- Các tải trọng tĩnh tải khác tính trên cơ sở trọng lượng riêng và khối tích.. Yêu cầu tính toán thiết kế Kết cấu công trình được tính toán thiết kế theo trạng thái giới hạn bao gồm:...
Trang 1THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU
Công trình :
Hạng mục :
Chủ đầu tư :
Địa điểm XD :
Trang 2MỤC LỤC
I CƠ SỞ THIẾT KẾ 4
A Cơ sở pháp lý và tiêu chuẩn thiết kế 4
B Tải trọng 4
1 Tĩnh tải và hoạt tải 4
2 Tải trọng gió 4
3 Tổ hợp tải trọng 4
C Yêu cầu tính toán thiết kế 5
1 Trạng thái giới hạn về độ bền 5
2 Trạng thái giới hạn về sử dụng 5
D Vật liệu sử dụng 5
1 Bê tông 5
2 Cốt thép 5
II TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG VÀ GIẢI PHÁP KẾT CẤU 6
A Phương án kết cấu 6
1 Kết cấu móng 6
2 Kết cấu móng, cột, dầm 6
B Tải trọng và tác động 6
1 Tĩnh tải 6
2 Hoạt tải 7
3 Tải trọng gió 7
4 Mô hình công trình và tổ hợp tải trọng 7
III PHỤ LỤC 8
A Tĩnh tải 8
1 Sàn tầng điển hình: 8
2 Sàn vệ sinh: 8
3 Sàn mái: 8
4 Cầu thang: 9
5 Tải tường: 9
B Hoạt tải sàn 9
Trang 3C Tải trọng gió tĩnh 10
D Mô hình 10
1 Mô hình, cấu kiện 10
3 Hoạt tải sàn: 15
5 Tải thang quy về phân bố lên dầm: 16
7 Gió X- 17
8 Gió Y+ 18
9 Gió Y- 18
10 Lực dọc chân cột: 19
11 Mô men dầm tầng 2: 20
12 Mô men sàn tầng 2 21
13 Phản lực đầu cọc (kN) 23
14 Cốt thép khung trục B: 24
15 Tính thép sàn 25
16 Tính thép đài móng 26
Trang 4- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành ngày 14 tháng 12 năm 1996;
- TCVN 2737-1995 Tải trọng và tác động- Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 5574-2012 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 5575-2012 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 10304-2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9393-2012 Phương pháp thí nghiệm cọc bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục;
- TCVN 9394-2012 Đóng ép cọc - Thi công và nghiệm thu;
- TCVN 9362-2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình;
- TCVN 1651-2008 Thép cốt bê tông
B Tải trọng
1 Tĩnh tải và hoạt tải
- Tải trọng bao gồm tĩnh tải, hoạt tải lấy theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995
- Tải trọng hoạt tải, HT là hoạt tải tiêu chuẩn tra bảng theo TCVN 2737-1995
- Các tải trọng tĩnh tải khác tính trên cơ sở trọng lượng riêng và khối tích
DEAD+0,9LIVE+0,9WindY-C Yêu cầu tính toán thiết kế
Kết cấu công trình được tính toán thiết kế theo trạng thái giới hạn bao gồm:
Trang 5- Các đặc trưng vật liệu của bê tông được lấy tuân theo tiêu chuẩn TCVN 5574-2012
- Bảng tổng hợp đặc trưng bê tông:
Loại bê tông sử dụng
(Cấp độ bền -mác) theo
TCVN 5574 :2012
Rb - kg/cm2(cường độ tínhtoán)
Rbt – kg/cm2(cường độ chịukéo)
Trang 6- Các bản vẽ có chỉ định cốt thép thì tuân thủ theo bản vẽ, các chi tiết không chỉ địnhloại thép thì tuân thủ theo thuyết minh chung.
- Các đặc trưng vật liệu cốt thép được lấy như sau
Loại cốt thép
sử dụng
Cường độ chịukéo nén Rs,Rsc Kg/cm2
Rsw (thép đaitương ứng)Kg/cm2
Giới hạn chảy
Ry (Kg/cm2)
Mô đun đànhồi (Es)Kg/cm2
- Sử dụng giải pháp móng cọc cho toàn bộ móng công trình;
- Sử dụng cọc vuông 25cmx25cm, dự kiến dùng cọc có khả năng chịu lực dài hạn theovật liệu >=25T, khả năng chịu lực ép khi thi công >=65T Khả năng chịu tải của cọctheo tính toán [P] = 25 tấn
- Sử dụng kết cấu đài và giằng 2 phương, tiết diện đài cao 700mm, giằng móng300x600mm
2 Kết cấu móng, cột, dầm
- Sử dụng cột bê tông cốt thép toàn khối
- Dầm sử dụng kết cấu BTCT đổ tại chỗ (xem bản vẽ mặt bằng kết cấu)
Trang 72 Hoạt tải
- Hoạt tải tác dụng lên công trình được xác định theo TCVN 2737-1995, bao gồm: tảitrọng người đi lại, các thiết bị, do các phương tiện giao thông… Hoạt tải được phânchia thành hoạt tải dài hạn và hoạt tải ngắn hạn và phụ thuộc vào công năng sử dụngcủa từng khu vực cụ thể trên công trình Giá trị cụ thế được đưa ra trong bảng: xemphụ lục
- Theo phân cấp vùng và khu vực xây dựng, công trình được xây dựng tại HN thuộc
II-B có áp lực gió tiêu chuẩn: Wo=0,95 kN/m2;
- Hệ số độ tin cậy n = 1,2
- k: Hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và địa hình;
- Hi: Chiều cao mặt đón gió;
- Ci: Hệ số khí động tương ứng với mặt đứng: Đón gió Ci = 0,8, hút gió Ci = 0,6
- Với chiều cao tổng thể của công trình H<40m, theo quy định của tiêu chuẩn chỉ cầntính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió
- Bảng tính tải trọng gió xem phụ lục
b) Thành phần động: bỏ qua thành phần động của gió
4 Mô hình công trình và tổ hợp tải trọng.
- Kết cấu công trình được mô hình bằng phần mềm ETABS V16.2.0 các cấu kiệnmóng, cột dầm, dàn được mô hình bằng phần tử frame, sell với hệ số tải bản thân 1,1
- Nội lực từ mô hình là cơ sở để tính toán các hạng mục và cấu kiện
- Mô hình xem phụ lục
- Bảng nội lực xem phụ lục
Trang 85 Tải quy phân bố đều do xây gạch trên sàn 0.200 0.200
6 Tải quy phân bố đều do xây gạch trên sàn 0.200 0.200
6 Tải quy phân bố đều do xây gạch trên sàn 0.200 0.200
Trang 9Hệ số vượt tải
TT tính toán kN/m2
Trang 10C Tải trọng gió tĩnh.
Tầng
Chiều
caotầngtheokiến trúc
(m)
Cao độnhà so với cos
tự nhiên(m)
Hệ số
áp lựck(trabảng)
Tảitrọng mặt đóngió
Wđ (C=0.8)
(kN/m)
Tải trọng mặt hútgió
Wh (C=0.6)
(kN/m)
Tảitrọng mặt đóngió
Wđ (C=0.8)
(kN/m)
Tảitrọng mặt hútgió
Trang 11-Mặt bằng tầng 2
-Mặt bằng tầng 3
Trang 12-Mặt bằng tầng áp mái
-Mặt bằng tầng mái
Trang 13-Trục định vị cột trục A
-Trục định vị cột trục B
Trang 14-Trục định vị cột trục C
2 Tĩnh tải sàn:
Trang 153 Hoạt tải sàn:
4 Tải tường:
Trang 165 Tải thang quy về phân bố lên dầm:
-Tĩnh tải
-Hoạt tải
Trang 176 Gió X+
7 Gió
Trang 18X-8 Gió Y+
9 Gió
Trang 19Y-10 Lực dọc chân cột:
Story
T2 C9 DEAB+LIVE+WINDX- 0 -670.8 -4.2 13.10 -0.400 25.40 -9.50 T2 C9 DEAB+LIVE+WINDX- 1.6 -667.0 -4.2 13.10 -0.400 4.40 -2.90 T2 C11 DEAB+LIVE 0 -665.4 5 0.03 -0.043 0.50 8.80 T2 C9 DEAB+LIVE+WINDX- 3.2 -663.3 -4.2 13.10 -0.400 -16.60 3.80 T2 C11 DEAB+LIVE 1.6 -661.6 5 0.03 -0.043 0.50 0.80 T2 C11 DEAB+LIVE+WINDY+ 0 -661.0 30 -0.01 -0.600 0.40 58.40 T2 C11 DEAB+LIVE+WINDX- 0 -660.4 5.2 10.50 -0.100 19.80 9.30 T2 C11 DEAB+LIVE 3.2 -657.8 5 0.03 -0.043 0.40 -7.20 T2 C11 DEAB+LIVE+WINDY+ 1.6 -657.2 30 -0.01 -0.600 0.40 10.40 T2 C11 DEAB+LIVE+WINDX- 1.6 -656.6 5.2 10.50 -0.100 3.00 0.90 T2 C12 DEAB+LIVE 0 -656.5 5.1 0.20 -0.100 -0.10 9.40
Trang 20T3 B45 DEAB+LIVE+WINDY- -5.900 0.9 0.033 -56.5 T2 B11 DEAB+LIVE+WINDX- 0.200 3.3 0.027 -54.9 T2 B61 DEAB+LIVE+WINDY+ -0.500 -1.1 -0.024 -54.8
T3 B72 DEAB+LIVE+WINDY+ -4.600 0.1 0.007 -53.6 T3 B40 DEAB+LIVE+WINDY+ -2.900 -1.3 0.012 -53 T2 B53 DEAB+LIVE+WINDY+ 1.100 -4.2 0.300 -52.9
Trang 22- Tính theo dải trip sàn theo phương Y
Trang 2313 Phản lực đầu cọc
Trang 2414 Cốt thép khung trục B:
-Hàm lượng cốt thép:
-Diện tích cốt thép dọc (mm2)
Trang 2515 Tính thép sàn
- Tính thép sàn theo dải trip theo phương X
Trang 26- Tính thép sàn theo dải trip theo phương Y
16 Tính thép đài móng
- Tính thép đài theo dải trip theo phương X
Trang 27- Tính thép đài theo dải trip theo phương Y