C: Các hoạt động dạy học: HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học.. Hướng dẫn học sinh làm bài ở vở luyện tiếng việt bài ôn tập Toán:Tiết 49 Phép cộng trong phạm vi 7 I.. -Thuộc bảng cộn
Trang 1Lịch báo giảng buổi chiều tuần13
Tiếng việt: Luyện bài 51, Ôn tập.
A: Yêu cầu: Giúp HS đọc viết thành thạo bài 51.
Làm được nội dung bài tập ở vở in
B: Thiết bị dạy học:
SGK, bảng con, vở ô li
C: Các hoạt động dạy học:
HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học
HĐ2: Luyện đọc
HS mở SGK đọc
Đọc theo bàn
Đọc cá nhân
Thi đọc theo nhóm
Thi đọc cá nhân
Lớp đồng thanh
HĐ3: HD làm bài tập
Bài1: Nối từ ngữ
vườn biển
con ngủ
buồn yến
ven rau cải
Bài2: Điền từ ngữ
2-31/10/2011
Ôn tiếng
Ôn tiếng Toán *
Tự chọn Tiết 49
Luyện bài 51
Luyện tập vở luyện tiếng việt
phép cộng trong phạm vi 7
Học an toàn giao thông bài5
3-01/11/2011 Ôn tiếngToán *
TNXH *
Tự chọn
Tiết 50 Tiết 13
Luyện bài 52
phép trừ trong phạm vi 7
Công việc ở nhà
Hoàn thành bài tập
5-03/ 11/2011 Ôn tiếngÔn tiếng
Ôn toán
SH sao
Luyện bài 54 Luyện vở luyện tiếng việt
Luyện cộng trừ7
Luyện ca múa hát tập thể
Trang 2con……( cào cào) đàn………….( gà con)
Bài3: Viết
thôn bản ven biển
HS làm bài
GV quan sát giúp đỡ thêm
HĐ4: Luyện vở ô li
GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Bài 1: viết theo mẫu
con vượn, thôn bản, rổ bún
bài 2: Điền từ vào chỗ chấm
đá, hoặc bóng, hoặc đón bóng
- ba bạn say sưa đá…………
- bạn áo đỏ………cao chân
- hai bạn kia……… Học sinh làm bài
GV theo dõi giúp đỡ thêm
HĐ5: GV chấm, chữa, củng cố bài
Ôn tiếng: Luyện vở luyện tiếng việt.
Hướng dẫn học sinh làm bài ở vở luyện tiếng việt bài ôn tập
Toán:Tiết 49 Phép cộng trong phạm vi 7
I Mục tiêu
-Thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi 7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Làm các bài tập : bài 1, 2( dòng 1) bài 3 ( dòng 1) bài 4
II.Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng học toán lớp 1
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ: Điền số thích hợp vào
chỗ chấm
4 + = 6 4 + = 5 + 2 =
4
5 - = 3 + 6 = 6 - 2 =
4
- HS lên bảng làm
- HS nhận xét
4 +2 = 6 4 +3 = 5 2 + 2 = 4
5 -2 = 3 0 + 6 = 6 6 - 2 = 4
Trang 32 Bài mới Giới thiệu bài.
HĐ1: Giới thiệu phép cộng,
bảngcộng trong phạm vi 7.
a H ướng dẫn HS học phép cộng:
6 + 1
Bước 1 : - GV treo tranh 1 và nêu
" Có 6 con chim ,thêm 1 con
chim Hỏi có tất cả bao nhiêu con
chim ? "
Bước 2
- GV yêu cầu HS trả lời
- GV chỉ vào tranh và nêu: “6 con
chim thêm 1 con chim được 7 con
chim " hay nói một cách : 6 thêm
1 bằng 7 "
- GV yêu cầu HS nêu phép tính
- GV viết bảng : 6 + 1 = 7
- GV chỉ vào: 6 + 1 = 7 và yêu
cầu HS đọc
b H ướng dẫn học phép cộng:
- GV treo tranh
- GV cho HS nêu phép tính
- GV viết bảng :
1 + 6 =7; 5+ 2 = 7 ; 2
+ 5 = 7
4+3 = 7; 3 + 4 = 7
c Thành lập bảng cộng.
- GV ghi bảng :
1 + 6 = 7 5 + 2 = 7 3 +
4 = 7
6 + 1 = 7 2 + 5 = 7 4 +
3 = 7
d GV hướng dẫn để HS nhận ra
bảng cộng:
- Em có nhận xét gì về kết quả
của phép tính?
- Vị trí của các số trong phép tính,
có gì giống và khác nhau
HĐ2: Thực hành
- HS làm bài tập
GV giao bài tập cho HS
- HS quan sát tranh và nêu bài toán
- " 6 con chim thêm 1 con chim được 7 con chim "
- HS nhắc lại : " 6 thêm 1 bằng 7 "
- HS : 6 +1 = 7
- HS theo dõi
- HS đọc " 6 cộng 1 bằng 7 "(CN - L)
- HSQS tranh và nêu bài toán
- HS nêu phép tính : 1+ 6 = 7 ; 5 + 2 = 7 ; 2 +5 = 7
4 + 3 = 7; 3 + 4 = 7
- HS cài bảng - đọc
- HS đọc theo cá nhân , nhóm , cả lớp
- HS theo dõi
- HS đọc bảng cộng(CN - N - L)
- HS trả lời
- HS đọc
HS đọc yêu cầu của bài
- HS tự làm bài vào vở
- HS lên bảng làm bài
7 1
6
7 4
3
7 5
2
7 3
4
7 6 1
Trang 4- GV theo dõi và giúp đỡ thêm
cho các em còn lúng túng trong
khi làm bài
-GV chấm bài, nhận xét
Bài 1: Tính
- GV gọi HS lên bảng
6
1
5
3
6
3
4
-GV nhận xét,củng cố cách cộng
trong phạm vi 7 và cách viết kết
quả theo cột dọc
Bài 2: Tính
7+0=7 1+6=7 3 +4=7
2+5=7
- GV gọi HS lên bảng
- GV nhận xét và củng cố về bảng
cộng trong phạm vi 7
Bài 3: Tính
5 +1 +1 = 4 + 2 + 1= 2 +3 +
2 =
- GV nhận xét ,chỉnh sửa
Lưu ý : Khi thực hiện phép tính
phải thực hiện từ trái qua phải
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- GV nhận xét Chỉnh sửa và
củng cố cách viết phép tính
- GV hoàn thiện bài học thông
qua hệ thống các bài tập
BT dành cho HS khá, giỏi
BT2(dòng 2)
0+7=7 6+1=7 4+3=7
5+2=7
BT3 (dòng 2)
3 +2 +2 = 3 + 3 + 1= 4 + 0 +
2 =
3 Củng cố , dặn dò
- Nhận xét
- HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét
7 + 0 = 7 1 + 6 = 7 3 + 4= 7 2 + 5 = 7
- HS nêu cách tính
- HS nêu miệng kết quả - Lớp nhận xét
5 +1+1 = 7 4 + 2 + 1 = 7 2 + 3 + 2 = 7
- HS đổi vở tự kiểm tra
0 + 7 = 7 6 + 1 = 7 4 + 3 = 7 5 + 2 = 7
3 +2+2 =7 3 + 3 + 1 = 7 4 + 0+2= 6
- Về nhà làm lại bài vào vở ở nhà
Trang 5- Nhận xét tiết học
Tự chọn: An toàn giao thông bài 5.
Soạn ở vở riêng
Thứ 3 ngày 15 tháng 11 năm 2011
Tiếng việt: Luyện bài 52, ong, ông.
A: Yêu cầu: Giúp HS đọc viết thành thạo bài 52.
Làm được nội dung bài tập ở vở in
B: Thiết bị dạy học:
SGK, bảng con, vở ô li
C: Các hoạt động dạy học:
HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học
HĐ2: Luyện đọc
HS mở SGK đọc
Đọc theo bàn
Đọc cá nhân
Thi đọc theo nhóm
Thi đọc cá nhân
Lớp đồng thanh
HĐ3: HD làm bài tập
Bài1: Nối từ để thành câu
Mẹ kho cầu lông
Cha chơi bóng bay
Bé thả cá bống
Bài2: Điền ong hay ông
con c… chong ch… nhà r…
Bài3: Viết
vòng tròn công viên
HS làm bài
GV quan sát giúp đỡ thêm
HĐ4: Luyện vở ô li
GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Bài 1: viết theo mẫu
ong, ông, sóng biển, công viên,
Trang 6mong muốn
Bài 2: HSKG: tìm từ chứa: Học sinh làm bài
- Ông:
- Ong:
GV theo dõi giúp đỡ thêm
HĐ5: GV chấm, chữa, củng cố bài
Toán: tiết 50: Phép trừ trong phạm vi 7
I Mục tiêu
-Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ
HS khá, giỏi làm BT3 (dòng 2)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh trong SGK
- Bộ Đ D H V lớp 1
III Hoạt đông dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi 7
- GV nhận xét - Ghi điểm
2.Bài mới:
-GV giới thiệu bài , ghi bảng
HĐ1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi7
a)Thành lập phép trừ : 7- 6=1 ;7-1= 6
Bước 1:
-GV treo tranh 1 và hướng dẫn HS xem
tranh
Bước 2: Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi.
" Có 7 quả táo, rơi 1 quả táo Còn lại mấy
quả táo ? "
- GV nói : "Có 7 quả táo , rơi 1 quả táo,
còn lại 6 quả táo "
- GV: Hay nói cách khác"7 bớt 1 còn 6"
Bước 3:
- GV nêu tiếp " 7 bớt 1 còn 6 " ta có thể
viết : 7 - 1 = 6
- HS lên bảng đọc
- HS nhận xét
- HS QS tranh và nêu bài toán
" Có 7 quả táo trên cành cây, 1 quả rơi xuống đất Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu quả táo "
-HS: "Có 7 quả táo, rơi 1 quả táo Còn lại 6 quả táo "
- HS theo dõi
- HS : " 7 bớt 1 còn 6 "
- HS theo dõi
- HS đọc " 7 trừ 1 bằng 6 "
Trang 7- GV chỉ vào 7 - 1 = 6 - đọc mẫu
-GV yêu cầu HSQS hình vẽ , tự nêu kết quả
của phép tính trừ : 7 - 1 = 6
b) GV giới thiệu phép trừ:
7 - 2= 5 ; 7 - 4 = 3 ; 7 - 3 = 4 (Hướng dẫn
theo 3 bước như ở mục a )
c) GV giữ lại công thức trên bảng
- GV cho HS đọc lại các phép tính và ghi
bảng :
7 - 6 = 1; 7 - 1 = 6
7 - 3 = 4; 7 - 4 = 3; 7 - 2 = 5
- GV chỉ vào các phép tính và yêu cầu HS
đọc
HĐ2: Thực hành
- GV giao bài tập cho HS
- GV theo dõi và giúp đỡ thêm cho các em
còn lúng túng trong khi làm bài
- GV chấm bài, nhận xét
- GVchữa bài
Bài 1: Tính.
- GV nhận xét và củng cố cách thực hiện
phép tính theo cột dọc
Bài 2: Tính.
- GV nhận xét và củng cố phép trừ trong
phạm vi 7
Bài 3 : Tính
- GV nhận xét , chỉnh sửa
Bài 4 Viết phép tính thích hợp
- GV treo tranh
- GV nhận xét , củng cố cách nêu bài toán
và viết phép tính
- GV hệ thống các bài tập
3 Củng cố , dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc lại bảng trừ 7
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc : 7 - 1 = 6
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 6
- HS nhận và đọc yêu cầu từng bài
- HS tự làm bài vào vở
- HS lên bảng làm bài- Lớp nhận xét
- HS nêu miệng kết quả - HS nhận xét
- HS nêu cách tính
- HS lên bảng làm bài - Lớp nhận xét
-Về nhà làm lại bài tập vào vở ở nhà
Tự nhiên xã hội: Baứi 13: COÂNG VIEÄC ễÛ NHAỉ
I Mục tiêu:
Trang 8- Kể tên được một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia
đình
KNS :+ Đảm nhận trách nhiệm việc nhà vừa sức mình
+ Kĩ năng giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông chia sẻ vất vả với bố mẹ
+ Kĩ năng hợp tác: Cùng tham gia làm việc nhà với các thành viên trong gia
đình
+ Kĩ năng tư duy phê phán: Nhà cửa bận rộn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh
III Các hoạt động dạy học:
Ho ạt động của G/V Ho ạt động của H/S
1 Kiểm tra bài cũ :
- Em phải làm gì để bảo vệ nhà của mình ?
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Làm vi ệc với SGK.
- GV cho quan sát tranh trang 28 trong
SGK và nói từng người trong hình đang
làm gì? Tác dụng của mỗi công việc đó
trong gia đình?
