1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BIỂU SỐ LIỆU BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI QUÝ IV VÀ NĂM 2020 Tỉnh Ninh Thuận

32 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu Số Liệu Báo Cáo Tình Hình Kinh Tế - Xã Hội Quý IV Và Năm 2020 Tỉnh Ninh Thuận
Trường học Trường Đại Học Ninh Thuận
Chuyên ngành Kinh Tế - Xã Hội
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2020
Thành phố Ninh Thuận
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 801,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘIQUÝ IV VÀ NĂM 2020 Tỉnh Ninh Thuận... Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành quý III, IV năm 2020Vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà... Các

Trang 1

BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI

QUÝ IV VÀ NĂM 2020 Tỉnh Ninh Thuận

Trang 2

1 Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) năm 2020

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm 872,0 2,48 597,5 108,44Hoạt động kinh doanh bất động sản 1.088,8 3,10 644,4 103,41Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ 322,9 0,92 205,5 106,09Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ 108,7 0,31 80,8 106,05Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị-

xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc

phòng;đảm bảo xã hội bắt buộc

Theo giá hiện hành Theo giá so sánh

Trang 3

Ước tính Cơ cấu Ước tính Năm 2020năm 2020 (%) năm 2020 so với

năm 2019 (%)Theo giá hiện hành Theo giá so sánh

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội 773,4 2,20 204,0 108,74

Trang 4

2 Sản xuất nông nghiệp đến ngày 15 tháng 12 năm 2020

Ha

Thực hiện cùng Thực hiện Kỳ báo cáo so với

kỳ năm trước kỳ báo cáo cùng kỳ năm trước (%)

Diện tích gieo trồng cây hàng năm 82.268,6 68.600,0 83,4

Trang 5

3 Kết quả sản xuất một số cây hàng năm chủ yếu năm 2020

Đơn Thực hiện Ước tính Năm 2020 so với

vị tính năm 2019 năm 2020 năm 2019 (%)

Sản lượng lương thực có hạt Tấn 310.711,2 248.417,1 80,0 Diện tích, năng suất và sản lượng một số cây hàng năm

Lúa Đông xuân

Trang 6

Đơn Thực hiện Ước tính Năm 2020 so với

vị tính năm 2019 năm 2020 năm 2019 (%) -Rau lấy quả

Trang 7

4 Kết quả sản xuất một số cây lâu năm chủ yếu năm 2020

Thực hiện Ước tính Năm 2020 so vớinăm 2019 năm 2020 năm 2019 (%)

Cây công nghiệp

Điều

Diện tích thu hoạch (Ha) 3.064,4 3.308,5 108,0

Dừa

Cây ăn quả

Nho

Diện tích thu hoạch (Ha) 1.108,0 1.130,3 102,0

Xoài

Chuối

Diện tích thu hoạch (Ha) 1.140,5 1.151,2 100,9

Trang 8

Thực hiện Ước tính Năm 2020 so vớinăm 2019 năm 2020 năm 2019 (%)

Bưởi

Diện tích thu hoạch (Ha) 118,59 156,7 132,2

Táo

Trang 9

5 Sản phẩm chăn nuôi năm 2020

Trang 10

6 Kết quả sản xuất lâm nghiệp năm 2020

Trang 11

7 Sản lượng thủy sản năm 2020

Nghìn tấn

Trang 12

8 Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 12 và năm 2020

%

Tháng 11 Tháng 12 Tháng 12 Năm năm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020

so với so với so với so với cùng kỳ tháng 11 cùng kỳ năm 2019 năm 2019 năm 2020 năm 2019

In, sao chép bản ghi các loại 139,54 106,42 133,16 111,82 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 120,00 100,00 200,00 82,68 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 66,47 129,00 74,21 81,37 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước

nóng, hơi nước và điều hoà không khí 182,17 109,43 164,08 194,81 Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý

Khai thác, xử lý và cung cấp nước 104,56 98,71 109,09 111,16 Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác

Trang 13

9 Chỉ số sản xuất công nghiệp các quý năm 2020

%

Thực hiện Thực hiện Thực hiện Ước tính quý I quý II quý III quý IV năm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 102,60 97,00 96,09 97,24 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 105,48 95,32 103,69 99,16 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị 104,00 92,76 88,80 98,85

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước

Khai thác, xử lý và cung cấp nước 113,68 109,56 112,23 109,41 Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu 106,54 94,48 106,77 98,87

So với cùng kỳ năm 2019:

Trang 14

10 Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 12 và năm 2020

Đơn vị Thực hiện Ước tính Ước tính Tháng 12 Năm tính tháng 11 tháng 12 năm năm 2020 2020

năm năm 2020 so với cùng kỳ so với

Muối chế biến (muối iốt, muối

tinh, muôi xay, bột canh, bột gia

Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo

jacket, quần dài, quần yếm, quần

soóc cho người lớn không dệt

kim hoặc đan móc

Điện thương phẩm Triệu KWh 58,5 61,4 738,1 114,0 106,1

Trang 15

11 Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu quý III, IV năm 2020

Đơn vị Thực hiện Ước tính tính quý III quý IV Quý III Quý IV

năm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020

Tên sản phẩm

Muối chế biến (muối iốt, muối

tinh, muôi xay, bột canh, bột gia Nghìn tấn 15,6 18,4 106,1 99,7

Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo

jacket, quần dài, quần yếm, quần

soóc cho người lớn không dệt kim

So với cùng kỳ năm 2019 (%)

