Yêu cầu - Việc xây dựng đơn giá được thực hiện theo các định mức của Nhà nước quy định để hoàn thành các nội dung công việc trong thực hiện dịch vụ về lĩnh vực việc làm; trợ gúp xã hội v
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: /2019/QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày tháng năm 2019
QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá dịch vụ công do ngành
Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long quản lý
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP , ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực
sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Căn cứ Thông tư số 145/2017/TT-BTC , ngày 29 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 141/2016/NĐ-CP , ngày 10 tháng 10 năm
2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Căn cứ Thông tư 02/2018/TT-BLĐTBXH ngày 27/4/2018 của Bộ Lao động Thương binh và xã hội quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội;
Quyết định 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10/8/2018 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;
Xét Tờ trình số … /TTr-SLĐTBXH ngày … tháng … năm 2019 của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành định mức kinh tế -
kỹ thuật và đơn giá dịch vụ công áp dụng trong các lĩnh vực dịch vụ sự nghiệp công do ngành Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long quản lý,
QUYẾT ĐỊNH:
Dự thảo
Trang 2Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật và
đơn giá dịch vụ công áp dụng trong các lĩnh vực dịch vụ sự nghiệp công do ngành Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long quản lý.
Điều 2 Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì,
phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá dịch vụ công áp dụng trong các lĩnh vực dịch vụ sự nghiệp công do ngành Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long quản lý
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày … tháng… năm
2019.
Điều 4 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao
động - Thương binh và Xã hội, Tài chính và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Trang 3ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VÀ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG
DO NGÀNH LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH VĨNH LONG QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số ……/2019./QĐ-UBND ngày ……/……/2019 của UBND tỉnh)
––––––––––––––––––––––
PHẦN I THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC KINH TẾ VÀ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG
DO NGÀNH LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
2 Yêu cầu
- Việc xây dựng đơn giá được thực hiện theo các định mức của Nhà nước quy định để hoàn thành các nội dung công việc trong thực hiện dịch vụ về lĩnh vực việc làm; trợ gúp xã hội và cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh;
- Tính toán đơn giá sản phẩm cho từng nội dung công việc trên cơ sở định mức đã được xây dựng phải đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, chi tiết, khoa học;
- Đơn giá sản phẩm của từng loại công việc phải tính toán theo đơn giá chi tiết của từng nội dung công việc, sau đó tổng hợp giá theo từng lại dịch vụ
cụ thể.
II CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
- Nghị định số 141/2016/NĐ-CP , ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
- Thông tư số 145/2017/TT-BTC , ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài
Trang 4của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
- Thông tư 02/2018/TT-BLĐTBXH ngày 27/4/2018 của Bộ Lao động Thương binh và xã hội quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội;
- Quyết định 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10/8/2018 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;
- Nghị định số 221/2013/NĐ-CP, 30/12/2013 của Chính phủ quy định chế
độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào Cơ sở cai nghiện bắt buộc;
- Nghị định số 136/2016/NĐ-CP, ngày 09/9/2016 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP, 30/12/2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào Cơ sở cai nghiện bắt buộc;
- Nghị định số 26/2016/NĐ-CP, ngày 06/4/2016 của Chính phủ quy định chế độ trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các Cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện và chính sách trợ giúp xã hội công lập;
- Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH, ngày 26/02/2014 hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ- TTg ngày 28/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y
tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;
- Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH, ngày 08/10/2014 quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào Cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện cai nghiện tại Trung tâm và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng;
- Thông tư số 117/2017/TT-BTC, ngày 06/11/2017 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào
Cơ sở cai nghiện bắt buộc và tổ chức cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng;
- Nghị quyết số 76/2017/NQ-HĐND, ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm
vi thanh toán của quỹ BHYT trong Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Nghị quyết số 126/2018/NQ-HĐND, ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh Vĩnh Long quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở Cai nghiện ma túy Vĩnh Long;
- Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND, ngày 09/3/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2015/QĐ-
Trang 5UBND, ngày 11/11/2015 quy định mức chi, mức đóng góp của người nghiện ma túy xử lý hành chính đưa vào Cơ sở cai nghiện bắt buộc, cai nghiện ma túy tự nguyện tại Trung tâm và cai nghiện ma túy bắt buộc tại gia đình, cộng đồng;
- Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 134/QĐ-UBND, ngày 19/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác sử dụng ngân sách nhà nước;
- Hướng dẫn liên ngành số 27/HDLN-STC-CAT-SLĐTBXH-SYT, ngày 09/11/2016 về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện công tác giáo dục tại xã, phường, thị trấn đối với người nghiện ma túy và công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
III PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
1 Phạm vi điều chỉnh: Quy định về đơn giá dịch vụ công trong lĩnh việc
làm, trợ giúp xã hội và cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
2 Đối tượng áp dụng: Trung tâm Dịch vụ việc làm; Trung tâm Công tác
xã hội; Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Vĩnh Long.
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác việc làm, trợ giúp
xã hội và cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
IV THUYẾT MINH CHI TIẾT TỪNG LOẠI CHI PHÍ
1 Dịch vụ việc làm (thực hiện theo Quyết định 1051/QĐ-LĐTBXH ngày
10/8/2018 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội)
1.1 Công tác tư vấn
- Cơ sở để tính giá dịch vụ tư vấn:
+ Định mức lao động tư vấn việc làm cho người lao động (Tm): 45 phút/ca;
+ Hệ số định mức theo đối tượng (người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người sử dụng lao động), nội dung tư vấn (việc làm, chính sách lao động việc làm, học nghề);
+ Định mức thiết bị, vật tư;
- Cách tính giá dịch vụ tư vấn bằng (=) Đơn giá lao động tư vấn x Đơn
giá theo đối tượng, nội dung x Đơn giá thiết bị vật tư.
+ Đơn giá theo đối tượng, nội dung tư vấn bằng (=) hệ số định mức theo đối tượng, nội dung tư vấn x Đơn giá trên 01 ca tư vấn.
Trang 6+ Đơn giá thiết bị, vật tư dùng cho 01 ca tư vấn bằng (=) Định mức theo nội dung x Giá thực tế (theo giá thực tế đơn vị thực hiện trong năm 2018).
1.2 Công tác giới thiệu việc làm
- Cơ sở tính giá dịch vụ giới thiệu việc làm:
+ Định mức lao động giới thiệu việc làm;
+ Hệ số định mức theo đối tượng (người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người sử dụng lao động), nội dung giới thiệu việc làm (giới thiệu việc làm trong nước, giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài).
+ Định mức thiết bị, vật tư;
- Cách tính giá dịch vụ giới thiệu việc làm bằng (=) Đơn giá lao động
giới thiệu việc làm x Đơn giá theo đối tượng, nội dung x Đơn giá thiết bị vật tư.
Trong đó:
+ Định mức lao động giới thiệu việc làm (Tm) = Định mức lao động công nghệ (Tcn) + Định mức lao động phục vụ (Tpv) + Định mức lao động quản lý (Tql).
+ Đơn giá lao động giới thiệu việc làm bằng (=) hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân x Định mức (phút/ca) x Mức lương cơ sở hiện hành (Đơn vị tính là 01 ca giới thiệu việc làm).
+ Đơn giá theo đối tượng, nội dung giới thiệu việc làm bằng (=) hệ số định mức theo đối tượng, nội dung giới thiệu việc làm x Đơn giá trên 01 ca giới thiệu việc làm.
+ Đơn giá thiết bị, vật tư dùng cho 01 ca giới thiệu việc làm bằng (=) Định mức theo nội dung x Giá thực tế (theo giá thực tế đơn vị thực hiện trong năm 2018).
1.3 Công tác cung ứng lao động
- Cơ sở tính giá dịch vụ cung ứng lao động:
+ Định mức lao động cung ứng lao động;
+ Hệ số định mức theo đối tượng (người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người sử dụng lao động), nội dung cung ứng lao động (cung ứng lao động trong nước, cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng).
+ Định mức thiết bị, vật tư;
- Cách tính giá dịch vụ cung ứng lao động bằng (=) Đơn giá lao động cung ứng lao động x Đơn giá theo đối tượng, nội dung x Đơn giá thiết bị vật tư.
Trong đó:
+ Định mức lao động cung ứng lao động (Tm) = Định mức lao động công
nghệ (Tcn) + Định mức lao động phục vụ (Tpv) + Định mức lao động quản lý (Tql).
+ Đơn giá lao động cung ứng lao động bằng (=) hệ số lương, phụ cấp
chức vụ bình quân x Định mức (phút/ca) x Mức lương cơ sở hiện hành (Đơn vị tính là 01 ca cung ứng lao động).
