp.HCM
Từ 04/2012 đến 05/2013: Trưởng phòng Quản lý Khoa học và CNTT, Trường cao đẳng Công nghệ Thông tin Tp.HCM
Từ 06/2013 đến 05/2014: Giảng viên, Khoa CNTT trường đại học Tôn Đức Thắng
Từ 06/2014 đến 08/2014: Giám đốc trung tâm tin học ứng dụng trường đại học Tôn Đức Thắng
Từ 09/2014 đến nay: Trưởng khoa Công nghệ Thông tin, trường đại học Công nghệ Tp.HCM Chức vụ: Hiện nay: Trưởng Khoa, Chức vụ cao nhất đã qua: Trưởng Khoa
Cơ quan công tác hiện nay (khoa, phòng, ban; trường, viện; thuộc Bộ):
Khoa Công nghệ Thông tin, trường đại học Công nghệ Tp.HCM
Trang 2Địa chỉ cơ quan: 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM
Điện thoại cơ quan: (028)3512 0791, Địa chỉ E-mail: hutech@hutech.edu.vn, Fax: (028) 5445
4444
8 Đã nghỉ hưu từ tháng năm
9 Học vị:
- Được cấp bằng ĐH ngày 12 tháng 11 năm 2002, ngành: Tin học, chuyên ngành: CNPM Nơi cấp bằng ĐH (trường, nước): Đại học Khoa học Tự nhiên Tp.HCM, Việt Nam
- Được cấp bằng ThS ngày 18 tháng 06 năm 2006, ngành: Tin học, chuyên ngành: Khoa học máy tính
Nơi cấp bằng ThS (trường, nước): Đại học Khoa học Tự nhiên Tp.HCM, Việt Nam
- Được cấp bằng TS ngày 18 tháng 06 năm 2012, ngành: Tin học, chuyên ngành: Khoa học máy tính
Nơi cấp bằng TS (trường, nước): Đại học Khoa học Tự nhiên Tp.HCM, Việt Nam
10 Đã được bổ nhiệm/công nhận chức danh PGS ngày 26 tháng 10 năm 2015, ngành: Công nghệ Thông tin
11 Đăng ký xét đạt tiêu chuẩn chức danh GS tại HĐGS cơ sở: Trường Đại học Công nghệ Tp.HCM
12 Đăng ký xét đạt tiêu chuẩn chức danh GS tại HĐGS ngành, liên ngành: Công nghệ Thông tin
13 Các hướng nghiên cứu chủ yếu:
- Khai thác dữ liệu
- Ứng dụng tính toán mềm trong dữ liệu giáo dục
- Phân tích dữ liệu
14 Kết quả đào tạo và nghiên cứu khoa học:
- Đã hướng dẫn (phụ) 02 NCS bảo vệ thành công luận án TS;
- Đã hướng dẫn (số lượng) HVCH bảo vệ thành công luận văn ThS (ứng viên chức danh
GS không cần kê khai);
- Đã hoàn thành 02 đề tài NCKH cấp Quốc gia-Nafosted (Chủ nhiệm), 01 đề tài sở KHCN Tp.HCM, 01 đề tài NCKH cấp Quốc gia-Nafosted (Thư ký), 02 đề tài cấp Trường (Chủ nhiệm);
- Đã công bố 99 bài báo KH, trong đó 72 bài báo KH trên tạp chí quốc tế có uy tín (58 bài trên các tạp chí SCI/SCIE, 10 bài trên các tạp chí Scopus, 04 bài trên các tạp chí thuộc các nhà xuất bản uy tín);
- Đã được cấp (số lượng) ……… bằng chế, giải pháp hữu ích;
- Số lượng sách đã xuất bản 01, trong đó 01 thuộc nhà xuất bản có uy tín (Springer);
- Số lượng ……… tác phẩm nghệ thuật, thành tích thể dục, thể thao đạt giải thưởng quốc gia, quốc tế
Liệt kê không quá 5 công trình KH tiêu biểu nhất
Trang 3Với sách: ghi rõ tên sách, tên các tác giả, NXB, năm XB, chỉ số ISBN; với công trình KH: ghi rõ tên công trình, tên các tác giả, tên tạp chí, tập, trang, năm công bố; nếu có thì ghi rõ tạp chí thuộc loại nào: ISI (SCI, SCIE, SSCI, A&HCI, ESCI), Scopus hoặc hệ thống CSDL quốc tế khác; chỉ số ảnh hưởng IF của tạp chí và chỉ số trích dẫn của bài báo
ST
T
Tên công trình Tác giả Tên tạp chí Tập:
trang
Nă
m
Loại tạp chí
IF Trích
dẫn (Scopus)
Utility Itemsets
Profit Databases
L.T.T
Nguyen, P
Nguyen, T.D.D
Nguyen, Bay
