DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG TÂM TỈNH TIỀN GIANG
Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT, Thông tư 21/2017/TT-BYT
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SYT ngày tháng 02 năm 2020)
TT-BYT
THUẬT
1 01.0001 Theo dõi huyết áp liên tục không
xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ x x
2 01.0002 Ghi điện tim cấp cứu tại giường x x
3 01.0003 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liêntục ≤ 8 giờ x x
4 01.0005 Làm test phục hồi máu mao mạch x x x
5 01.0006 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên x x x
6 01.0007 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng x x
7 01.0008 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng x x
10 01.0015 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm x x
11 01.0016 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ x
12 01.0018 Siêu âm tim cấp cứu tại giư ờng x x
13 01.0019 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường x x
14 01.0020 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu x x
15 01.0022 Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại
giường bệnh ở người bệnh sốc x
16 01.0028 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8
17 01.0029 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2) x
18 01.0031 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2) x
19 01.0032 Sốc điện ngoài lồng n gực cấp cứu x x
21 01.0034 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh x x
Trang 222 01.0035 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc x x
23 01.0036 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực x x
24 01.0040 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu
25 01.0041 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu x x
26 01.0043 Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường
27 01.0044 Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ x x
29 01.0046 Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu x
30 01.0050 Liệu pháp insulin liều cao điề u trị ngộ
33 01.0055
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
34 01.0056
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quảnbằng ống thông kín (có thở máy) (một lầnhút)
35 01.0057 Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ) x x x
36 01.0058 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) x x x
37 01.0059 Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) x x x
38 01.0060 Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại
39 01.0061 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) x x x
40 01.0062 Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn
41 01.0063 Thở oxy qua mặt nạ venturi ( 8 giờ) x x
42 01.0064 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đườ ng
Trang 347 01.0070 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) x
49 01.0072 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp x x
51 01.0074 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở x x
52 01.0075 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) x x
59 01.0086 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) x x x
60 01.0087 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) x x
61 01.0088 Làm ẩm đ ường thở qua máy phun sư ơng
66 01.0097 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ x x
67 01.0101 Nội soi màng phổi sinh thiết x
68 01.0106 Nội soi khí phế quản cấp cứu x x
69 01.0107 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp
cứu ở người bệnh không thở máy x
70 01.0108 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp
cứu ở người bệnh có thở máy x
71 01.0109 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người
73 01.0111 Nội soi khí phế quản lấy dị vật x x
Trang 476 01.0116 Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy
bệnh phẩm ở người bệnh thở máy x
77 01.0117 Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh
thở máy
78 01.0118 Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy x
79 01.0119 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ởngười bệnh thở máy x
80 01.0120 Nội soi khí phế quản hút đờm x
81 01.0121 Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi x
82 01.0122 Nội soi phế quản và chải phế quản x
83 01.0128 Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8
84 01.0130 Thông khí nhân tạo không xâm nhập
phương thức CPAP ≤ 8 giờ x x
85 01.0131 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ x x
86 01.0132 Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ x x
87 01.0133 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ x x
88 01.0134 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ x x
89 01.0135 Thông khí nhân tạo xâm nhập phươngthức A/C (VCV) ≤ 8 giờ x x
90 01.0136 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
93 01.0139 Thông khí nhân tạo xâm nhập phươngthức APRV ≤ 8 giờ x
94 01.0145 Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8giờ x x
95 01.0146 Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ x x
96 01.0154 Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ x x
97 01.0157 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
98 01.0158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản x x x
99 01.0159 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng
Trang 5100 01.0160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang x x x
101 01.0161 Chọc hút nước tiểu trên x ương mu x x
102 01.0162 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ x x
103 01.0163 Mở thông bàng quang trên xương mu x x
106 01.0166 Vận động trị liệu bàng quang x x
108 01.0171 Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc≤ 8 giờ x x
109 01.0172 Đặt catheter lọc máu cấp cứu x
110 01.0173 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở
113 01.0176 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) x
114 01.0177 Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách
116 01.0179 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
117 01.0180 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
118 01.0181 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) x
119 01.0182
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
120 01.0183 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng x
121 01.0184 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVV HDF) cho
người bệnh viêm tụy cấp
122 01.0185 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS x
123 01.0186 Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích x
124 01.0187 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân x
Trang 6125 01.0189 Lọc và tách huyết tương chọn lọc x
126 01.0192 Thay huyết tương sử dụng huyết tương x
127 01.0193 Thay huyết tương sử dụng albumin x
128 01.0194 Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc x
129 01.0195 Thay huyết tương trong hội chứng Guillain -Barré, nhược cơ x
130 01.0197 Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng
138 01.0217 Mở thông dạ dày bằng nội soi x
140 01.0219 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín x x x
141 01.0220 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) x x
145 01.0224 Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) x x x
146 01.0225 Nuôi dưỡng ng ười bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) x x x
147 01.0226 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ x x
148 01.0228 Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày(một lần) x x x
Trang 7150 01.0230 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đ ường
truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ x x
151 01.0232 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu x x
158 01.0244 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm x x
161 01.0251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch
162 01.0252 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ x x x
164 01.0254 Truyền máu và các chế phẩm máu x x x
165 01.0255 Kiểm soát pH máu bằng bicarbon ate ≤ 8 giờ x x
166 01.0256 Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch x x
167 01.0257 Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch x x
168 01.0258 Kiểm soát tăng đư ờng huyết chỉ huy ≤ 8 giờ x x
170 01.0260 Chăm sóc mắt ở n gười bệnh hôn mê
171 01.0261 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) x x x
172 01.0262 Gội đầu cho người bệnh tại gi ường x x x
173 01.0263 Gội đầu tẩy độc cho người bệnh x x x
174 01.0264 Tắm cho người bệnh tại gi ường x x x
Trang 8bệnh cấp cứu £ 8 giờ
179 01.0269 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn x x x
181 01.0271 Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc x x
182 01.0272 Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ x x
183 01.0273 Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng
184 01.0274 Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp x x
186 01.0278 Vận chuyển người bệnh cấp cứu x x x
187 01.0280 Vận chuyển ngườ i bệnh nặng có thở máy x x
188 01.0281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
189 01.0282 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm x x
190 01.0283 Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm x x
192 01.0285 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường x x x
195 01.0293 Định tính chất độc bằng sắc ký khí – một lần x
196 01.0294 Định lượng chất độc bằng sắc ký khí – một lần x
197 01.0303 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh x x
198 01.0304 Chụp X quang cấp cứu tại giường x x
199 01.0306 Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặtnội khí quản hoặc mở khí quản x x
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy
202 01.0313 Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng
suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
203 01.0317 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
204 01.0318 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai
Trang 9205 01.0319 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòngdưới hướng dẫn của siêu âm
206 01.0320 Rút catheter tĩnh mạch trung tâm x x
207 01.0330 Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
208 01.0331 Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội
209 01.0332 Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc
210 01.0335 Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc x x
211 01.0336 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc
212 01.0351 Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức
tích cực
213 01.0352 Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng
vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
214 01.0353 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầmmáu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướngdẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
217 01.0357 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
220 02.0003 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi x
226 02.0012 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm x x
227 02.0013 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính x
Trang 10228 02.0014 Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter x x x
230 02.0021 Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký x
233 02.0025 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất
qua ống dẫn lưu màng phổi x x
234 02.0026 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy
236 02.0030 Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung
237 02.0031 Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế x x x
239 02.0033 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm x x
240 02.0036 Nội soi phế quản dưới gây mê x
241 02.0038 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi x
242 02.0039 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất x
243 02.0041 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo
nội phế quản bằng điện đông cao tần x
244 02.0042 Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản
245 02.0043 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết
247 02.0048 Nội soi phế quản chải phế quản chẩn
248 02.0049 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc x
249 02.0051 Nội soi phế quản qua ống nội khí quản x
250 02.0054 Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh
251 02.0058 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản x
252 02.0061 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe x x
Trang 11256 02.0067 Thay canuyn mở khí quản x x x
258 02.0074 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim x x
261 02.0077 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim x
263 02.0088 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch
264 02.0089 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng
269 02.0109 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ x
273 02.0119 Siêu âm tim cấp cứu tại giường x x
275 02.0121 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh x x
276 02.0128 Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII
278 02.0130 Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng x
279 02.0131 Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối x
280 02.0132 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) x
281 02.0133 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) x
Trang 12284 02.0136 Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport,
286 02.0138
Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
287 02.0139 Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) x
288 02.0140 Điều trị trạng thái động kinh x
289 02.0141 Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm
giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ x
290 02.0142 Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F
của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ x
291 02.0143 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ x
296 02.0148 Ghi điện cơ bằng điện cực kim x
297 02.0149 Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh
302 02.0154 Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại
303 02.0155 Siêu âm Doppler xuyên sọ có giá đỡ tại
giường theo dõi 24/24 giờ
304 02.0156 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường x
305 02.0157 Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần
306 02.0158 Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc x x
307 02.0159 Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý x
308 02.0160 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ
Trang 13309 02.0163 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN x x
310 02.0164 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường x x
311 02.0165 Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh
312 02.0166 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh
313 02.0167 Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần x x
314 02.0168 Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần x x
315 02.0169 Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu x
316 02.0177 Chọc hút nước tiểu trên xương mu x x
317 02.0178 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản x
318 02.0184 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu x
320 02.0190 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)
322 02.0202 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi x
329 02.0211 Nong niệu đạo và đặt sonde đái x
330 02.0212 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) x
331 02.0213 Nội soi niệu quản chẩn đoán x
332 02.0214 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể x
333 02.0215 Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
Trang 14334 02.0216 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang x
335 02.0217 Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR x
336 02.0219 Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa
340 02.0227 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da x
341 02.0228 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh
342 02.0229 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
345 02.0235 Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. x
346 02.0236 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
347 02.0237 Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm
348 02.0239 Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải
355 02.0253 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấpcứu x x
356 02.0254 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc tiền mê x x
357 02.0255 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng quađường mũi x x
359 02.0257 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu x x
360 02.0259 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm x x
Trang 15không sinh thiết
361 02.0260 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê x
362 02.0262 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết x x
363 02.0264 Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh
366 02.0268 Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa x x
367 02.0271 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu x
368 02.0272 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoánnhiễm H.Pylori x x
369 02.0273 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ x x
370 02.0285 Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm máu x
371 02.0287 Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoánung thư sớm x x
373 02.0289 Nội soi ổ bụng có sinh thiết x
374 02.0290 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống
375 02.0292 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -
thắt trĩ bằng vòng cao su x
376 02.0293 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết x
377 02.0294 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu x
378 02.0304 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết x
379 02.0305 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết x
380 02.0306 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết x x
381 02.0307 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết x x
382 02.0308 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết x x
383 02.0309 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết x x
Trang 16386 02.0331 Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần
khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen
387 02.0332 Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực
388 02.0335 Test thở C14O2 tìm H.Pylori x
389 02.0336 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân x x x
391 02.0338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng x x x
393 02.0340 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ x
394 02.0341 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ x
406 02.0360 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm x
408 02.0362 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn
410 02.0364 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng
411 02.0365 Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết) x
412 02.0366 Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp x
413 02.0367 Nội soi khớp gối điều trị bào khớp x
414 02.0368 Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp x
Trang 17mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
430 02.0396 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) x
431 02.0397 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay x
432 02.0398 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối x
433 02.0400 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay x
436 02.0403 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay
437 02.0404 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai x
438 02.0405 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay
441 02.0411 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu
442 02.0413 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm x
443 02.0414 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm x
444 02.0415 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm x
Trang 18445 02.0418 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm x
446 02.0419 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm x
447 02.0432 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thốnglập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh
457 02.0480 Rút catheter tĩnh mạch trung tâm chạy
458 02.0481 Rút catheter tĩnh mạch đùi chạy thận