- GV treo tất cả các tranh ở trang 28 gọi
lên chỉ vào tranh nêu câu trả lời của nhóm
mình Các nhúm khác nhận xét và bổ sung
GV kết luận: Ở nhà mỗi người đều có một
công vi ệc khác nhau Những việc đó sẽ làm
cho nhà c ửa sạch sẽ, vừa thể hiện sự quan
tâm, giúp đỡ của mỗi thành viên trong gia
đình với nhau
HĐ2:Th ảo luận nhóm:
- GV yêu cầu kể cho nhau nghe về các
công việc ở nhà của mọi người trong gia
đình thường làm để giúp đỡ bố mẹ
- GV cho các nhóm lên trình bày ý kiến
của mình Các nhóm khác nhận xét
Chốt: Mọi người tronh gia đình phải tham
gia làm vi ệc nhà tuỳ theo sức của mình
HĐ3: Quan sát tranh
B ước 1: GV yêu cầu quan sát tranh trang
29 và trả lời câu hỏi:
* Kiểm tra 2 em
* HS quan sát và thảo luận theo nhóm
2 em nói cho nhau nghe về nội dung
từng tranh
- HS nêu lại nội dung đó thảo luận trước lớp kết hợp thao tác chỉ vào tranh Nhóm khác nhận xét
- H nhắc lại
* HS làm việc theo nhúm hai bàn để nêu được các công việc ở nhà để giúp
đỡ bố mẹ
- H trình bày ý kiến trước lớp
- H lắng nghe
* HS làm việc theo nhóm 2 em nói cho nhau nghe
Trang 9+ Điểm giống nhau giữa hai căn phòng?
+ Em thích căn phòng nào? Tại sao?
B ước 2: GV treo tranh và cho H chỉ tranh
và trình bày ý kiến của mình
- Các nhóm lên trình bày ý kiến của mình Các nhóm khác nhận xét
Tự chọn: Hoàn thành bài tập.
Hướng dẫn học sinh hoàn thành bài tập toán tiêng việt nâng cao
trong tuần
Thứ 6 ngày 18 tháng 11 năm 2011
Tiếng việt: Luyện bài 54, ung, ưng.
A: Yêu cầu: Giúp HS đọc viết thành thạo bài 54.
Làm được nội dung bài tập ở vở in
B: Thiết bị dạy học:
SGK, bảng con, vở ô li
C: Các hoạt động dạy học:
HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học
HĐ2: Luyện đọc
HS mở SGK đọc
Đọc theo bàn
Đọc cá nhân
Thi đọc theo nhóm
Thi đọc cá nhân
Lớp đồng thanh
HĐ3: HD làm bài tập
Bài1: Nối từ để thành câu
Đôi má rụng đầy vườn
Bé cùng bạn ửng hồng
Trái chín chơi đu quay
Bài2: Điền ung hay ưng
rừng….núi quả tr… cái th…
Bài3: Viết
Trang 10trung thu, vui mừng.
HS làm bài
GV quan sát giúp đỡ thêm
HĐ4: Luyện vở ô li
GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Bài 1: viết theo mẫu
ung, ưng, cây sung, củ gừng, trung thu
Bài 2: HSKG: tìm từ chứa: Học sinh làm bài
- ung:
- ưng:
GV theo dõi giúp đỡ thêm
HĐ5: GV chấm, chữa, củng cố bài
Ôn tiếng: Luyện vở luyện tiếng việt
Hướng dẫn học sinh hoàn thành luyện tiếng việt nâng cao
Ôn toán: Luyện cộng trừ trong phạm vi 7.
A: yêu cầu: giúp học sinh thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 7, biết vận
dụng để làm bài tập , biết cách trình bày bài theo yêu cầu
B: Thiết bị dạy học: vở ô li, que tính.
C: Các hoạt động dạy học chủ yếu.
HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học
HĐ2: Luyện bảng cộng trừ trong phạm vi 6
HS nối tiếp tho bàn đọc bảng cộng , trừ 6
HS đối đáp bảng cộng trừ 7
HS thi đọc theo bàn, nhóm 4
HS thi đọc cá nhân
HĐ3: Thực hành
GV ra bài và hướng dẫn làm bài
Bài1: Tính
6+1= 5+2= 4+3=
3+4= 7-2= 7-3=
7-4= 7-1= 7-0=
Trang 11Bài2: Tính.
3+4-3 7-4-1 2-1+4
2+3+2 7-3-1 7-2+1
Bài3: HSKG
Cho các số 4,3,7 hãy viết các phép tính với 3 số đã cho
HĐ4: HS làm bài
GV theo dõi để hướng dẫn thêm cho những em còn non
HĐ5: GV chấm chữa bài và đánh giá tiết học
HS đồng thanh bảng cộng trừ 7
Sinh hoạt sao: Hoạt động ca múa hát và tể dục nhịp điệu.
Thực hiện theo chỉ đạo đạo tổng phụ trách