- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh với gợi ý: - Trong tranh vẽ những gì?. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Ho ạt động của học sinh A.. HS nêu yêu cầu của bài
Trang 1Lịch báo giảng buổi chiều tuần12
Thứ 4 ngày 21 tháng 11 năm 2012
Tiếng Việt: Bài 47: en - ên
I Mục tiêu:
- Đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện
- Đọc được từ, câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
II Đồ dùng:
Giáo viên: - Bộ chữ dạy Tiếng Việt
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Thứ ngày Môn học Tiết Tên bài dạy
2-19/11/2012
Hoạt động 20-11
4-21/11/2012
5-22/11/2012
6-23/11/2012
Tiếng việt Tiếng việt Toán TNXH
Thể dục Tiếng việt Tiếng việt Toán
Tiếng việt
Âm nhạc Toán
Tự chọn
Bài 47 Bài 12 Bài 49
en-ên en-ên phép cộng trong phạm vi 6 Nhà ở
TDRLTTCB-trò chơi chuyền bóng … iên-yên
iên-yên Phép trừ trong phạm vi 6
Luyện bài 50 Luyện hát bài : đàn gà con Luyện tập
Hoàn thành bài tập
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:- HS đọc sách giáo khoa bài
46
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: Dạy vần
Vần en
a) Nhận diện vần.
Vần en được tạo nên từ mấy con chữ?
- GV tô lại vần en và nói: vần en
gồm: 2 con chữ e, n
- So sánh en với on:
b) Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: e- n- en
- Đã có vần en muốn có tiếng sen ta
thêm âm gì?
- Đánh vần : sờ- en- sen
Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
sen?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ lá sen GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Vần ên
(quy trình tương tự vần en)
So sánh en và ên
Giải lao
c) Đọc từ ngữ ứng dụng.
GV ghi bảng
Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu, giúp HS hiểu nghĩa từ
ngữ
GV gọi HS đọc, nhận xét
d) HD viết
2-3HS đọc sách giáo khoa bài 46
HS đọc lại en, ên
- Vần en gồm 2 con chữ e, n
- HS cài vần en
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng n
- Khác nhau: en bắt đầu bằng e
-HS nhìn bảng phát âm: ĐT-N-CN
Đã có vần en muốn có tiếng sen ta thêm âm s
HS cài tiếng sen
HS phát âm cá nhân theo dãy
âm s đứng trước en đứng sau
- HS đọc trơn: en, sen
HS QS tranh
Lá sen
HS cài từ lá sen
HS nhìn bảng phát âm:ĐT-N-CN
Giống nhau: kết thúc bằng n Khác nhau: ên mở đầu là ê
HS gạch chân chữ chứa vần mới 2-3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
HS hiểu từ : khen ngợi, mũi tên
HS đọc cá nhân, lớp
HSQS quy trình viết
- HS viết bảng con: en , lá sen Lưu ý: nét nối giữa các con chữ
Trang 3- GV viết mẫu HD quy trình viết: en
Lưu ý nét nối giữa e, n
- GV viết mẫu HD quy trình viết: lá
sen
Trò chơi
GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ có
vần vừa học
GV nhận xét tuyên dương nhóm thắng
HS thi tìm tiếng, từ có vần vừa học
Tiết 2 HĐ2 : Luyện tập.
a) Luyện đọc.
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại bài tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
+ Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của
tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến
khích đọc trơn
+Đọc SGK GV tổ chức đọc lại
b) Luyện nói
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói
theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Trong lớp bên phải em là bạn nào?
- Xếp hàng đứng trước em là bạn nào?
- Xếp hàng đứng sau em là bạn nào?
- Em viết tay phải hay tay trái?
- Hãy tìm lấy các vật yêu thích của em ở
xung quanh?
GV tổ chức cho HS nói trong nhóm, nói
trước lớp
c) Luyện viết
GV hướng dẫn HS viết bài
GV chấm vở của HS – Nhận xét
C Củng cố dặn dò.