459 02.0519 Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
462 03.0019 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liêntục 24 giờ x
463 03.0020 Đo độ bão hòa oxy trung tâm cấp cứu x
464 03.0022 Kích thích tim với tần số cao x
Trang 19465 03.0023 Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực x
466 03.0024 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh x
467 03.0025 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài x
468 03.0026 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong x
469 03.0027 Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu x
471 03.0029 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu x x
472 03.0030 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm
473 03.0031 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
475 03.0034 Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh x x
476 03.0035 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm x x
477 03.0036 Đo áp lực động mạch liên tục x x
478 03.0037 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục x x
479 03.0038 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm x x
480 03.0039 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu x
481 03.0041 Siêu âm tim cấp cứu tại giường x x
482 03.0043 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu x x
483 03.0044 Ghi điện tim cấp cứu tại giường x x
485 03.0046 Theo dõi huyết áp liên tục tại giường x x
486 03.0047 Theo dõi điện tim liên tục tại giường x x
487 03.0048 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh
489 03.0050 Chăm sóc catheter động mạch x
491 03.0054 Thở máy với tần số cao (HFO) x
492 03.0055 Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp
493 03.0056 Nội soi khí phế quản hút đờm x
496 03.0069 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu x
Trang 20498 03.0074 Nội soi màng phổi sinh thiết x
500 03.0076 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau
đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy x x
503 03.0079 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi x x
504 03.0080 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp x x
506 03.0082 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP,
507 03.0083 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản x x
511 03.0087 Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục
515 03.0091 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần x x
516 03.0092 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín x x
525 03.0109 Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ khôngtúi x x x
527 03.0112 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
Trang 21528 03.0113 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp x x x
530 03.0120 Lọc và tách huyết tương chọn lọc
531 03.0125 Chọc hút nước tiểu trên xương mu x x
532 03.0129 Mở thông bàng quang trên xương mu x x
537 03.0146 Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh x
539 03.0149 Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng tháiđộng kinh) x x
541 03.0153 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) x
542 03.0158 Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi
549 03.0169 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ
551 03.0171 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
553 03.0174 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâm x
554 03.0177
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày
Trang 22558 03.0181 Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay
560 03.0183 Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy
562 03.0186 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh x
563 03.0188 Siêu âm đen trắng tại giường bệnh
565 03.0189 Chụp X quang cấp cứu tại giường
566 03.0190 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu x x
567 03.0191 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
568 03.0193 Truyền máu và các chế phẩm máu x x
569 03.0194 Tắm cho người bệnh tại giường
571 03.0200 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng x x x
572 03.0203 Cầm máu (vết thương chảy máu) x x x
573 03.0204 Vận chuyển người bệnh an toàn x x x
574 03.0205 Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy x x x
581 03.0242 Liệu pháp thư giãn luyện tập x x
584 03.0264 Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình x x
Trang 23590 03.0989 Nội soi mở thông não thất bể đáy
591 03.0990 Nội soi mở thông vào não thất
592 03.1052 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán x
594 03.1059 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật x
595 03.1061 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết x
597 03.1063 Nội soi đại tràng-lấy dị vật x
598 03.1064 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu x
599 03.1065 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ x
600 03.1066 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết x
605 03.1275 Kỹ thuật tiến hành và theo dõi áp lực nội sọ x
606 03.1276 Kỹ thuật đo lưu lượng tim qua catheter
607 03.1277 Kỹ thuật đo lưu lượng tim PICCO x
608 03.1288 Theo dõi truyền dịch bằng máy đếm
609 03.1289 Theo dõi truyền máu bằng máy đếm
610 03.1390 Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu
612 03.1401 Kỹ thuật theo dõi HAĐM bằng phương pháp xâm lấn
613 03.1402 Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy
614 03.1403 Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy
615 03.1404 Thử nhóm máu trước truyền máu
618 03.1407 Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh
mạch ngoại biên trẻ em
619 03.1409 Kỹ thuật truyền dịch trong sốc
Trang 24620 03.1410 Kỹ thuật truyền máu trong sốc
621 03.1411 Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp x x
622 03.1412 Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim
625 03.1453 Chụp X-quang cấp cứu tại giường
626 03.1454 Ghi điện tim cấp cứu tại giường x x
627 03.1455 Theo dõi HA liên tục tại giường
628 03.1456 Theo dõi điện tim liên tục tại giường
633 03.1466 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạdày x x
634 03.1470 Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô
hấp, tiết niệu…)
635 03.1472 Thay băng điều trị bỏng nông, trên 20% diện tích cơ thể ở trẻ em
636 03.1473 Thay băng điều trị bỏng sâu, trên 5% diệntích cơ thể ở trẻ em
637 03.1474 Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp,
trên 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em
638 03.1475 Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, trên
1% diện tích cơ thể ở trẻ em
639 03.1483 Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
640 03.1484 Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự
thân, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