Trang 16

12 Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành quý III, IV năm 2020

Vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà

Trang 17

13 Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước

do địa phương quản lý tháng 12 và năm 2020

Vốn ngân sách Nhà nước cấp tỉnh 196,2 456,9 1.731,8 81,0 147,4

Vốn cân đối ngân sách tỉnh 36,7 80,9 307,2 90,4 170,0

Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng

Vốn ngân sách Nhà nước cấp huyện 33,8 40,9 462,8 95,8 142,9

Vốn cân đối ngân sách huyện 17,2 18,2 199,7 92,5 147,8

Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng

Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 4,2 7,5 202,9 99,9 120,2

Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng

-Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu - - 0,3

Trang 18

-14 Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước

do địa phương quản lý các quý năm 2020

Vốn ngân sách Nhà nước cấp tỉnh 222,6 520,4 845,4 138,5 225,9 158,5

Vốn cân đối ngân sách tỉnh 52,1 94,5 126,1 109,8 289,3 436,4

Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo

Vốn nước ngoài (ODA) 17,4 144,1 282,1 95,5 351,0 132,8

Vốn ngân sách Nhà nước cấp huyện 102,4 172,1 111,6 109,5 236,2 156,3

Vốn cân đối ngân sách huyện 34,6 74,1 48,2 92,0 339,0 132,1

Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 58,3 89,1 24,7 112,0 195,0 79,6

Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 0,3 0,0 0,0

Vốn khác

So với cùng kỳ năm 2019 (%)

Trang 19

15 Doanh thu bán lẻ hàng hóa tháng 12 và năm 2020

Phương tiện đi lại (trừ ô tô, kể cả phụ tùng) 103,1 106,3 1.185,5 111,7 102,4

Nhiên liệu khác (Trừ xăng, dầu) 31,2 31,3 368,5 104,3 110,5

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 42,6 40,8 451,6 122,3 113,1

Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy

Trang 20

16 Doanh thu bán lẻ hàng hóa các quý năm 2020

Tỷ đồng

Thực hiện Ước tínhquý III quý IV quý III quý IVnăm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020

Đồ dùng, dụng cụ trang thiết bị gia đình 332,5 344,4 111,1 113,5

Phương tiện đi lại (trừ ô tô, kể cả phụ tùng) 328,2 315,1 111,8 113,5

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 119,0 123,9 117,1 124,9

Trang 21

17 Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành

và dịch vụ khác tháng 12 và năm 2020

Tỷ đồng

Thực hiện Ước tính Ước Tháng 12 Năm tháng 11 tháng 12 tính năm 2020 2020năm năm năm so với cùng kỳ so với

Trang 22

18 Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành

và dịch vụ khác các quý năm 2020

Tỷ đồng

Thực hiện Ước tính

năm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020

Trang 23

19 Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ tháng 12 năm 2020

%

Bình quân quý IV Năm

Kỳ Tháng 12 Tháng 11 năm 2020 2020 gốc năm năm so với cùng kỳ so với

Trang 24

20 Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải tháng 12 và năm 2020

Tỷ đồng

Ước tính Ước Tháng 12 Tháng 12 Năm 2020tháng 12 tính năm 2020 năm 2020 so với năm năm so với tháng so với cùng kỳ năm

2020 2021 trước (%) năm trước (%) trước (%)

Trang 25

21 Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải các quý năm 2020

Tỷ đồng

Thực hiện Ước tínhquý III quý IV quý III quý IVnăm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020

Trang 26

22 Vận tải hành khách và hàng hoá tháng 12 và năm 2020

Ước tính Ước Tháng 12 Tháng 12 Nămtháng 12 tính năm 2020 năm 2020 2020

Trang 27

23 Vận tải hành khách và hàng hoá các quý năm 2020

Thực hiện Ước tínhquý III quý IV quý III quý IVnăm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020

Trang 28

24 Trật tự, an toàn xã hội tháng 12 năm 2020

Sơ bộ Cộng dồn Tháng 12 Tháng 12 Năm 2020tháng 12 từ đầu năm năm 2020 năm 2020 so vớinăm đến cuối so với so với năm 2019

2020 tháng 12 tháng trước cùng kỳ (%)

năm 2020 (%) năm trước (%)

Tai nạn giao thông

-Số người bị thương (Người) -

-Tổng giá trị tài sản thiệt hại ước

tính

Trang 29

25 Trật tự, an toàn xã hội các quý năm 2020

Đơn vị Quý I Quý II Quý III Quý IVtính năm 2020 năm 2020 năm 2020 năm 2020

Tai nạn giao thông

Trang 30

26 Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn năm 2020

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 1.437.292 1.469.559 97,8 100,0 100,0

Thu từ doanh nghiệp nhà nước 511.635 772.265 66,3 35,6 52,6Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài 243.765 364.151 66,9 17,0 24,8Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài

Các khoản thu về nhà, đất 304.959 194.833 156,5 21,2 13,3Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận

sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách

nhà nước

III Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu -1.010.688 -1.095.437 92,3 -70,3 -74,5

Trang 31

27 Chi ngân sách Nhà nước trên địa bàn năm 2020

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình,

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 65.576 70.309 93,3 0,9 1,1

Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể 833.340 767.977 108,5 11,5 11,6Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 354.271 242.227 146,3 4,9 3,7

TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

VI Các nhiệm vụ chi khác

I Chi đầu tư phát triển

II Chi trả nợ lãi

III Chi thường xuyên

IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

V Chi dự phòng ngân sách

Trang 32

28 Một số chỉ tiêu dân số và lao động

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên 338,1 346,9 102,6

Phân theo giới tính

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm

Ngày đăng: 18/03/2022, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm