Sản lượng thủy sản Tấn; % Thực hiện quý III Ước tính quý IV Cả năm Quý III Quý IV Cảnăm... Chỉ số sản xuất công nghiệp các quý năm 2018 So với cùng kỳ năm trước... Thực hiện quý IIICả n
Trang 11 Sản xuất nông nghiệp đến ngày 15 tháng 12 năm 2018
Thực hiện Thực hiện Thực hiện kỳ nàycùng kỳ kỳ này so với cùng kỳ
Diện tích gieo trồng cây hàng năm (Ha)
Lúa
Lúa đông xuân 5.402,7 4.875,0 90,2 Lúa hè thu 6.139,0 5.554,8 90,5 Lúa mùa 7.642,6 6.489,5 84,9
Các loại cây khác (Ha)
Các loại cây khác
Rau các loại 230.531,9 242.987,3 105,4 Hoa Lan ( 1.000 cành) 43.696,8 49.566,1 113,4
Trang 22 Kết quả sản xuất một số cây hàng năm chủ yếu
Thực hiện Ước tính Năm 2018 so vớinăm 2017 năm 2018 năm 2017 (%)
Trang 33 Kết quả sản xuất một số cây lâu năm chủ yếu
Thực hiện Ước tính Năm 2018 so vớinăm 2017 năm 2018 năm 2017 (%)
Cây công nghiệp
Chè
Cao su
Diện tích thu hoạch (Ha) 3.530,4 3.515,8 99,6
Hồ tiêu
Đ iều
Cây ăn quả
Cam
Xoài
Diện tích thu hoạch (Ha) 1.712,7 1.603,0 93,6
Trang 44 Chăn nuôi tại thời điểm 1/10
Thực hiện Ước tính Năm 2018 so vớinăm 2017 năm 2018 năm 2017 (%)
Trâu (con) 5.377 4.748 88,30
Bò (con) 124.977 123.767 99,03Lợn (con) 302.842 290.152 95,81Gia cầm (Ngàn con) 459,5 327,8 71,34
Gà 424,6 318,7 75,06Vịt 32,4 8,2 25,31Ngan, ngỗng 2,5 0,9 36,00
Trang 55 Sản phẩm chăn nuôi
Thực hiện quý III
Ước tính
quý IV Cả năm
Quý III
Quý IV
Cảnăm
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng (Tấn) 183,2 136,2 639,4 108,0 109,5 109,6Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng (Tấn) 2.869,6 2.136,3 10.217,9 105,7 105,0 108,6Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng (Tấn) 20.067,2 35.740,2 97.144,4 104,9 107,2 106,5Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng (Tấn) 590,9 569,7 2.133,6 110,7 111,9 111,8
Sản lượng sữa bò tươi (Tấn) 75.242,2 83.893,0 297.460,2 101,8 102,4 103,2
So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước (%)Năm 2018
Trang 66 Kết quả sản xuất lâm nghiệp
Sản phẩm lâm nghiệp chủ yếu
Trang 77 Sản lượng thủy sản
Tấn; %
Thực hiện quý III
Ước tính
quý IV Cả năm Quý III Quý IV
Cảnăm
Trang 8Tháng 11/2018
Tháng 12/2017
In, sao chép các bản ghi các loại 99,31 103,74 97,80 98,20
SX than cốc, SP dầu mỏ tinh chế 105,66 112,05 124,58 106,38
4 Cung cấp nước và xử lý rác thải 106,05 104,32 96,79 105,58
Khai thác, xử lý và cung cấp nước 106,86 103,33 111,58 107,75Thoát nước và xử lý nước thải 102,61 112,64 59,94 96,59Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải;
8 Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 12 và cả năm 2018
Tháng 12 so vớiTháng 11
năm 2018 so với cùng kỳ năm trước
Năm
2018 so với năm 2017
Trang 9In, sao chép các bản ghi các loại 100,21 107,31 100,47 97,82
SX than cốc, SP dầu mỏ tinh chế 103,68 106,17 102,84 121,05
4 Cung cấp nước và xử lý rác thải 111,79 103,37 108,37 104,56
Khai thác, xử lý và cung cấp nước 110,14 108,18 108,65 112,01Thoát nước và xử lý nước thải 133,79 87,14 113,83 78,27Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải;
9 Chỉ số sản xuất công nghiệp các quý năm 2018
So với cùng kỳ năm trước
Trang 1010 Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 12 và cả năm 2018
Thuốc lá điếu (triệu bao) 236,9 230,5 2.119,7 135.42 110.84Quần áo các loại trừ quần áo thể thao
Sổ sách, vở, giấy và các SP bằng giấy
Phân khoáng hoặc phân hoá học
Tháng 12 năm 2018 so với cùng kỳ năm trước (%)
Năm 2018
so với năm
2017 (%)
Thực hiện tháng 11
Ước tính
tháng 12 Cả nămNăm 2018
Trang 1111 Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu các quý năm 2018
Thực hiện quý III
So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước
(%)Năm 2018
Trang 12Thực hiện quý III
Cả năm
1 Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 127.408 171.165 465.990 119,8 122,1 120,3 Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)
Vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước 7.480 14.586 34.989 117,8 122,8 115,6Vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch NN 311 2.797 3.122 117,6 121,7 120,8Vốn vay từ các nguồn khác
Vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà nước
(%)Năm 2018
12 Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội, xây dựng
Trang 1313 Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước
tháng 12 và năm 2018
Vốn cân đối ngân sách tỉnh 3.928 5.204 23.594 90,2 152,5
Năm 2018 (Tỷ đồng)Thực
hiện tháng 11
Trang 1414 Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước các quý năm 2018
Quý III Quý IV Quý III Quý IV
So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước
(%)Năm 2018
Trang 1515 Cấp phép dự án đầu tư có vốn nước ngoài
Phân theo một số nước và vùng lãnh thổ
Trang 1616 Cấp phép thành lập doanh nghiệp trong nước
Doanh nghiệp
Vốn đăng ký (tỷ đồng)
Doanh nghiệp Vốn đăng ký
Phân theo lĩnh vực hoạt động
Từ ngày 1/1 đến ngày 15/12/2018
So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước
(%)
Trang 1717 Tổng mức bán lẻ hàng hoá, doanh thu dịch vụ tháng 12 và năm 2018
Thực hiện tháng 11
* Phân theo ngành hoạt động
Trang 1818 Tổng mức bán lẻ hàng hoá, doanh thu dịch vụ các quý năm 2018
Thực hiện quý III
Ước tính
* Phân theo ngành hoạt động
(%)Năm 2018
Trang 1919 Doanh thu bán lẻ hàng hóa tháng 12 và năm 2018
Tổng số (Tỷ đồng) 59.686 61.603 673.465 112,8 113,2 Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước 3.838 3.897 45.305 109,7 100,3Ngoài Nhà nước 50.690 52.421 564.240 114,0 113,4Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 5.158 5.285 63.920 104,1 122,1
Phân theo nhóm hàng
Lương thực, thực phẩm 9.049 9.335 112.122 100,1 110,2Hàng may mặc 3.632 3.778 43.925 103,8 110,4
Đồ dùng, dụng cụ trang
thiết bị gia đình 10.714 10.966 127.088 112,2 113,1Vật phẩm, văn hóa, giáo dục 737 749 10.146 100,0 111,0
Gỗ và vật liệu xây dựng 1.345 1.391 17.224 125,0 117,3
Ô tô các loại 1.845 1.914 18.190 110,3 115,1Phương tiện đi lại
(trừ ô tô, kể cả phụ tùng) 2.780 2.939 31.924 105,4 114,2Xăng dầu các loại 5.017 5.048 57.159 109,5 112,5Nhiên liệu khác (trừ xăng, dầu) 958 971 12.216 111,5 115,5
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 2.315 2.395 29.876 117,8 115,6Hàng hóa khác 20.233 21.027 202.264 123,6 114,1Sửa chữa ô tô, xe máy và
xe có động cơ khác 1.061 1.090 11.331 111,1 128,5
So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước (%)Năm 2018
Thực hiện tháng 11
Ước tính
tháng 12
Ước tính
cả năm Tháng 12 Cả năm
Trang 2020 Doanh thu bán lẻ hàng hóa các quý năm 2018
Thực hiện quý III
Nhiên liệu khác (trừ xăng, dầu) 3.095 2.908 119,72 112,40
Sửa chữa ô tô, xe máy
So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước (%)Năm 2018
Trang 2121 Xuất nhập khẩu hàng hóa
3.570,3 38.286,0 112,0 107,5
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1.661,9 19.576,7 95,9 107,5
4.593,8 47.408,9 110,0 108,8
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1.485,2 16.921,5 97,6 106,2
2 Kim ngạch NK của DN TP.HCM tại các
cửa khẩu trên cả nước (triệu USD)
Riêng kim ngạch nhập khẩu của DN TP.HCM
qua cảng TP.HCM (triệu USD)
% so sánh
Tháng 12 12 tháng
Tháng 12
so với tháng 11/2018
12 tháng với cùng
kỳ năm trước
1 Kim ngạch XK của DN TP.HCM
tại các cửa khẩu trên cả nước (triệu USD)
Ước thức hiện
Riêng kim ngạch xuất khẩu của DN TP.HCM
qua cửa khẩu TP.HCM (triệu USD)
Kim ngạch XK không kể dầu thô qua cửa
khẩu TP.HCM
Trang 2222 Mặt hàng xuất nhập khẩu
Lượng (1000 tấn)
Trị giá (Triệu USD)
Lượng (1000 tấn)
Trị giá (Triệu USD)
Ước tính
12 tháng
Tháng 12 so tháng trước(%)
12 tháng so cùng kỳ (%)
Trang 2323 Thị trường xuất - nhập khẩu 12 tháng năm 2018
Trị giá (triệu USD)
Tỷ trọng (%)
So sánh với cùng
kỳ (%)
Trị giá (triệu USD)
Tỷ trọng (%)
So sánh với cùng
Trang 2424 Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá USD tháng 12 năm 2018
Kỳ gốc2014
Tháng 11/2018
Tháng 12/2017
I Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 112,28 100,76 105,32 102,40 Trong đó: 1- Lương thực 102,65 100,34 101,28 100,89 2- Thực phẩm 107,82 101,07 104,76 102,24 2- Ăn uống ngoài gia đình 122,80 100,44 107,30 103,02
III May mặc, mũ nón, giầy dép 95,23 100,10 99,66 100,24
IV Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD 107,83 98,28 99,91 102,01
V Thiết bị và đồ dùng gia đình 114,14 100,13 101,19 100,76
Trang 2525 Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải tháng 12 và năm 2018
(%)
Tháng 12 Cả năm
Trang 2626 Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải các quý năm 2018
Thực hiện quý III
Ước tính
Tổng số (Tỷ đồng) 51.705 56.711 111,7 115,6 Vận tải hành khách 7.961 7.629 131,8 135,5
So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước (%)Năm 2018
Trang 2727 Vận tải hành khách và hàng hoá tháng 12 và năm 2018
Phân theo ngành vận tải
(%)Tháng 12 Cả năm
Trang 2828 Vận tải hành khách và hàng hoá các quý năm 2018
Thực hiện quý III
II Luân chuyển (Triệu HK.km) 7.333 7.294 124,3 125,0
Hàng không 1.491 1.278 123,9 112,0
Trang 29
29 Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn
Thực hiện năm 2017
Ước tính năm
2018
Năm 2018 so với năm 2017(%)
Thu cân đối Ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng) 345.002 367.653 106,6
Trong đó:
1 Thu từ doanh nghiệp và cá nhân sản
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trang 3030 Chi ngân sách Nhà nước địa phương
Thực hiệnnăm 2017
Ước tính
năm 2018
Năm 2018
so với dự toán năm (%)
Năm 2018
so vớinăm 2017 (%)
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và
Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế
hoạch hoá gia đình, trợ giúp xã hội 3.035 2.508 115,3 82,7Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ 512 756 103,5 147,6Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 2.992 3.961 108,4 132,4
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 2.674 3.077 109,7 115,0
Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn
Trang 3131.Ngân hàng
Thực hiện01/12/2018 01/11/2018 31/12/2017