1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề kiểm tra lịch sử địa lý 6 (3 đề, 100% trắc nghiệm, kết hợp trắc nghiệm và tự luận)

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 75,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề kiểm tra lịch sử địa lý 6 (3 đề, 100% trắc nghiệm, kết hợp trắc nghiệm và tự luận) Bộ đề kiểm tra lịch sử địa lý 6 (3 đề, 100% trắc nghiệm, kết hợp trắc nghiệm và tự luận)

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA LỊCH SỬ ĐỊA LÝ LỚP 6 MỚI (GỒM 3 ĐỀ, 1 ĐỀ 100% TRẮC NGHIỆM, 2 ĐỀ KẾT HỢP TRẮC NGHIỆM

(Thời gian làm bài: 60 phút)

Nơi đóng đô,người đứngđầu nhà nước,người đứngđầu đơn vịhành chínhchiềng chạ

Điểm giốngnhau giữa sựhình thành nhànước Văn Langvới các quốcgia cổ đạiphương Đông

Phạm vi lãnh thổchủ yếu của nhànước Văn Lang và

Âu Lạc thuộc khuvực nào hiện nay

Nước ÂuLạc

Người đứngđầu nhà nước

Tên gọi củathành Cổ Loa

Vũ khi đặcbiệt

Điểm khácnhau trong bộmáy nhà nước

Âu Lạc so vớithời Văn Lang

Bài học về thất bạicủa An DươngVương

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

6 1,5 15%

2 0,5 5%

2 0,5 5%

10 2,5 25%

phươngBắc vàchuyểnbiến vềkinh tế, xãhội, văn

Nghề thủcông mới, lựclượng xã hộimới xuất hiệnthời kì Bắcthuộc

Chính sách vềchính trị

Chính sách bóclột về kinh tế

Chính sáchthâm độc nhất

Hậu quả của chínhsách cống nạp

Mã đề: GKI-SĐ6.1

Đề chính thức

Trang 2

hóa củaViệt Namthời Bắcthuộc

Các cuộckhởi nghĩatiêu biểugiành độclập, tự chủ

Nơi khởi đầucuộc khởinghĩa Hai BàTrưng, BàTriệu

- Nguyên nhânbùng nổ các

nghĩa giànhchính quyền

Nhân vật: Hai

Bà Trưng,

Trinh, TriệuQuang Phục,

Lý Bí

- Ý nghĩa cuộckhởi nghĩa Hai

Bà Trưng, khởinghĩa Lí Bí

Vì sao nhân dân talập đến thờ Hai BàTrưng và các vịtướng ở khắp nơi

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

5 1,25 12,5%

9 2,25 22,5%

2 0,5 5%

16 4,0 40%

PHẦN ĐỊA LÝ ( 40%) Nhiệt độ và

mưa Thời

tiết và khí

hậu

Nhiệt độ không khí

Biết về nhiệt

độ không khí,

sự ngưng tụhơi nước

Biết cách đonhiệt độ KK

Hiểu được về nguyên nhân

có độ ẩm không khí

Giải thích được sựkhác nhau về nhiệt

độ kk giữa đất vànước

Thời tiết

và khí hậu

Biết kháiniệm thời tiết

và khí hậu

Nêu được tên các đới khí hậutrên Trái đất

Liên hệ vị trí củaViệt Nam thuộcđới khí hậu nhiệt

2 0,5 5%

2 0,5 5%

11 2,25 22,5% Biến đổi

khí hậu và

ứng phó với

Biết kháiniệm biến đổikhí hậu

Trình bày đượcnguyên nhângây biến đổi

Liên hệ thực tế cácviệc cần làm đểứng phó với

Trang 3

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

3 0,75 7,5% Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

19 4,75 47,5%

14 3,5 35%

7 1,75 17,5%

40 10,0 100%

PHẦN II: ĐỀ BÀI Câu 1: [NB] Kinh đô của nhà nước Văn Lang đóng ở:

A Việt Trì (Phú Thọ) B Lâm Thao (Phú Thọ)

C Phong Khê (Đông Anh - Hà Nội) D Phong Châu (Phú Thọ)

Câu 2 [NB] Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

A An Dương Vương B Hùng Vương

C Lạc tướng D Lạc hầu

Câu 3: [NB] Bồ chính là người đứng đầu

A bộ B thị tộc C bộ lạc D chiềng, chạ

Câu 4 [NB] Thành Cổ Loa còn có tên gọi là

A Loa thành B Hoàng thành C Kinh thành D.Long

thành

Câu 5 [NB] Vũ khí đặc biệt dưới thời An Dương Vương là

A rìu chiến B dao găm C nỏ và mũi tên đồng D giáo

Câu 6 [NB] Nước Âu Lạc do ai đứng đầu?

