C: Các hoạt động dạy học: HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học.. GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau đó làm bài, chữa bài.. Bài1: GV yêu cầu HS làm bài lưu ý dựa vào bảng cộng, trừ
Trang 1Lịch báo giảng buổi chiều tuần12
Thứ 2 ngày 7 tháng 11 năm 2011
Tiếng việt: Luyện bài 46, ôn, ơn.
A: Yêu cầu: Giúp HS đọc viết thành thạo bài 46.
Làm được nội dung bài tập ở vở in
B: Thiết bị dạy học:
SGK, bảng con, vở ô li
C: Các hoạt động dạy học:
HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học
HĐ2: Luyện đọc
HS mở SGK đọc
Đọc theo bàn
Đọc cá nhân
Thi đọc theo nhóm
Thi đọc cá nhân
Lớp đồng thanh
HĐ3: HD làm bài tập
Bài1: Nối từ để thành câu
Hai với hai đã sờn vai
Bé là bốn
Ao mẹ đơn ca
Thứ ngày Môn học Tiết Tên bài dạy
2-31/10/2011
Ôn tiếng
Ôn tiếng Toán *
Tự chọn Tiết 45
Luyện bài 46
Luyện tập vở luyện tiếng việt
Luyện tập
Học an toàn giao thông bài4
3-01/11/2011 Ôn tiếngToán *
TNXH *
Tự chọn
Tiết 46 Tiết 12
Luyện bài 47
phép cộng trong phạm vi 6
Nhà ở
Hoàn thành bài tập
5-03/ 11/2011 Ôn tiếngÔn tiếng
Ôn toán
SH sao
Luyện bài 49 Luyện vở luyện tiếng việt
Luyện cộng trừ 6
Luyện ca múa hát tập thể
Trang 2Bài2: Điền ôn, hay ơn.
thợ s… mái t… lay …
Bài3: Viết
ôn bài mơn mởn
HS làm bài
GV quan sát giúp đỡ thêm
HĐ4: Luyện vở ô li
GV viết mẫu và nêu quy trình viết
ôn, ơn, cơn mưa, ôn bài
HSG Viết từ
ôn:
ơn:
-
HS viết vở
GV theo dõi giúp đỡ thêm
HĐ5: GV chấm, chữa, củng cố bài
Ôn tiếng: Luyện vở luyện tiếng việt.
Hướng dẫn học sinh làm bài ở vở luyện tiếng việt bài ôn, ơn
Toán:Tiết 45 Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép trừ với số 0, phép trừ một số cho 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng: GV: Tranh vẽ bài tập 4, bảng phụ Học sinh: Bộ chữ thực hành
Toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Ho ạt động của học sinh
A Bài cũ: - HS lên bảng đọc bảng
trừ trong phạm vi 5
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài:
-2HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Trang 3GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ 1: Củng cố bảng cộng , trừ 5
GV nêu 1 số phép tính HS tự làm:
5 - 1 = 5 - 2 =
5 - 4 = 5 - 3 =
5 + 0 = 2 + 3 =
HĐ2: Luyện tập.
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập,
sau đó làm bài, chữa bài
Bài1: GV yêu cầu HS làm bài (lưu ý
dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi
đã học để tính)
Bài 2: Tính Lưu ý: phép tính tổng
hợp, làm từ trái qua phải
Bài3: Điền số vào ô trống, lưu ý: Dựa
vào bảng cộng, trừ trong phạm vi đã
học để điền số vào ô trống
Bài 4: Viết các phép tính thích
hợp,lưu ý:đưa về bài toán:Có2 con vịt
thêm2 con vịt nữa.Hỏi có tất cả bao
nhiêu con vịt?
Có 4 con hươu.1 con đi ăn cỏ.Hỏi còn
lại bao nhiêu con ?
C Củng cố- dặn dò.
GV nhận xét tiết học
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
HS tự làm:
5 - 1 = 4 5 - 2 = 3
5 - 4 = 1 5 - 3 = 2
5 + 0 = 5 2 + 3 = 5
HS nêu yêu cầu của bài
HS làm bài vào vở
-2 HS lên chữa bài
4 + 1 = 5 5 - 2 = 3 5 - 3 =
2
4 - 2 = 2 2 + 0 = 2 3 - 2 = 1
HS nêu cách tính
2HS lên bảng chữa bài
3+2 =5 5-1=4 * 4-3=1 2+0 =2 3-3=0 0+2=2
Phép tính: 2 + 2 = 4
Phép tính : 4 - 2 =2 Cho HS đọc lại bảng cộng, trừ trongphạm vi đã học
Tự chọn: An toàn giao thông bài 4.
Soạn vở riêng
Thứ 3 ngày 8 tháng 11 năm 2011
Tiếng việt: Luyện bài 47, en, ên.
A: Yêu cầu: Giúp HS đọc viết thành thạo bài 47.