641 03.1489 Thay băng điều trị bỏng nông, từ 10% đến 20% diện tích cơ thể ở trẻ em x
642 03.1490 Thay băng điều trị bỏng sâu, dưới 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em x
643 03.1491 Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, dưới 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em x
644 03.1492 Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em. x
645 03.1496
Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Trang 25646 03.1497 Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ
648 03.1502
Cắt cụt chi thể cấp cứu, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn, đe doạ đến tính mạng
652 03.1510 Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em. x x
653 03.1512 Rạch hoại tử bỏng sâu giải phòng chèn éptrong x x
657 03.1516 Thay băng điều trị vết thương mãn tính x
658 03.1517 Ngâm rửa điều trị vết thương mãn tính x
659 03.1518 Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính x
664 03.1722
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh x
Trang 26665 03.1726 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
667 03.1728
Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hànkín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội
668 03.1729
Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hànkín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy x
669 03.1730
Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội x
670 03.1800 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ x
672 03.1809 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng x
676 03.1835 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser x
684 03.1858 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x
Trang 27685 03.1859 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
châm xoay cầm tay
687 03.1918 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x
689 03.1929 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x x
690 03.1931 Phục hồi cổ răng bằng Composite x x
691 03.1942 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục x x
693 03.1951 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam x x x
694 03.1954 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) x x x
697 03.1957 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em x x x
698 03.1970 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
699 03.1971 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
700 03.1972 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
701 03.1976 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi
cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép x
702 03.1977 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp
kim
703 03.1978 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi
cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu x
704 03.1979 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay
706 03.1981 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép x
707 03.1982 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim x
708 03.1983 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên x
Trang 28709 03.1984 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép x
710 03.1985 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim x
711 03.1986 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu x
713 03.2002 Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thaythế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên x
714 03.2003 Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì saucắt đoạn xương hàm dưới x
715 03.2005
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
716 03.2006 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt x
717 03.2007 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm x
718 03.2008 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh tháidương x
719 03.2009 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân x
720 03.2010 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế x
721 03.2011 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân x
722 03.2012 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương
hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế x
723 03.2013 Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ x
724 03.2014 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang
tai bảo tồn thần kinh VII x
725 03.2016 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm x
726 03.2018 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới
727 03.2019 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy
xương hàm dưới bằng chỉ thép x
728 03.2020 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy
xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim x
729 03.2021 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy
xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu x
730 03.2028 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép x
Trang 29731 03.2029 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp
733 03.2031 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) x
734 03.2032 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép x
735 03.2033 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim x
736 03.2034 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu x
737 03.2043 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả
738 03.2044 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp
739 03.2055 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê x
740 03.2056 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê x
741 03.2058 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm x
742 03.2059 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy x
743 03.2061 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng
744 03.2064 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt x
745 03.2067 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến
747 03.2072 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm x x
748 03.2077 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm
750 03.2079 Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm
751 03.2080 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
752 03.2081 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
755 03.2087 Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do
Trang 30dị tật bẩm sinh
756 03.2088 Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
757 03.2091 Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/udây thần kinh VIII
759 03.2100 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não x
760 03.2101 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc
761 03.2102 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm x
762 03.2103 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ x
772 03.2131 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt x
773 03.2148 Nắn sống mũi sau chấn thương x x
784 03.2197 Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng x
785 03.2198 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương x
786 03.2199 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh x
Trang 31787 03.2200 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi
và nội soi
788 03.2205 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản x
789 03.2212 Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi x
790 03.2217 Ghép thanh khí quản đặt stent x
791 03.2218 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm x
792 03.2222 FESS giải quyết các u lành tính x
793 03.2224 Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng x
794 03.2228 Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII x
795 03.2229 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII x
796 03.2233 Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túimang 1V) x
797 03.2236 Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm
805 03.2255 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết
806 03.2256 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp x
807 03.2257 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn x
812 03.2264 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn x x
Trang 32815 03.2357 Thụt tháo phân x x x
820 03.2379 Test lẩy da với các dị nguyên x
821 03.2382 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc x x x
822 03.2385 Lấy bệnh phẩm họng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng x
823 03.2386 Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng x x
830 03.2402 Phẫu thuật thay khớp háng do lao
831 03.2431 Phẫu thuật chỉnh hình khớp khuỷu bị
835 03.2442 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm x x
836 03.2443 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm x
837 03.2444 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
839 03.2447 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm x
840 03.2448 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm x
841 03.2449 Cắt u da vùng mặt, tạo hình x
Trang 33842 03.2450 Cắt u vùng tuyến mang tai
845 03.2455 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trởlên x
846 03.2456 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm x x
847 03.2457 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm x x
848 03.2458 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính
849 03.2492
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2
850 03.2493 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn
miệng, dưới hàm, cạnh cổ
851 03.2497 Cắt u dây thần kinh số VIII
852 03.2498 Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây
853 03.2499 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét
hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
854 03.2500 Cắt bỏ u xương thái dương
855 03.2502 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má
861 03.2518 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm x
862 03.2521 Cắt u tuyến nước bọt mang tai x
864 03.2523 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm x
865 03.2524 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ x
866 03.2527 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng
Trang 34868 03.2529 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ x
869 03.2531 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm x
870 03.2532 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường
871 03.2533 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3
872 03.2534 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm x x
873 03.2535 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm x x
874 03.2536 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm x x
875 03.2537 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm x x
876 03.2538 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt
mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm x x
877 03.2543 Cắt u mi cả bề dày không vá x
878 03.2548 Cắt u kết mạc, giác mạc không vá x
879 03.2578 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII x
880 03.2581 Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn x
881 03.2583 Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng
882 03.2584 Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng
883 03.2587 Cắt u amidan qua đường miệng x
884 03.2594 Cắt tuyến nước bọt dưới hàm x
885 03.2596 Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ x
886 03.2597 Tạo hình cánh mũi do ung thư x
892 03.2629 Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm x
893 03.2631 Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư x
Trang 35894 03.2632 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết x
895 03.2639 Cắt u xương sườn nhiều xương x
896 03.2640 Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10cm x
899 03.2647 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
900 03.2653 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình
901 03.2655 Cắt lại đại tràng do ung thư
902 03.2664 Cắt một nửa đại tràng phải, trái
903 03.2665 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới x
904 03.2675 Mở thông dạ dày ra da do ung thư x x
905 03.2687 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư x
906 03.2688 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
907 03.2691 Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư
908 03.2705
Cắt cụt toà n bộ bộ phận sinh dục ngoài
do ung thư +nạo vét hạch hai bên
909 03.2715 Cắt toàn bộ thận và niệu quản x
910 03.2716 Cắt u bàng quang đường trên x
911 03.2721 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
912 03.2723 Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
913 03.2725 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
923 03.2737 Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình
vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật
Trang 36tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên
924 03.2739 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
925 03.2743 Tháo khớp vai do ung thư chi trên x
926 03.2744 Cắt cụt cánh tay do ung thư x
927 03.2745 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư x
928 03.2746 Tháo khớp cổ tay do ung thư x
929 03.2747 Tháo khớp háng do ung thư chi dưới x
930 03.2748 Căt cụt cẳng chân do ung thư x
931 03.2749 Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới x
933 03.2753 Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan x
934 03.2754 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs x
938 03.2759 Cắt chi và vét hạch do ung thư x
939 03.2761 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi
dưới đường kính bằng và trên 5cm x
940 03.2762 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm x