A An Dương Vương B Hùng Vương

C Ngô Quyền D Đinh Bộ Lĩnh

Câu 7: [NB] Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng sau đây: “Tôi muốn cưới cơn gió

mạnh, đạp luồng sóng dữ, chém cá kình ở Biển Đông, lấy lại giang sơn, dựng nền độc lập, cởi ách nô lệ, chứ không chịu khom lưng làm tì thiếp cho người”?

C núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa)

D Hoan Châu (thuộc Nghệ An – Hà Tĩnh hiện nay)

Câu 9: [NB] Năm 248, Bà Triệu phất cờ khởi nghĩa ở

Trang 4

A Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội).

B đầm Dạ Trạch (Hưng Yên)

C núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa)

D Hoan Châu (thuộc Nghệ An – Hà Tĩnh hiện nay)

Câu 10 [NB] Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau đây:

“Lấy Dạ Trạch làm nơi kháng chiến

Mơ ngày về đánh chiếm Long Biên Nhiều năm kham khổ liên miên Hỏi ai ngang dọc khắp miền sậy lau?

A Đều hình thành bên bờ các con sông lớn

B Đều xuất phát từ nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm

C Đều hình thành trong khoảng thời gian tương đồng nhau

D Đều xuất phát từ nhu cầu trị thủy và làm thủy lợi

Câu 12: [TH] Điểm khác trong tổ chức bộ máy nhà nước thời An Dương Vương so

với thời vua Hùng là

A vua đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành

B giúp việc cho vua có các Lạc hầu, Lạc tướng

C cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu

D tổ chức nhà nước chặt chẽ hơn, vua có nhiều quyền hành hơn

Câu 13: [VD] Bài học lớn nhất sau thất bại của An Dương Vương chống quân xâm

lược Triệu Đà là

A Phải có tinh thần đoàn kết B Phải có lòng yêu nước

C Phải đề cao cảnh giác với kẻ thù D Phải có vũ khí tốt

Câu 14 [VD] Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang và Âu Lạc thuộc khu vực nào

của nước Việt Nam hiện nay?

A Bắc Bộ và Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ và Nam Bộ

C Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ D Nam Bộ và Nam Trung Bộ

Câu 15 [TH] Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau:

“Vua nào xưng “đế” đầu tiên Vạn Xuân tên nước vững an nhà nhà?”

A Mai Thúc Loan

B Lý Nam Đế

C Triệu Quang Phục

Trang 5

D Phùng Hưng.

Câu 16: [TH] Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 – 43) đã

A mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam

B mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt

C làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô

D giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm

Câu 17: [TH] Những câu thơ dưới đây gợi cho em liên tưởng đến cuộc khởi nghĩa

nào của người Việt thời bắc thuộc?

“Một xin rửa sạch nước thù,

Hai xin dựng lại nghiệp xưa họ Hùng,

Ba kẻo oan ức lòng chồng

Bốn xin vẹn vẹn sở công lênh này”

A Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

B Khởi nghĩa Bà Triệu

C Khởi nghĩa Lý Bí

D Khởi nghĩa Mai Thúc Loan

Câu 18: [TH] Cuộc khởi nghĩa Lý Bí (542 – 603) đã

A mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam

B mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt

C làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô

D giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 60 năm

Câu 19 [TH] Nguyên nhân bùng nổ các cuộc khởi nghĩa giành độc lập trước thế kỉ

X là

A đánh đuổi giặc

B để được suy tôn lên làm vua

C đánh đuổi giặc để được lên làm thủ lĩnh

D bất bình với chính sách cai trị của chính quyền đô hộ

Câu 20 [VD] Nhân dân ta lập đền thờ Hai Bà Trưng và các vị tướng ở khắp nơi thể

hiện điều gì?

A Thể hiện sự phát triển của tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

B Thể hiện vai trò của người phụ nữ trong lịch sử dân tộc

C Khẳng định tinh thần yêu nước và đoàn kết của nhân dân ta

D Nhân dân kính trọng và ghi nhớ công ơn của Hai Bà Trưng và các vị tướng

Câu 21 [NB] Nghề thủ công mới nào xuất hiện ở Việt Nam thời Bắc thuộc?

A Đúc đồng

B Làm gốm

C Làm thủy tinh

D Làm mộc

Trang 6

Câu 22 : [NB] Những lực lượng xã hội mới xuất hiện ở Việt Nam thời Bắc thuộc là

A nông dân công xã, hào trưởng người Việt

B địa chủ người Hán và nông dân lệ thuộc

C hào trưởng người Việt và nô tì, lạc dân

D địa chủ người Hán và nông dân công xã

Câu 23 Trên lĩnh vực chính trị, sau khi chiếm được Âu Lạc, các triều đại phong

kiến phương Bắc đã

A sáp nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc

B bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý

C nắm độc quyền về sắt và muối

D di dân Hán tới, cho ở lẫn với người Việt

Câu 24: [TH] Dưới thời Bác thuộc các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện

chính sách bóc lột về kinh tế đối với người Việt như thế nào?

A Thu mua lương thực, lâm sản, hương liệu quý

B Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về lúa gạo

C Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về sắt và muối

D Vơ vét sản vật, bắt dân đi lao dịch, nắm độc quyền buôn bán rượu

Câu 25 [TH] Trong những chính sách cai trị của các triều đại Trung Quốc

đối với nhân dân ta thời Bắc thuộc, chính sách thâm độc nhất là

A chính sách thống trị hà khắc, tàn bạo

B chế độ bóc lột nặng nề, vơ vét mọi của cải của nhân dân ta

C chính sách "đồng hoá" dân tộc

D chính sách độc quyền muối và sắt

Câu 26 [VD] Việc chính quyền đô hộ phương Bắc bắt người Việt cống nạp nhiều

hương liệu, sản vật quý đã để lại hậu quả gì?

A Người Việt mất ruộng bị biết thành nông nô của chính quyền đô hộ

B Các nguồn tài nguyên, sản vật của Việt Nam dần bị vơi cạn

C Người Việt không có sắt để rèn, đúc công cụ lao động và vũ khí chiến đấu

D Nhiều thành tựu văn hóa của Trung Quốc được du nhập vào Việt Nam

Câu 27: [NB] Khả năng thu nhận hơi nước càng nhiều khi:

A Nhiệt độ không khí tăng

B Nhiệt độ không khí giảm

C Không khí bốc lên cao

D Không khí chuyển xuống thấp

Câu 28: [NB] Nguồn cung cấp hơi nước chủ yếu là:

A Ao, hồ

B Sông ngòi

C Sinh vật

Trang 7

D Biển và đại dương

Câu 29: [TH] Tại sao không khí có độ ẩm?

A Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm

B Do mưa rơi qua không khí

C Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định

D Không khí chứa nhiều đám mây hơi nước

Câu 30: [NB] Không khí đã bão hòa vẫn nhận thêm hơi nước sẽ diễn ra hiện tượng

Câu 31: [NB] Thời tiết là hiện tượng khí tượng:

A Xảy ra trong thời gian dài ở một nơi

B Xảy ra trong thời gian ngắn ở một nơi

C Xảy ra khắp nơi, không thay đổi

D Lặp lại trong thời gian dài

Câu 32: [NB] Nhiệt độ không khí thay đổi:

A Theo độ cao

B Theo vĩ độ

C Vị trí gần hay xa biển

D Theo độ cao và theo vĩ độ

Câu 33: [NB] Khí hậu là hiện tượng khí tượng:

A Xảy ra trong thời gian dài ở một nơi

B Xảy ra trong vài ngày ở một địa phương

C Xảy ra lặp đi lặp lại theo từng mùa

D Xảy ra khắp nơi và thay đổi theo mùa

Câu 34: [NB] Khi đo nhiệt độ không khí, người ta để nhiệt kế:

A Vùng gần biển có ngày và đêm dài bằng nhau

B Vùng xa biển có ngày dài hơn đêm

C Gần biển gió mạnh nên mát hơn

D Do tính hấp thu nhiệt độ của đất và nước khác nhau

Câu 36: [NB] Các đới khí hậu trên Trái đất là:

Trang 8

A một đới nóng, hai đới ôn hòa, một đới lạnh

B hai đới nóng, hai đới ôn hòa, một đới lạnh

C một đới nóng, hai đới ôn hòa, hai đới lạnh

D hai đới nóng, hai đới ôn hòa, hai đới lạnh

Câu 37: [VD] Việt Nam nằm ở đới khí hậu nào?

