1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2018

31 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thống Kê Tình Hình Nông Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh Năm 2018
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Nông Nghiệp
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2018
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 789,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản lượng thủy sản Tấn; % Thực hiện quý III Ước tính quý IV Cả năm Quý III Quý IV Cảnăm... Chỉ số sản xuất công nghiệp các quý năm 2018 So với cùng kỳ năm trước... Thực hiện quý IIICả n

Trang 1

1 Sản xuất nông nghiệp đến ngày 15 tháng 12 năm 2018

Thực hiện Thực hiện Thực hiện kỳ nàycùng kỳ kỳ này so với cùng kỳ

Diện tích gieo trồng cây hàng năm (Ha)

Lúa

Lúa đông xuân 5.402,7 4.875,0 90,2 Lúa hè thu 6.139,0 5.554,8 90,5 Lúa mùa 7.642,6 6.489,5 84,9

Các loại cây khác (Ha)

Các loại cây khác

Rau các loại 230.531,9 242.987,3 105,4 Hoa Lan ( 1.000 cành) 43.696,8 49.566,1 113,4

Trang 2

2 Kết quả sản xuất một số cây hàng năm chủ yếu

Thực hiện Ước tính Năm 2018 so vớinăm 2017 năm 2018 năm 2017 (%)

Trang 3

3 Kết quả sản xuất một số cây lâu năm chủ yếu

Thực hiện Ước tính Năm 2018 so vớinăm 2017 năm 2018 năm 2017 (%)

Cây công nghiệp

Chè

Cao su

Diện tích thu hoạch (Ha) 3.530,4 3.515,8 99,6

Hồ tiêu

Đ iều

Cây ăn quả

Cam

Xoài

Diện tích thu hoạch (Ha) 1.712,7 1.603,0 93,6

Trang 4

4 Chăn nuôi tại thời điểm 1/10

Thực hiện Ước tính Năm 2018 so vớinăm 2017 năm 2018 năm 2017 (%)

Trâu (con) 5.377 4.748 88,30

Bò (con) 124.977 123.767 99,03Lợn (con) 302.842 290.152 95,81Gia cầm (Ngàn con) 459,5 327,8 71,34

Gà 424,6 318,7 75,06Vịt 32,4 8,2 25,31Ngan, ngỗng 2,5 0,9 36,00

Trang 5

5 Sản phẩm chăn nuôi

Thực hiện quý III

Ước tính

quý IV Cả năm

Quý III

Quý IV

Cảnăm

Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng (Tấn) 183,2 136,2 639,4 108,0 109,5 109,6Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng (Tấn) 2.869,6 2.136,3 10.217,9 105,7 105,0 108,6Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng (Tấn) 20.067,2 35.740,2 97.144,4 104,9 107,2 106,5Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng (Tấn) 590,9 569,7 2.133,6 110,7 111,9 111,8

Sản lượng sữa bò tươi (Tấn) 75.242,2 83.893,0 297.460,2 101,8 102,4 103,2

So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước (%)Năm 2018

Trang 6

6 Kết quả sản xuất lâm nghiệp

Sản phẩm lâm nghiệp chủ yếu

Trang 7

7 Sản lượng thủy sản

Tấn; %

Thực hiện quý III

Ước tính

quý IV Cả năm Quý III Quý IV

Cảnăm

Trang 8

Tháng 11/2018

Tháng 12/2017

In, sao chép các bản ghi các loại 99,31 103,74 97,80 98,20

SX than cốc, SP dầu mỏ tinh chế 105,66 112,05 124,58 106,38

4 Cung cấp nước và xử lý rác thải 106,05 104,32 96,79 105,58

Khai thác, xử lý và cung cấp nước 106,86 103,33 111,58 107,75Thoát nước và xử lý nước thải 102,61 112,64 59,94 96,59Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải;

8 Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 12 và cả năm 2018

Tháng 12 so vớiTháng 11

năm 2018 so với cùng kỳ năm trước

Năm

2018 so với năm 2017

Trang 9

In, sao chép các bản ghi các loại 100,21 107,31 100,47 97,82

SX than cốc, SP dầu mỏ tinh chế 103,68 106,17 102,84 121,05

4 Cung cấp nước và xử lý rác thải 111,79 103,37 108,37 104,56

Khai thác, xử lý và cung cấp nước 110,14 108,18 108,65 112,01Thoát nước và xử lý nước thải 133,79 87,14 113,83 78,27Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải;