Fournier-Viger, V.S Tseng
Knowledge-Based Systems
175:
130-144
2 A weighted
N-list-based
mining frequent
weighted
itemsets
H Bui, Bay
Nguyen, T.A.N
Hoang, T.P
Hong
Expert Systems with Applications
96:
388-40
201
8
SCIE 4.29
2
4
3 A lattice-based
approach for
mining high
utility
association rules
T Mai, Bay
Vo, L.T.T
Nguyen
Information Sciences 399: 81- 97 2017 SCI 5.524 15
4 Mining erasable
itemsets with
superset itemset
constraints
Bay Vo, T
Le, W
Pedrycz, G
Nguyen, S.W Baik
Expert Systems with Applications
69:
50-61
2017 SCIE 4.292 11
5 Efficient
algorithms for
mining colossal
patterns in high
dimensional
databases
T.L Nguyen,
Bay Vo, V
Snasel
Knowledge-Based Systems
122:
75-89
15 Khen thưởng (các huân chương, huy chương, danh hiệu):
- Bằng khen của Bộ GD&ĐT về thành tích hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2009-2010
Trang 4- Bằng khen của Bộ GD&ĐT về thành tích xuất sắc trong phong trào thi đua thực hiện nhiệm vụ năm học 2015-2016
16 Kỷ luật (hình thức từ khiển trách trở lên, cấp ra quyết định, số quyết định và thời hạn hiệu lực của quyết định): Không có
B TỰ KHAI THEO TIÊU CHUẨN CHỨC DANH GIÁO SƯ/PHÓ GIÁO SƯ
1 Tiêu chuẩn và nhiệm vụ của nhà giáo (tự đánh giá)
Với vai trò giảng viên, tôi luôn hoàn thành tốt các yêu cầu, nhiều năm liền hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ và nhận được bằng khen của Bộ GD&ĐT (Năm 2010, 2016), v.v…
Trong vai trò là trưởng khoa, tôi đã có nhiều đóng góp tích cực trong việc phát triển khoa CNTT thành một khoa có nhiều sáng kiến, đổi mới giúp sinh viên ra trường có kiến thức, kỹ năng và thái
độ tốt, có nhiều cơ hội việc làm và được doanh nghiệp đánh giá cao Được Bộ GD&ĐT và Bộ Thông tin Truyền thông mời đi báo cáo về kinh nghiệm triển khai hoạt động kết nối doanh nghiệp
2 Thời gian tham gia đào tạo, bồi dưỡng từ trình độ đại học trở lên:
Tổng số 12 năm (2/2007-nay)
(Khai cụ thể ít nhất 6 năm học, trong đó có 3 năm học cuối tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ)
(Căn cứ chế độ làm việc đối với giảng viên theo quy định hiện hành)
TT Nămhọc
Hướng dẫn NCS
HD luận văn ThS
HD đồ án,khóa luận tốt nghiệp ĐH
Giảng dạy Tổng số giờ
giảng/số giờ quy đổi
1
2013-2014
2
2014-2015
3
2015-2016
3 năm học cuối
4
2016-2017
5
2017-2018
6
2018-2019
3 Ngoại ngữ:
3.1 Ngoại ngữ thành thạo phục vụ chuyên môn: Tiếng Anh
a) Được đào tạo ở nước ngoài □ :
- Học ĐH □; Tại nước: …….; Từ năm ……… đến năm ………
- Bảo vệ luận văn ThS □ hoặc luận án TS □ hoặc TSKH □; Tại nước: …… năm…………
b) Được đào tạo ngoại ngữ trong nước □ :
Trang 5- Trường ĐH cấp bằng tốt nghiệp ĐH ngoại ngữ: …….số bằng: ………… ; năm cấp:……
c) Giảng dạy bằng tiếng nước ngoài □: - Giảng dạy bằng ngoại ngữ :
- Nơi giảng dạy (cơ sở đào tạo, nước):
d) Đối tượng khác □ ; Diễn giải:
3.2 Tiếng Anh (văn bằng, chứng chỉ):
4 Hướng dẫn thành công NCS làm luận án TS và học viên làm luận văn ThS (đã được cấp bằng/có quyết định cấp bằng)
TT Họ tên NCS hoặc HV
Đối tượng Trách nhiệm HD Thời gian
hướng dẫn từ
… đến …
Cơ sở đào tạo
Năm được cấp bằng/có quyết định cấp bằng
1
Nguyễn Duy
Hàm
KHTN Hà Nội
2017
9/2013-Trường ĐH Tôn Đức Thắng liên kết với ĐH Ostrava, Cộng hòa Séc
2017
Ghi chú: Ứng viên chức danh GS chỉ kê khai số lượng NCS
5 Biên soạn sách phục vụ đào tạo đại học và sau đại học
(Tách thành 2 giai đoạn: Đối với ứng viên chức danh PGS: Trước khi bảo vệ học vị TS và sau khi bảo vệ học vị TS; đối với ứng viên GS: Trước khi được công nhận chức danh PGS và sau khi được công nhận chức danh PGS)
Sau khi được công nhận chức danh PGS:
TT Tên sách
Loại sách (CK, GT,
TK, HD)
Nhà xuất bản
và năm xuất bản
Số tác giả
Viết MM hoặc
CB, phần biên soạn
Xác nhận của
CS GDĐH (Số văn bản xác nhận sử dụng
sách)
1
High-Utility
Pattern Mining
Theory,
Algorithms and
Applications
2019
5 CB và tham gia viết chương 6 (Trang 161-174)
ISBN: 978-3-030-04920-1
- Trong đó, sách chuyên khảo xuất bản ở NXB uy tín trên thế giới sau khi được công nhận PGS (đối với ứng viên chức danh GS) hoặc cấp bằng TS (đối với ứng viên chức danh PGS):
Trang 6Các chữ viết tắt: CK: sách chuyên khảo; GT: sách giáo trình; TK: sách tham khảo; HD: sách
hướng dẫn; MM: viết một mình; CB: chủ biên; phần ứng viên biên soạn đánh dấu từ trang… đến trang…… (ví dụ: 17-56; 145-329)
6 Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã nghiệm thu
TT Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ (CT, ĐT ) CN/PCN/TK Mã số và cấp quản lý Thời gian thực hiện
Thời gian nghiệm thu (ngày, tháng, năm)
1
Khai thác mẫu - ứng dụng
trong gom cụm văn bản và
gom cụm không gian con
Quốc gia (Nafosted)
5/2016-5/2018
29/1/2019
2
Phát triển các phương pháp
rút trích đề thi trắc nghiệm
dựa trên độ khó câu hỏi
8/2017-2/2019 25/3/2019
3 Phát triển các thuật toán khai
thác itemset và luật kết hợp
Quốc gia (Nafosted)
6/2013-3/2015 21/4/2015
4 Xây dựng phần mềm đánh
giá câu hỏi trắc nghiệm
11/2013-11/2014 15/8/2014
5 Xây dựng ứng dụng phát hiện sao chép trong văn bản tiếng
Việt
15/9/2014-15/9/2015 15/4/2015
6
Phát triển các thuật toán khai
thác hiệu quả luật kết hợp
trên các loại cơ sở dữ liệu
TK
102.01-2010.02, Quốc gia (Nafosted) 11/2010- 10/2012 12/2012
Các chữ viết tắt: CT: Chương trình; ĐT: Đề tài; CN: Chủ nhiệm; PCN: Phó chủ nhiệm; TK: Thư
ký
7 Kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ đã công bố (bài báo khoa học, sáng chế/giải pháp hữu ích, giải thưởng quốc gia/quốc tế)
7.1 Bài báo khoa học đã công bố
(Tách thành 2 giai đoạn: Đối với ứng viên chức danh PGS: Trước khi bảo vệ học vị TS và sau khi bảo vệ học vị TS; đối với ứng viên GS: Trước khi được công nhận chức danh PGS và sau khi được công nhận chức danh PGS)
Danh mục các từ viết tắt của các tạp chí / hội nghị, NXB và IF (Nếu có)
STT Tên viết tắt Tên tạp chí / hội nghị NXB + IF, xếp hạng Q
theo SCIMago
2 KBS Knowledge-Based Systems Elsevier + 5.101, Q1
3 ESWA Expert Systems with Applications Elsevier + 4.292, Q1
5
IJMLC International Journal of Machine Learning and Cybernetics Springer + 3.844, Q1
Trang 76 EAAI Engineering Applications of Artificial Intelligence Elsevier + 3.526, Q1
9 WDMKD Wiley Interdisciplinary Reviews: Data Mining and Knowledge
10 KAIS Knowledge and Information Systems Springer + 2.397, Q1
