Bài tập 2 Gọi HS đọc đề bài và nờu cụng thức tỡnh diện tớch hỡnh bỡnh hành Yờu cầu HS tự làm bài GV nhận xột, chữa bài Bài tập 3: Gọi HS đọc đề bài Yờu cầu HS nờu cỏc bứơc giải Gọi HS lờ
Trang 1
Lịch bỏo giảng - Tuần 30
Thứ -
ngày
Tập đọc Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
Thứ hai
9- 4
Luyện từ & cõu MRVT: Du lịch- thỏm hiểm
Thứ tư
11 - 4
Thứ năm
12 - 4
Khoa học Nhu cầu chất khoỏng của thực vật
Thứ sỏu
13 – 4
Thứ hai ngày 9 thỏng 4 năm 2012
TẬP ĐỌC
HƠN MỘT NGHèN NGÀY VềNG QUANH TRÁI ĐẤT I- Mục tiờu:
- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thỏm hiểm đó dũng cảm vượt bao khú khăn, hi sinh, mất mỏt để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương và những vựng đất mới (trả lời được cỏc CH 1, 2, 3, 4; * hs K - G trả lời được CH 5 trong SGK )
*GDKNS: Tự nhận thức: xỏc định giỏ trị của bản thõn
Giao tiếp: trỡnh bày suy nghĩ, ý tưởng
II- Đồ dựng dạy học.
Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III – Cỏc họat động dạy học
A – Hướng dẫn HS luyện đọc
GV viết lờn bảng cỏc tờn riờng, cỏc chữ số chỉ
ngày thỏng năm, yờu cầu HS luyện đọc
Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn
GV hướng dẫn hiểu cỏc từ khú
Cho HS luyện đọc theo cặp
Gọi HS đọc toàn bài
- Xờ-vi-la; tõy Ban Nha, Ma-gien-lăng,
Ma tan, ngày 20 thỏng 9 năm 1519; ngày 8 thỏng 9 năm 1522, 1083 ngày
HS đọc tiếp nối nhau đọc 6 đoạn
- Ma-tan, sứ mạng, …
HS luyện đọc theo cặp
1 – 2 HS đọc cho cả lớp nhận xột
Trang 2
GV đọc mẫu toàn bài
B –Tìm hiểu bài
+ Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm vớimục
đích gì?
+ Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn gì dọc
đường?
+ Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại như thế nào?
+ Hạm đội cvủa Ma-gien-lăng đã đi theo hành
trình nào?
+ Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng đã đạt kết
quả gì?
+( K - G ): Câu chuyện giúp em hiểu những gì về
các nhà thám hiểm?
C – Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
Gọi HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn
Hướng dẫn HS có giọng đọc phù hợp GV đọc
mẫu đoạn văn : “Vượt Đại Tây Dương … được
tinh thần”:
Hướng dẫn HS luyện đọc và tham gia thi đọc
đoạn văn
GV nhận xét, khen những HS đọc tốt
D- Củng cố- Dặn dò
+ Muốn khám phá thế giới, HS cần rèn luyện
những đức tính gì?
Bài chuẩn bị: Dòng sông mặc áo
HS lắng nghe
HS đọc thầm từng đoạn và trả lời:
HS tiếp nối nhau đọc với giọng đọc rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca, nhấn
giọng ở những từ ngữ: khám phá, mênh
mông, ninh nhừ giày, ….
HS luyện đọc và tham gia thi đọc diễn cảm đoạn văn và toàn bài
+ Ham học hỏi, ham hiểu biết, dũng cảm, biết vượt khó khăn, …
Toán LUYỆN TẬP CHUNG I- Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép tính về phân số
- Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích của hình bình hành
- Giải bài toán có liên quan đến tìm một trong 2 số khi biết tổng (hiệu) của hai số đó
* Các BT cần làm:BT1, BT2, BT3; hs K - G làm thêm BT4
II- Các họat động dạy học
Bài tập1
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu HS tự làm bài
Gọi HS nói về cách tính: cộng, trừ, nhân, chia
phân số và thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức có phân số
GV nhận xét bài làm của HS
HS lên bảng làm bài, lưu ý thự tự thực hiện các phép tính:
e)
5
13 5
10 5
3 10
20 5
3 2
5 5
4 5
3 5
2 : 5
4 5
3
(Khi tính giá trị biểu thức này phải thực hiện phép chia phân số rồi mới
Trang 3
Bài tập 2
Gọi HS đọc đề bài và nờu cụng thức tỡnh diện tớch
hỡnh bỡnh hành
Yờu cầu HS tự làm bài
GV nhận xột, chữa bài
Bài tập 3:
Gọi HS đọc đề bài
Yờu cầu HS nờu cỏc bứơc giải
Gọi HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm vào vở và
nhận xột bài của bạn
GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
Bài tập 4*(HSKG):
HS đọc đề bài
Yêu cầu HS vẽ sơ đồ; làm bài giải
Chấm 1 số bài +Gọi HS lên bảng làm bài GV
nhận xét, chữa bài, chốt lại lời giải đúng
3- Củng cố- Dặn dũ
+ Muốn tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số
đú?
cộng phõn số)
HS đọc đề bài và nờu cỏch tớnh:
HS đọc đề bài và lờn bảng vẽ sơ đồ:
Bài giải : Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 + 5 = 7 (phần)
Số ụ tụ cú trong gian hàng là :
63 : 7 x 5 = 45 (ụ tụ)
Đỏp số:45 ụ tụ Bài giải:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 9 - 2 = 7 (phần)
Tuổi con là: 35 :7 x 2= 10 (tuổi)
Đỏp số:10 tuổi
HS phỏt biểu cỏ nhõn
Đạo đức
BẢO VỆ MễI TRƯỜNG (tiết 1)
Mục tiờu
- Biết dược sự cần thiết phải bảo vệ mụi trường và trỏch nhiệm tham gia bảo vệ mụi trường Biết bảo vệ, gỡn giữ mụi trường trong sạch
- Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để BVMT
- Tham gia BVMT ở nhà, ở trường và nơi cụng cộng bằng những việc làm phự hợp với khả năng
- Đồng tỡnh, ủng hộ những hành vi bảo vệ mụi trường
* GDKNS: Kĩ năng: trỡnh bày cỏc ý tưởng bảo vệ mụi trường ở nhà và ở trường; thu thập
và xử lớ thụng tin liờn quan đến ụ nhiễm mụi trường; bỡnh luận, xỏc định cỏc lựa chọn, cỏc giải phỏp tốt nhất để bảo vệ mụi trường; kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm bảo vệ mụi trường
ở nhà và ở trường
II- Đồ dựng học tập
- Cỏc tấm bỡa màu: xanh, đỏ, vàng
III – Cỏc hoạt động dạy học
Khởi động: Trao đổi ý kiến
Cho HS ngồi thành vũng trũn:
+ Em đó nhận được gỡ từ mụi trường?
Gọi HS trả lời
GV nhận xột, kết luận: Mụi trường rất cần thiết
HS trao đổi, trả lời:
+ Khụng khớ, nguồn nước uống, rừng cõy, …
Trang 4
cho cuộc sống của con người Vậy chúng ta cần
phải làm gì để bảo vệ môi trường?
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (thông tin trang
43, 44, SGK)
GV chia nhóm HS, yêu cầu HS đọc, và thảo luận
về các sự kiện đã nêu trong SGK và trình bày về
những tác hại, hậu quả để lại
Gọi các nhóm trình bày
GV nhận xét, kết luận
Yêu cầu HS đọc và giải thích phần Ghi nhớ SGK
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân- Bài tập 1 SGK
GV lần lượt nêu từng ý kiến trong bài tập 2, yêu
cầu HS biểu lộ theo cách đã quy ước
Yêu cầu HS giải thích lí do
Cho HS thảo luận chung cả lớp
GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố – Dặn dò
GV nhắc nhở HS:
Nhận xét tiết học
Bài chuẩn bị: Bảo vệ môi trường (tt)
HS lắng nghe
HS thảo luận và phát biểu ý kiến:
HS thực hiện yêu cầu
+ Màu đỏ: Biểu lộ thái độ tán thành + Màu xanh: Biểu lộ thái độ phản đối + Màu trắng: Biểu lộ phân vân, lưỡng lự
HS biểu lộ thái độ bằng các tấm bìa màu
và HS giải thích lí do lựa chọn:
Tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trường tại địa phương
Thứ 4 ngày 11 tháng 4 năm 2012
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DU LỊCH – THÁM HIỂM
I Mục tiêu
- Biết được 1 số từ ngữ liên quan đến hoạt động Du lịch - Thám hiểm ( BT1,BT2 )
- Bước đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm Du lịch, thám hiểm để viết đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm ( BT3)
II – Các họat động dạy học
Bài tập 1:
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
GV phát phiếu cho các nhóm HS viết kết quả
vào phiếu
GV nhận xét, kết luận lời giải đúng, khen ngợi
những nhóm tìm được đúng, nhiều từ
Bài tập 2:
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
GV phát phiếu cho các nhóm HS viết kết quả
vào phiếu
GV nhận xét, kết luận lời giải đúng, khen ngợi
những nhóm tìm được đúng, nhiều từ
Bài tập 3:
HS đọc yêu cầu
HS trao đổi, thảo luận thi tìm từ Đại diện các nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
HS đọc yêu cầu
HS trao đổi, Đại diện các nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 5
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
Yêu cầu HS tự làm bài rồi đọc trước lớp
GV nhận xét, khen HS viết tốt
3 Củng cố- Dặn dò
Về nhà hoàn chỉnh đọan văn
Bài chuẩn bị: Câu cảm
HS đọc bài tập Mỗi em tự chọn nội dung viết về du lịch hay thám hiểm
HS đọc đoạn văn của mình trước lớp
Cả lớp theo dõi và rút kinh nghiệm
HS lắng nghe
Tập làm văn LUYỆN TẬP QUAN SÁT CON VẬT
I – Mục tiêu
- Nêu được nhận xét về cách quan sát và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nở (BT1, BT2)
- Bước đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình, hoạt động và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó ( BT3, BT4 )
- HS biết yêu thương các loài vật
II- Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh chó, mèo, …
III_ Các hoạt động dạy học:
Bài tập 1, 2
Gọi HS đọc nội dung bài tập, trả lời các
câu hỏi: Những bộ phận đựơc quan sát
và miêu tả?
Yêu cầu HS hoạt động nhóm hoàn
thành phiếu
GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Những câu miêu tả em cho là hay?
Bài tập 3:
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
GV kiểm tra kết quả quan sát ngoại
hình, hành động con mèo, con chó
Treo tranh, ảnh chó mèo lên bảng
Nhắc HS chú ý trình tự thực hiện:
+ Viết lại kết quả quan sát các đặc điểm
ngoại hình của con vật
+ Dựa vào kết quả quan sát, tả các đặc
điểm ngoại hình của con vật
Gọi HS phát biểu
Gv nhận xét, khen ngợi những HS biết
miêu tả ngoại hình của con vật cụ thể,
sinh động, có nét riêng
Bài tập 4:
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
HS đọc nối tiếp nhau nội dung bài
HS trao đổi, thảo luận xác định các bộ phận của đàn ngan được quan sát và miêu tả
HS viết kết quả vào phiếu và dán phiếu lên bảng
HS phát biểu cá nhân
HS đọc yêu cầu của bài, lắng nghe hướng dẫn, làm bài vào vở và tiếp nối nhau phát biểu:
Các bộ phận
- Bộ lông
- Cái đầu
- Hai tai
- Đôi mắt
- Bộ ria
- Bốn chân
- Cái đuôi
Từ ngữ miêu tả
hung hung tròn tròn dong dỏng, dựng đứng, rất thính nhạy
hiền lành, ban đêm sáng long lanh
vểnh lên oai vệ thon nhỏ, bước đi êm nhẹ như lướt
dài thướt tha duyên dáng
Trang 6
GV nhắc HS chú ý:
+ Nhớ lại kết quả các em đã quan sát về
các hoạt động thường xuyên của con
vật
+ Tham khảo bài Con mèo hung
+ Khi tả, chỉ chọn những đặc điểm nổi
bật
Cho HS làm bài và phát biểu
GV nhận xét, khen ngợi HS miêu tả
sinh động các hoạt động của con vật
3.Củng cố- Dặn dò
Về nhà hoàn chỉnh các đoạn văn
Nhận xét tiết học
Bài chuẩn bị: Điền vào giấy tờ in sẵn
HS đọc yêu cầu của bài
HS lắng nghe
HS dựa trên kết quả đã quan sát, HS miêu tả hoạt động của con vật
HS tiếp nối nhau đọc bài của mình
HS lắng nghe
Toán ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ I- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bước đầu biết được một số ứng dụng của tỷ lệ bản đồ
- * Bài tập cần làm: BT1, BT2;
II- Chuẩn bị:
- Vẽ lại bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi vào giấy khổ to
III- Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài toán 1
Gọi HS đọc ví dụ
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB) dài mấy
cm?
+ Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi vẽ
theo tỉ lệ nào?
+ Trên bản đồ 1cm ứng với độ dài thật là bao
nhiêu cm?
+ Trên bản đồ 2cm ứng với độ dài thật là bao
nhiêu cm?
GV hứơng dẫn cách ghi bài giải
2 Giới thiệu bài toán 2:
Thực hiện như bài toán 1, lưu ý:
+ Độ dài thu nhỏ ở bài này là 102 mm Vậy độ
dài thật tương ứng là mm Ta có thể đổi sang km
+ Nên viết 102 x 1 000 000, không nên viết 1
000 000 x 102
HS đọc ví dụ + Đoạn AB dài 2 cm + Tỉ lệ: 1 : 300 + ứng với 300 cm
+ ứng với 2cm x 300
Bài giải Chiều rộng thật của cổng trường là:
2 x 300 = 600 (cm)
HS lắng nghe và lên bảng giải tương tự bài toán 1
Trang 7
3 Thực hành
Bài tập 1:
Gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu HS tự làm bài
GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 2 :
Gọi HS đọc đề bài
GV gợi ý:
- Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?
- Chiều dài phòng học thu nhỏ trên bản đồ là bao
nhiêu?
- Bài toán hỏi gì?
Yêu cầu HS lên bảng giải bài
GV nhận xét, chữa bài
3- Củng cố- Dặn dò
+ Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ?
Bài chuẩn bị: Ứng dụng của bản đồ (tt)
HS đọc đề bài, tính được độ dài thật theo
độ dài thu nhỏ trên bản đồ, rồi viết số thích hợp vào chỗ trống:
+ Cột 1: 2 x 500000 = 1000 000 cm + Cột 2: 45 000
+ Cột 3: 100 000
HS đọc đề bài, phân tích đề bài tìm ra cách tính:
- Bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1 : 200
- Chiều dài phòng học thu nhỏ là 4cm
- T×m chiều dài thật của phòng học
HS nhắc lại bài học
Thành phố Huế
I MỤC TIÊU: Hoc xong bài này, HS biết:
- Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Huế:
+ Thành phố Huế từng là kinh đô nước ta thời Nguyễn
+ Thiên nhiên đẹp với nhiều công trình kiến trúc cổ khiến Huế thu hút được nhiều
khách du lịch
- Chỉ được thành phố Huế trên bản đồ, lược đồ
II CHUẨN BỊ
-Bản đồ hành chính VN
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a.Giới thiệu bài: Ghi tựa
b.Phát triển bài :
1/.Thiên nhiên đẹp với các công trình kiến
trúc cổ :
*Hoạt động cả lớp và theo cặp:
-GV yêu cầu từng cặp HS làm các bài tập
trong SGK
+Con sông chảy qua TP Huế là Sông gì?
+Huế thuộc tỉnh nào?
+Kể tên các công trình kiến trúc cổ kính
của Huế
-GV nhận xét và bổ sung thêm
-HS làm từng cặp
+Sông Hương +Tỉnh Thừa Thiên
+Kinh thành Huế, chùa Thiên Mụ, Lăng Tự Đức,…
Trang 8
2/.Huế- Thành phố du lịch :
*Hoạt động nhóm:
-GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
+Em hãy cho biết nếu đi thuyền xuôi theo
sông Hương, chúng ta có thể tham quan
những địa điểm du lịch nào của Huế?
+Em hãy mô tả một trong những cảnh
đẹp của TP Huế
-GV cho đại diện các nhóm lên trình bày
kết quả làm việc Mỗi nhóm chọn và kể về
một địa điểm đến tham quan Nên cho HS
mô tả theo ảnh hoặc tranh
- GV mô tả thêm phong cảnh hấp dẫn
khách du lịch của Huế
4.Củng cố :
- GV cho 3 HS đọc phần bài học
- Yêu cầu HS giải thích vì sao Huế trở
thành TP du lịch
5.Tổng kết - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài “ Thành
phố Đà Nẵng”
-HS trả lời
-HS mô tả -HS mỗi nhóm chọn và kể một địa điểm
- HS đọc
- HS trả lời
- Cả lớp
Thứ 5 ngày 12 tháng 4 năm 2012
T ập làm văn
ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN
I – Mục tiêu
- Biết điền đúngnội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn – Phiếu khai báo tạm trú, tạm vắng (BT1)
- Biết tác dụng của việc khai báo tạm trú, tạm vắng (BT2)
- HS biết vận dụng vào thực tế
* GDKNS: Thu thập, xử lí thông tin; đảm nhiệm trách nhiệm công dân
II- Đồ dùng dạy học
- Bản phô tô Phiếu khai báo tạm trú, tạm vắng
III_ Các hoạt động dạy học:
Bài tập 1:
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Treo tờ phiếu lên bảng và giải thích từ viết tắt: CMND
GV nhắc HS:
+ Ở mục địa chỉ, em phải ghi địa chỉ của người họ hàng
+ Mục Họ và tên chủ hộ, em phải ghi tên chủ nhà nơi mẹ con em
HS đọc
HS quan sát, lắng nghe: + CMND: Chứng minh nhân dân
HS lắng nghe, chú ý: Bài
Trang 9
đến chơi
+ Ở mục 1 Họ và tên, em phải ghi rõ họ và tên của mẹ em
+ Ở mục 6 Ở đâu đến hoặc đi đâu, em khai nơi mẹ con em ở đâu
đến
+ Ở mục 9 Trẻ em dưới 15 tuổi đi theo, em phải ghi họ, tên của
em
+ Mục cán bộ đăng kí là mục dành cho cán bộ Cạnh đó là mục
dành cho chủ hộ kí và viết họ tên
GV phát phiếu cho HS, yêu cầu điền vào phiếu và đọc trứơc lớp
GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 2:
Gọi Hs đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu Hs suy nghĩ và trả lời
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố – Dặn dò
Nhớ cách điền vào Phiếu khai báo tạm trú, tạm vắng
Chuẩn bị: Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật
tập này nêu tình huống giả định: em và mẹ đến chơi nhà một người bà con ở tỉnh khác
Dưới sự hướng dẫn của
GV, HS điền các nội dung vào phiếu khai báo tạm trú, tạm vắng và lần lượt đọc :
HS đọc, suy nghĩ và trả lời: Khai báo tạm trú, tạm vắng để chính quyền địa phương quản lí được những người đang có mặt hoặc
Tập đọc
I- Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm 1 đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm
- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương (trả lời được các câu hỏi trong SGK,thuộc được đoạn thơ khoảng 8 dòng)
- Học thuộc lòng đoạn thơ khoảng 8 dòng
II- Đồ dùng dạy học.
Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III – Các họat động dạy học
A – Hướng dẫn HS luyện đọc
Gọi HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn của khổ thơ
Khen thưởng những HS đọc tốt và khuyến khích
những HS đọc còn yếu
Hướng dẫn HS tìm hiểu các từ ngữ khó trong bài
Cho HS luyện đọc theo cặp
Cho HS đọc toàn bài
GV đọc diễn cảm toàn bài
B –Tìm hiểu bài
HS đọc tiếp nối nhau theo đoạn:
+ Đoạn 1: 8 dòng đầu (màu áo của dòng sông buổi sáng, trưa, chiều tối)
+ Đoạn 2: 6 dòng còn lại (màu áo dòng sông lúc đêm khuya, trời sáng)
+ điệu, hây hây, ráng, ….
HS đọc theo cặp
1 – 2 HS đọc để cả lớp nhận xét
Trang 10
+ Vỡ sao tỏc giả lại núi là dũng sụng điệu?
+ Màu sắc của dũng sụng thay đổi như thế nào
trong một ngày?
+ Cỏch núi “dũng sụng mắc ỏo” cú gỡ hay?
+ Em thớch hỡnh ảnh nào trong bài? Vỡ sao?
+ Nội dung chớnh của bài là gỡ?
GV nhận xột, chốt lại ý chớnh
C – Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL bài
thơ
Gọi HS đọc tiếp nối 2 đoạn thơ, GV hứơngdẫn
HS tỡm đỳng giọng đọc phự hợp
GV hướng dẫn HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
đoạn 2 của khổ thơ:
Yêu cầu hs đọc thuộc lòng đoạn thơ khoảng 8
dòng
Cho HS nhẩm đọc thuộc lũng đoạn thơ và thi
HTL
GV nhận xột, khen những HS đọc tốt
D- Củng cố- Dặn dũ
+ Nội dung, ý nghĩa của bài thơ?
Bài chuẩn bị: Ăng-co Vỏt
HS lắng nghe
HS đọc thầm từng đoạn và trả lời:
2 HS đọc tiếp nối nhau 6 khổ với giọng nhẹ nhàng, ngac nhiờn, Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
HS luyện đọc và tham gia thi đọc diễn cảm đoạn thơ
HS nhẩm HTL từng đoạn thơ và tham gia thi đọc thuộc lũng
HS phỏt biểu ý kiến cỏ nhõn
Toỏn ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (tt) I- Mục tiờu:
Giỳp HS:
- Biết được một số ứng dụng của tỷ lệ bản đồ
- * BT cần làm: BT1, BT2;
II- Chuẩn bị:
- Bảng phụ, SGK
III- Cỏc họat động dạy học
1 Giới thiệu bài toỏn 1
Gọi HS đọc vớ dụ
+ Độ dài thật là bao nhiờu m?
+ Trờn bản đồ cú tỉ lệ nào?
+ Phải tớnh độ dài nào?
+ Theo đơn vị nào?
+ Vỡ sao cần phải đổi đơn vị đo của độ dài
thật ra cm?
GV hứơng dẫn cỏch ghi bài giải
2 Giới thiệu bài toỏn 2:
Tiến hành tương tự như bài toỏn 1
HS đọc vớ dụ + Khoảng cỏch AB là 20 m + Tỉ lệ: 1 : 500
+ Tớnh độ dài thu nhỏ tương ứng + Theo đơn vị cm
+ Độ dài thu nhỏ theo đơn vị cm thỡ độ dài thật tương ứng phải là cm
HS lắng nghe và lờn bảng giải tương tự bài toỏn 1