A Nhiệt đới

B Ôn đới

C Hàn đới

D Cận nhiệt đới

Câu 38: [NB] Biến đổi khí hậu là hiện tượng:

A thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa ) trong thời gian dài

B thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa ) trong thời gian ngắn

C thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa ) ở một khu vực nhỏ

D thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa ) do tự nhiên sinh ra

Câu 39 [TH] Nguyên nhân chủ yếu nào gây biến đổi khí hậu?

A Do núi lửa phun trào

B Do Trái đất quay quanh Mặt Trời

C Do tác động của bên ngoài vũ trụ

D Do con người (phá rừng, đốt than, dầu mỏ )

Câu 40: [VD] Để ứng phó với thiên tai, em cần :

A Thường xuyên xem dự báo thời tiết

B Tích cực trồng cây xanh

C Thay thế việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, dầu)

D Cả 3 phương án trên

-PHẦN III HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM

Mỗi câu trả lời đúng đạt: 0.25 điểm

Câu 11.a 12.d 13.c 14.c 15.b 16.b 17.a 18.a 19.d 20.d Câu 21.c 22.b 23.a 24.c 25.c 26.b 27.a 28.d 29.c 30.b Câu 31.b 32.d 33.c 34.c 35.d 36.c 37.a 38.a 39.d 40.d

Trang 9

Tuần 24

Ngày soạn:

TIẾT : KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá quá trình HS tiếp thu các kiến thức đã học về rừng

nhiệt đới, sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất và tìm hiểu môi trường tựnhiên qua tài liệu và tham quan địa phương

2 Năng lực: Rèn luyện các năng lực địa lí, vận dụng các kiến thức kĩ năng đã học

biết liên hệ thực tế để giải thích các hiện tượng, các vấn đề liên quan đến các bài đãhọc

3 Phẩm chất: Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học tự giác làm

bài

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đề + đáp án

2 Chuẩn bị của học sinh: dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

Thứ Tiết Ngày, tháng Lớp Sĩ số Tên học sinh vắng

2 Nhắc nhở yêu cầu giờ kiểm tra: GV đưa ra yêu cầu giờ kiểm tra

3 Kiểm tra:

MA TRẬN Tên chủ

Số câu: 1

SĐ: 0,25

TL: 2,5%

10,25

10,252,5%

Trang 10

cổ, -vươngquốc phong kiến

- Sản vật nổi tiếng

Vị trí địa lý khu vực Đông Nam Á

Giải thích ĐNA

là quê hươngcủa cây lương thực?

Giải thích hoạt động biển gắn với quốc gia?

Số câu: 6

SĐ: 1,5

TL: 15%

30,75

10,25

10,25

10,25

61,515%

Trìnhbày đời sống vật chất của

cư dân Văn Lang,

Âu Lạc

-Ngườiđứng đầu chiềng,chạ-Nghệ thuật đúc đồng-Thành

tự văn minh

- Vẽ

sơ đồ

tổ chức bộn máy, nhận xét

- Đời sống vật chất

So sánh

bộ máy nhà nước thời Văn Lang-

Âu Lạc

Số câu: 7

SĐ: 3,25

TL:32,5%

10,25

11,0

30,75

22,0

10,25

73,2532,5%

Nước trên

Trái Đất

- Vai trò của chi lưu

1 dòng sông

- Biển

Khái niệm sông

Kể tên các

Nguyê

n nhân sinh ra thủy triều

Kể têncác đại dươngtrên thế

Trang 11

Đông VN

bộ phận của 1 dòng sông

giới?