+ Đơn giá theo đối tượng, nội dung giới thiệu việc làm bằng (=) hệ số
định mức theo đối tượng, nội dung cung ứng lao động x Đơn giá trên 01 ca cung
ứng lao động.
Trang 7+ Đơn giá thiết bị, vật tư dùng cho 01 ca cung ứng lao động bằng (=)
Định mức theo nội dung x Giá thực tế (theo giá thực tế đơn vị thực hiện trong năm 2018).
1.4 Công tác thu thập thông tin người tìm việc, thu thập thông tin việc làm trống
- Cơ sở tính giá dịch vụ giới thiệu việc làm:
+ Định mức lao động thu thập thông tin người tìm việc;
+ Định mức lao động thu thập thông tin việc làm trống;
+ Hệ số định mức theo nội dung (trực tiếp tại Trung tâm; qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm; tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm); tại Doanh nghiệp; tại hộ gia đình), hình thức thu thập thông tin (việc làm trống, người tìm việc);
+ Đơn giá lao động thu thập thông tin người tìm việc/thu thập thông tin việc làm trống bằng (=) hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân thu thập thông tin người tìm việc/thu thập thông tin việc làm trống x Định mức (phút/ca) x Mức lương cơ sở hiện hành (Đơn vị tính là 01 ca thu thập thông tin người tìm việc/thu thập thông tin việc làm trống).
+ Đơn giá theo nội dung, hình thức thu thập thông tin người tìm việc/thu thập thông tin việc làm trống bằng (=) hệ số định mức theo nội dung, hình thức thu thập thông tin người tìm việc/thu thập thông tin việc làm trống x Đơn giá trên 01 ca thu thập thông tin người tìm việc/thu thập thông tin việc làm trống).
+ Đơn giá thiết bị, vật tư dùng cho 01 ca thu thập thông tin người tìm việc/thu thập thông tin việc làm trống thu thập thông tin người tìm việc/thu thập thông tin việc làm trống (=) Định mức theo nội dung x Giá thực tế (theo giá thực
tế đơn vị thực hiện trong năm 2018).
2 Dịch vụ trợ giúp xã hội (thực hiện theo Thông tư số
02/2018/TT-LĐTBXH ngày 27/4/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
2.1 Chi phí trong đơn giá dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp (03 tháng)
a Chi phí trực tiếp bao gồm: sơ cấp cứu và chăm sóc sức khoẻ ban đầu; thực phẩm thức ăn hàng ngày; quần áo và các vật dung sinh hoạt thiết yếu; hỗ trợ trị liệu phục hồi thể chất tâm lý cho đối tượng có yêu cầu; văn phòng phẩm; điện, nuớc, xử lý chất thải Ngoài ra, còn có chi phí mai táng phí (nếu có).
b Chi phí tiền lương: Định mức hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân:
Hệ số lương, phụ cấp chức vụ; Phụ cấp ưu đãi nghề theo Nghị định số 56/2011/
Trang 8NĐ-CP ngày 4/7/2011 của Chính phủ, Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ, Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 6/4/2016 của Chính phủ Ngoài ra còn chi các khoản đóng bảo hiểm cho nhân viên (23,5%); Phụ cấp độc hại theo Quyết định số 11/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 10/4/2007; Phụ cấp trực (bình quân) theo Thông tư số 09/2003/TTLT-BYT-BNV-BTC; Bồi dưỡng bằng hiện vật theo Thông tư số 25/2013/TT-BLDTBXH.
c Chi phí quản lý: là chi phí chi trả cho cán bộ, nhân viên gián tiếp (kế toán, hành chính - tổng hợp, quản trị, thủ quỹ, văn thư, lái xe, bảo vệ) được tính 20% số cán bộ, nhân viên của đơn vị
d Chi phí khấu hao tài sản cố định: Thực hiện theo quy định của pháp luật về khấu hao tài sản cố định.
e Chỗ ở tạm thời dưới 3 tháng: thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chăm sóc tại cơ sở trợ giúp xã hội.