9 Chỉ số sản xuất công nghiệp các quý năm 2018

So với cùng kỳ năm trước

Trang 10

10 Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 12 và cả năm 2018

Thuốc lá điếu (triệu bao) 236,9 230,5 2.119,7 135.42 110.84Quần áo các loại trừ quần áo thể thao

Sổ sách, vở, giấy và các SP bằng giấy

Phân khoáng hoặc phân hoá học

Tháng 12 năm 2018 so với cùng kỳ năm trước (%)

Năm 2018

so với năm

2017 (%)

Thực hiện tháng 11

Ước tính

tháng 12 Cả nămNăm 2018

Trang 11

11 Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu các quý năm 2018

Thực hiện quý III

So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước

(%)Năm 2018

Trang 12

Thực hiện quý III

Cả năm

1 Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 127.408 171.165 465.990 119,8 122,1 120,3 Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)

Vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước 7.480 14.586 34.989 117,8 122,8 115,6Vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch NN 311 2.797 3.122 117,6 121,7 120,8Vốn vay từ các nguồn khác

Vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà nước

(%)Năm 2018

12 Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội, xây dựng

Trang 13

13 Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước

tháng 12 và năm 2018

Vốn cân đối ngân sách tỉnh 3.928 5.204 23.594 90,2 152,5

Năm 2018 (Tỷ đồng)Thực

hiện tháng 11

Trang 14

14 Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước các quý năm 2018

Quý III Quý IV Quý III Quý IV

So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước

(%)Năm 2018

Trang 15

15 Cấp phép dự án đầu tư có vốn nước ngoài

Phân theo một số nước và vùng lãnh thổ

Trang 16

16 Cấp phép thành lập doanh nghiệp trong nước

Doanh nghiệp

Vốn đăng ký (tỷ đồng)

Doanh nghiệp Vốn đăng ký

Phân theo lĩnh vực hoạt động

Từ ngày 1/1 đến ngày 15/12/2018

So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước

(%)

Trang 17

17 Tổng mức bán lẻ hàng hoá, doanh thu dịch vụ tháng 12 và năm 2018

Thực hiện tháng 11

* Phân theo ngành hoạt động

Trang 18

18 Tổng mức bán lẻ hàng hoá, doanh thu dịch vụ các quý năm 2018

Thực hiện quý III

Ước tính

* Phân theo ngành hoạt động

(%)Năm 2018

Trang 19

19 Doanh thu bán lẻ hàng hóa tháng 12 và năm 2018

Tổng số (Tỷ đồng) 59.686 61.603 673.465 112,8 113,2 Phân theo loại hình kinh tế

Nhà nước 3.838 3.897 45.305 109,7 100,3Ngoài Nhà nước 50.690 52.421 564.240 114,0 113,4Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 5.158 5.285 63.920 104,1 122,1

Phân theo nhóm hàng

Lương thực, thực phẩm 9.049 9.335 112.122 100,1 110,2Hàng may mặc 3.632 3.778 43.925 103,8 110,4

Đồ dùng, dụng cụ trang

thiết bị gia đình 10.714 10.966 127.088 112,2 113,1Vật phẩm, văn hóa, giáo dục 737 749 10.146 100,0 111,0

Gỗ và vật liệu xây dựng 1.345 1.391 17.224 125,0 117,3

Ô tô các loại 1.845 1.914 18.190 110,3 115,1Phương tiện đi lại

(trừ ô tô, kể cả phụ tùng) 2.780 2.939 31.924 105,4 114,2Xăng dầu các loại 5.017 5.048 57.159 109,5 112,5Nhiên liệu khác (trừ xăng, dầu) 958 971 12.216 111,5 115,5

