BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘIQUÝ IV VÀ NĂM 2020 Tỉnh Ninh Thuận... Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành quý III, IV năm 2020Vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà... Các
Trang 1BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI
QUÝ IV VÀ NĂM 2020 Tỉnh Ninh Thuận
Trang 21 Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) năm 2020
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm 872,0 2,48 597,5 108,44Hoạt động kinh doanh bất động sản 1.088,8 3,10 644,4 103,41Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ 322,9 0,92 205,5 106,09Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ 108,7 0,31 80,8 106,05Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị-
xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc
phòng;đảm bảo xã hội bắt buộc
Theo giá hiện hành Theo giá so sánh
Trang 3Ước tính Cơ cấu Ước tính Năm 2020năm 2020 (%) năm 2020 so với
năm 2019 (%)Theo giá hiện hành Theo giá so sánh
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội 773,4 2,20 204,0 108,74
Trang 42 Sản xuất nông nghiệp đến ngày 15 tháng 12 năm 2020
Ha
Thực hiện cùng Thực hiện Kỳ báo cáo so với
kỳ năm trước kỳ báo cáo cùng kỳ năm trước (%)
Diện tích gieo trồng cây hàng năm 82.268,6 68.600,0 83,4
Trang 53 Kết quả sản xuất một số cây hàng năm chủ yếu năm 2020
Đơn Thực hiện Ước tính Năm 2020 so với
vị tính năm 2019 năm 2020 năm 2019 (%)
Sản lượng lương thực có hạt Tấn 310.711,2 248.417,1 80,0 Diện tích, năng suất và sản lượng một số cây hàng năm
Lúa Đông xuân
Trang 6Đơn Thực hiện Ước tính Năm 2020 so với
vị tính năm 2019 năm 2020 năm 2019 (%) -Rau lấy quả
Trang 74 Kết quả sản xuất một số cây lâu năm chủ yếu năm 2020
Thực hiện Ước tính Năm 2020 so vớinăm 2019 năm 2020 năm 2019 (%)
Cây công nghiệp
Điều
Diện tích thu hoạch (Ha) 3.064,4 3.308,5 108,0
Dừa
Cây ăn quả
Nho
Diện tích thu hoạch (Ha) 1.108,0 1.130,3 102,0
Xoài
Chuối
Diện tích thu hoạch (Ha) 1.140,5 1.151,2 100,9
Trang 8Thực hiện Ước tính Năm 2020 so vớinăm 2019 năm 2020 năm 2019 (%)
Bưởi
Diện tích thu hoạch (Ha) 118,59 156,7 132,2
Táo
Trang 95 Sản phẩm chăn nuôi năm 2020
Trang 106 Kết quả sản xuất lâm nghiệp năm 2020
Trang 117 Sản lượng thủy sản năm 2020
Nghìn tấn
Trang 128 Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 12 và năm 2020
%
Tháng 11 Tháng 12 Tháng 12 Năm năm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020
so với so với so với so với cùng kỳ tháng 11 cùng kỳ năm 2019 năm 2019 năm 2020 năm 2019
In, sao chép bản ghi các loại 139,54 106,42 133,16 111,82 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 120,00 100,00 200,00 82,68 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 66,47 129,00 74,21 81,37 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
nóng, hơi nước và điều hoà không khí 182,17 109,43 164,08 194,81 Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý
Khai thác, xử lý và cung cấp nước 104,56 98,71 109,09 111,16 Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác
Trang 139 Chỉ số sản xuất công nghiệp các quý năm 2020
%
Thực hiện Thực hiện Thực hiện Ước tính quý I quý II quý III quý IV năm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 102,60 97,00 96,09 97,24 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 105,48 95,32 103,69 99,16 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị 104,00 92,76 88,80 98,85
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước
Khai thác, xử lý và cung cấp nước 113,68 109,56 112,23 109,41 Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu 106,54 94,48 106,77 98,87
So với cùng kỳ năm 2019:
Trang 1410 Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 12 và năm 2020
Đơn vị Thực hiện Ước tính Ước tính Tháng 12 Năm tính tháng 11 tháng 12 năm năm 2020 2020
năm năm 2020 so với cùng kỳ so với
Muối chế biến (muối iốt, muối
tinh, muôi xay, bột canh, bột gia
Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo
jacket, quần dài, quần yếm, quần
soóc cho người lớn không dệt
kim hoặc đan móc
Điện thương phẩm Triệu KWh 58,5 61,4 738,1 114,0 106,1
Trang 1511 Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu quý III, IV năm 2020
Đơn vị Thực hiện Ước tính tính quý III quý IV Quý III Quý IV
năm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020
Tên sản phẩm
Muối chế biến (muối iốt, muối
tinh, muôi xay, bột canh, bột gia Nghìn tấn 15,6 18,4 106,1 99,7
Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo
jacket, quần dài, quần yếm, quần
soóc cho người lớn không dệt kim
So với cùng kỳ năm 2019 (%)
Trang 1612 Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành quý III, IV năm 2020
Vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà
Trang 1713 Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước
do địa phương quản lý tháng 12 và năm 2020
Vốn ngân sách Nhà nước cấp tỉnh 196,2 456,9 1.731,8 81,0 147,4
Vốn cân đối ngân sách tỉnh 36,7 80,9 307,2 90,4 170,0
Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng
Vốn ngân sách Nhà nước cấp huyện 33,8 40,9 462,8 95,8 142,9
Vốn cân đối ngân sách huyện 17,2 18,2 199,7 92,5 147,8
Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng
Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 4,2 7,5 202,9 99,9 120,2
Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng
-Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu - - 0,3
Trang 18-14 Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước
do địa phương quản lý các quý năm 2020
Vốn ngân sách Nhà nước cấp tỉnh 222,6 520,4 845,4 138,5 225,9 158,5
Vốn cân đối ngân sách tỉnh 52,1 94,5 126,1 109,8 289,3 436,4
Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo
Vốn nước ngoài (ODA) 17,4 144,1 282,1 95,5 351,0 132,8
Vốn ngân sách Nhà nước cấp huyện 102,4 172,1 111,6 109,5 236,2 156,3
Vốn cân đối ngân sách huyện 34,6 74,1 48,2 92,0 339,0 132,1
Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 58,3 89,1 24,7 112,0 195,0 79,6
Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 0,3 0,0 0,0
Vốn khác
So với cùng kỳ năm 2019 (%)
Trang 1915 Doanh thu bán lẻ hàng hóa tháng 12 và năm 2020
Phương tiện đi lại (trừ ô tô, kể cả phụ tùng) 103,1 106,3 1.185,5 111,7 102,4
Nhiên liệu khác (Trừ xăng, dầu) 31,2 31,3 368,5 104,3 110,5
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 42,6 40,8 451,6 122,3 113,1
Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy
Trang 2016 Doanh thu bán lẻ hàng hóa các quý năm 2020
Tỷ đồng
Thực hiện Ước tínhquý III quý IV quý III quý IVnăm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020
Đồ dùng, dụng cụ trang thiết bị gia đình 332,5 344,4 111,1 113,5
Phương tiện đi lại (trừ ô tô, kể cả phụ tùng) 328,2 315,1 111,8 113,5
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 119,0 123,9 117,1 124,9
Trang 2117 Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành
và dịch vụ khác tháng 12 và năm 2020
Tỷ đồng
Thực hiện Ước tính Ước Tháng 12 Năm tháng 11 tháng 12 tính năm 2020 2020năm năm năm so với cùng kỳ so với
Trang 2218 Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành
và dịch vụ khác các quý năm 2020
Tỷ đồng
Thực hiện Ước tính
năm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020
Trang 2319 Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ tháng 12 năm 2020
%
Bình quân quý IV Năm
Kỳ Tháng 12 Tháng 11 năm 2020 2020 gốc năm năm so với cùng kỳ so với
Trang 2420 Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải tháng 12 và năm 2020
Tỷ đồng
Ước tính Ước Tháng 12 Tháng 12 Năm 2020tháng 12 tính năm 2020 năm 2020 so với năm năm so với tháng so với cùng kỳ năm
2020 2021 trước (%) năm trước (%) trước (%)
Trang 2521 Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải các quý năm 2020
Tỷ đồng
Thực hiện Ước tínhquý III quý IV quý III quý IVnăm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020
Trang 2622 Vận tải hành khách và hàng hoá tháng 12 và năm 2020
Ước tính Ước Tháng 12 Tháng 12 Nămtháng 12 tính năm 2020 năm 2020 2020
Trang 2723 Vận tải hành khách và hàng hoá các quý năm 2020
Thực hiện Ước tínhquý III quý IV quý III quý IVnăm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020
Trang 2824 Trật tự, an toàn xã hội tháng 12 năm 2020
Sơ bộ Cộng dồn Tháng 12 Tháng 12 Năm 2020tháng 12 từ đầu năm năm 2020 năm 2020 so vớinăm đến cuối so với so với năm 2019
2020 tháng 12 tháng trước cùng kỳ (%)
năm 2020 (%) năm trước (%)
Tai nạn giao thông
-Số người bị thương (Người) -
-Tổng giá trị tài sản thiệt hại ước
tính
Trang 2925 Trật tự, an toàn xã hội các quý năm 2020
Đơn vị Quý I Quý II Quý III Quý IVtính năm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020
Tai nạn giao thông
Trang 3026 Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn năm 2020
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 1.437.292 1.469.559 97,8 100,0 100,0
Thu từ doanh nghiệp nhà nước 511.635 772.265 66,3 35,6 52,6Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài 243.765 364.151 66,9 17,0 24,8Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài
Các khoản thu về nhà, đất 304.959 194.833 156,5 21,2 13,3Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận
sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách
nhà nước
III Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu -1.010.688 -1.095.437 92,3 -70,3 -74,5
Trang 3127 Chi ngân sách Nhà nước trên địa bàn năm 2020
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình,
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 65.576 70.309 93,3 0,9 1,1
Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể 833.340 767.977 108,5 11,5 11,6Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 354.271 242.227 146,3 4,9 3,7
TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
VI Các nhiệm vụ chi khác
I Chi đầu tư phát triển
II Chi trả nợ lãi
III Chi thường xuyên
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
V Chi dự phòng ngân sách
Trang 3228 Một số chỉ tiêu dân số và lao động
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên 338,1 346,9 102,6
Phân theo giới tính
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm