Bài 4: Bài tập về Ascomycota*Nhóm nấm sinh sản vô tính tạo cành bào tử phân sinh/bào tử phân sinh mọc riêng rẽ/cụm/thể nệm 1.Pyricularia oryzae Đạo Rộng blast 2.Bipolaris/Exserohilum/Cu
Trang 1HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
**** KHOA NÔNG HỌC ****
BÁO CÁO BỆNH CÂY CHUYÊN KHOA
Giảng viên hướng dẫn: PGC.TS Hà Viết Cường
Hà Nội - 3/2022
Trang 2Bài 4: Bài tập về Ascomycota
*Nhóm nấm sinh sản vô tính tạo cành bào tử phân sinh/bào tử
phân sinh mọc riêng rẽ/cụm/thể nệm
1.Pyricularia oryzae
Đạo
Rộng
blast
2.Bipolaris/Exserohilum/Curvularia/Corynespora
Anh
Trang 4Tiím Rộng lửử̉a
hại
lúú́a
blig ht
nđu
lúú́a
lấ́
trín
cđy
cao
Trang 5su độ cao, bão hòa
3.Alternaria/Stemphylium
Đốm
nâu
hại
lạc
Đốm
nâu
càà
chua
4.Cercospora
Trang 6lấ́ ởử̉
cđy
họọ
đậọu
5 Fusarium
khoa
i tđy
6.
P o w d e r
y mildew Tín TínPhổ
Nhóm
Trang 7Nhóm Cách Nguồn Cách Điều kiện
Biệ
Trang 8tiếng tiếng
Sương
of cucurbits
* Nhóm nấm sinh sản vô tính tạo cành bào tử phân sinh/bào tử phân sinh mọc trên đĩa cành
7 Colletotrichum
việt
Trang 9Thấ́n Anthracnos
căă
chua
8 Pestalotiopsis
việt
Rụng
su
Trang 109 Marssonina rosae
việt
Đốm
hồàng
10 Sphaceloma gây bệnh scab
việt
Trang 11Ghẻ Sphacelo
* Nhóm nấm sinh sản vô tính tạo cănh băo tử phđn sinh/băo tử phđn
sinh mọc trong quả cănh
11 Phylosticta
Đốm lấ́
spot
Trang 12hoa hồàng disease
12.Botryosphaeria
ngọọn
hại
nho
Trang 1313 Neoscytalidium dimidiatum
Trang 14Tên Tên tiếng
g
việt
hại
dimidiatum
than
h
long
* Nhóm nấm sinh sản vô tính tạo hach, sinh sản hữu tính tạo quả thể đĩa
14 Sclerotinia sclerotiorum
g
việt
Trang 15Thối Sclerotinia
h
dây