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 2.315 2.395 29.876 117,8 115,6Hàng hóa khác 20.233 21.027 202.264 123,6 114,1Sửa chữa ô tô, xe máy và

xe có động cơ khác 1.061 1.090 11.331 111,1 128,5

So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước (%)Năm 2018

Thực hiện tháng 11

Ước tính

tháng 12

Ước tính

cả năm Tháng 12 Cả năm

Trang 20

20 Doanh thu bán lẻ hàng hóa các quý năm 2018

Thực hiện quý III

Nhiên liệu khác (trừ xăng, dầu) 3.095 2.908 119,72 112,40

Sửa chữa ô tô, xe máy

So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước (%)Năm 2018

Trang 21

21 Xuất nhập khẩu hàng hóa

3.570,3 38.286,0 112,0 107,5

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1.661,9 19.576,7 95,9 107,5

4.593,8 47.408,9 110,0 108,8

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1.485,2 16.921,5 97,6 106,2

2 Kim ngạch NK của DN TP.HCM tại các

cửa khẩu trên cả nước (triệu USD)

Riêng kim ngạch nhập khẩu của DN TP.HCM

qua cảng TP.HCM (triệu USD)

% so sánh

Tháng 12 12 tháng

Tháng 12

so với tháng 11/2018

12 tháng với cùng

kỳ năm trước

1 Kim ngạch XK của DN TP.HCM

tại các cửa khẩu trên cả nước (triệu USD)

Ước thức hiện

Riêng kim ngạch xuất khẩu của DN TP.HCM

qua cửa khẩu TP.HCM (triệu USD)

Kim ngạch XK không kể dầu thô qua cửa

khẩu TP.HCM

Trang 22

22 Mặt hàng xuất nhập khẩu

Lượng (1000 tấn)

Trị giá (Triệu USD)

Lượng (1000 tấn)

Trị giá (Triệu USD)

Ước tính

12 tháng

Tháng 12 so tháng trước(%)

12 tháng so cùng kỳ (%)

Trang 23

23 Thị trường xuất - nhập khẩu 12 tháng năm 2018

Trị giá (triệu USD)

Tỷ trọng (%)

So sánh với cùng

kỳ (%)

Trị giá (triệu USD)

Tỷ trọng (%)

So sánh với cùng

Trang 24

24 Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá USD tháng 12 năm 2018

Kỳ gốc2014

Tháng 11/2018

Tháng 12/2017

I Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 112,28 100,76 105,32 102,40 Trong đó: 1- Lương thực 102,65 100,34 101,28 100,89 2- Thực phẩm 107,82 101,07 104,76 102,24 2- Ăn uống ngoài gia đình 122,80 100,44 107,30 103,02

III May mặc, mũ nón, giầy dép 95,23 100,10 99,66 100,24

IV Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD 107,83 98,28 99,91 102,01

V Thiết bị và đồ dùng gia đình 114,14 100,13 101,19 100,76

Trang 25

25 Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải tháng 12 và năm 2018

(%)

Tháng 12 Cả năm

Trang 26

26 Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải các quý năm 2018

Thực hiện quý III

Ước tính

Tổng số (Tỷ đồng) 51.705 56.711 111,7 115,6 Vận tải hành khách 7.961 7.629 131,8 135,5

So sánh năm 2018 với cùng kỳ năm trước (%)Năm 2018

Trang 27

27 Vận tải hành khách và hàng hoá tháng 12 và năm 2018

Phân theo ngành vận tải

(%)Tháng 12 Cả năm

Trang 28

28 Vận tải hành khách và hàng hoá các quý năm 2018

Thực hiện quý III

II Luân chuyển (Triệu HK.km) 7.333 7.294 124,3 125,0

Hàng không 1.491 1.278 123,9 112,0

Trang 29

29 Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Thực hiện năm 2017

Ước tính năm

2018

Năm 2018 so với năm 2017(%)

Thu cân đối Ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng) 345.002 367.653 106,6

Trong đó:

1 Thu từ doanh nghiệp và cá nhân sản

Trong đó:

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trang 30

30 Chi ngân sách Nhà nước địa phương

Thực hiệnnăm 2017

Ước tính

năm 2018

Năm 2018

so với dự toán năm (%)

Năm 2018

so vớinăm 2017 (%)

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và

Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế

hoạch hoá gia đình, trợ giúp xã hội 3.035 2.508 115,3 82,7Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ 512 756 103,5 147,6Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 2.992 3.961 108,4 132,4

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 2.674 3.077 109,7 115,0

Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn

Trang 31

31.Ngân hàng

Thực hiện01/12/2018 01/11/2018 31/12/2017

Ngày đăng: 18/03/2022, 09:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w