Biển

VN thuộc TBD

Số câu: 4

SĐ: 1,75

TL:17,5%

20,5

0,50,5

10,25

0,50,5

41,75 17,5%

- Kiểu rừng

VN là nhiệt đới giómùa

- VN thuộc đới nhiệt đới

Số câu: 3

SĐ: 0,75

TL: 7,5%

30,75

30,75 7,5%

Châu

Á có nhiều

đô thị nhất TG

Kể tênmột sốthành phố đông dân nhất thế giới

và củaViệt Nam

Tính mật

độ dân

số củaViệt Nam năm 2020

Trang 12

Số câu: 3

SĐ: 1,5

TL: 15%

10,25

10,25

0,50,5

0,50,5

31,515%

TSC: 24

TSĐ: 10đ

TL:100%

11 2,75

1,5 1,5

6 1,5

3 3,0

2 0,5

0,5 0,5

1, 0,25

24 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA

I Phần trắc nghiệm khách quan: (5,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Phần 1: Môn Lịch sử

Câu 1 Các quốc gia cổ đại Hy Lạp và La Mã được hình thành ở đâu?

A Trên lưu vực các dòng sông lớn

B Ở vùng ven biển, trên các bán đảo và đảo

C Trên các đồng bằng

D Trên các cao nguyên

Câu 2 Vì sao khu vực Đông Nam Á có vị trí địa lý rất quan trọng?

A Nằm giáp Trung Quốc

B Nằm giáp Ấn Độ

C Tiếp giáp với khu vực Châu Á gió mùa

D Nằm trên con đường biển nối liền Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

Câu 3 Đông Nam Á là quê hương của loại cây trồng nào?

C Cây gia vị D Các cây lương thực và gia vị

Câu 4 Các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á được hình thành vào khoảng

thời gian nào?

A Từ TK VII TCN đến TK VII B Từ TK VII TCN đến TK X

C Từ TK X đến TK XV D Từ TK XV đến TK XVIII

Câu 5 Quốc gia phong kiến Đông Nam Á nào phát triển mạnh về hoạt động buôn

bán đường biển?

A Chân lạp B Pa – gan C Cam – pu – chia D Sri-vi-giay-a

Câu 6 Nguồn sản vật nổi tiếng của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á là

Câu 7 Kinh đô của nhà nước Văn Lang là

A Phong Châu (Vĩnh Phúc) B Phong Châu (Phú Thọ)

C Cấm Khê (Hà Nội) D Cổ Loa (Hà Nội)

Câu 8 Người đứng đầu các chiềng, chạ thời Hùng Vương được gọi là gì?

A Lạc hầu B Lạc tướng C Bồ chính D Xã trưởng

Câu 9 Các quốc gia sơ kì Đông Nam Á ra đời vào khoảng thời gian nào?

A Thiên niên kỉ II TCN B Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII

Trang 13

C Thế kỉ VII TCN D Thể kỉ X TCN

Câu 10 Hiện vật tiêu biểu cho tài năng và kĩ thuật tinh xảo trong nghệ thuật đúc

đồng của người Việt cổ là

A các loại vũ khí bằng đồng B các loại công cụ sản xuất bằng đồng

C trống đồng, thạp đồng D cả A và B

Câu 11 Ý nào sau đây thể hiện điểm khác biệt trong tổ chức bộ máy nhà nước thời

An Dương Vương so với thời Hùng Vương?

A Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành

B Giúp việc cho vua có lạc hầu, lạc tướng

C Cả nước chia làm nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu

D Nhà nước được tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền thế hơn trong việc trị

nước

Câu 12 Ý nào sau đây không phản ánh đúng thành tựu của nền văn minh đầu tiên

của Người Việt cổ?

A Nghề nông trồng lúa nước là chính

B Kĩ thuật luyện kim (đặc biệt đúc đồng) phát triển

C Đã có chữ viết riêng của mình

D Nhiều sinh hoạt cộng đồng gắn với nghề nông trồng lúa nước

Phần II: môn Địa lí

Câu 13: Hai thành phần chính của lớp đất là:

A Hữu cơ và nước B Nước và không khí

C Cơ giới và không khí D Khoáng và hữu cơ

Câu 14: Dân số Thế giới năm 2018 là:

C 7,6 triệu người D 76 triệu người.

Câu 15: Châu lục có nhiều đô thị và siêu đô thị nhất Thế giới là:

Câu 16 Nguyên nhân sinh ra thủy triều?

A Động đất ở đáy biển B Núi lửa phun.

C Do gió thổi D Sức hút Mặt Trăng và Mặt Trời Câu 17 Chi lưu của 1 dòng sông là

A lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.

B diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

C các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

D các con sông đổ nước vào con sông chính.

Câu 18 Kiểu rừng đặc trưng của Việt Nam là:

Ngày đăng: 17/03/2022, 21:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w