ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI KHOA CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬTHÔNG TIN BÁO CÁO ĐỀ TÀI MÔN KỸ THUẬT CẢM BIẾN Tên đề tài QUẠT THÔNG MINH SỬ DỤNG CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ LM35 SVTH : PHÙNG NGỌC HỒNG MÃ SV: 18A12010137 LỚP: K21ADT2 GVHD: TH.S HOÀNG QUANG HUY Hà Nội, 42021. 1 1.1.Tổng quan về mạch điều khiển nhiệt độ. Nhiệt độ là một đại lượng vật lý gắn liền với cuộc sống của chúng ta. Nó tác động đến mọi người mọi mặt của cuộc sống. Và các lĩnh vực sản xuất cũng vậy,nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp tới quá trình vận hành, sản xuất. Trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp nhiệt độ có tác động trực tiếp đến chất lượng sản phẩm đầu ra như trong quá trình gia công hàn vật liệu, nhiệt độ ảnh hưởng tới độ chính xác ,tính giãn nở nhiệt của vật liệu. Trong quá trình nung nóng,sấy như nung gạch men thì nhiệt độ ảnh hưởng tới chất lượng về độ cứng ,độ dẻo, màu sắc của sản phẩm đầu ra. Trong y học nhiệt độ ảnh hưởng tới các kết quả nghiên cứu chữa bệnh . Trong cuộc sống nhiệt độ ảnh hưởng tới chất lượng và bảo quản lương thực thực phẩm. Trong nông nghiệp của bạn nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp tới thành quả và năng suất nông nghiệp . 2 Với các yếu tố đó em xin thiết kế đề tài ổn định nhiệt độ với khoản nhiệt độ ổn định và điều khiển là 0 đến 60 độ C dùng cảm biến LM35 Ưu điểm cảm biến LM35: là một loại cảm biến nhiệt có giá thành tương đối rẻ và có nhiều trên thị trường , có khoảng đo phù hợp với yêu cầu của đề tài 1.1.1.Cảm biến nhiệt độ LM35 Hình 4:Cảm biến LM35 LM35 là một cái cảm biến nhiệt độ giá rẻ (tầm 26k) thường được tiêu dùng mang thể được sử dụng để đo nhiệt độ (theo ° C). Nó với thể đo nhiệt độ chính xác hơn so với một điện trở nhiệt (thermistor) cùng tầm giá. Cảm biến này tạo ra điện áp có đầu ra cao hơn các cặp nhiệt điện và có thể ko cần điện áp đầu ra được khuếch đại. LM35 có điện áp đầu ra tỷ lệ thuận có nhiệt độ Celsius. Hệ số tỷ lệ là .01V ° C. 3 LM35 có độ chuẩn xác hơn kém 0,4 ° C ở nhiệt độ phòng bình thường và hơn kém 0,8 ° C trong khoảng 0 ° C đến + 100 ° C. Một đặc tính quan trọng hơn của cảm biến này là rằng nó chỉ thu được 60 microamps từ nguồn cung ứng và có khả năng tự sưởi ấm thấp. Một số tính chất của cảm biến LM35: o Đầu ra của cảm biến nhiệt độ lm35 thay đổi diễn tả tuyến tính. o Điện áp o p của cảm biến IC này tỉ lệ với
Trang 1ĐẠIHỌCMỞHÀNỘI KHOACÔNGNGHỆKỸTHUẬTĐIỆNTỬ-THÔNGTIN
BÁOCÁOĐỀTÀIMÔN KỸTHUẬT CẢMBIẾN
Tênđềtài QUẠTTHÔNGMINHSỬDỤNGCẢMBIẾNNHIỆTĐỘ
LM35
SVTH : PHÙNG NGỌC
HỒNGMÃSV:18A12010137
LỚP:K21A-DT2
GVHD:TH.SHOÀNGQUANGHUY
HàNội,4/2021.
Trang 2Nhiệt độ là một đại lượng vật lý gắn liền với cuộc sống củachúngta.Nót ác độngđế nm ọi ngư ời mọim ặt củacuộc sống
Và các lĩnh vực sản xuất cũng vậy,nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp tới quátrìnhvận hành, sảnxuất Trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp nhiệt độ có tác động trựctiếp đến chất lượng sản phẩm đầu ra như trong quá trình gia cônghàn vật liệu, nhiệt độ ảnh hưởng tới độ chính xác ,tính giãn nở nhiệtcủavật liệu
Trong quá trình nung nóng,sấy như nung gạch men thì nhiệt độảnh hưởng tới chất lượng về độ cứng ,độ dẻo, màu sắc của sản phẩmđầu ra
Trong y học nhiệt độ ảnh hưởng tới các kết quả nghiên cứu chữabệnh
Trong cuộc sống nhiệt độ ảnh hưởng tới chất lượng và bảo quảnlương thựcthựcphẩm
Trong nông nghiệp của bạn nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp tớithànhquả và năngsuấtnông nghiệp
Trang 3Với các yếu tố đó em xin thiết kế đề tài ổn định nhiệt độ
vớikhoảnnhiệtđộổnđịnhvàđiềukhiểnlà0đến60độCdùngcảmbiếnL M35
Ưu điểm cảm biến LM35: là một loại cảm biến nhiệt có
giáthànhtươngđốirẻvàcónhiềutrênthịtrường,cókhoảngđophùhợ
p vớiyêu cầucủađề tài
1.1.1.CảmbiếnnhiệtđộLM35
Hình4:CảmbiếnL M 3 5
LM35làmộtcáicảmbiếnnhiệtđộgiárẻ(tầm26k)thườngđượctiêudù ngmangthểđượcsửdụngđểđonhiệtđộ(theo°C) Nó với thể đo nhiệt độ chính xác hơn so với một điện trởnhiệt (thermistor) cùng tầm giá Cảm biến này tạo ra điện áp
cóđầuracaohơncáccặpnhiệtđiệnvàcóthểkocầnđiệnápđầurađược khuếch đại LM35 có điện áp đầu ra tỷ lệ thuận có nhiệt độCelsius.Hệsốtỷlệlà.01V /°C
Trang 4LM35 có độ chuẩn xác hơn kém 0,4 ° C ở nhiệt độ phòng
bìnhthường và hơn kém 0,8 ° C trong khoảng 0 ° C đến + 100 ° C.Mộtđặctínhquantrọnghơncủacảmbiếnnàylàrằngnóchỉthuđược 60 microamps từ nguồn cung ứng và có khả năng tự sưởiấmthấp
MộtsốtínhchấtcủacảmbiếnLM35:
o Đầuracủacảmbiếnnhiệtđộlm35thayđổidiễntảtuyếntính
o Điệnápo/pcủacảmbiếnICnàytỉlệvớinhiệtđộCelsius
o Điệnáphoạtđộngtừ-55˚đến +150˚C
o Đượcvậnhànhdưới 4tới30vôn
LượcđồmạchLM35
1.1.1.1 NguyênlýhoạtđộngchungcủaICđonhiệtđộ:
Trang 5IC đo nhiệt độ là một mạch tích hợp nhận tín hiệu nhiệt đochuyển thành tín hiệu điện dưới dạng dòng điện hay điện áp Dựavào đặc tính rất nhạy của các bán dẫn với nhiệt độ tạo ra điện áphoặc dòng điện, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối Đo tín hiệu điện tabiết được giá trị của nhiệt độ cần đo.Sự tác động của nhiệt độ tạo rađiện tích tự do và các
lổ trống trong chất bán dẫn Bằng sự phá vỡcác phân tử, bứt các electron thành dạng tự do di chuyển qua vùngcấu trúc mạng tinh thể tạo sự xuất hiện các lỗ trống Làm cho tỉ lệđiệntửtựdovàlổtrốngtănglêntheoquiluậthàmmũvớinhiệtđộ
1.1.1.2 ICcảmbiếnnhiệtLM35:
Hình5:HìnhdạngvàsơđồchânICcảmbiếnnhiệtđộLM35
1.1.1.3 CácđặcđiểmvàtínhchấtquantrọngcủaLM35
Trang 6 LM35 là 1 bộ cảm biến tích hợp nó có thể được dùng để đonhiệtđộvớitínhiệuđầuratỉlệvớinhiệtđộCelsius(bằng0C ).
LM35 cho phép đo nhiệt độ chính xác hơn nhiều so vớinhiệttrở,cặpnhiệt điện v v
Là bộ cảm biến được chỉ định và không phải là đối tượngcủaquá trìnhOxyhoá …
LM35tạoramộtđiệnápcaomàkhôngcầnkhuếchđại
Hệ số thang chia độ là 0,01V/10C (tức độ biến thiên theonhiệt độ) Nó không yêu cầu sự kiểm tra bên ngoài hay sắpxếp và duy trì độ chính xác bằng±0,40C tại nhiệt độ phòng(250C)và± 0,80C t r ê n dãynhiệtđộtừ00C→1000C
Đặc tính quan trọng khác của LM35DZ là nó chịu đựngdòngt ố i t h i ể u 6 0 μA từ nguồn cung A t ừ n g u ồ n c u n g
b i ệ t khit a n u n g b ộ c ả m b i ế n d ẫ n đ ế n n h i ệ t đ ộ t ă n g l ê
n t r o n g môitrườngchânkhôngíthơn0,10C
Đặctínhđiện
TheothôngsốnhàsảnxuấtLM35DZ,quanhệgiữanhiệ tđộvàđiệnápngõranhưsau:V out =0,01∗T0C
Dòngđiện đầura khoảng10mA
Trang 7 Vậyứ n g v ớ i t ầ m h o ạ t đ ộ n g t ừ 0 1280C,t a c ó s ự b i ế n thiênđiện ápngõ ra là:
o Ở00C t h ì điệnápngõra V out =0V
o Ở1000C t h ì điệnápngõra V out =1V
o Ở1280C t h ì điệnápngõra
TùytheocáchmắccủaLM35đểtađocácgiảinhiệtđộphùhợp
Đốivớihệthốngnày thìđotừ0đến 150
2M à nhìnhLCD16x2
a. Thôngsốkỹthuật
LCD16x2
đượcsửdụngđểhiểnthịtrạngtháihoặccácthôngsố
LCD16x2có16chântrongđó8chândữliệu(D0-D7)và 3chânđiềukhiển (RS,RW,EN)
5c h â n c ò n l ạ i d ù n g đ ể c ấ p n g u ồ n v à đ è n n ề n c
h o LCD16x2
CácchânđiềukhiểngiúptadễdàngcấuhìnhLCDởchếđộ lệnhhoặcchếđộdữ liệu
Chúngcòngiúptacấuhìnhởchếđộđọchoặcghi
LCD16x2cóthểsửdụngởchếđộ4bithoặc8bittùyt heoứng dụngtađang làm
Trang 8Các mô-đun LCD hiển thị ký tự được thiết kế dựa trên bộđiều khiển HD44780 của Hitachi, loại LCD 16x2 ký tự gồm14chân,ý nghĩacácchânnhư sau:
Bảng2.4:ÝnghĩacácchânLCD
Chân
số Kýhiệu
Mức logic I/O Chứcnăng
1 Vss - - Nguồncungcấp(GND)
2 Vcc - - Nguồncungcấp(+5V)
3 Vee - I Điện áp vào để
điềuchỉnhđộtươngph ản
4 RS 0/1 I Lựachọnthanhghi
0=Thanhghilệnh
Trang 95 R/W 0/1 I 0=GhivàoLCDmodule1=
ĐọctừLCDmodule
6 E 1,1->0 I Tínhiệuchophép
7 DB0 0/1 I/O Busdữliệu,bit0(LSB)
8 DB1 0/1 I/O Busdữliệu,bit1
9 DB2 0/1 I/O Busdữliệu,bit2
10 DB3 0/1 I/O Busdữliệu,bit3
11 DB4 0/1 I/O Busdữliệu,bit4
12 DB5 0/1 I/O Busdữliệu,bit5
13 DB6 0/1 I/O Busdữliệu,bit6
14 DB7 0/1 I/O Busdữliệu,bit7(MSB)
Điều khiển hiển thị các ký tự trên LCD thực chất là gửicácmãlệnhtớibộ điềukhiểnHD44780
b. Cácthanhghi
- ChípHD44780có2thanhghi8bitquantrọng:Thanhghilệnh IR (Instructor Register) và thanh ghi dữ liệu DR(DataRegister)
Trang 10- Thanh ghi IR: Mỗi lệnh được nhà sản xuất LCD đánhđịac h ỉ r õ r à n g N g ư ờ i d ù n g c h ỉ v i ệ c c u n g c ấ p
đ ị a c h ỉ lệnhbằng cáchnạp vàothanhghi IR
Ví dụ: Lệnh “hiển thị màn hình và con trỏ” có mã lệnh là00001110
- Thanh ghi DR: Thanh ghi DR dùng để chứa dữ liệu 8 bitđể ghi vào vùng RAM DDRAM hoặc CGRAM (ở chế độghi) hoặc dùng để chứa dữ liệu từ 2 vùng RAM này gửirachoMPU(ở chếđộ đọc)
- Cờ báo bận BF: (Busy Flag) Khi đang thực thi các hoạtđộng bên trong, LCD bỏ qua mọi giao tiếp với bên ngoàivà bật cờ BF (thông qua chân DB7 khi có thiết lập RS=0,R/W=1)lênđểcho biết nóđang “bận”
- Bộ đếm địa chỉ AC: (Address Counter) Khi một địa chỉlệnh được nạp vào thanh ghi IR, thông tin được nối trựctiếp cho 2 vùng RAM (việc chọn lựa vùng RAM tươngtácđã được baohàm trong mãlệnh) Saukhi ghiv à o (đọc từ) RAM, bộ đếm AC tự động tăng lên (giảm đi) 1đơn vị
BộnhớLCD
- VùngRAMhiểnthịDDRAM:(DisplayDataRAM)
Trang 11- VùngCGROM:CharacterGeneratorROM.
- VùngCGRAM:(CharacterGeneratorRAM)