Trang 4Làm được nội dung bài tập ở vở in.
B: Thiết bị dạy học:
SGK, bảng con, vở ô li
C: Các hoạt động dạy học:
HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học
HĐ2: Luyện đọc
HS mở SGK đọc
Đọc theo bàn
Đọc cá nhân
Thi đọc theo nhóm
Thi đọc cá nhân
Lớp đồng thanh
HĐ3: HD làm bài tập
Bài1: Nối từ để thành câu
Nhái bén ngồi ra khỏi tổ
Bé ngồi trên lá sen
Dế mèn chui bên cửa sổ
Bài2: Điền en, hay ên
b… đò cái k… mũi t …
Bài3: Viết
khen ngợi, mũi tên
HS làm bài
GV quan sát giúp đỡ thêm
HĐ4: Luyện vở ô li
GV viết mẫu và nêu quy trình viết
en ên, mũi tên, giấy khen
HSG Viết từ
en:
ên:
-
HS viết vở
GV theo dõi giúp đỡ thêm
HĐ5: GV chấm, chữa, củng cố bài
Toán: Tiết 46 Phép cộng trong phạm vi 6
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng: - Học sinh: Bộ chữ thực hành Toán.
Trang 5III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Ho ạt động của học sinh
A Bài cũ - HS lên bảng đọc bảng
trừ trong phạm vi 5
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2 Các HĐ dạy học:
HĐ 1: Thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 6.
Bước 1: Lập công thức 5+1= 6,
1+5=6
HDHS quan sát hình vẽ SGK và nêu
bài toán
GV HDHS đếm số hình tam giác cả 2
nhóm
GV gợi ý 5 và 1 là mấy?
GV nhấn mạnh 5 và 1 có nghĩa 5
cộng 1 bằng 6
GV viết công thức 5 + 1 = 6
HDHSQS hình vẽ và nêu bài toán: 1
hình tam giác và 5 hình tam giác Có
tất cả là mấy hình tam giác?
GV viết phép tính lên bảng 1 + 5 = 6
Em có nhận xét gì về hai phép tính
5+1=6 và 1+5=6
Bước2: Thành lập công thức 4+2=6,
2+4=6, 3 + 3 = 6
(Tiến hành tương tự như công thức
5+1=6)
Chú ý khuyến khích HS nêu bài toán
Bước 3 : Ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 6.GV có thể nêu 1 số câu
hỏi:
4 cộng 2 bằng mấy ?
2 cộng 4 bằng mấy ?
2-3HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi 5
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
GVchoHS xem tranh và nêu bài toán: Nhóm bên trái có 5 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hình tam giác Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác?
HS đếm số hình tam giác cả 2 nhóm rồi nêu câu trả lời đầy đủ:5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác
5 và 1 là 6 HS viết số 6 vào chỗ chấm
HS đọc 5 cộng 1 bằng 6
HSQS hình vẽ và nêu bài toán: 1 hình tam giác và 5 hình tam giác
Có tất cả là 6 hình tam giác
Đều có kết quả là 6 hình tam giác
HS đọc 2 phép tính trên bảng
HS có thể điền ngay kết quả
4 cộng 2 bằng 6
2 cộng 4 bằng 6
Trang 63 cộng 3 bằng mấy ?
5 cộng 1 bằng mấy ?
1 cộng 5 bằng mấy ?
6 bằng mấy cộng với mấy?
GV gọi HS đọc bảng cộng
HĐ2: Luyện tập.
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập,
sau đó làm bài, chữa bài
Bài 1: Tính Lưu ý thực hiện tính dọc,
đặt số phải thẳng với nhau dựa vào
bảng cộng trong phạm vi 6
Bài 2: GV yêu cầu HS làm bài (lưu ý
dựa vào bảng cộng trong phạm vi 6
để tính)
Bài 3: Tính Lưu ý muốn làm được
phép tính 4 + 1 + 1= .ta làm thể
nào? Các phép tính khác tương tự
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
-Có 4 con chim đang đậu trên cành
có 2 con nữa bay tới Hỏi có tất cả
bao nhiêu con chim Điền phép tính
vào các ô vuông cho thích hợp
C Củng cố, dặn dò.