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV cho HS thi tìm từ tiếng âm vừa học
- GV tuyên dương HS thực hiện tốt
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
-HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
Gạch chân tiếng mới
- Đọc câu ứng dụng(cá nhân- nhóm - lớp)
HS đọc tên chủ đề
- HSQS tranh vào luyện nói theo tranh
- Trong tranh vẽ người, đồ vật
HS trả lời
Em viết tay phải
- HS trả lời
Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
- HS viết và vở Tập viết
Trang 4- GV nhận xét tiết học.
Vần en – ên
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo
- Về nhà xem trước bài 48
Toán: Tiết 46 Phép cộng trong phạm vi 6
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng: - Học sinh: Bộ chữ thực hành Toán.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Ho ạt động của học sinh
A Bài cũ - HS lên bảng đọc bảng
trừ trong phạm vi 5
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2 Các HĐ dạy học:
HĐ 1: Thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 6.(15’)
Bước 1: Lập công thức 5+1= 6,
1+5=6
HDHS quan sát hình vẽ SGK và nêu
bài toán
GV HDHS đếm số hình tam giác cả 2
nhóm
GV gợi ý 5 và 1 là mấy?
GV nhấn mạnh 5 và 1 có nghĩa 5
cộng 1 bằng 6
GV viết công thức 5 + 1 = 6
2-3HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi 5
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
GVchoHS xem tranh và nêu bài toán: Nhóm bên trái có 5 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hình tam giác Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác?
HS đếm số hình tam giác cả 2 nhóm rồi nêu câu trả lời đầy đủ:5 hình tam giác
và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác
5 và 1 là 6 HS viết số 6 vào chỗ chấm
HS đọc 5 cộng 1 bằng 6
HSQS hình vẽ và nêu bài toán: 1 hình tam giác và 5 hình tam giác Có tất cả
là 6 hình tam giác
Trang 5HDHSQS hình vẽ và nêu bài toán: 1
hình tam giác và 5 hình tam giác Có
tất cả là mấy hình tam giác?
GV viết phép tính lên bảng 1 + 5 = 6
Em có nhận xét gì về hai phép tính
5+1=6 và 1+5=6
Bước2: Thành lập công thức 4+2=6,
2+4=6, 3 + 3 = 6
(Tiến hành tương tự như công thức
5+1=6)
Chú ý khuyến khích HS nêu bài toán
Bước 3 : Ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 6.GV có thể nêu 1 số câu
hỏi:
4 cộng 2 bằng mấy ?
2 cộng 4 bằng mấy ?
3 cộng 3 bằng mấy ?
5 cộng 1 bằng mấy ?
1 cộng 5 bằng mấy ?
6 bằng mấy cộng với mấy?
GV gọi HS đọc bảng cộng
HĐ2: Luyện tập.(15’)
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập,
sau đó làm bài, chữa bài
Bài 1: Tính Lưu ý thực hiện tính dọc,
đặt số phải thẳng với nhau dựa vào
bảng cộng trong phạm vi 6
Bài 2: GV yêu cầu HS làm bài (lưu ý
dựa vào bảng cộng trong phạm vi 6
để tính)
Bài 3: Tính Lưu ý muốn làm được
phép tính 4 + 1 + 1= .ta làm thể
nào? Các phép tính khác tương tự
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
-Có 4 con chim đang đậu trên cành
có 2 con nữa bay tới Hỏi có tất cả
bao nhiêu con chim Điền phép tính
vào các ô vuông cho thích hợp
C Củng cố, dặn dò.(1’)
GV cho HS đọc lại bảng cộng trong
Đều có kết quả là 6 hình tam giác
HS đọc 2 phép tính trên bảng
HS có thể điền ngay kết quả
4 cộng 2 bằng 6
2 cộng 4 bằng 6
3 cộng 3 bằng 6
5 cộng 1 bằng 6
1 cộng 5 bằng 6
6 bằng 4 cộng 2, 2 cộng 4
HS lên bảng đọc HTL bảng cộng
HS nêu yêu cầu của bài:
HS tự làm và nêu kết quả
HS làm bài vào vở Muốn làm được phép tính lấy
4 +1 = 5, sau đó lấy 5 + 1 = 6
Phép tính 4 + 2 = 6
Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm
vi 6
Về nhà xem bài sau
Trang 6ph¹m vi 6
GV nhËn xÐt tiÕt häc
TNXH :Bµi 12: Nhµ ë
I,Mơc tiªu
Sau bài học, HS biết:
-Nhà ở là nơi sinh sống của mọi người trong gia đình
-Có nhiều loại nhà ở khac nhau và mỗi nàh đều có địa chỉ
-Kể được địa chỉ nhà ở của mình và các đồ đạc trong nhà cho các bạn nghe
-Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà của em
II Đồ dùng dạy học: Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
b/ Dạy bài mới:
Họat động 1: Quan sát tranh
B1: Thực hiện hoạt động
+Quan sát tranh: Ngôi nhà này ở
thành phố, nông thôn hay miền núi? Nó
thuộc loại nhà tầng, nhà ngói, hay nhà
lá? Nhà của em gần giống ngôi nhà
nào trong các ngôi nhà đó?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: GV chốt lại
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
B1: Nêu yêu cầu: Quan sát tranh và
nêu tên các đồ dùng được vẽ trong
hình
-Hát
-Quan sát, hoạt động theo cặp: nhìn tranh và nói cho nhau nghe
-Học sinh lên bảng chỉ tranh treo trên bảng và nêu những gì mình quan sát được
-Lớp nhận xét- bổ sung
-Làm việc theo nhóm: Hãy quan sát và nói cho nhau nghe
Trang 7Keồ teõn 5 ủoà duứng gia ủỡnh maứ em
bieỏt vaứ yeõu thớch?
B2: Kieồm tra keỏt quaỷ thaỷo luaọn
Keỏt luaọn: GV choỏt laùi
Hoaùt ủoọng 3: Ngoõi nhaứ cuỷa em
IV Cuỷng coỏ, daởn doứ:
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Nhoựm leõn trỡnh baứy
-HS xung phong leõn dieón -Lụựp neõu nhaọn xeựt
Thứ 5 ngày 22 tháng 11 năm 2012
TH Ể DỤC: Tiết 12 Thể dục RLTTCB – Trò chơi
I Mục tiêu:
- Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu học sinh thực hiện
được động tác chính xác hơn tiết trước
- Học động tác đứng kiễng gót bằng hai chân Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng
- Ôn trò chơi “ Chuyển bóng tiếp sức “ Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi
ở mức bắt đầu có sự chủ động
II.Địa điểm – Phương tiện tập luyện:
- Địa điểm: Sân trường sạch sẽ, thoáng mát, bằng phẳng, an toàn
- Phương tiện: Còi, 4 quả bóng
III Nội dung – Phương pháp lên lớp:
Nội dung – Yêu cầu Định lượng Phương pháp – Tổ chức
I Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Tập hợp, ổn định tổ chức, điểm
số
- Phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học
- Kiểm tra sức khoẻ học sinh
5’
**********
**********
**********
**********
2 Khởi động:
- Đứng vỗ tay, hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm nhịp
- Ôn trò chơi “ Diệt các con vật
có hại “
3’
Trang 8II Phần cơ bản:
1 Đứng kiễng gót bằng hai
chân.