2.2 Chi phí trong đơn giá dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng (một năm)
a Chi phí trực tiếp bao gồm: Thức ăn, quần áo và các vật dụng thiết yếu phục vụ sinh hoạt; Hỗ trợ đối tượng trở về gia đình, cộng đồng; giáo dục, học nghề và dạy kỹ năng sống cho đối tượng có yêu cầu; Vật lý trị liệu, lao động trị liệu, phục hồi chức năng cho đối tượng có nhu cầu; văn hóa, thể thao và giải trí; Chăm sóc Y tế; Tư vấn, trợ giúp đối tượng trở về gia đình, cộng đồng; Văn phòng phẩm; Điện, nước, xử lý chất thải Ngoài ra, còn có chi phí mai táng phí (nếu có).
b Chi phí tiền lương: Định mức hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân:
Hệ số lương, phụ cấp chức vụ; Phụ cấp ưu đãi nghề theo Nghị định số 56/2011/ NĐ-CP ngày 4/7/2011 của Chính phủ, Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ, Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 6/4/2016 của Chính phủ Ngoài ra còn chi các khoản đóng bảo hiểm cho nhân viên (23,5%); Phụ cấp độc hại theo Quyết định số 11/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 10/4/2007; Phụ cấp trực (bình quân) theo Thông tư số 09/2003/TTLT-BYT-BNV-BTC; Bồi dưỡng bằng hiện vật theo Thông tư số 25/2013/TT-BLDTBXH.
c Chi phí quản lý: là chi phí chi trả cho cán bộ, nhân viên gián tiếp (kế toán, hành chính - tổng hợp, quản trị, thủ quỹ, văn thư, lái xe, bảo vệ) được tính 20% số cán bộ, nhân viên của đơn vị
d Chi phí khấu hao tài sản cố định: Thực hiện theo quy định của pháp luật về khấu hao tài sản cố định.
e Cung cấp chỗ ở: Thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở trợ giúp xã hội.
2.3 Chi phí trong đơn giá dịch vụ chăm sóc bán trú (01 đối tượng/3 tháng)
a Chi phí trực tiếp bao gồm: dịch vụ công tác xã hội; dịch vụ chăm sóc nhận nuôi; dịch vụ chăm sóc bán trú; Văn phòng phẩm; Điện, nước, xử lý chất thải
Trang 9b Chi phí tiền lương: Định mức hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân:
Hệ số lương, phụ cấp chức vụ; Phụ cấp ưu đãi nghề theo Nghị định số 56/2011/ NĐ-CP ngày 4/7/2011 của Chính phủ, Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ, Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 6/4/2016 của Chính phủ Ngoài ra còn chi các khoản đóng bảo hiểm cho nhân viên (23,5%); Phụ cấp độc hại theo Quyết định số 11/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 10/4/2007; Phụ cấp trực (bình quân) theo Thông tư số 09/2003/TTLT-BYT-BNV-BTC; Bồi dưỡng bằng hiện vật theo Thông tư số 25/2013/TT-BLDTBXH.
c Chi phí quản lý: là chi phí chi trả cho cán bộ, nhân viên gián tiếp (kế toán, hành chính - tổng hợp, quản trị, thủ quỹ, văn thư, lái xe, bảo vệ) được tính 20% số cán bộ, nhân viên của đơn vị
d Chi phí khấu hao tài sản cố định: Thực hiện theo quy định của pháp luật về khấu hao tài sản cố định và tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở trợ giúp xã hội.
2.4 Chi phí trong đơn giá dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn người cao tuổi tự nguyện; dịch vụ chăm sóc bán trú cho đối tượng tự nguyện tính trên 30 ngày – dịch vụ thu phí phục vụ
a Đơn giá dịch vụ chăm sóc đối tượng còn khả năng tự phục vụ
+ Chi phí quản lý bằng 10% tiền công chăm sóc;
+ Chi phí khấu hao tài sản cố định: Thực hiện theo quy định của pháp luật
về khấu hao tài sản cố định.
- Các dịch vụ thục hiện theo thỏa thuận (tính theo giá thực tế tại đơn vị đang thực hiện): bao gồm: vật lý trị liệu; tâm lý trị liệu; phục hồi chức năng; kiểm tra sức khỏe định kỳ; khám và điều trị bệnh; tổ chức các hoạt động văn hóa, vui chơi, giải trí
b Đơn giá dịch vụ chăm sóc đối tượng không còn khả năng tự phục
+ Chi phí quản lý bằng 10% tiền công chăm sóc;
+ Chi phí khấu hao tài sản cố định: Thực hiện theo quy định của pháp luật
Trang 10c Đơn giá dịch vụ chăm sóc đối tượng ở bán trú (sáng gia đình đưa đến, chiều rước về) (dịch vụ bắt buộc):
+ Chi phí tiền ăn bằng mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng của các đối tượng tại Trung tâm);
+ Chi phí sinh hoạt phí bằng định mức nhân với đơn giá theo thực tế (giá thực tế đơn vị đang thực hiện);
+ Chi phí công chăm sóc/tháng bình quân bằng 50% chi phí chăm sóc của đối tượng có khả năng tự phục vụ.
+ Chi phí quản lý bằng 10% tiền công chăm sóc;
+ Chi phí khấu hao tài sản cố định: Thực hiện theo quy định của pháp luật
về khấu hao tài sản cố định.
3 Công tác cai nghiện ma túy
3.1 Đơn giá dịch vụ đối với người cai nghiện ma túy theo Quyết định
bắt buộc của Tòa án (tính cho 01 đối tượng/năm)
a Chi phí trực tiếp bao gồm:
- Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe bằng số lượng sử dụng thuốc/dịch
vụ nhân với đơn giá thực tế của đơn vị đang hực hiện.
+ Thuốc cắt cơn, giải độc thực hiện theo Nghị định 136/NĐ-CP;
+ Thuốc điều trị bệnh thông thường thực hiện theo Nghị định 136/NĐ-CP; + Khám sức khỏe định kỳ cho đối tượng (06 tháng/lần) thực hiện theo Nghị quyết số 76/2017/NQ-HĐND.
- Trang bị vật dụng thiết yếu phục vụ cho sinh hoạt của đối tượng; Tiền ăn cho đối tượng; Hoạt động văn nghệ, thể thao; Tiền điện, nước sinh hoạt cho đối tượng thực hiện theo Nghị định 136/NĐ-CP;
- Chi phí truy tìm người nghiện bỏ trốn khỏi Cơ sở (nếu có) thực hiện theo Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH, ngày 08/10/2014; Thông tư số 117/2017/TT-BTC, ngày 06/11/2017;
- Chi phí mai tang (nếu có); hỗ trợ tái hòa nhập cộng đồng (nếu thuộc đối tượng quy định) thực hiện theo Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC- BLĐTBXH, ngày 08/10/2014;
- Các khoản chi khác: Tư vấn về tâm lý, xã hội, phục hồi nhân cách; hướng dẫn kỹ năng sống, phòng chống tái nghiện, dự phòng lây nhiễm HIV …; Xử lý rác thải y tế;
b Chi phí tiền lương, phụ cấp lương:
- Tiền lương và các khoản đóng góp theo lương thực hiện theo qui định hiện hành;
- Các khoản phụ cấp khác bao gồm: Phụ cấp ưu đãi nghề theo Nghị định số 26/2016/NĐ-CP, ngày 06/4/2016; Phụ cấp độc hại, nguy hiểm (theo Quyết định
số 11/2007/QĐ-BLĐTBXH, ngày 10/4/2007; Phụ cấp trực (theo Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH, ngày 26/02/2014; Phụ cấp
Trang 11trách nhiệm (Kế toán trưởng, Thủ quỹ).
- Chi công tác thi đua khen thưởng thực hiện theo qui định hiện hành.
c Chi phí quản lý: các hoạt động của đơn vị (tính trên tổng số biên chế
được phân bổ trong năm).
d Chi phí khấu hao tài sản cố định
- Chi khấu hao tài sản cố định: Theo định mức quy định hiện hành;
- Chi sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất, mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ cho đối tượng: Theo nhu cầu cấp thiết và định mức hiện hành.
3.2 Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đối với người cai nghiện không có
nơi cư trú ổn định (tính cho 01 đối tượng/03 tháng)
a Chi phí trực tiếp bao gồm:
- Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe bằng số lượng sử dụng thuốc/dịch
vụ nhân với đơn giá thực tế của đơn vị đang thực hiện.
+ Chi phí khám, chẩn đoán nghiệm gồm: đo nhịp tim, huyết áp, kiểm tra tai, mũi, họng; đo nhiệt độ thực hiện theo NQ số 76/2017/NQ-HĐND, ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Vĩnh Long.
+ Thuốc cắt cơn, giải độc thực hiện theo Nghị định 136/NĐ-CP;
+ Thuốc điều trị bệnh thông thường thực hiện theo Nghị định 136/NĐ-CP;
- Trang bị vật dụng thiết yếu phục vụ cho sinh hoạt của đối tượng; Tiền vệ sinh phụ nữ; Tiền ăn cho đối tượng; Tiền điện, nước sinh hoạt cho đối tượng thực hiện theo Nghị định 136/NĐ-CP;
- Chi phí truy tìm người nghiện bỏ trốn khỏi Cơ sở (nếu có) thực hiện theo Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH, ngày 08/10/2014; Thông tư số 117/2017/TT-BTC, ngày 06/11/2017;
- Các khoản chi khác: Tư vấn về tâm lý, xã hội, phục hồi nhân cách; hướng dẫn kỹ năng sống, phòng chống tái nghiện, dự phòng lây nhiễm HIV …;
b Chi phí tiền lương, phụ cấp lương: Chi hỗ trợ trực tiếp cho người quản
lý, chăm sóc, giúp đỡ người nghiện thuộc đối tượng xã hội thực hiện theo Thông
tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH, ngày 08/10/2014; Thông tư số 117/2017/TT-BTC, ngày 06/11/2017.
3.3 Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công cho người cai nghiện ma túy cắt cơn, giải độc không quá 15 ngày trước khi bàn giao cho gia đình, cộng đồng
(tính cho 01 đối tượng trong 15 ngày)
Chi phí trực tiếp bao gồm:
- Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe bằng số lượng sử dụng thuốc/dịch
vụ nhân với đơn giá thực tế của đơn vị đang thực hiện.
+ Chi phí khám, chẩn đoán nghiệm gồm: đo nhịp tim, huyết áp, kiểm tra tai, mũi, họng; đo nhiệt độ thực hiện theo NQ số 76/2017/NQ-HĐND, ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Vĩnh Long.
Trang 12+ Thuốc cắt cơn, giải độc thực hiện theo Nghị định 136/NĐ-CP;
- Trang bị vật dụng thiết yếu phục vụ cho sinh hoạt của đối tượng; Tiền vệ sinh phụ nữ; Tiền ăn cho đối tượng;
3.4 Đơn giá dịch vụ sự nghiệp đối với người cai nghiện tự nguyện (tính cho 01 đối tượng/01 tháng) (theo Quyết định 04/2017/QĐ-UBND, ngày
09/3/2017)
a Chi phí trực tiếp bao gồm:
- Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe bằng số lượng sử dụng thuốc/dịch
vụ nhân với đơn giá thực tế của đơn vị đang thực hiện.
+ Thuốc cắt cơn, giải độc thực hiện theo Nghị định 136/NĐ-CP;
+ Thuốc điều trị bệnh thông thường;
- Xét nghiệm tìm chất ma túy và xét nghiệm khác; Sinh hoạt văn nghệ, thể thao; Tiền ăn cho đối tượng; Tiền điện, nước sinh hoạt cho đối tượng; Đóng góp xây dựng cơ sở vật chất thực hiện theo Nghị định 136/NĐ-CP;
b Chi phí quản lý: chi phí phục vụ, quản lý thực hiện theo Quyết định 04/2017/QĐ-UBND, ngày 09/3/2017.
PHẦN II TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG DO NGÀNH LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH VĨNH LONG QUẢN LÝ
Trang 13Biểu 2.1 Đơn giá theo đối tượng và nội dung tư vấn việc làm cho người
lao động
Đơn vị tính: đồng
Stt Đối tượng Hệ số định mức tư vấn việc làm Đơn giá trên 01 ca Thành tiền
Hệ số định mức tư vấn chính sách
đồng
Stt Thiết bị và vật tư Đơn vị
tính
Thời hạn
sử dụng (tháng)
Định mức Đơn giá Thành tiền
Trang 142 Máy photocopy 1,5 kW Chiếc 96 0,003 4.233 12,699
4 Máy in lazer A4 0,4 kw Chiếc 60 0,018 4.233 76,194
17 Quạt treo tường 0,075 kw Chiếc 60 0,030 4.233 126,990
18 Cây nước nóng lạnh 0,6 kw Chiếc 60 0,012 4.233 50,796
21 Máy phát điện Chiếc 60 377,841 -
Trang 15Stt Đối tượng Đơn giá tư vấn
việc làm
Đơn giá thiết bị, vật tư
Đơn giá thiết bị,
Đơn giá thiết bị,
2 Dịch vụ công tác giới thiệu việc làm
Biểu 5 Đơn giá lao động giới thiệu việc làm cho người lao động
Đơn vị tính:
đồng
Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân
Định mức (phút/ca)
Mức lương
cơ sở hiện hành
Thành tiền
1 Tcn – Định mức lao động công nghệ 3.2 80 1,390,000 33,697
Trang 16Đơn giá trên
Biểu 6.2 Đơn giá theo đối tượng và nội dung giới thiệu lao động Việt Nam đi
làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
Đơn vị tính:
đồng
Đối tượng
Hệ số định mức giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Đơn giá trên
Biểu 7 Đơn giá thiết bị vật tư dùng cho 01 ca giới thiệu việc làm
Trang 174 Máy in lazer A4 0,4 kw Chiếc 60 0,04 4.233 169,320
9 Điều hòa nhiệt độ 5 kw Chiếc 96 0,023 4.233 97,359
21 Máy phát điện Chiếc 60 377,841 -
22 Ghế nhân viên Cái 60 0,18 461,648 83,097
Trang 183 Người dân tộc thiểu số 74,765 7.637,631 82.402,782
Biểu 8.2 Đơn giá giới thiệu lao động Việt Nam đi làm làm việc có thời hạn ở nước
Định mức (phút/ca)
Mức lương
Trang 191 Tcn – Định mức lao động công nghệ 3.2 104 1,390,000 43,8062
Tpv - Định mức lao động
3 Tql - Định mức lao độngquản lý 4.1 14 1,390,000 7,5554
Biểu 10.2 Đơn giá cung ứng lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước
ngoài Đơn vị tính: đồng
Hệ số định mức cung ứng lao động Việt Nam
đi làm việc có thời hạn
ở nước ngoài
Biểu 11 Đơn giá thiết bị vật tư dùng cho 01 ca cung ứng lao động
Định mức Đơn giá Thành tiền
1 Máy tính 0,5 kW Chiếc 60 0,4 4.233 1.693,200
2 Máy photocopy 1,5 kW Chiếc 96 0,03 4.233 126,990
4.233 169,320
4 Máy in lazer A4 0,4 kw Chiếc 60 0,4 1.693,200
Trang 204.233
5 Máy chủ 0,65 kW Chiếc 60 4.233 -
6 Máy tra cứu thông tin 0,4kW Chiếc 60 4.233 -
7 Phầm mềm DVVL Phần mềm 36 0,13 66.880 8.694,366 8 Phần mềm tra cứu thông tin Phần mềm 36 0,13 592 76,941 9 Điều hòa nhiệt độ 5 kw Chiếc 96 0,25 4.233 1.058,250 10 Cabin Chiếc 60 0,4 284 113,636 11 Amly 0,3 ; loa 0,15kw 60 4.233 -
12 Máy hút ẩm 2 kw Chiếc 60 0,4
4.233 1.693,200 13 Bảng điện tử 6 kw Chiếc 60 4.233 -
14 Máy chiếu, màn chiếu 0,25 kw Bộ 60 4.233 -
15 Quạt trần 0,08 kw Chiếc 60 4.233 -
16 Đèn neon 0,04 kw Chiếc 12 4.233 -
17 Quạt treo tường 0,075 kw Chiếc 60 0,4
4.233 1.693,200 18 Cây nước nóng lạnh 0,6 kw Chiếc 60
4.233 -
19 Headphone Chiếc 24 292,791 -
20 Webcam Chiếc 24 141,868 -
21 Máy phát điện Chiếc 60 377
,841 -
22 Ghế nhân viên Cái 60 0,4 461,648 184,659 23 Ghê khách hàng Cái 60 0,784 213
,068 167,045 24 Bàn làm việc Cái 60 0,4 568,182 227,273 25 Bàn máy tính Cái 60 0,4 461,648 184,659 26 Tủ đựng tài liệu Cái 96 0,74 421 ,697 312,056
Trang 211 Trang phục Bộ 18 1,31 1.262,626 1.654,040
15,783 31,566
1 Giấy in A4 Gram 0 7,8 80.000,000 624,000
250.000,000 500,000
Đơn giá thiết bị,
1 Người lao động 61,668 22.636,602 84.304,689
2 Người khuyết tật 92,502 22.636,602 115.138,732
3 Người dân tộc thiểu số 98,669 22.636,602 121.305,541
Biểu 12.2 Đơn giá 01 ca cung ứng lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở
có thời hạn ở nước ngoài
Đơn giá thiết bị,
1 Người lao động 104,836 22.636,602 127.472,350
