1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NGHIÊN CỨU XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC THEO HƯỚNG THU HỒI NITƠ VÀ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI PHẠM HƯƠNG QUỲNH NGHIÊN CỨU XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC THEO HƯỚNG THU HỒI NITƠ VÀ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

PHẠM HƯƠNG QUỲNH

NGHIÊN CỨU XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC THEO HƯỚNG THU HỒI NITƠ VÀ TIẾT KIỆM

NĂNG LƯỢNG

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

Hà Nội - 2016

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

PHẠM HƯƠNG QUỲNH

NGHIÊN CỨU XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC THEO HƯỚNG THU HỒI NITƠ VÀ TIẾT KIỆM

NĂNG LƯỢNG

Chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường

MS: 62520320

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

1 PGS.TS Nguyễn Thị Sơn

2 PGS.TS Nguyễn Ngọc Lân

Hà Nội - 2016

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của cá nhân tôi Các số liệu về kết quả nghiên cứu nêu trong luận án này là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác, ngoài những phần tham khảo

đã được ghi rõ trong luận án

Tác giả

Phạm Hương Quỳnh

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Trước tiên tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy giáo, cô giáo Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường, Viện Đào tạo sau Đại học - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập cũng như thực hiện công trình này

Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến PGS.TS Nguyễn Thị Sơn, PGS.TS Nguyễn Ngọc Lân - Viện khoa học và Công nghệ Môi trường đã tận tình hướng dẫn, định hướng và tạo điều kiện tốt cho tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và học tập

Xin chân thành cảm ơn các cán bộ của phòng thí nghiệm Nghiên cứu và Triển khai công nghệ môi trường - Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình nghiên cứu

Trong thời gian qua tôi cũng đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ, tạo điều kiện của đồng nghiệp, sự giúp đỡ về tinh thần vật chất của gia đình và người thân

Xin trân trọng cảm ơn sự giúp đỡ quý báu đó

Tác giả

Phạm Hương Quỳnh

Trang 5

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 4

1.1 Sự hình thành và đặc trưng của nước rác 4

1.1.1 Sự hình thành nước rác 4

1.1.1.1 Lượng nước rác phát sinh 4

1.1.1 n n ng n ấp 5

1.1.1 ếu tố n ư ng ến ượng ặ ưng nướ 6

1.1.2 Đặc trưng nước rác 7

1.1 .1 Đặ ưng nước rác của một số bãi chôn lấp trên thế giới 7

1.1 Đặ ưng nước rác của một số bãi chôn lấp Việt Nam 10

1.2 Phương pháp xử lý nước rác 11

1.2.1 Phương pháp xử lý sơ bộ 11

1 .1.1 P ương p p ng ke ụ 11

1 .1 P ương p p ó 12

1.2.1.3 Công nghệ Stripping khử n ơ 14

1.2.1.4 P ương p p kết tinh Magnesium Ammonium Phosphat (MAP) 15

1.2.2 Xử lý sinh học 19

1.2.2.1 Xử lý yếm khí 19

1.2.2.2 Xử lý thiếu khí 26

1.2.2.3 Xử lý bằng bãi l c trồng cây 28

1.3 Tình hình nghiên cứu xử lý nước rác 34

1.3.1 Một số công nghệ xử lý nước rác trên thế giới 34

1.3.2 Công nghệ xử lý nước rác ở Việt Nam 38

1.3.2.1 Một số công nghệ xử ý nước ã ược nghiên cứu 38

1.3.2.2 Một số công nghệ xử ý nướ ã ược áp dụng 39

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 46

2.1 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 46

2.2 Phân tích lựa chọn phương pháp xử lý nước rác với công nghệ đơn giản, tiêu tốn ít năng lượng và chi phí thấp 47

2.3 Thiết bị và vật liệu nghiên cứu 48

2.3.1 Thiết bị nghiên cứu tách MAP 48

2.3.2 Thiết bị tích hợp yếm khí, thiếu khí 50

2.3.2.1 Kết cấu và nguyên lý hoạ ộng của thiết bị tích hợp yếm khí - thiếu khí 50

Trang 6

2.3.2.2 P ương p p và vật liệu nghiên cứu 52

2.3.2.3 Kh ộng thiết bị yếm - thiếu khí 54

2.3.3 Thiết bị mô phỏng bãi lọc trồng cây 56

2.3.3.1 Kết cấu thiết bị 56

2.3.3.2 Lựa ch n thực vật cho bãi l c trồng cây 57

2.3.3.3 Hoạt hóa bãi l c trồng cây 58

2.3.4 Thiết kế thí nghiệm 60

2.3.5 Một số thông số quan trọng trong vận hành hệ thống xử lý 60

2.4 Phương pháp thống kê xử lý số liệu thực nghiệm 60

2.4.1 Phương pháp thiết lập phương trình hồi quy thực nghiệm 60

2.4.2 Xác định hệ số hồi quy 61

2.4.3 Kiểm tra độ phù hợp 63

2.4.4 Ngôn ngữ lập trình R 63

2.5 Phương pháp phân tích 64

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 65

3.1 Tách nitơ tạo tinh thể MAP (bước 1) 65

3.1.1 Nghiên cứu quá trình tạo MAP trong môi trường giả định 66

3.1.1.1 Ản ư ng của nồng ộ Am n b n ầu 66

3.1.1.2 Ản ư ng củ ộ pH tới quá trình tạo MAP 67

3.1.1.3 Ản ư ng của thời gian ph n ứng tới quá trình tạo MAP 69

3.1.1.4 Ản ư ng của tố ộ khuấy trộn tới hiệu qu tạo MAP 70

3.1.1.5 Thiết lập p ương n ồi quy mô t mối quan hệ của nồng ộ amoni b n ầu, pH, thời gian ph n ứng và tố ộ khuấy trộn tới hiệu qu tách Amoni tạo MAP 72

3.1.1.6 Ản ư ng của pH, thời gian ph n ứng và tố ộ khuấ ến kí ước tinh thể MAP ng m ường gi ịnh 73

3.1.1.7 Kết qu phân tích MAP trong m ường gi ịnh 76

3.1.2 Nghiên cứu tách nitơ trong nước rác bãi chôn lấp Đá Mài 78

1 .1 Đố ượng nghiên cứu 78

3.1.2.2 Ản ư ng củ m ượng NH 4 + b n ầu 79

3.1.2.3 Ản ư ng của việc bổ xung mầm tinh thể 80

1 .4 T n ơ ng nước rác bằng kết tinh MAP 81

3.1.2.5 Kết qu p ân í MAP ược từ nước rác 81

3.2 Nghiên cứu xử lý nước rác bằng phương pháp sinh học (bước 2) 83

3.2.1 Nghiên cứu xử lý yếm khí nước rác 83

3.2.1.1 Ản ư ng của nồng ộ COD dòng vào 84

Trang 7

3.2.1.2 Ản ư ng của thờ g n ư 86

3.2.1.3 Ản ư ng của các nguyên tố ượng 87

3.2.2 Nghiên cứu xử lý nước rác bằng lọc sinh học thiếu khí 88

3.2.2.1 Nghiên cứu n ư ng của COD dòng vào 89

3.2.2.2 Nghiên cứu n ư ng của thờ g n ư 91

3.2.2.3 Nghiên cứu n ư ng của thể í ệm 92

3.2.3 Nghiên cứu xử lý bằng bãi lọc trồng cây 93

3.2.3.1 Ản ư ng của thờ g n ư 93

3.2.3.2 Ản ư ng của COD dòng vào 94

3.2.3.3 Ản ư ng của tổng n ơ dòng 95

3.3 Nghiên cứu xử lý với dòng liên tục bằng công nghệ kết hợp tách MAP- sinh học (yếm khí - lọc sinh học thiếu khí - bãi lọc trồng cây) 98

3.3.1 Đặc trưng nước rác dòng vào 98

3.3.2 Kết quả nghiên cứu xử lý với dòng liên tục bằng công nghệ kết hợp 99

3.4 Đề xuất công nghệ xử lý nước rác theo hướng thu hồi nitơ và tiết kiệm năng lượng 100

3.4.1 Công nghệ xử lý nước rác được đề xuất 100

4.1.1 Sơ ồ quy trình công nghệ (Hình 3.17) 100

3.4.1.2 Thuyết minh công nghệ 100

3.4.2 Tính toán sơ bộ các hạng mục chính trong hệ thống xử lý nước rác 101

3.4.2.1 Các tiêu chuẩn sử dụng ơ tính toán trong thiết kế 101

3.4.2.2 Tính toán các hạng mục chính 102

3.4.3 Đánh giá hiệu quả kinh tế và nhu cầu năng lượng của công nghệ đề suất 104

3.4.3.1 Hiệu qu kinh tế m ường của công nghệ 104

3.4.3.2 So sánh với một số công nghệ hiện hành 105

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 111

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA LUẬN ÁN 113

TÀI LIỆU THAM KHẢO 114

PHỤ LỤC 122

Trang 8

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1.1 Sơ đồ cân bằng về sự hình thành nước rác 4

Hình 1.2 Cấu trúc tinh thể struvite 15

Hình 1.3 Cơ chế của quá trình phân huỷ yếm khí tạo khí metan 21

Hình 1.4 Ảnh hưởng của nồng độ cơ chất đến tốc độ tăng trưởng riêng 23

Hình 1.5 Mô hình khuếch tán của lọc sinh học 27

Hình 1.6 Sơ đồ hệ thống bãi lọc trồng cây ngập nước 31

Hình 1.7 Sơ đồ hệ lọc ngang (lọc ngầm) với thảm lau sậy 32

Hình 1.8 Sơ đồ hệ lọc đứng (lọc ngầm) với thảm lau sậy 33

Hình 1.9 Công nghệ xử lý nước rác tại bãi Ammasuo (Phần Lan) 34

Hình 1.10 Công nghệ xử lý nước rác bãi chôn lấp Deepmoor Anh 35

Hình 1.11 Công nghệ xử lý sinh học kết hợp oxy hóa bằng Ozon 36

Hình 1.12 Công nghệ xử lý nước ríc rác bãi chốn lấp Sudokwon 37

Hình 1.13 Công nghệ xử lý nước rác của Viện Cơ học tại bãi chôn lấp Nam Sơn, Hà Nội 40

Hình 1.14 Công nghệ xử lý nước rác của công ty SEEN tại bãi chôn lấp Nam Sơn, Hà Nội 40

Hình 1.15 Công nghệ của trạm xử lý nước rác bãi chôn lấp Gò Cát 41

Hình 1.16 Công nghệ xử lý nước rác sau hoàn thiện tại bãi chôn lấp Gò Cát 42

Hình 1.17 Sơ đồ công nghệ xử lý nước rác bãi chốn lấp Phước Hiệp 43

Hình 1.18 Hệ thống hồ xử lý nước rác của công ty Quốc Việt tại bãi chốn lấp Phước Hiệp 44

Hình 2.1 (a) Sơ đồ thiết bị tách MAP 49

Hình 2.1 (b) Mô hình thiết bị tách MAP 49

Hình 2.2(a) Sơ đồ thiết bị xử lý tích hợp yếm khí - thiếu khí 51

Hình 2.2(b) Mô hình thiết bị tích hợp xử lý yếm khí - thiếu khí trong phòng thí nghiệm 51