GV cho HS đọc lại bảng cộng trong
phạm vi 6
GV nhận xét tiết học
3 cộng 3 bằng 6
5 cộng 1 bằng 6
1 cộng 5 bằng 6
6 bằng 4 cộng 2, 2 cộng 4
HS lên bảng đọc HTL bảng cộng
HS nêu yêu cầu của bài:
HS tự làm và nêu kết quả
5 1 6
4 6
3 6
5 6
1 5
6 6
HS làm bài vào vở 4+2=6 5+1=6 4+2=6 * 5+1=6
2+4=6 1+5=6 2+4=6 1+5=6
Muốn làm được phép tính lấy
4 +1 = 5, sau đó lấy 5 + 1 = 6
4 + 1 + 1 = 6 5 + 1 + 0 = 6
3 + 2 + 1 =6 4 + 0 + 2 = 6
* 2 + 2 + 2 = 6
3 + 3 + 0 =6
Phép tính 4 + 2 = 6
Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6
Về nhà xem bài sau
Tự NHIÊN X HộI : tiết 12 NHAỉ ễÛ
I.Muùc ủớch:
Sau baứi hoùc, HS bieỏt:
-Nhaứ ụỷ laứ nụi sinh soỏng cuỷa moùi ngửụứi trong gia ủỡnh
Trang 7-Có nhiều loại nhà ở khac nhau và mỗi nàh đều có địa chỉ
-Kể được địa chỉ nhà ở của mình và các đồ đạc trong nhà cho các bạn nghe
-Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà của em
II Đồ dùng dạy học: Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
b/ Dạy bài mới:
Họat động 1: Quan sát tranh
B1: Thực hiện hoạt động
+Quan sát tranh: Ngôi nhà này ở
thành phố, nông thôn hay miền núi? Nó
thuộc loại nhà tầng, nhà ngói, hay nhà
lá? Nhà của em gần giống ngôi nhà
nào trong các ngôi nhà đó?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: GV chốt lại
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
B1: Nêu yêu cầu: Quan sát tranh và
nêu tên các đồ dùng được vẽ trong
hình
Kể tên 5 đồ dùng gia đình mà em
biết và yêu thích?
B2: Kiểm tra kết quả thảo luận
Kết luận: GV chốt lại
Hoạt động 3: Ngôi nhà của em
IV Củng cố, dặn dò:
-Hát
-Quan sát, hoạt động theo cặp: nhìn tranh và nói cho nhau nghe
-Học sinh lên bảng chỉ tranh treo trên bảng và nêu những gì mình quan sát được
-Lớp nhận xét- bổ sung
-Làm việc theo nhóm: Hãy quan sát và nói cho nhau nghe -Nhóm lên trình bày
-HS xung phong lên diễn -Lớp nêu nhận xét
Trang 8-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Tự chọn: Hoàn thành bài tập
Giáo viên hướng dẫn học sinh hoàn thành toán, tiếng nâng cao trong tuần
Thứ 5 ngày 10 tháng 11 năm 2011
Tiếng việt: Luyện bài 49, iên, yên.
A: Yêu cầu: Giúp HS đọc viết thành thạo bài 49.
Làm được nội dung bài tập ở vở in
B: Thiết bị dạy học:
SGK, bảng con, vở ô li
C: Các hoạt động dạy học:
HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học
HĐ2: Luyện đọc
HS mở SGK đọc
Đọc theo bàn
Đọc cá nhân
Thi đọc theo nhóm
Thi đọc cá nhân
Lớp đồng thanh
HĐ3: HD làm bài tập
Bài1: Nối từ để thành câu
miền đấu
chiến núi
đàn yến
Bài2: Điền iên, hay yên
bãi b… đàn k… ….xe
Bài3: Viết
viên phấn, yên vui
HS làm bài
GV quan sát giúp đỡ thêm
HĐ4: Luyện vở ô li
GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Trang 9iên, yên, đàn kiến, yên xe
HSG Viết từ chứa:
en:
ên:
-
HS viết vở
GV theo dõi giúp đỡ thêm
HĐ5: GV chấm, chữa, củng cố bài
Ôn tiếng: Luyện tiếng việt nâng cao.
Giáo viên hướng dẫn học sinh hoàn thành bài 48, 49 ở vở luyện tiếng nâng cao
Ôn toán: Luyện cộng trừ trong phạm vi 6.
A: yêu cầu: giúp học sinh thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 6, biết vận
dụng để làm bài tập , biết cách trình bày bài theo yêu cầu
B: Thiết bị dạy học: vở ô li, que tính.
C: Các hoạt động dạy học chủ yếu.
HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học
HĐ2: Luyện bảng cộng trừ trong phạm vi 6
HS nối tiếp tho bàn đọc bảng cộng , trừ 6
HS đối đáp bảng cộng trừ 6
HS thi đọc theo bàn, nhóm 4
HS thi đọc cá nhân
HĐ3: Thực hành
GV ra bài và hướng dẫn làm bài
Bài1: Tính
5+1= 4+2= 3+3=
2+4= 6-2= 6-3=
6-4= 6-1= 6-0=
Bài2: Tính
2+4-3 4-4+6 2-1+4
1+3+2 6-3-1 3-2+4
Bài3: HSKG
Cho các số 4,2,6 hãy viết các phép tính với 3 số đã cho
Trang 10HĐ4: HS làm bài.
GV theo dõi để hướng dẫn thêm cho những em còn non
HĐ5: GV chấm chữa bài và đánh giá tiết học
HS đồng thanh bảng cộng trừ 6