-3 Người dân tộc thiểu số 166,504 22.636,602 189.140,437
4 Dịch vụ thu thập thông tin người tìm việc, thu thập thông tin việc làm
Biểu 13.1 Đơn giá lao động thu thập thông tin người tìm việc
Trang 22Đơn vị tính: đồng
Stt Nội dung phụ cấp chức Hệ số lương,
vụ bình quân
Định mức (phút/ người tìm việc)
Định mức (phút/ việc làm trống)
Mức lương
1 Tcn - Định mức lao động công nghệ 3.2 18 1,390,000 7,5822
Tpv - Định mức lao động
3 Tql - Định mức lao độngquản lý 4.1 2 1,390,000 1,0794
Tm - Định mức lao động
Biểu 14.1 Đơn giá thu thập thông tin việc làm trống Đơn vị tính: đồng
2 Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm 1.3 10,609 13,792.06
3
Tại các phiên giao dịch việc
Trang 23-Biểu 14.2 Đơn giá thu thập thông tin người tìm việc Đơn vị tính: đồng
2
Qua website, trang mạng xã hội
3 Tại các phiên giao dịch việc làm
Biểu 15 Đơn giá thiết bị, vật tư dùng cho 01 ca thu thập thông tin người tìm việc,
việc làm trống Đơn vị tính: đồng Stt Thiết bị và vật tư Đơn vị tính
Thời hạn
sử dụng (tháng)
Định mức Đơn giá Thành tiền
1 Máy tính 0,5 kW Chiếc 60 0,05 4.233 211,650
2 Máy photocopy 1,5 kW Chiếc 96 0,004
4.233 16,932
4.233 21,165
4 Máy in lazer A4 0,4 kw Chiếc 60 0,017
4.233 71,961
5 Máy chủ 0,65 kW Chiếc 60 0,012
4.233 50,796
6 Máy tra cứu thông tin 0,4kW Chiếc 60 0,012 4.233 50,796
7 Phầm mềm DVVL
Phầnmềm 36 0,01 66.880 668,797
8 Phần mềm tra cứu thông tin
Phầnmềm 36 0,01 592 5,919
9 Điều hòa nhiệt độ 5 kw Chiếc 96 0,01
Trang 24Máy chiếu, màn chiếu
4.233 -
15 Quạt trần 0,08 kw Chiếc 60 0,006 4.233 25,398
4.233 507,960
17 Quạt treo tường 0,075 kw Chiếc 60 0,023 4.233 97,359
18 Cây nước nóng lạnh 0,6 kw Chiếc 60 0,006 4.233 25,398
292,791 16,982
20 Webcam Chiếc 24 0,029 141,868 4,114
377,841 2,267
22 Ghế nhân viên Cái 60 0,05 461,648 23,082
23 Ghê khách hàng Cái 60 0,1 213,068 21,307
568,182 28,409
25 Bàn máy tính Cái 60 0,05 461,648 23,082
421,697 6,325
1 Trang phục Bộ 18 0,016 1.262,626 20,202
15,783 3,646
1 Giấy in A4 Gram 0 4,1 80.000,000 328,000
250.000,000 275,000
Trang 25Stt Đối tượng thập thông tin Đơn giá thu
Qua website, trang mạng xã hội
3
Tại các phiên giao dịch việc làm
(tổ chức ngoài Trung tâm) 13,726 2.895,674 16.621,924
1 Trực tiếp tại Trung tâm 10,609 2.895,674 13.504,954
2
Qua website, trang mạng xã hội
3 Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) 12,731 2.895,674 15.626,810
4 Tại Doanh nghiệp 26,523 2.895,674 29.418,875
5 Tại hộ gia đình - -
II Lĩnh vực trợ giúp xã hội
1 Nhóm dịch vụ trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ em
Biểu 17 Dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp: (tính
cho 01 đối tượng/3 tháng)
Đơn vị tính: đồng
tính lượng Số Đơn giá Thành tiền
1 Sơ cấp cứu và chăm sóc sức khỏe
Trang 26a) Khám sức khỏe ban đầu, gồm:
đo nhịp tim, huyết áp, kiểm tra
tai, mũi, họng; đo nhiệt độ (theo
quy định của Bộ Y tế)
Lần/đối
b) Sơ cấp cứu ban đầu cho đối
tượng có yêu cầu (theo quy định
của Bộ Y tế)
Lần/đối
2 Thực phẩm, thức ăn hàng ngày Ngày 90 25.000 2.250.000
3 Quần áo và các vật dụng sinh
hoạt thiết yếu
Mai táng phí (nếu có) Lượt/đốitượng 1 6.000.000 6.000.000
09/2003/TTLT-BYT-BNV-BTC)
Ca 45