11 IJCAS Cybernetics and Systems Taylor Francis +
1.681, Q2
12 JIFS Journal of Intelligent and Fuzzy Systems IOS-press + 1.637, Q1
13 DKE Data and Knowledge Engineering Elsevier + 1.583, Q2
14 QRE Quality and Reliability Engineering International Wiley + 1.409, Q1
15 JUCS Journal of Universal Computer Science 0.910, Q2
16 JISE Journal of Information Science and Engineering 0.525, Q3
18 IAJIT International Arab Journal of Information Technology 0.410, Q2
19 IJICIC International Journal of Innovative Computing Information and
Control
ICIC + ESCI-Scopus, Q2
20 IJIIDS International Journal of Intelligent Information and Database
Systems
InderScience + Scopus, Q4
21 IJISTA International Journal of Intelligent Systems Technologies and
Applications
InderScience + Scopus, Q3
22 IJCVR International Journal of Computational Vision and Robotics ICIC + Scopus, Q4
24 TLDKS Transactions on Large-Scale Data- and Knowledge-Centered
25 VJCS Vietnam Journal of Computer Science Springer
26 JIT Journal of Information and Telecommunication Taylor Francis
27 ACIIDS Asian Conference on Intelligent Information and Database
28
ISAT International Conference Information Systems Architecture and Technology Conference
29 INISTA International Symposium on INnovations in Intelligent
30 DEXA International Conference on Database and Expert Systems
31 SoICT Symposium on Information and Communication Technology Conference
Trang 832 ICCSAMA International Conference on Computer Science, Applied
Mathematics and Applications Conference
33 KSE International Conference Knowledge and Systems Engineering Conference
34 NICS NAFOSTED Conference on Information and Computer
35 CISIM International Conference on Computer Information Systems
and Industrial Management Applications Conference
36 SMC International Conference on Systems, Man, and Cybernetics Conference
37 KES-AMSTA Frontiers in Artificial Intelligence and Applications
38 IBICA International Conference on Innovations in Bio-Inspired
Computing and Applications Conference
39 KES International Conference on Knowledge-Based and Intelligent
Information and Engineering Systems Conference
40 RIVF International Conference on Computing and Communication
Technologies: Research, Innovation and Vision for the Future Conference
41 CIE International Conference on CIE Conference
42 AISC Advanced Computational Methods for Knowledge Engineering Conference
43 JCSC Journal of Computer Science and Cybernetics Domestic Journal
44 ITC research Journal of Research and Development on Information and
Communication Technology (ICT Research) Domestic Journal
- IF của các tạp chí được tính vào dựa trên năm cuối cùng tạp chí đó có IF (Dựa trên IF năm 2018, riêng IJICIC được tính vào năm 2010 do đây là năm cuối có IF)
- Vị trí bao gồm tác giả chính (TGC), tác giả liên hệ (TGLH), đồng tác giả (ĐTG), hay bài báo được chọn bù cho hướng dẫn chính NCS (HDTS)
7.1.1 Sau khi được công nhận PGS (Từ 2016 đến nay)
TT Tên bài báo
Số tác giả
Tên tạp chí hoặc
kỷ yếu khoa học
Tạp chí quốc tế
uy tín (và IF)
Số trích dẫn của bài báo
Tập /
số Trang
Nămcông
bố