25’
15’
2 x 8 Nội dung – Yêu cầu Định lượng Phương pháp – Tổ chức
TTCB, 2, 4 1
3
2 Trò chơi “ Chuyển bóng tiếp
sức “:
- Mỗi hàng cách nhau 1 dang
tay
- Mỗi hàng các em đứng cách
nhau 1 cánh tay
- Tổ trưởng đứng trên đầu thực
hiện theo hướng dẫn
10’
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
III Phần kết thúc:
1 Thả lỏng:
- Đi thường hít thở sâu
2 Nhận xét giờ học, hệ thống
bài:
3 Bài về nhà:
- Ôn tập một số kỹ năng ĐHĐN
- Rèn luyện tư thế cơ bản
4 Xuống lớp:
5’
**********
**********
**********
**********
Tiếng Việt: Bài 49: iên - yên
Trang 9I Mục tiêu:
- Đọc và viết được: iên, yên, đèn điện, con yến
- Đọc được từ, câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Biển cả
II Đồ dùng: Giáo viên: - Bộ đồ dùng Tiếng Việt
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Ho ạt động của giáo viên Ho ạt động của học sinh
A Bài cũ:
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: Dạy vần.
Vần iên
a) Nhận diện vần
Vần iên được tạo nên từ mấy con
chữ?
-GV tô lại vần iên và nói: vần iên
gồm: 3 con chữ i, ê, n
- So sánh iên với ên:
b) Đánh vần
- GVHDHS đánh vần: i - ê- nờ- iên
Đã có vần iên muốn có tiếng điện ta
thêm âm , dấu gì?
- Đánh vần đờ - iên -điên- nặng điện
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
điện ?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ đèn điện GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Vần yên
(Quy trình tương tự vần iên)
So sánh yên và iên
Giải lao
c) Đọc từ ngữ ứng dụng.
GV ghi bảng
HS đọc và viết bảng con: nhà in, xin lỗi
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
HS đọc lại iên,yên
-Gồm 3 con chữ : i, ê, n
HS cài vần iên
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng ên
- Khác nhau: iên mở đầu bằng i
-HS nhìn bảng phát âm: ĐT- N-CN -Thêm âm đ, dấu nặng
HS cài tiếng điện
Đ đứng trước,iên đứng sau dấu nặng dưới vần iên
HS đọc trơn: iên, điện
- Trong tranh vẽ đèn điện
HS nhìn bảng phát âm
Giống nhau: Kết thúc bằng ên Khác nhau: yên mở đầu bằng y, iên mở đầu bằng i
Trang 10Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu, giúp HS hiểu từ
GV gọi HS đọc, nhận xét
d) HD viết
-GVviết mẫu HD quy trình viết: iên
Lưu ý nét nối giữa i , ê và n
-GV viết mẫu từ ngữ: đèn điện và
HD quy trình viết
Trò chơi
GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ có
vần vừa học
GV nhận xét tuyên dương tổ thắng
cuộc
HS gạch chân chữ chứa vần mới
2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
HS hiểu từ :yên vui
HS đọc cá nhân, lớp
HSQS quy trình viết
-HS viết bảng con: iên, đèn điện Lưu ý: nét nối giữa các con chữ
HS thi tìm tiếng, từ có vần vừa học
Tiết 2 HĐ2 : Luyện tập.
a) Luyện đọc
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại bài ở
tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội
dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS,
khuyến khích đọc trơn
* Đọc sgk GV tổ chức luyện đọc lại
b) Luyện nói.
-GV yêu cầu HS QS tranh và luyện
nói theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì?
- Em thường thấy mặt nước biển ntn?
- Nước biển ngọt hay mặn?
- Người ta dùng nước biển để làm gì?
- Em đã đi tắm biển lần nào chưa?
GV tổ chức cho HS nói trong nhóm,
nói trước lớp
c) Luyện viết
- GVQS giúp đỡ HS viết
- GVQS giúp đỡ HS làm bài tập
C Củng cố dặn dò.