941 03.2764 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da x
943 03.2809 Chọc hút tủy xương làm tủy đồ x
945 03.2903 Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng
946 03.2907 Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương
947 03.2909 Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp
948 03.2910 Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thânxương hàm dưới
949 03.2913 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
950 03.2917 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
951 03.2919 Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ x
Trang 37952 03.2923 Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
953 03.2924 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ
954 03.2925 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần
955 03.2932 Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
956 03.2933 Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh
957 03.2948 Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
958 03.2952 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt
961 03.2967 Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm:Cắt khâu đơn giản x x
962 03.2968 Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài
trên 5cm: Cắt khâu đơn giản x x
963 03.2977 Phẫu thuật tạo hình co rút bàn tay sau bỏng x
964 03.2978 Phẫu thuật tạo hình co rút hệ vận
965 03.2979 Phẫu thuật tạo hình co rút nếp
gấp tự nhiên sau bỏng x
966 03.2982 Phẫu thuật cắt sẹo bỏng, ghép da dày toàn lớp kiểu Wolf-Kraun x
967 03.2983 Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
968 03.2985 Chuyển vạt da tại chỗ đơn giản điều trị sẹo bỏng x
969 03.2987 Chuyển vạt da có cuống mạch nuôi điều trị sẹo bỏng x
970 03.2988 Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác
971 03.2990 Phẫu thuật cắt bỏ sẹo bỏng khâu kín x x
972 03.3021 Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
973 03.3023 Thay băng người bệnh chợt, loét da
dưới 20% diện tích cơ thể x x
974 03.3024 Thay băng người bệnh chợt, loét da trên
975 03.3025 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể x x
976 03.3026 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên x x
Trang 3820% diện tích cơ thể
977 03.3032 Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu x x
978 03.3033 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương x x
979 03.3034 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương x x
982 03.3068 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não
983 03.3070 Phẫu thuật vết thương sọ não hở
984 03.3071 Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp
985 03.3072 Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ
986 03.3077 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên x
987 03.3079 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm x
988 03.3083 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu x x
989 03.3216 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
991 03.3229 Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển
992 03.3230 Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi x
993 03.3231 Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)
996 03.3250 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
997 03.3251 Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi
998 03.3253 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi
999 03.3259 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn
1000 03.3260 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấnthương qua đường ngực
1001 03.3264 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động
1002 03.3282 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành x
1003 03.3283 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt
1004 03.3284 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
Trang 391005 03.3285 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
1006 03.3286 Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
1007 03.3289 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
1010 03.3293 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)
1011 03.3294 Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi
1012 03.3295 Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ởtrẻ sơ sinh
1014 03.3298 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
1015 03.3299 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh x
1016 03.3300 Phẫu thuật điều trị ruột đôi x
1017 03.3301 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh x
1018 03.3302 Phẫu thuật điều trị teo ruột x
1019 03.3303 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn
nhân tạo
1020 03.3304 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng x
1021 03.3305 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng x
1022 03.3306 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel x
1023 03.3307 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su x
1024 03.3308 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi
1025 03.3309 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn x
1026 03.3310 Phẫu thuật tắc ruột do giun x
1027 03.3311 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột x
1028 03.3312 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do
viêm ruột hoại tử biến chứng
1029 03.3313 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây
1030 03.3314 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây
1031 03.3315 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh
1032 03.3316 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn
1033 03.3317 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột x
Trang 401034 03.3318 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngayhoặc dẫn lưu 2 đầu ruột
1038 03.3322 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải
1039 03.3323 Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì x
1040 03.3326 Tháo lồng bằng bơm khí/nước x
1042 03.3328 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa x x
1043 03.3330 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng x x
1046 03.3333 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực
1048 03.3342 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặcđường tầng sinh môn, có cắt ruột
1049 03.3343 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì x
1050 03.3344 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì x
1051 03.3346 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp x
1052 03.3348 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn x
1053 03.3349 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫuthuật lại
1054 03.3350 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
1055 03.3351 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường
1058 03.3359 Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)