Vị trí
Tạp chí quốc tế uy tín
1
An Efficient
Method for Mining
High Utility Closed
Itemsets
2
A fast and accurate
approach for
bankruptcy
forecasting using
squared logistics
loss with
GPU-based extreme
gradient boosting
5 INS 5.524 1 494 294-310 2019 ĐTG
3
Mining High Utility
Itemsets in Dynamic
Profit Databases
4 KBS 5.101 1 175 130-144 2019 TGLH
Trang 94
SPPC: a new tree
structure for mining
erasable patterns in
data streams
5 APIN 2.882 0 49(2) 478-495 2019 ĐTG
5
A Parallel Method
for Mining Frequent
Patterns with
Multiple Minimum
Support Thresholds
4 IJICIC ESCI + Scopus 15(2) 479-488 2019 HDTS
6
An efficient
approach for mining
sequential patterns
using multiple
threads on very
large databases
6 EAAI 3.526 1 74 242-251 2018 TGLH
7
Application of
Particle Swarm
Optimization to
Create
Multiple-Choice Tests
6 JISE 0.525 1 34(6) 1405-1423 2018 HDTS
8
An Efficient
Method for Mining
Erasable Itemsets
Using Multicore
Processor Platform
848764 1:1-848764 1:9
2018 TGLH
9
Mining sequential
patterns with
itemset constraints
3 KAIS 2.397 2 57(2) 311-330 2018 ĐTG
10
ETARM: an
efficient top-k
association rule
mining algorithm
5 APIN 2.882 3 48(5) 1148-1160 2018 ĐTG
11
Mining constrained
inter-sequence
patterns: a novel
approach to cope
with item
constraints
5 APIN 2.882 4 48(5) 1327-1343 2018 ĐTG
12
Efficient method for
updating class
association rules in
dynamic datasets
with record deletion
4 APIN 2.882 0 48(6)
1491-1505 2018 ĐTG
13
Efficient algorithms
for mining
top-rank-k erasable patterns
using pruning
strategies and the
subsume concept
14
A weighted
N-list-based method for
mining frequent
weighted itemsets
5 ESWA 4.292 4 96 388-405 2018 TGLH
15 The Predictive
Modeling for 5 IJICIC
ESCI +
2129-2140 2018 HDTS
Trang 10Learning Student
Results based on
Sequential Rules
16
Interactive
Exploration of
Subspace Clusters
on Multicore
Processors
7 TLDKS Springer 39 169-199 2018 HDTS
17
Efficient Algorithms
for Mining Erasable
Closed Patterns
from Product
Datasets
3111-3120 2017 TGC
18
An Efficient Parallel
Method for Mining
Frequent Closed
Sequential Patterns
3 IA 4.098 4 5 17392-17402 2017 TGLH
19
An efficient method
for mining frequent
sequential patterns
using multi-Core
processors
3 APIN 2.882 8 46(3) 703-716 2017 TGLH
20
A fast algorithm for
mining high
average-utility
itemsets
6 APIN 2.882 8 47(2) 331-346 2017 HDTS
21
Text Clustering
Using Frequent
Weighted Utility
Itemsets
4 IJCAS 1.681 4 48(3) 193-209 2017 TGLH
22
Mining erasable
itemsets with subset
and superset itemset
constraints
5 ESWA 4.292 11 69 50-61 2017 TGC
23
A novel approach
for mining maximal
frequent patterns
4 ESWA 4.292 14 73 178-186 2017 TGC
24
Mining top-k
co-occurrence items
with sequential
pattern
5 ESWA 4.292 9 85 123-133 2017 ĐTG
25
A lattice-based
approach for mining
high utility
association rules
3 INS 5.524 15 399 81-97 2017 ĐTG
26
A method for
mining top-rank-k
frequent closed
itemsets
4 JIFS 1.637 3 32(2) 1297-1305 2017 ĐTG
27
An Efficient
Method for Mining
Frequent Weighted
Closed Itemsets
from Weighted Item
1 JISE 0.525 33(1) 199-216 2017 TGC