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
-HSQS tranh và nêu nội dung của tranh
HS gạch chân tiếng mới
- HS đọc câu ứng dụng
-HS đọc tên chủ đề
-HSQS tranh vào luyện nói theo tranh
- Trong tranh vẽ cảnh biển
-Mặt biển có tiếng sóng vỗ
-Nước biển mặn
-Dùng làm muối ăn
- HS trả lời
Đại diện 1 nhóm nói trước lớp
- HS viết vào vở tập viết
Trang 11- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
GV cho HS thi tìm từ tiếng,từ có vần
vừa học Tuyên dương HS thực hiện
tốt
- GV nhận xét tiết học
- HS làm bài tập
-Hôm nay chúng ta vừa học vần iên, yên
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo
- Về nhà xem trước bài 50
Toán : Phép trừ trong phạm vi 6
I Mục tiêu:
Thuộc bảng trừ , biết làm tính trừ trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng: GV:Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2 Các HĐ dạy học:
HĐ1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 6
Bước1: Lập công thức 6-1=5, 6-5=1
- HDHS quan sát hình vẽ SGK, nêu bài
toán
- HD HS nêu đầy đủ bài toán :
-6 bớt 1 còn lại bao nhiêu? Nêu phép
tính
Vậy bớt có thể thay bằng phép tính gì?
GV viết bảng 6 - 1 = 5
-HDHS quan sát hình vẽ nêu kết quả
của phép trừ 6 - 5
-GV viết bảng 6-5=1
Bước 2 : Lập công thức 6 - 2 = 4, 6- 4
2HS lên bảng đọc bảng cộng trong phạm vi 6
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
HS đọc lại tên bài
HS QS hình vẽ rồi nêu bài toán : Tất cả có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
-HS nêu đầy đủ bài toán Tất cả có
6 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Còn lại 5 hình tam giác
-6 bớt 1 còn lại 5
-HS viết vào chỗ chấm 6- 1 = 5 -Phép tính trừ
HS đọc 6 trừ 1 bằng 5
HS viết kết quả vào chỗ chấm 6- 5
= 1
Trang 12= 2, 6 - 3 = 3
(Tương tự như 6 - 1 = 5, 6- 5 = 1)
Hoặc GV gợi ý hình ghi kết quả
Bước 3: Ghi nhớ bảng trừ trong phạm
vi 6
GV cho HS đọc thuộc lòng bảng trừ 6
HĐ 2: Luyện tập.
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập,
sau đó làm bài, chữa bài
Bài1: GV yêu cầu HS làm bài ( lưu ý
dựa vào bảng trừ trong phạm vi 6 để
tính )
6
3
4
1
5
2
6
0
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(lưu ý củng cố mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ)
5+1= 4+2= 3+3=
6-1= 6 -2= 6-3=
6-5= 6-4= 6-6=
Bài 3: Tính
Lưu ý củng cố tính nhẩm
6-4-2= 6-2-1= 6-3-3=
6-2-4= 6-1-2= 6-6 =
Bài 4: Viết cách tính thích hợp, lưu ý:
đưa về bài toán: Có 6 con vịt đang
bơi, có 2 con lên bờ Hỏi còn mấy con
vịt?
C Củng cố, dặn dò.
GV nhận xét tiết học
HS có thể nhìn hình vẽ viết ngay kết quả của phép tính
HS đọc thuộc lòng bảng trừ 6
HS nêu yêu cầu của bài, và làm bài
HS đọc kết quả bài làm
6 3 3
4 2
1 5
5 1
2 4
6 0 6
2HS lên bảng chữa bài 5+1=6 4+2=6 3+3=0
1=5 6 -2=4 6-3=3
5=1 4=2 6-6=0
HS đọc kết quả bài làm, và chỉ viết kết quả cuối cùng
6-4-2=0 6-2-1=3 * 6-3-3=0
6-2-4=0 6-1-2=3 6-6
=0
Viết phép tính thích hợp: 6 - 2 = 4
Cho HS đọc lại các bảng trừ 6.Về nhà xem lại bài