Hình 2.3 Giá thể sinh học trong bể thiếu khí 53

Hình 2.4 Vi sinh vật trong thiết bị phản ứng 54

Hình 2.5 Sơ đồ bãi lọc trồng cây 56

Hình 2.6 Thiết bị mô phỏng bãi lọc khi chưa trồng cây 57

Hình 2.7 Cây riềng hoa (Canna lily) 58

Hình 2.8 (a) Thiết bị mô phỏng giai đoạn hoạt hóa 59

Hình 2.8 (b) Thiết bị mô phỏng giai đoạn vận hành 59

Hình 2.9 Sơ đồ mô hình thuật toán 61

Hình 3.1 Ảnh hưởng của nồng độ amoni ban đầu tới hiệu quả tách amoni 67

Trang 9

Hình 3.2 Ảnh hưởng của pH tới hiệu quả loại NH4+, PO43- và Mg2+ 68

Hình 3.3 Ảnh hưởng của thời gian lưu đến hiệu quả loại bỏ amoni 70

Hình 3.4 Ảnh hưởng của tốc độ khuấy đến quá trình kết tinh MAP 71

Hình 3.5 Sơ đồ nghiên cứu tách nitơ tạo MAP 72

Hình 3.6 Ảnh hưởng của pH đến kích thước tinh thể MAP 73

Hình 3.7 Tinh thể MAP sau (a) 1 phút, (b) 30 phút, (c) 60 phút, (d) 180 phút 75

Hình 3.8 Kích thước tinh thể ở vận tốc khuấy (a) 100 (b)50vòng/phút 76

Hình 3.9 Ảnh SEM của MAP từ chất chuẩn ở tỷ lệ mol Mg2+:NH4+: PO43- 77

Hình 3.10 Phổ XRay của MAP từ chất chuẩn ở tỷ lệ mol Mg2+: NH4+:PO43- pH 77 Hình 3.11 Ảnh SEM của MAP từ nước rác ở tỷ lệ mol Mg2+: NH4+:PO43- =1:1,9:1 82

Hình 3.12 Phổ XRD của MAP thu được từ nước rác 82

Hình 3.13 Ảnh hưởng của COD dòng vào đến hiệu quả xử lý 85

Hình 3.14 Ảnh hưởng của COD dòng vào đến hiệu quả xử lý bằng lọc thiếu khí 90

Hình 3.15 Ảnh hưởng của thời gian lưu đến hiệu quả xử lý của bãi lọc trồng cây 94 Hình 3.16 Ảnh hưởng COD dòng vào đến hiệu quả xử lý của bãi lọc trồng cây 95

Hình 3.17 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước rác bãi chôn lấp Đá Mài 100

bằng công nghệ tiết kiệm năng lượng 100

Trang 10

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1 Đặc trưng của nước rỉ rác ở một số quốc gia trên thế giới 9

Bảng 1.2 Đặc trưng của nước rác tại các bãi chôn lấp khác nhau ở Việt Nam 10

Bảng 1.3 Cơ chế xử lý các chất ô nhiễm trong nước thải của hệ thực vật 30

Bảng 1.4 So sánh ưu, nhược điểm bãi lọc trồng cây dòng chảy thẳng đứng

và dòng chảy ngang 33

Bảng 1.5 Hiệu quả xử lý N- NH4+ và COD bằng quá trình yếm khí – hiếu khí

kết hợp tại bãi rác Ammasuo – Phần Lan 35

Bảng 1.6 Kết quả vận hành hệ thống xử lý bằng công nghệ SBR tại

Deepmoor (Anh) và Gairtloch (Scotlen) 35

Bảng 1.7 Hiệu quả xử lý qua các công đoạn 36

Bảng 1.8 Nồng độ các chất ô nhiễm trước và sau xử lý 37

Bảng 1.9 Thành phần nước rác bãi chốn lấp Gò Cát trước và sau xử lý 43

Bảng 1.10 Đặc trưng nước rác trước và sau hệ thống xử lý của bãi chốn lấp Phước Hiệp 45

Bảng 2.1 Đặc trưng nước rác bãi chôn lấp Đá Mài 46

Bảng 2.2 Vật liệu lọc sử dụng trong bãi lọc trồng cây 56

Bảng 2.3 Hiệu quả xử lý trong giai đoạn hoạt hoá của bể lọc trồng cây 58

Bảng 3.1 Kết quả thăm dò khả năng kết tinh của MAP 66

Bảng 3.2 Tổng hợp kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của pH đến quá trình tách MAP

ở các tỷ lệ khác nhau 68

Bảng 3.3 Ảnh hưởng của thời gian phản ứng tới kích thước tinh thể MAP 74

Bảng 3.4 Ảnh hưởng của vận tốc khuấy đến quá trình kết tinh MAP 75

Bảng 3.5 Đặc trưng nước rác bãi chôn lấp Đá Mài 79

Bảng 3.6 Ảnh hưởng của nồng độ NH4+ đến hiệu quả tách N,P 80

Bảng 3.7 Ảnh hưởng của mầm tinh thể 80

Bảng 3.8 Hiệu quả tách nitơ tạo MAP trong nước rác 81

Bảng 3.9 Kết quả phân tích thành phần MAP thu được từ nước rác 83

Bảng 3.10 Đặc trưng nước rác bãi chôn lấp Đá Mài sau tách MAP 84

Bảng 3.11 Ảnh hưởng của COD dòng vào đến hiệu quả xử lý 85

Bảng 3.12 Ảnh hưởng của thời gian lưu tới hiệu quả xử lý 87

Bảng 3.13 Ảnh hưởng của các nguyên tố vi lượng đến hiệu quả xử lý 88

Bảng 3.14 Đặc trưng dòng vào lọc thiếu khí 89

Bảng 3.15 Ảnh hưởng của COD dòng vào tới quá trình lọc thiếu khí 89

Bảng 3.16 Ảnh hưởng của thời gian lưu tới quá trình lọc thiếu khí 91

Bảng 3.17 Ảnh hưởng của thể tích đệm đến hiệu quả xử lý trong lọc thiếu khí 92

Trang 11

Bảng 3.18 Đặc trưng dòng vào bãi lọc trồng cây 93

Bảng 3.19 Ảnh hưởng của thời gian đến hiệu quả xử lý của bãi lọc trồng cây 94

Bảng 3.20 Ảnh hưởng COD dòng vào đến hiệu quả xử lý của bãi lọc trồng cây 95

Bảng 3.21 Ảnh hưởng của tổng nitơ dòng vào đến hiệu quả xử lý của bãi lọc trồng cây 96

Bảng 3.22 Hiệu quả xử lý nitơ của bãi lọc trồng cây 97

Bảng 3.23 Khả năng tải của bãi lọc trồng cây 97

Bảng 3.24 Hiệu quả xử lý liên tục của hệ thống 99

Bảng 3.25 Thông số thiết kế hệ thống xử lý nước rác bãi chôn lấp Đá Mài 102

Tân Cương - Thái Nguyên 102

Bảng 3.26 Điện năng tiêu thụ cho hệ thống xử lý đề xuất 105

Bảng 3.27 Chi phí hóa chất cho các công nghệ 107

Bảng 3.28 So sánh chi phí nhân công cho các công nghệ 108

Bảng 3.29 So sánh chi phí năng lượng cho các công nghệ (VNĐ/m3) 108

Bảng 3.30 So sách chi phí vận hành hệ thống (VNĐ/m3) 108

Trang 12

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

1 Các ký hiệu

rt: Tốc độ tăng trưởng của tế bào vi sinh

1: Tốc độ tăng trưởng riêng

X: Nồng độ vi sinh trong bể hay nồng độ bùn hoạt tính

1: Tốc độ tăng trưởng của tế bào vi sinh

m: Tốc độ tăng trưởng riêng cực đại

S: Nồng độ cơ chất trong nước thải

Ks: Hằng số bán bão hòa

Y: Hệ số năng suất sử dụng cơ chất cực đại

rd: Tốc độ sử dụng cơ chất

k: Hằng số tốc độ

R: Hằng số khí lý tưởng

D: Hệ số khuyếch tán

C: Toán tử Laplace

vs: Tốc độ của phản ứng

TkCOD Tải trọng COD

Ybiogas Hệ số tạo biogas

TF Năng lực tải của bãi lọc

Trang 13

2 Chữ viết tắt

BCL Bãi chôn lấp

BOD: Nhu cầu oxy hóa sinh (Biochemical Oxygen Demand)

BTNMT: Bộ Tài nguyên Môi trường

DO: Oxy hòa tan trong nước (Demand Oxygen)

EM: Chế phẩm sinh học chứa các vi sinh vật hưu hiệu (Effective

Microorganism) HQXL: Hiệu quả xử lý

MAP: Magnesium Amonium Photphate

PAC: Hóa chất keo tụ PAC (Polyaluminium Chlorite)

QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia

SCR: Song chắn rác

SBR: Thiết bị xử lý theo mẻ (Sequencing Batch Reactor )

EDR: Nhiễu xạ tia X (X-Ray Diffaction)

SEM: Hiển vi điện tử quét (Scanning Electron Microscope)

SK: Sinh khối

SS : Chất rắn lơ lửng (Suspended Solid)

TDS: Tổng các chất rắn hoà tan

TOC: Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon)

TS: Tổng chất rắn (Total Solid)

TN: Tổng nitơ (Total nitrogen)

TP: Tổng phốt pho (Total phosphorus)

TK: Thiếu khí

UASB: Xử lý sinh học dòng chảy ngược qua tầng bùn kỵ khí (Upflow

Anearobic Sluge Blanket) UF: Thiết bị siêu lọc (Ultrafitration)

VFA: Axít béo bay hơi (Volatile fatty acids)

VSV: Vi sinh vật

Ngày đăng: 18/03/2022, 09:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w